1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Hóa Đại Cương

18 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 177,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó.. Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 10 mol chất đó.. Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang 1

CÂU HỎI MINH HỌA MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG

(N ội dung chỉ mang tính chất tham khảo )

Mã đề cương chi tiết: TCDD070

Câu 1.Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29)

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d10 4s2

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d9 4s2

Câu 2.Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z=26)

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d7 4s2

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

Câu 3.Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z=24)

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d44s2

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là: [Ar] 3d5 4s1

Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A Ô 24, chu kì 4, nhóm VIB

B Ô 24, chu kì 3, nhóm IB

C Ô 16, chu kì 4, nhóm IA

D Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA

Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là: [Ar] 3d6 4s2

Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A Ô 26, chu kì 4, nhóm IIB

B Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

C Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

D Ô 18, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 6 Cho cân bằng hóa học:

Để phản ứng xảy ra theo chiều thuận, ta thay đổi yếu tố:

A Giảm nhiệt độ, tăng áp suất hệ

B Giảm nhiệt độ, giảm áp suất hệ

C Tăng nhiệt độ, tăng áp suất hệ

D Tăng nhiệt độ, giảm áp suất hệ

Câu 7 Cho phản ứng:

Trang 2

Phản ứng xảy ra trong bình kín Sau khi đạt cân bằng áp suất trong hệ sẽ:

A Tăng

B Giảm

C Không thay đổi

D Tất cả đều sai

Câu 8 Cho phản ứng:

Phản ứng xảy ra trong bình kín, khi phản ứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho

hệ Vậy phản ứng:

A Thu nhiệt

B Toả nhiệt

C Sinh công

D Nhận công

Câu 9 Hợp chất chỉ có liên kết ion trong phân tử là:

A NaBr

B H2

C HCl

D O2

Câu 10 Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử là:

B CO2

C Ca(OH)2

D NH4NO3

Câu 11 Liên kết cộng hóa trị phân cực tồn tại trong phân tử là:

A H2

B CO

C HCl

D N2

Câu 12 Phân tử có khả năng tạo liên kết hydro liên phân tử là:

A KBr

B KCl

C CH3CH2OCH3

Câu 13 Phân tử có cấu trúc thẳng hàng là:

A HCl

B H2O

C H2S

Trang 3

D HNO3

Câu 14 Phân tử có cấu trúc thẳng hàng là:

A CH4

B CO2

C H2S

D NH3

Câu 15 Phân tử có cấu trúc tứ diện là:

A Cl2

B N2

C CH4

D O3

Câu 16 Phân tử có cấu trúc chữ V là:

A HBr

B CO

C C2H6

D H2O

Câu 17 Hợp chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử là:

A H2SO4

B HCl

C O2

D CO

Câu 18 Hợp chất có liên kết đôi trong phân tử là:

A H2S

B I2

C O2

D NaF

Câu 19 Hợp chất có liên kết đôi trong phân tử là:

A NH3

B Br2

C H2O

D CO2

Câu 20 Góc liên kết trong phân tử nào sau đây lớn nhất?

A NH3

B CO2

C PH3

D H2S

Câu 21 Góc liên kết trong phân tử nào sau đây nhỏ nhất?

Trang 4

A H2S

B SO2

C H2O

D CO

Câu 22 Góc liên kết trong phân tử nào sau đây lớn nhất?

A SiH4

B CH4

C H2O

D SO2

Câu 23 Biến thiên hàm trạng thái:

A Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

B Chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

C Chỉ phụ thuộc vào diễn biến các quá trình

D Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của hệ, không phụ thuộc vào diễn biến các quá trình

Câu 24 Chọn phát biểu đúng:

A Khi phản ứng thu nhiệt có ∆H <0

B Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆H >0

C Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện nhiệt độ

D Hiệu ứng nhiệt phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên Entanpi của hệ

Câu 25 Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là:

A Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó

B Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 10 mol chất đó

C Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn

D Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 26 Nhiệt đốt cháy của một chất là:

A Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi

B Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất

C Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi để tạo thành sản phẩm đốt cháy ở điều kiện tiêu chuẩn

D Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy

Câu 27 Cho phản ứng:

Phản ứng thu nhiệt và không tự diễn biến nên:

A ∆H > 0; ∆G < 0

B ∆H > 0; ∆G > 0

C ∆H < 0; ∆G > 0

Trang 5

D ∆H < 0; ∆G > 0

Câu 28 Cho phản ứng:

Phản ứng tỏa nhiệt và không tự diễn biến nên:

A ∆H > 0; ∆G < 0

B ∆H > 0; ∆G > 0

C ∆H < 0; ∆G > 0

D ∆H < 0; ∆G < 0

Câu 29 Cho phản ứng:

Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn biến nên:

A ∆H > 0; ∆G < 0

B ∆H > 0; ∆G > 0

C ∆H < 0; ∆G > 0

D ∆H < 0; ∆G < 0

Câu 30 Để nhận biết các dung dịch KOH, HCl, KCl chứa trong lọ mất nhãn, dùng chất

nhận biết là:

B Quỳ tím

D H2SO4

Câu 31 Các dung dịch có pH < 7 là:

A NaHCO3, Ba(OH)2, CH3COOH

B FeCl2, HNO3, KOH

C HNO3, CH3COOH, H2PO4

D AlCl3, H3PO4, LiOH

Câu 32 Các dung dịch có pH > 7 là:

A Na2S, KBr, AlCl3

B Ba(OH)2, HF, MgCl2

C KHSO3, KHSO4, NaH2PO4

Câu 33 Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là:

A HF, Ca(ỌH)2

C HCl, H2SO3

D NH4OH, NH4Cl

Câu 34 Hợp chất là acid theo Bronsted là:

Trang 6

B NH4OH

D KF

Câu 35 Hợp chất là base theo Bronsted là:

A H3PO4

B NH4+

C Li2SO4

D NH3

Câu 36 Hợp chất là acid theo Lewis là

A FeCl3

B NH4OH

C NaOH

D CH3OH

Câu 37 Hợp chất là base theo Lewis là:

A HCl

B CH3NH2

D BF3

Câu 38 Các chất khi tan trong nước có khả năng phân ly thành ion, phương trình phân ly nào sau đây sai?

A

B

C

D

Câu 39 Các chất khi tan trong nước có khả năng phân ly thành ion, phương trình phân ly nào sau đây sai?

A

B

C

D

Câu 40 Các chất khi tan trong nước có khả năng phân ly thành ion, phương trình phân ly nào sau đây sai?

A

Trang 7

B

C

D

Câu 41 Trong phức chất [Co(NH3)4]Cl2:

Cl , phối tử là 2 +

Co

B Ion trung tâm là 2 +

Co , phối tử là Cl

C Ion trung tâm là Cl−, phối tử là NH3

D Ion trung tâm là 2 +

Co , phối tử là NH3

Câu 42 Trong phức chất [Cu(NH3)4](OH)2:

A Ion trung tâm là 2 +

Cu , phối tử là NH3

B Ion trung tâm là 2 +

OH

C Ion trung tâm là OH−, phối tử là 2 +

Cu

D Ion trung tâm là OH−, phối tử là NH3

Câu 43 Trong phức chất K2[HgI4]:

A Ion trung tâm là 2 +

Hg , phối tử là K+

B Ion trung tâm là 2 +

Hg , phối tử là I

C Ion trung tâm là K+, phối tử là I

D Ion trung tâm là K+, phối tử là 2 +

Hg

Câu 44 Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?

A

B

C

D

Câu 45 Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi

hóa khử?

A

B

Trang 8

C

D

Câu 46 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?

A

B

C

D

Câu 47 Cho phương trình phản ứng:

Vai trò các chất trong phương trình phản ứng trên là:

A SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

B SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử

C SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

D Br2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

Câu 48 Cho phương trình phản ứng:

Vai trò các chất trong phương trình phản ứng trên là:

A SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

B SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

C H2S vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

D H2O vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

Câu 49 Cho phương trình phản ứng:

Vai trò KClO3 trong phương trình phản ứng trên là:

A KClO3 là chất khử

B KClO3 là chất oxi hóa

C KClO3 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

D KClO3 vừa là acid vừa là base

Câu 50 Xác định 4 số lượng tử của điện tử cuối cùng của C (Z=6):

A n = 1; l = 0; m = 1; ms = -1/2

B n = 2; l = 1; m = 0; ms = +1/2

Trang 9

C n = 2; l = 1; m = 0; ms = -1/2

D n = 1; l = 0; m = 1; ms = +1/2

Câu 51 Xác định 4 số lượng tử của điện tử cuối cùng của O (Z=8):

A n = 1; l = 0; m = 1; ms = -1/2

B n = 2; l = 1; m = -1; ms = +1/2

C n = 2; l = 1; m = -1; ms = -1/2

D n=1; l = 0; m = 1; ms = +1/2

Câu 52 Xác định 4 số lượng tử của điện tử cuối cùng của Na (Z=11):

A n = 2; l = 1; m = -1; ms = -1/2

B n = 2; l = 1; m = -1; ms = +1/2

C n = 3; l = 0; m = 0; ms = -1/2

D n = 3; l = 0; m = 0; ms = +1/2

Câu 53 Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

; ∆H = –23,6 Kcal

; ∆H = +7,9 Kcal

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng (3) là:

A ∆H = –70,9 Kcal

B ∆H = –31,5 Kcal

C ∆H = 70,9 Kcal

D ∆H = 31,5 Kcal

Câu 54 Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

; ∆H = –26,41 Kcal

; ∆H = –57,8 Kcal

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng (3) là:

A ∆H = –84,21 Kcal

B ∆H = 31,39 Kcal

C ∆H = –31,39 Kcal

D ∆H = 84,21 Kcal

Câu 55 Cho phương trình phản ứng:

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là:

Trang 10

A ∆H298 0K= 79,3 Kcal

B ∆H298 0K= -79,3 Kcal

C ∆H298 0K= -67,5 Kcal

D ∆H298 0K= 67,5 Kcal

Câu 56 Cho phương trình phản ứng:

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên ở 300ºK là:

A ∆H300 0K = 49,3 Kcal

B ∆H300 0K = -49,3 Kcal

C ∆H300 0K = 38,3 Kcal

D ∆H300 0K= -38,3 Kcal

Câu 57 Cho phương trình phản ứng:

Entropy của phản ứng trên là:

A ∆S298 0K = -503,78 J

B ∆S298 0K = 503,78 J

C ∆S298 0K = 442,26 J

D ∆S298 0K= -442,26 J

Câu 58 Cho phương trình phản ứng:

Entropy của phản ứng trên là -503,78 J

Entropy mol chuẩn thức của AlCl3 trong phản ứng trên là:

A

0

2980K

S

B 2980 0

K S

C ∆S2980 0K = 221,4 J/mol.K

Trang 11

D 2980 0

K S

Câu 59 Cho phương trình phản ứng:

Entropy của phản ứng trên là:

A ∆S298 0K = -46,68 J

B ∆S298 0K = 46,68 J

C ∆S298 0K = 34,75 J

D ∆S298 0K= -34,75 J

Câu 60 Cho phương trình phản ứng:

Entropy của phản ứng là 46,68 J

Entropy mol chuẩn thức của CuO trong phản ứng trên là:

A ∆S2980 0K = -110,7 J/mol.K

B

0

2980K

S

C 2980 0

K S

D

0

298 0K

S

Câu 61 Cho phương trình phản ứng:

Entropy của phản ứng trên là:

A ∆S298 0K = -33,4 J

B ∆S298 0K = 33,4 J

C ∆S298 0K = -29,6 J

D ∆S298 0K= 29,6 J

Câu 62 Cho hệ cần bằng sau:

Tại thời điểm cân bằng, nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0,05M; [B]=0,08M; [C]=0,035M; [D]=0,07M Giá trị hằng số cân bằng KC là:

Trang 12

A 0,54

B 0,61

C 0,35

D 0,72

Câu 63 Cho hệ cần bằng sau:

Trong bình kín lúc chưa xảy ra phản ứng chứa 0,2mol A và 0,5mol B Khi phản ứng đạt cân bằng số mol A là 0,1mol Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng là:

A 0,67

B 0,44

C 0,23

D 0,81

Câu 64 Đun nóng một bình kín chứa 7 mol I2 và 5 mol H2 thì tạo ra 6 mol HI lúc cân bằng Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng là:

A 2,68

B 3,27

C 1,02

D 4,5

Câu 65 Khi tăng nhiệt độ lên 10ºC thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần Vậy khi tăng nhiệt

độ lên 25ºC thì tốc độ phản ứng tăng:

A 4 lần

B 5,65 lần

C 6,12 lần

D 7 lần

Câu 66 Khi tăng nhiệt độ lên 10ºC thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần Vậy khi tăng nhiệt

độ lên 40ºC thì tốc độ phản ứng tăng:

A 63 lần

B 12 lần

C 27 lần

D 81 lần

Câu 67 Khi tăng nhiệt độ lên 10ºC thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần Vậy khi tăng nhiệt

độ lên 45ºC thì tốc độ phản ứng tăng:

A 140 lần

B 135 lần

C 121 lần

D 109lần

Câu 68 Khi tăng nhiệt độ lên 10ºC thì tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần Vậy khi tăng nhiệt

độ lên 25ºC thì tốc độ phản ứng tăng:

Trang 13

A 16 lần

B 32 lần

C 64 lần

D 75 lần

Câu 69 Cho phương trình phản ứng:

Trong bình kín 5 lít chứa lúc đầu 6mol H2 và 3mol CO2 Nồng độ mol/lít CO2 ở thời điểm cân bằng là:

A 0,513M

B 0,087M

C 0,687M

D 0,549M

Câu 70 Cho phương trình phản ứng:

Trong bình 10 lít chứa lúc đầu 3mol N2 và 2mol O2 Nồng độ mol/lít NO ở thời điểm cân bằng là:

A 6 , 5 10 − 3M

B 13 10 − 3M

C 3 , 5 10 − 3M

D 7 10 − 3M

Câu 71 Cho phương trình phản ứng:

Trong bình kín 8 lít chứa lúc đầu 4mol N2 và 2mol O2 Nồng độ mol/lít N2 ở thời điểm cân bằng là:

A 0,38M

B 0,12M

C 0,47M

D 0,03M

Câu 72 Hòa tan 8gam KCl vào 120gam nước, nồng độ phần trăm của dung dịch thu được

là :

A 6,67%

B 6,25%

C 7,12%

D 7,71%

Câu 73 Hòa tan 10gam Na2SO4 vào 100gam nước, nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :

Trang 14

A 12%

B 10%

C 9,09%

D 11,2%

Câu 74 Hòa tan 10,2 gam NaNO3 vào nước cho đủ 150 ml dung dịch Nồng độ mol/lít của dung dịch thu được là:

A 1,2M

B 1M

C 0,8M

D 0,6M

Câu 75 Hòa tan 36 gam CuSO4 vào nước cho đủ 200 ml dung dịch Nồng độ mol/lít của dung dịch thu được là:

A 1,85M

B 0,725M

C 1,35M

D 1,125M

Câu 76 Hòa tan 31,2 gam BaCl2 vào nước cho đủ 250 ml dung dịch Nồng độ mol/lít của dung dịch thu được là:

A 0,6M

B 1,2M

C 0,8M

D 1,6M

Câu 77 Dung dịch Ba(OH)2 1 , 15 10 − 3M có độ pH là:

A pH = 10,73

B pH = 10,25

C pH = 11,06

D pH = 11,36

Câu 78 Dung dịch Ca(OH)2 2 , 73 10 − 3M có độ pH là:

A pH = 11,74

B pH = 11,43

C pH = 13,12

D pH = 13,77

Câu 79 Dung dịch H2SO4 5 10 − 3M có độ pH là:

A pH = 3

B pH = 2

C pH = 2,3

D pH = 3,5

Trang 15

Câu 80 Dung dịch HNO3 3 , 3 10 − 3M có độ pH là:

A pH = 3,13

B pH = 1,95

C pH = 2,48

D pH = 3,57

Câu 81 Xác định độ tan của AgBr trong dung dịch AgNO3 2M, biết tích số tan của AgBr là

13

10

.

25

,

A S = 1 , 625 10 − 13M

B S = 1 , 215 10 − 13M

C S = 2 , 137 10 − 12M

F S = 2 , 618 10 − 12M

Câu 82 Xác định độ tan của AgCl trong dung dịch AgNO3 0,5M, biết tích số tan của AgCl

là 1 , 78 10 − 10 ?

A S = 2 , 65 10 − 10M

B S = 3 , 56 10 − 10M

C S = 7 , 53 10 − 12M

F S = 5 , 49 10 − 12M

Câu 83 Xác định độ tan của BaSO4 trong dung dịch BaCl2 0,05M, biết tích số tan của BaSO4 là 1 , 1 10 − 10 ?

A S = 6 , 9 10 − 9M

B S = 5 , 6 10 − 9M

C S = 2 , 2 10 − 9M

F S = 3 , 4 10 − 9M

Câu 84 Xác định độ tan của CuS trong dung dịch CuCl2 0,05M, biết tích số tan của CuS là

45

10

.

5

,

8 − ?

A S = 4 , 23 10 − 42M

B S = 3 , 17 10 − 42M

C S = 2 , 9 10 − 43M

F S = 1 , 7 10 − 43M

Câu 85 Xác định độ tan của Ag2CrO4 trong dung dịch AgNO3 0,025M, biết tích số tan của

Ag2CrO4 là 2 10 − 12 ?

A S = 3 , 2 10 − 9M

B S = 4 , 3 10 − 9M

C S = 2 , 8 10 − 10M

Trang 16

F S = 5 , 6 10 − 10M

Câu 86 Hòa tan 23,52 gam sắt trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được V lít khí NO2 (đktc) và m gam muối sắt Giá trị của V và m là:

A V = 9,408 lít; m = 75,6 gam

B V = 18,816 lít; m = 121,97 gam

C V = 28,224 lít; m = 101,64 gam

D V = 37,632 lít; m = 50,82 gam

Câu 87 Hòa tan 28 gam sắt trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được V lít khí NO (đktc) và m gam muối sắt Giá trị của V và m là:

A V = 9,4lít; m = 117 gam

B V = 8,96 lít; m = 108 gam

C V = 13,44 lít; m = 90 gam

D V = 11,2 lít; m = 121 gam

Câu 88 Hòa tan 4,86 gam nhôm trong dung dịch H2SO4 đặc dư, sau phản ứng thu được V lít khí SO2 (đktc) và m gam muối nhôm Giá trị của V và m là:

A V = 6,048 lít; m = 30,78 gam

B V = 8,96 lít; m = 67,2 gam

C V = 9,12 lít; m = 61,56 gam

D V = 10,215 lít; m = 33,6 gam

Câu 89 Cho pin điện hóa:

Pb M Pb

M Zn

Zn/ 2 +(0,5 )// 2 +(0,3 )/

/

2 Zn

Zn

E

/

2 Pb

Pb

E

+ = -0,125V Sức điện động của pin là:

A EP = 0,625V

B EP = 0,651V

C EP = 0,631V

D EP = 0,645V

Câu 90 Cho pin điện hóa:

Cu M Cu

M Zn

Zn/ 2 +(0,15 )// 2 +(0,3 )/

/

2 Zn

Zn

E

/

2 Cu

Cu

E

A EP = 1,17V

B EP = 1,09V

C EP = 1,085V

Trang 17

D EP = 1,11V

Câu 91 Cho pin điện hóa:

Cu M Cu

M Fe

Fe/ 2+(0,5 )// 2+(0,2 )/

/

2 Fe

Fe

E

/

2 Cu

Cu

E

A EP = 0,768V

B EP = 0,756V

C EP = 0,803V

D EP = 0,792V

Câu 92 Cho pin điện hóa:

Ag M Ag M

Fe

Fe/ 2 +(1,5 )// +(2 )/

/

2 Fe

Fe

E

/ Ag

Ag

E

A EP = 1,243V

B EP = 1,252V

C EP = 1,247V

D EP = 1,232V

Câu 93 Điện phân có màng ngăn, điện cực trơ 200ml dung dịch gồm FeCl2 1,5M và CuSO4 2M Đến khi quá trình điện phân kết thúc thì khối lượng kim loại giải phóng ở catot là:

A 16,8 gam

B 25,6 gam

C 42,4 gam

D 32,5 gam

Câu 94 Điện phân có màng ngăn, điện cực trơ 150ml dung dịch NaCl 3M Đến khi quá trình điện phân kết thúc thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí Giá trị V là:

A 5,04 lít

B 20,16lít

C 16,72 lít

D 10,08 lít

Câu 95 Điện phân có màng ngăn, điện cực trơ 250ml dung dịch gồm CuCl2 2M và NaCl 2M Đến khi quá trình điện phân xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kim loại được giải phóng

ở catot là:

A 32 gam

Ngày đăng: 20/04/2017, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN