Câu 62: Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau ñây.. Câu 66: Nguyên nhân nào sau ñây làm anilin tác dụng ñược với dung dịch nước brom.. Cả metylamin và anilin ñều chỉ tác dụn
Trang 1Chuyên ñề: AMIN
(Phần mở ñầu)
Câu 1: Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A Khi thay H trong hiñrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu ñược amin
B Amino axit là hợp chất hữu cơ ña chức có 2 nhóm NH2 và COOH
C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiñrocacbon ta thu ñược amin
D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiñrocacbon ta thu ñược ancol
Câu 2: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A Amin ñược cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiñrocacbon
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Tùy thuộc vào gốc hiñrocacbon có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm
D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt ñầu xuất hiện ñồng phân
Câu 3: Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A Amin là hợp chất mà phân tử có nitơ trong thành phần
B Amin là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử
C Amin no, ñơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n + 3N (n ≥ 1)
D A và C ñúng
Câu 4: Cho các chất có cấu tạo như sau:
(1) CH3 - CH2 - NH2; (2) CH3 - NH - CH3; (3) CH3 - CO - NH2 ; (4) NH2 - CO - NH2; (5) NH2 - CH2 - COOH (6) C6H5 - NH2; (7) C6H5NH3Cl; (8) C6H5 - NH - CH3; (9) CH2 = CH - NH2
Chất nào là amin ?
A (1); (2); (6); (7); (8) B (1); (3); (4); (5); (6); (9)
C (3); (4); (5) D (1); (2); (6); (8); (9)
Câu 5: Công thức chung của amin thơm (chứa 1 vòng benzen) ñơn chức bậc nhất là
A CnH2n – 7NH2 (n ≥ 6) B CnH2n + 1NH2 (n≥6)
C C6H5NHCnH2n+1 (n≥6) D CnH2n – 3NH2 (n≥6)
Câu 6: Chọn câu ñúng
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là
A CnH2n+3N B CnH2n+2+kNk C CnH2n+2-2a+kNk D CnH2n+1N
Câu 7: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A Amin C3H9N có 4 ñồng phân cấu tạo
B Amin có CTPT C4H11N có 3 ñồng phân mạch không phân nhánh
C Có 5 amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N
D Có 5 amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H13N
Câu 8: Ứng với công thức phân tử C4H11N, có x ñồng phân amin bậc nhất, y ñồng phân amin bậc hai và z ñồng phân amin bậc ba Các giá trị x, y và z lần lượt bằng:
A 4, 3 và 1 C 3, 3 và 0 B 4, 2 và 1 D 3, 2 và 1 Câu 9: Cho các chất C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N Số ñồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
A C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10 B C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl
C C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10 D C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N
Câu 10: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A Bậc của amin phụ thuộc vào số nguyên tử H trong NH3 ñã ñược thay bằng gốc hidrocacbon
B Cho các chất: 1 CH3NH2; 2 CH3NHCH3; 3 (CH3)(C2H5)2N; 4 (CH3)(C2H5)NH; 5.(CH3)2CHNH2 Amin bậc
2 là 2, 4
C 2 chất C6H5CHOHCH3 và C6H5NHCH3 có cùng bậc
D Các amin: etylmetylamin (1) ; etylñimetylamin (2) ; isopropylamin (3) ñược sắp xếp theo thứ tự bậc amin
tăng dần là (2), (3),(1)
Câu 11: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A Amin có CTCT (CH3)2CHNH2 có tên thường là izo-propylamin
B Amin có CTCT (CH3)2CH – NH – CH3 có tên thay thế là N-metylpropan -2-amin
C Amin có CTCT CH3[CH2]3N(CH3)2 có tên thay thế là N,N- ñimetylbutan-1-amin
D Amin có CTCT (CH3)2(C2H5)N có tên gọi là ñimetyletylamin
Câu 12: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A Amin tên gọi etyl izo-propyl amin có CTCT là (CH3)2CH(C2H5)NH
B N,N- Etylmetylpropan-1-amin có CTCT là (CH3)(C2H5)(CH3CH2CH2)N
C Amin bậc 2 có CTPT là C3H7N có tên gọi là etylmetylamin hoặc N–metyletanamin
Trang 2D Amin có CTCT C6H5-CH2-NH2 có tên gọi là phenylamin
Câu 13: Tên gọi của amin nào sau ñây là ñúng?
A 2-etylpropan-1-amin B N- propyletanamin
C butan-3-amin D N,N-ñimetylpropan-2-amin
Câu 14: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Chọn tên gọi không ñúng?
A Prop-1-ylamin B Propan-2-amin C isoproylamin D Prop-2-ylamin
Câu 15: Tên gọi các amin nào sau ñây là không ñúng?
A CH3-NH-CH3 ñimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D C6H5NH2 alanin
Câu 16: Hợp chất có CTCT: m-CH3-C6H4-NH2 có tên theo danh pháp thông thường là
A 1-amino-3-metyl benzen B m-toludin
C m-metylanilin D Cả B, C ñều ñúng
Câu 17: Giải pháp thực tế nào sau ñây không hợp lí ?
A Tổng hợp chất màu công nghiệp bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt
ñộ thấp
B Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2 ở nhiệt ñộ cao
C Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn
D Rửa lọ ñựng anilin bằng axit mạnh
Câu 18: ðiều chế anilin bằng cách khử nitrobenzen thì dùng chất khử là
A khí H2 B NH3 C Cacbon D Fe + dung dịch HCl
Câu 19: Ứng dụng nào sau ñây không phải của amin?
A Công nghệ nhuộm B Công nghiệp dược
C Công nghệ tổng hợp hữu cơ D Công nghệ giấy
Câu 20: Trong số các chất sau: C2H6 ; C2H5Cl ; C2H5NH2 ; CH3COOC2H5 ; CH3COOH ; CH3CHO ; CH3OCH3 chất nào tạo ñược liên kết H liên phân tử?
A C2H6 B CH3COOCH3 C CH3CHO ; C2H5Cl D CH3COOH ;C2H5NH2
Câu 21: Metylamin dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau ñây ?
A Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ nhận H+
của H2O
B Do metylamin có liên kết H liên phân tử
C Do phân tử metylamin phân cực mạnh
D Do phân tử metylamin tạo ñược liên kết H với H2O
Câu 22: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A Trong các chất: CH3Cl, CH3OH, CH3OCH3, CH3NH2 thì CH3OH là chất lỏng ở ñiều kiện thường
B Nhiệt ñộ sôi của ancol cao hơn so với hiñrocacbon có phân tử khối tương ñương do có liên kết H giữa các
phân tử ancol
C Phenol là chất rắn kết tinh ở ñiều kiện thường
D Metylamin là chất lỏng ở ñiều kiện thường ,có mùi khai, tương tự như amoniac
Câu 23: Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nước, hiện tượng quan sát ñược là
A Anilin tan trong nước tạo dung dịch trong suốt
B Anilin không tan tạo thành lớp dưới ñáy ống nghiệm
C Anilin không tan nổi lên trên lớp nước
D Anilin ít tan trong nước tạo dung dịch bị ñục, ñể lâu có sự tách lớp
Câu 24: Phát biểu nào sau ñây về tính chất vật lý của amin là không ñúng?
A Metyl amin, ñimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự aminiac, ñộc
C Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu ñen
D ðộ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 25: Hợp chất nào sau ñây có nhiệt ñộ sôi cao nhất?
A butylamin B Tert butylamin C Metylpropylamin D ðimetyletylamin
Câu 26: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau ñây ñúng với chiều tăng dần về nhiệt ñộ sôi của các chất?
A ancol metylic < axit fomic < metylamin < ancol etylic
B ancol metylic < ancol etylic < metylamin < axit fomic
C metylamin < ancol metylic < ancol etylic < axit fomic
D axit fomic < metylamin < ancol metylic < ancol etylic
Câu 27: Cho ba hợp chất butylamin (1), ancol butylic (2) và pentan (3) Thứ tự giảm dần nhiệt ñộ sôi là:
A (1) > (2) > (3) B (1) > (3) > (2) C (2) > (1) > (3) D (3) > (2) > (1)
Trang 3Câu 28: Cho các chất CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét nào sau ñây ñúng?
A Nhiệt ñộ sôi tăng dần, ñộ tan trong nước tăng dần
B Nhiệt ñộ sôi giảm dần, ñộ tan trong nước tăng dần
C Nhiệt ñộ sôi tăng dần, ñộ tan trong nước giảm dần
D Nhiệt ñộ sôi giảm dần, ñộ tan trong nước giảm dần
Câu 29: Cho các chất sau: Ancol etylic (1), etylamim (2), metylamim (3), axit axetic (4)
Dãy sắp sếp theo chiều có nhiệt ñộ sôi tăng dần là dãy nào ?
A (2) < (3) < (4) < (1) B (2) < (3) < (4) < (1)
C (3) < (2) < (1) < (4) D (1) < (3) < (2) < (4)
Câu 30: Dãy gồm các chất ñược sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi từ trái sang phải là
A C4H10, C3H7NH2, C3H7F, C3H7OH, CH3CH2COOH
B C4H10, C3H7Cl, C3H7NH2, C3H7OH, CH3CH2COOH
C Benzen, toluen, phenol, CH3COOH
D (CH3)3N, CH3CH2OH, CH3CH2CH2NH2, HCOOH
Câu 31: Nguyên nhân Amin có tính bazơ là
A Có khả năng nhường proton
B Trên N còn một ñôi electron tự do có khả năng nhận H+
C Xuất phát từ amoniac
D Phản ứng ñược với dung dịch axit
Câu 32: Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin vì
A Nhóm metyl làm tăng mật ñộ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm giảm mật ñộ electron của nguyên
tử nitơ
B Nhóm metyl làm tăng mật ñộ electron của nguyên tử nitơ
C Nhóm metyl làm giảm mật ñộ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm tăng mật ñộ electron của nguyên
tử Nitơ
D Phân tử khối của metylamin nhỏ hơn
Câu 33: Khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng?
A Tính bazơ của amin tăng dần theo thứ tự: bậc I < bậc II < bậc III
B Tính bazơ của anilin là do nhóm –NH2 ảnh hưởng lên gốc –C6H5
C Vì có tính bazơ nên anilin làm ñổi màu chất chỉ thị màu
D Do ảnh hưởng của nhóm –C6H5 làm giảm mật ñộ e trên Nitơ nên anilin có tính bazơ yếu
Câu 34: ðiều nào sau ñây sai?
A Các amin ñều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin ñều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa tham gia liên kết
Câu 35: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau ñây không hợp lí?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Do nhóm NH2- ñẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thể vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và p-
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật ñộ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng ñộ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Câu 35: Phản ứng nào dưới ñây không thể hiện tính bazơ của amin?
A CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OH- B C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
C Fe3+
+ 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+ D CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O
Câu 36: Dãy gồm các chất ñều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metylamin, amoniac B anilin, amoniac, natri hiñroxit
C amoni clorua, metylamin, natri hiñroxit D metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 37: Chọn câu ñúng khi nói về sự ñổi màu của các chất khi gặp quỳ tím?
A Phenol trong nước làm quỳ tím hóa ñỏ
B Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
C Etylamin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
D dung dịch Natriphenolat không làm quỳ tím ñổi màu
Câu 38: Cho các chất sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, amoni clorua, natriphenolat, axit axetic, natri
axetat, natri etylat; natri clorua; natri cacbonat Số chất có khả năng làm quỳ tím ẩm chuyển màu là
A 6 B 8 C 5 D 7
Câu 39: Trong các chất dưới ñây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Trang 4Câu 40: Trong các chất dưới ñây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 42: Trong các chất dưới ñây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5CH2NH2
Câu 43: Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A CH3NH2 B (CH3)2CH – NH2 C CH3NH – CH3 D (CH3)3N
Câu 44: Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A CH3NH2 B (CH3)2CH – NH2 C CH3NH – CH3 D (CH3)3N
Câu 45: Hợp chất nào dưới ñây có tính bazơ mạnh nhất:
A CH3 – C6H4 – NH2 B O2N – C6H4 – NH2 C CH3 – O – C6H4 – NH2 D Cl – C6H4 – NH2
Câu 46: Chất nào dưới ñây có tính bazơ mạnh nhất?
A NH3 B CH3CONH2 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2NH2
Câu 47: Amin nào sau ñây có tính bazơ mạnh nhất?
A CH3CH=CH-NH2 B CH3CH2CH2NH2 C CH3C≡C-NH2 D CH3CH2NH2
Câu 48: Trong các chất: p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2 Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
Câu 49: Trật tự tăng dần ñộ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới ñây không ñúng?
A C6H5NH2< NH3 C NH3<CH3NH2<CH3CH2NH2
B CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D p-CH3C6H4NH2<p-O2NC6H4NH2
Câu 50: Hãy sắp xếp các chất sau ñây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4)
ñietylamin; (5) Kalihiñroxit
A (2)<(1)<(3)<(4)<(5) B (1)<(5)<(2)<(3)<(4)
C (1)<(2)<(4)<(3)<(5) D (2)<(5)<(4)<(3)< (1)
Câu 51: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), ñiphenylamin (3), ñimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực
bazơ là
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4)
C (1) < (3) < (2) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3)
Câu 52: Hãy sắp xếp các chất sau ñây theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4)
anilin; (5) propylamin
A (4)<(5)<(2)<(3)<(1) B (4)<(2)<(1)<(3)<(5)
C.(2)<(1)<(3)<(4)<(5) D (2)<(5)<(4)<(3)<(1)
Câu 53: Cho các chất sau: p-NO2C6H4NH2 (1), p-ClC6H5NH2 (2), p-CH3C6H5NH2 (3) Tính bazơ tăng dần theo dãy nào ?
A (1) < (2) < (3) B (2) < (1) < (3)
C (1) < (3) < (2) D (3) < (2) < (1)
Câu 54: Chiều tăng dần tính bazơ của dãy chất sau C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH là
A C6H5NH2, C6H5OH, NH2CH3, NaOH B NH2CH3,C6H5OH, C6H5NH2, NaOH
C C6H5OH, NH2CH3, C6H5NH2, NaOH D C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH
Câu 55: Cho các chất sau: 1 p- CH3C6H4NH2 2 m-CH3C6H4NH2 3 C6H5NHCH3 4 C6H5NH2
Xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ
A 1 < 2 < 4 < 3 B 4 < 2 < 1 < 3 C 4 < 3 < 2 < 1 D 4 < 3 < 1 < 2 Câu 55: Dãy nào sau ñây ñược sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ
A C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2
B C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
C NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
D C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH, C2H5ONa
Câu 56: Cho các chất ðimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin
(6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (6), (4), (5), (3), (2), (1)
C (6), (5), (4), (3), (2), (1) D (3), (2), (1), (4), (5), (6)
Câu 57: Cho các chất: natri hiñroxit (1), ñimetylamin (2), etylamin (3),natri etylat (4),p-metylanilin (5), amoniac
(6), anilin (7), p-nitroanilin (8), natri metylat (9) , metylamin (10) Thứ tự giảm dần lực bazơ là:
A (4), (9), (1), (2), (3), (10), (5), (6), (7), (8) B (4), (9), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8)
C (1), (4), (9), (2), (3), (10), (6), (5), (8), (7) D (9), (4), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8) Câu 58: Giá trị pH tăng dần của các dung dịch có cùng nồng ñộ mol/l nào sau ñây là ñúng?
Trang 5A NaOH, CH3NH2,NH3, Ba(OH)2, C6H5OH B Ba(OH)2, NaOH, CH3NH2, C6H5OH
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2, NaOH, Ba(OH)2 D C6H5NH2, CH3NH2, NaOH, Ba(OH)2
Câu 59: Cho các dung dịch sau có cùng pH: HCl; NH4Cl; C6H5NH3Cl Thứ tự tăng dần nồng ñộ mol/lít của các dung dịch là
A HCl < NH4Cl < C6H5NH3Cl B HCl < C6H5NH3Cl < NH4Cl
C C6H5NH3Cl < NH4Cl < HCl D NH4Cl < HCl < C6H5NH3Cl
Câu 60: Cho các dung dịch sau: NaOH, NH3, CH3NH2 và NH4Cl Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau ñây ñúng với
chiều tăng dần pH của các dung dịch ñó biết rằng các dung dịch có cùng nồng ñộ mol/l
A NaOH < CH3NH2 < NH3 < NH4Cl B CH3NH2 < NH4Cl < NH3 < NaOH
C NH3 < CH3NH2 < NaOH < NH4Cl D NH4Cl < NH3 < CH3NH2 < NaOH
Câu 61: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) ñều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH
Câu 62: Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau ñây?
A axit HCl B dd CuCl2 C dd HNO3 D dd NaOH Câu 63: Anilin tác dụng ñược với những chất nào sau ñây?
(1) dd HCl; (2) dd H2SO4; (3) dd NaOH ; (4) dd brom; (5) dd CH3 – CH2 – OH; (6) dd CH3COOC2H5
A (1) , (2) , (3) B (4) , (5) , (6) C (3) , (4) , (5) D (1) , (2) , (4)
Câu 64: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 65: Phenol và anilin ñều làm mất màu nước brom còn toluen thì không, ñiều này chứng tỏ
A nhóm –OH và –NH2 ñẩy e mạnh hơn nhóm –CH3
B nhóm –OH và –NH2 ñẩy e yếu hơn nhóm –CH3
C khả năng ñẩy e của nhóm –OH>-CH3>-NH2
D nhóm –CH3 hút e mạnh hơn nhóm –OH và –NH2
Câu 66: Nguyên nhân nào sau ñây làm anilin tác dụng ñược với dung dịch nước brom ?
A Do nhân thơm benzen có hệ thống liên kết π bền vững
B Do nhân thơm benzen hút electron
C Do nhân thơm benzen ñẩy electron
D Do nhóm – NH2 ñẩy electron làm tăng mật ñộ electron ở các vị trí o- và p-
Câu 67: Bốn ống nghiệm ñựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol; (2) anilin + dung dịch HCl dư; (3) anilin + dung dịch NaOH; (4) anilin + H2O
Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?
A (3), (4) B (4) C (1), (2), (3) D (1), (4)
Câu 68: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu ñược kết quả nào dưới ñây?
A Cả metylamin và anilin ñều tác dụng với cả HBr và FeCl2
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng ñược với cả HBr và FeCl2
C. Metylamin tác dụng ñược với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr
D Cả metylamin và anilin ñều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
Câu 69: Khi nhỏ vài giọt dung dịch C2H5NH2 vào dd FeCl3 sau phản ứng thấy
A dung dịch trong suốt không màu B dung dịch màu vàng nâu
C có kết tủa màu ñỏ gạch D có kết tủa màu nâu ñỏ
Câu 70: Hợp chất hữu cơ B thành phần chứa: C, H, N có các tính chất sau: ở ñiều kiện thường là chất lỏng không
màu, rất ñộc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với dung dịch HCl và dễ làm mất màu dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng Công thức phân tử của B có thể là
A C4H9N B C6H7N C C7H11N D C2H7N
Câu 72: Cho khí CO2, dd KHSO4 vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch C6H5ONa Cho dd NaOH, dd HCl vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua Hiện tượng dd bị vẩn ñục sẽ xảy ra ở:
A 2 ống nghiệm B Cả 4 ống nghiệm C 3 ống nghiệm D 1 ống nghiệm
Câu 73: Cho vài giọt anilin vào nước, sau ñó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào,
sẽ xảy ra hiện tượng:
A Lúc ñầu dung dịch bị vẩn ñục, sau ñó trong suốt và cuối cùng bị vẩn ñục lại
B Lúc ñầu dung dịch trong suốt, sau ñó bị vẩn ñục và cuối cùng trở lại trong suốt
C Dung dịch trong suốt
D Dung dịch bị vẫn ñục hoàn toàn
Câu 74: Thí nghiệm nào sau ñây không thu ñược kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
A Cho dung dịch CH3NH3 ñến dư vào dung dịch Al(NO3)3
B Nhỏ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch ZnCl2
Trang 6C Cho khí CO2 lội vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) cho ñến dư
D Nhỏ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch AlCl3
Câu 75: ðều khẳng ñịnh nào sau ñây luôn luôn ñúng?
A Phân tử khối của một amin ñơn chức luôn là số lẻ
B Phân tử khối của một amin ñơn chức luôn là số chẵn
C ðốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu ñược tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)
D A và C ñúng
Câu 76: Trong số các phát biểu sau về anilin?
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm ñổi màu quỳ tím
(3) Anilin dùng ñể sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen Các phát biểu ñúng là
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4) Câu 77: Trong số các câu sau:
a) Các chất: amoniac, etylamin, hiñro, ancol metylic ñều khử ñược ñồng (II) oxit khi nung nóng
b) Propen và xiclopropan khi cộng brom ñều cho cùng một sản phẩm
c) Các chất rắn: kẽm hiñroxit, bạc oxit, bạc clorua ñều tan ñược trong dung dịch amoniac ñậm ñặc
d) Khi cho dung dịch natri stearat vào dung dịch canxi hiñrocacbonat có kết tủa tạo thành
e) Stiren và toluen ñều có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Số câu ñúng là
Câu 78: Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt ñộ thường sinh ra bọt khí
B Anilin tác dụng với axit nitrơ khi ñun nóng thu ñược muối ñiazoni
C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt ñộ thường
D Các ancol ña chức ñều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 79: Nhận ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3
B Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng ñược với dung dịch Brom
C Anilin không tác dụng ñược với dung dịch NaOH
D Tất cả các amin ñều có khả năng thể hiện tính bazo
Câu 80: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối thu ñược cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu ñược
phenol
B Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa thu ñược tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược natri phenolat
C Axit axetic phản ứng với NaOH, lấy muối thu ñược cho tác dụng với CO2 lại thu ñược axit axetic
D Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối thu ñược cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược anilin
Câu 81: Nhận xét nào dưới ñây không ñúng?
A Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit
B Phenol và anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm do ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm –OH hoặc
–NH2
C Anilin và phenol ñều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng
D Anilin và phenol ñều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm
Câu 82: Hiện tượng nào sau ñây không ñúng?
A Nhúng quỳ tím vào metylamin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt dd Br2 và dung dịch anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 83: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A Anilin ñược ñiều chế trực tiếp từ nitrobenzen
B Trong phản ứng este hoá axit cacboxylic ñóng vai trò axit còn ancol ñóng vai trò bazơ
C Gốc phenyl (-C6H5) và nhóm chức amino (-NH2) trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại với nhau
D Anilin có tính bazơ yếu hơn NaOH nên bị NaOH ñẩy ra khỏi muối
Câu 84: Metylamin không có tính chất nào sau ñây:
A Tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa
B Tác dụng với các axit tạo muối dễ tan trong nước
C Là chất khí có mùi khai tương tự ammoniac
Trang 7D Có tính bazơ yếu hơn so với ammoniac
Câu 85: Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol, cumen Số chất trong dãy tác dụng ñược với dung dịch NaOH là
Câu 86: Cho các hợp chất sau: C2H5OH, C6H5ONa, CH3OCH3, C6H5OH, C6H5NH3Cl, CH3COOCH3, C6H5CH2OH, HOC6H4CH3 Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 87: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
Câu 88: Có 12 c hấ t : Anilin; Phenol; Axetanñehit; Stiren; Toluen; Axit metacrylic; Vinyl axetat; Isopren; Benzen;
Ancol isoamylic; Isopentan; Axeton Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 89: Có 5 lọ ñựng hóa chất, trong ñó có 3 dung dịch CH3NH2, C6H5ONa, C2H5NH3Cl và 2 chất lỏng C6H6, C6H5NH2 Nếu cho dung dịch HCl vào lần lượt vào 5 lọ trên thì số phản ứng xảy ra là:
Câu 90: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở ñiều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là
Câu 91: Cho các chất: phenol, ancol metylic, axit fomic, natri phenolat và natri hiñroxit Trong ñiều kiện thích hợp
số cặp chất có thể tác dụng ñược với nhau là:
Câu 92: Cho anilin tác dụng với các chất sau: dung dịch Br2, CH3I, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, HNO2 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 94: Cho các chất sau: axit axetic; phenol; ancol etylic; và anilin lần lượt tác dụng với; dung dịch NaOH; dung
dịch NaHCO3; dung dịch brom; HCl Số phương trình phản ứng xảy ra là:
Câu 95: Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2 Số trường hợp thu ñược kết tủa sau phản ứng là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 96: Dãy chất ñều tác dụng với CH3COOH là
A CH3OCH3, NaOH, CH3NH2, C6H5OH B CH3CH2OH, NaHCO3, CH3NH2, C6H5ONa
C CH3CH2OH,NaHSO4,CH3NH2,C6H5ONa D CH3CH2OH, CaCO3, C6H5NH2; C6H5OH
Câu 97: Trong số các hợp chất thơm sau: C6H5OH ; C6H5NH2 ; C6H5CHO ; C6H5COOH , C6H5CH3 , C6H5OCH3 ; C6H5Cl Tổng số chất ñịnh hướng nhóm thế mới vào vị trí meta là:
Câu 98: Trong số các chất: clobenzen, toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanñehit, naphtalen,
p-xilen, cumen, p-crezol, số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen là
Câu 99: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với chất nào sau ñây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C6H5ONa, quỳ tím
A FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳ tím B Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa
C FeCl3, quỳ tím D Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím
Câu 100: Cho các phản ứng:
C6H5NH3Cl + (CH3)2NH → (CH3)2NH2Cl + C6H5NH2 (I); (CH3)2NH2Cl + NH3 → NH4Cl + (CH3)2NH (II) Trong ñó phản ứng tự xảy ra là
A (I) B (II) C (I), (II) D không có
Câu 101: Phương trình hóa học nào sau ñây không ñúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4
B FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
C C6H5NH2 + 2Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr
D C6H5NO2 + 3Fe +7HCl → C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O
Câu 102: Phương trình hóa học nào sau ñây không ñúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4 B CH3NH2 + O2 → CO2 + N2 + H2O
Trang 8C C6H5NH2 + 3Br2 → 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr D C6H5NO2 + 3Fe +6HCl → C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
Câu 103: Có thể nhận biết lọ ñựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau?
A Nhận biết bằng mùi
B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D ðưa ñũa thủy tinh ñã nhúng vào dung dịch HCl ñặc lên phía trên miệng lọ ñựng dung dịch CH3NH2 ñặc
Câu 104: ðể phân biệt anilin và etylamin ñựng trong 2 lọ riêng biệt ta dùng thuốc thử nào?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3
Câu 105: Phương pháp nào sau ñây ñể phân biệt hai khí NH3và CH3NH2 ?
A Dựa vào mùi của khí C Thử bằng dung dịch HCl ñặc
B Thử bằng quì tím ẩm D ðốt cháy rồi cho sản phẩm qua dd Ca(OH)2
Câu 106: Hóa chất có thể dùng ñể phân biệt phenol và anilin là
A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D NaCl
Câu 107: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 ñựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng ñể phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH Câu 108: ðể phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng các hóa chất là:
A Dung dịch Brôm, Na B Quì tím C Kim loại Na D Quì tím, Na Câu 109: Hãy chọn thuốc thử thích hợp ñể phân biệt 3 chất khí sau: ðimetyl amin, metylamin, trimetyl amin
A Dung dịch HCl B Dung dịch FeCl3 C Dung dịch HNO2 D Cả B và C Câu 110: ðể nhận biết dung dịch các chất: glucozơ, etylamin, anilin, glixerol, ta có thể tiến hành theo trình tự nào
dưới ñây?
A Dùng dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím, nước brom B Dùng dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2 lắc nhẹ
C Dùng quỳ tím, Na kim loại, nước brom D Dùng phnolphtalein, Cu(OH)2 lắc nhẹ
Câu 111: Có 4 chất ñựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol, anilin, benzen, styren Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau ñây
có thể nhận biết 4 chất trên?
A Quỳ tím, dd Br2 B dd Br2, dd NaOH C dd Br2, dd HCl D B, C
Câu 112: Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin, metyl amin, axit axetic, anñehit axetic (axetanñehit) Thứ tự thuốc
thử nào sau ñây nhận biết ñược 4 dd trên?
A dd HCl, dd Br2 B Quỳ tím, dd AgNO3/NH3,to C Quỳ tím, dd Br2 D B, C
Câu 113: ðể nhận biết các chất: CH3NH2, C6H5NH2, C6H5OH, CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng
A dd HCl và quỳ tím B Quỳ tím và dd Br2 C dd NaOH và dd Br2 D Tất cả ñúng Câu 114: ðể phân biệt các chất: anilin, dung dịch metylamin, phenol (lỏng), benzen ta có thể dùng thuốc thử theo
thứ tự sau:
A Quì tím, dd HCl, dd NaOH B dd brom, quì tím, dd HCl
C Quì tím, dd NaOH, dd HCl D A, B, C ñều ñúng
Câu 115: Có 4 lọ mất nhãn ñựng 4 chất: metanol, glyxerol, dd glucozơ, anilin Có thể dùng 2 chất nào trong số các
chất sau ñể nhận biết các chất trên? 1 dd KOH 2 Na kim loại 3 Cu(OH)2/OH- 4 dd Br2 5 dd AgNO3/NH3,
t0C
A 2, 5 B 1,4 C 3,4 D 4,5 Câu 116: Có các ddNH3, C6H5NH2, NaOH, HCl Thuốc thử duy nhất ñể phân biệt các dd trên là
A quỳ tím B dd Br2 C dd NaCl D dd HCHO Câu 117: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 trong 4 chất: CH4O, CH5N, CH2O, CH2O2 Dùng chất nào ñể nhận biết chúng?
A Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3 B Giấy quỳ, dd FeCl3
C Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Na D Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Br2
Câu 118: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H6, C6H5NH2, C6H5ONa Chọn một thuốc thử ñể nhận biết các chất là
A dung dịch NaOH B dung dịch BaCl2 C dung dịch HCl D dung dịch Ca(OH)2
Câu 119: Trình bày cách phân biệt các dung dịch sau bằng một thuốc thử: axit axetic, etyl amin, anilin, Na2CO3 và BaCl2
A Quỳ tím B dung dịch brom C dung dịch NaOH D dung dịch HCl Câu 120: Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung dịch là NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới ñây có thể nhận biết ñược tất cả các chất trên?
A NaOH B BaCl2 C Quì tím D HCl
Câu 121: Cho các chất lỏng: anilin, benzen, ancol etylic và các dung dịch (CH3COO)2Ba, CH3COONa Hoá chất nào sau ñây có thể sử dụng ñể nhận biết ñược 3 chất lỏng và 2 dung dịch trên?
Trang 9A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch brom Câu 121: Khơng thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?
A Dd Brơm B dd HCl và dd NaOH C dd HCl và dd brơm D dd NaOH và dd brơm
Câu 122: Cặp chất nào sau đây khơng thể phân biệt được bằng dung dịch brom
A Stiren và toluen B Glucozơ và Fructozơ C Phenol và anilin D axit acrylic và phenol Câu 123: Cĩ các chất đựng trong các lọ bị mất nhãn là: ancol etylic, anilin, phenol, etylenglycol và mantozơ Dùng
những thuốc thử nào sau đây khơng thể nhận biết được hết?
A CuCl2, dung dịch NaOH B CuCl2, dung dịch HCl
C Cu(OH)2/OH-, dd HCl, t0 D Cu(OH)2/OH-, dd HNO3, t0
Câu 124: ðể làm sạch khí CH3NH2 cĩ lẫn các khí CH4, C2H2, H2, người ta dùng
A dd HCl và dd NaOH B dd Br2 và dd NaOH
C dd HNO3 và dd Br2 D dd HCl và dd K2CO3
Câu 125: ðể tái tạo anilin người ta cho phenyl amoniclorua tác dụng với chất nào sau đây ?
A Khí CO2 B Dung dịch NaCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl Câu 126: ðể tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A Hịa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hịa tan dd Brơm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hĩa thu được anilin
C Hịa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đĩ đến dư thu được anilin tinh khiết
D Dùng NaOH để tách phenol, sau đĩ dùng brơm để tách anilin ra khỏi benzen
Câu 127: ðể tách riêng hỗn hợp gồm ba chất lỏng: C6H6, C6H5OH và C6H5NH2 người ta cĩ thể tiến hành theo trình
tự sau:
A Dùng dung dịch HCl, lắc, chiết, sục khí CO2
B Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, sục khí CO2
C Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, dung dung dịch HCl, chiết, dùng dung dịch NaOH
D Dùng dung dịch brom, lắc nhẹ, chiết, dùng dung dịch NaOH, khí CO2
Câu 128: Cho chuỗi phản ứng sau: C6H6 +HNO đ, H SO đ 3 2 4 →
X +Fe, HCl→
Y →+NaOH
Z Tên gọi của Z là:
A Anilin B Nitrobenzen C Phenylclorua D Phenol Câu 129: Cho chuỗi phản ứng sau: 1-brom-2-nitrobenzen +Fe, HCl→
X+NaOH đặ c, t o→
Y chất Y là:
A o-aminophenol B m-nitrophenol C nitrophenol D brom-2-amonibenzen Câu 130: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là:
A Xiclohexan, C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2 C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3
Câu 131: Cho sơ đồ phản ứng: C6H6 HNO3( 1mol),H2SO4đ→
A →Fe,HCl
B →NaOH
C Chất B là
A Nitrobenzen B anilin C Natri phenolat D Một loại muối clorua Câu 132: Theo sơ đồ phản ứng sau: CH4 t0→ A t0
C
1:1
HNO H SO
→C Fe HCl du, , →D Chất A, B, C,D
lần lượt là :
A C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2,C6H5NH3Cl
Câu 133: Cho sơ đồ : (X)→ (Y) → (Z) → M ↓ (trắng) Các chất X, Y, Z phù hợp sơ đồ trên là ?
A X (C6H6), Y (C6H5NO2), Z (C6H5NH2) B X (C6H5CH(CH3)2), Y (C6H5OH), Z (C6H5NH2)
C X (C6H5NO2), Y (C6H5NH2), Z (C6H5OH) D Cả A và C
Câu 134: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2 Các chất X, Y, Z tương ứng là:
A C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
Câu 135: Từ C2H2 và các chất vơ cơ cần thiết khác, cĩ thể điều chế 2,4,6-triamino phenol (X) bằng sơ đồ phản ứng nào sau đây:
A C2H2 →C6H6 → C6H3(NO2)3 → C6H3(NH2)3 → C6H2(NH2)3Br → X
B C2H2 →C6H6 → C6H5Br → C6H5OH → C6H2(NO2)3OH → X
C C2H2 →C6H6 → C6H5NO2 → NH2C6H2Br3 → X
D C2H2 →C6H6 → C6H5NH2 → NH2C6H2Br3 → X
Câu 136: Cho chuỗi chuyển hĩa sau 3 2
2 4
dd(1:1) /
H SO
cơ, thành phần chủ yếu của Z là
A o-Crezol, p-Crezol B Axit o-phtalic, Axit p-phtalic
C o- Metylanilin, p-Metylanilin D o-Crezol, m-Crezol
Trang 10Câu 137: Cho sơ ñồ phản ứng sau: Tol uen + Cl2, as
1:1 X +NaOH, t
o
Y +CuO, t
o
Z
+ dd AgNO3/NH3
T Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo ñúng của T là chất nào sau ñây?
A p-HOOC-C6H4-COONH4 B C6H5-COONH4
C C6H5-COOH D CH3-C6H4-COONH4
_
Chuyên ñề: AMIN(Tiếp theo)
1 Bài tập amin liên quan ñến phản ứng cháy
Câu 1: ðốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2(ở ñktc) Giá trị của m là
A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam Câu 2: ðốt cháy hoàn toàn 7,4g một amin thu ñược 6,72 lít khí CO2 (ñkc) và 9g H2O CTPT của amin là:
A C2H5N B C3H9N C C3H10N2 D C3H8N2
Câu 3: Khi ñốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức X, thu ñược 16,80 lit CO2, 2,80 lit N2 (các khí ño ñktc) và 20,25g H2O CTPT của X là
A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 4: ðốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, ñơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (ñktc) CTPT của
amin là
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2
Câu 5: ðốt cháy một hỗn hợp amin A cần V lít O2(ñktc) thu ñược N2 , 31,68 gam CO2 và 7,56 gam H2O Giá trị V là:
Câu 6: ðốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức, no, mạch hở bậc 2 thu ñược CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 2: 3 Tên gọi của amin ñó là
A etylmetylamin B ñietylamin C ñimetylamin D metylisopropylamin Câu 7: ðốt cháy hoàn toàn một amin no, mạch hở, bậc một X bằng oxi vừa ñủ, sau phản ứng ñược hỗn hợp Y gồm
khí và hơi, trong ñó VCO2 ; VH2O = 1 : 2 Cho 1,8g X tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch ñược m gam muối khan.Giá trị của m là:
Câu 8: ðốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức, bậc một thu ñược CO2 và nước theo tỷ lệ mol 6:7 Amin có tên gọi là gì?
A Propylamin B Phenylamin C isopropylamin D Propenylamin Câu 9: ðốt cháy hoàn toàn một amin no, ñơn chức, mạch hở thu ñược tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 :
27 Công thức phân tử của amin ñó là
Câu 10: ðốt cháy hoàn toàn một amin không no ñơn chức trong phân tử có một liên kết ñôi ở gốc hiñrocacbon thu
ñược nCO2 ; nH2O = 8:9 Công thức phân tử của amin ñó là
Câu 11: ðốt cháy một amin no ñơn chức mạch hở X ta thu ñược CO2 và H2O có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8:11 Biết rắng khi cho X tác dụng với dung dịch HCl tạo muối có công thức dạng RNH3Cl Số ñồng phân của X thỏa mãn ñiều kiện trên là: