Câu 6 : TN-2007 Cho các chất: phênol, etanol, axit axetic, natriphenolat, natrihidroxit số cặp chất tác dụng với nhau là: Câu 7 : Phương phỏp nào thường dựng để điều chế amin?. Metylami
Trang 1CHìA KHóA VàNG 30: CHUYấN ĐỀ AMIN
1) Cụng thức phõn tử của amin:
- Amin đơn chức: CxHyN (y ≤ 2x + 3)
- Amin đơn chức no: CnH2n + 1NH2 hay CnH2n + 3N
- Amin đa chức: CxHyNt (y ≤ 2x + 2 + t)
- Amin đa chức no: CnH2n + 2 – z(NH2)z hay CnH2n + 2 + zNz
2 nếu đốt cháy amin no, đơn, hở :
5
,
1
2 2
min
CO O
H
a
n n
n n
n n
n
CO
O
1 5 , 1 2
3.nếu amin pư với HCl:
5 , 36
min min
a muoi
a
m m
n = −
(3)
M
m
a
+
=
5 , 36
4 CT tớnh số đồng phõn amin đơn, no, hở : Cn H2n+3N
Số đồng phõn Cn H2n+3N = 2n-1 ( n < 5 )
1 CxHyNt + (x + y/4)O2 → xCO2 + y/2H2O + 1/2N2 =>
1 : 2
O pu CO H O
n = n + n
2 R(NH2)a + aHCl → R(NH3Cl)a
muoi a HCl a
n
3 AlCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3CH3NH3Cl
4 CuCl2 + 2CH3NH2 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + 2CH3NH3Cl Cu(OH)2 + 4CH3NH2→ [Cu(CH3NH2)4](OH)2 (phức xanh thẳm)
5 FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3CH3NH3Cl
6 3CnH2n + 3N + FeCl3 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CnH2n + 4NCl
Vớ dụ : Số đồng phõn của anin đơn chức no, mạch hở cú cụng
thức phõn tử là :a C2H7N = 22-1 = 2
b C3H9N = 23-1 = 4 c C4H12N = 24-1 = 8
Câu 1 : Số đồng phân amin ứng với ctpt: C 2 H 7 N là: A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 2 : Số đồng phân amin ứng với ctpt: C3H9N là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 3 : Số đồng phân amin ứng với ctpt: C4H11N là: A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 4 : Số đồng phân amin bậc 3 ứng với ctpt: C4H11N là: A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 5 : Số đồng phân amin bậc 2 ứng với ctpt: C4H11N là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6 : (TN-2007) Cho các chất: phênol, etanol, axit axetic, natriphenolat, natrihidroxit số cặp chất tác dụng với nhau là:
Câu 7 : Phương phỏp nào thường dựng để điều chế amin ?
A Cho dẫn xuất halogen tỏc dụng với NH3 B Cho rượu tỏc dụng với NH3
C Hiđro hoỏ hợp chất nitrin D Khử hợp chất nitro bằng hiđro nguyờn tử
Câu 8 : Tỡm phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu sau ?
A Etylamin dễ tan trong H2O do cú tạo liờn kết H với nước
B Nhiệt độ sụi của rượu cao hơn so với hiđrocacbon cú ptử khối tương đương do cú l/kết H giữa cỏc ptử rượu.
C Phenol tan trong H2O vỡ cú tạo liờn kết H với nước D Metylamin là chất lỏng cú mựi khai, tương tự như amoniac.
Câu 9: Cho cỏc chất sau : CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3) Tớnh bazơ tăng dần theo dóy:
A (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) C (3) < (2) < (1) D (3) < (1) < (2)
Câu 10: (ĐH-KB 2008) Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là:
Câu 11 : Dung dịch metylamin khụng tỏc dụng với chất nào sau đõy?
Câu 12 : Cho sơ đồ phản ứng: CH I 3 HNO 2 CuO
o
NH → X → Y → Z Biết Z cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương
Hai chất Y và Z lần lượt là: A CH3OH, HCHO B CH3OH, HCOOH C C2H5OH, HCHO D C2H5OH, CH3CHO
Câu 13 : Nhận định nào sau đõy chưa hợp lý?
A Do nhúm -NH2 đẩy electron nờn anilin dễ tham gia phản ứng thế vào vũng benzen và ưu tiờn vào vị trớ o-,
p-B Amin bậc 1 ở dóy ankyl tỏc dụng với HNO2 ở 0 - 5 0C cho muối điazoni
C Metylamin và nhiều đồng đẳng của nú làm xanh quỡ ẩm, kết hợp với proton mạnh hơn NH3 vỡ nhúm ankyl cú ảnh hưởng làm tăng mật độ electron ở nguyờn tử N và do đú làm tăng tớnh bazơ
D Tớnh (lực) bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trờn nguyờn tử N càng lớn
Câu 14 : (KA-2010)Trong sụ́ các chṍt : C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chṍt có nhiờ̀u đụ̀ng phõn cṍu tạo nhṍt là
Câu 15 : (TN-2007) Cho 4.5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lợng gam muối thu đợc là:
Câu 16 : Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tỏc dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là
Câu 17 : Trung hũa 3,1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M Cụng thức phõn tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 18 : Cho 0,4 mol amin no, đơn chức X tỏc dụng với dd HCl vừa đủ thu được 32,6g muối.CTPT của X là:
A.CH3NH2 B.C2H5NH2 C.C3H7NH2 D.C4H9NH2
Trang 2Câu 19 : Trung hũa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Cụng thức phõn tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 20 ::(KA - 2009) Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng
Câu 21 : Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phõn amin bậc một thỏa món
Câu 22 : (KA-2010) Đốt chỏy hoàn toàn V lớt hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lớt hỗn hợp gồm khớ
cacbonic, khớ nitơ và hơi nước (cỏc thể tớch khớ và hơi đều đo ở cựng điều kiện) Amin X tỏc dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phúng khớ nitơ Chất X là
A CH2=CH-NH-CH3 B CH3-CH2-NH-CH3 C CH3-CH2-CH2-NH2 D CH2=CH-CH2-NH2
Câu 23 : (KB-2010).Đụ́t cháy ht 0,1 mol mụ̣t amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hụ̃n hợp Y gụ̀m khí và
hơi Cho 4,6g X tác dụng với dd HCl (dư), sụ́ mol HCl pư là : A 0,1 B 0,4 C 0,3 D 0,2
Câu 24 : (CĐ-2011) Amin X cú phõn tử khối nhỏ hơn 80 Trong phõn tử X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho X tỏc
dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi húa khụng hoàn toàn Y thu được xeton Z Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Tỏch nước Y chỉ thu được một anken duy nhất B Trong phõn tử X cú một liờn kết π
C Tờn thay thế của Y là propan-2-ol D Phõn tử X cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh
Câu 25 : (CĐ 2008) Cho 5.9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xẫy ra hoàn toàn thu đ ợc
dd Y Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 9.55 muối khan Số ctct ứng với ctpt X là:A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 26 : (KB-2010).Trung hũa hũan tũan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon khụng phõn nhỏnh) bằng axit HCl, tạo
ra 17,64 gam muối Amin cú cụng thức là
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2 C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 27 : (CĐ 2007) để trung hoà 25 gam dd của một amin đơn chức X nồng độ 12.4 % cần dùng 100 ml dd HCl 1M Ctpt
Câu 28 Để trung hũa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dựng 100ml dung dịch HCl 1M
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn x mol một amin no, đơn chức thu đợc 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức của amin là:
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu đợc 3,36 lít CO2 (đktc), 5,4 gam H2O và 1,12 lít N2(đktc) : Giá trị m gam là: A 3,1 gam B 3,8 gam C 4,5 gam D 4,9 gam
Câu 31 (ĐH KA- 07) : Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn X thu đợc 8,4 lít CO2 , 1,4 lít N2 (đktc) và 10,125 gam H2O Công
Câu 32 Cho 2,6 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn là đồng đẵng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl d sau phản ứng cô cạn dung
dịch thu đợc 4,425 g muối Công thức 2 amin là
A: C2H5NH2 và C3H7NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2 C CH3NH2 và C2H5NH2 D C3H7NH2 và C4H7NH2
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn các amin no, đơn và x =
O H
CO n
n
2
2
, x nằm trong khoảng nào
A : 0,4 ≤ x < 1 B : 0,1 ≤ x < 0,4 C : 0,1 ≤ x < 1 D : 0,4 ≤ x < 4
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 amin no, đơn, hở thu đợc 28,6 gam CO2 và 18,45 gam H2O Giá trị m là:
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn Y gồm 2 amin no, đơn, hở thu đợc CO2 và hơi H2O có tỷ lệ VCO2 : VH2O = 7 : 13 Nếu cho 24,9g hỗn hợp tác dụng dung dịch HCl vừa đủ thu đợc dung dich Z, cô cạn dung dịch Z thu đợc m gam muối khan Giá trị m
Câu 36 : Đốt chỏy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức thu được 5,6 (l) CO2 (đktc) và 7,2 g H2O Giỏ trị của
a là: A 0 ,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol
Câu 37 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O CTPT của hai amin là:
A CH3NH2 và C2H7N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D C4H11N và C5H13 N
Câu 38 : Đốt chỏy hoàn toàn 9 gam một amin X thuộc dóy đồng đẳng của metylamin thu được khớ CO2, H2O, N2 cần 16,8 lớt khớ oxi (đktc) Cụng thức phõn tử của X là
Câu 39 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc 1 (X) với lượng O2 vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm chỏy qua bỡnh chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bỡnh tăng 3,02 gam và cũn lại 0,224 lớt (ở đktc) một chất khớ khụng bị hấp thụ Khi lọc dung dịch thu được 4 gam kết tủa Cụng thức cấu tạo của X là
Câu 40 : Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M,
cụ cạn dung dịch thu được 31,68g muối Thể tớch HCl đó dựng là:
Trang 3Câu 41 : Đốt chỏy một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tớch cỏc khớ và hơi VCO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Cụng
Câu 42 : Đốt chỏy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3,36lớt CO2; 1,12lớt N2(đktc) và 5,4g H2O Giỏ trị của m là: A.3,6 B.3,8 C.4 D.3,1
Câu 43 : Đốt chỏy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol H2O Cụng thức phõn tử của amin là:A C4H7N B C2H7N C C4H14N D C2H5N
Câu 44 : Đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức bậ 1 thu được CO2 và H2O theo tỉ lệCO H O2: 2 =6 : 7 Vậy CT amin đú là:
Câu 45 : Đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ CO H O2: 2 =8 : 9 Vậy CT amin đú là: A C3H6N B C4H9N C C4H8N D C3H7N
Câu 46 : Đốt chỏy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liờn tiếp nhau, thu được 11,2 lớt khớ CO2 (đktc) Hai amin cú cụng thức phõn tử là
A CH4N và C2H7N B C2H5N và C3H9N C C2H7N và C3H7N D C2H7N và C3H9N
Câu 47 : Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc)
và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, O = 16)
Câu 48 : Đốt cháy một amin no đơn chức mạch thẳng ta thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol nCO2 : nH O2 = 8 11 : CTCT của
X là :A (C2H5)2NH B CH3(CH2)3NH2 C CH3NHCH2CH2CH3 D Cả 3
Câu 49 : Đốt chỏy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 : 5 Amin đó cho cú tờn gọi nào dưới đõy? A Đimetylamin B Metylamin C Trimetylamin D Izopropylamin
10 Câu 50 : Đốt chỏy hoàn toàn 5,9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6,72 lớt CO2, Cụng thức của X là
A C3H6O B C3H5NO3 C C3H9N D C3H7NO2
Câu 51 : Đốt chỏy hoàn toàn 6,2 gam một amin no hở đơn chức, cần 10,08 lớt O2 đktc CTPT là
A C4H11N B CH5N C C3H9N D C5H13N
Câu 52 : Đốt chỏy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lớt CO2 ; 2,8 lớt N2 (đktc) và 20,25 g H2O Cụng thức phõn
Câu 53 : Đốt chỏy hoàn toàn a mol amin no, đơn chức thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O.Giỏ trị của a là:
A.0,05 B.0,1 C.0,07 D.0,2
Câu 54 : Đốt chỏy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liờn tiếp nhau, thu được 11,2 lớt khớ CO2 (đktc) Hai amin cú cụng thức phõn tử là
A CH4N và C2H7N B C2H5N và C3H9N C C2H7N và C3H7N D C2H7N và C3H9N
Câu 55 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liờn tiếp nhau, thu được nH O2 : nCO2 = 2 :1 Hai amin
cú Cụng thức phõn tử là:
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 56 : Cho 20 hỗn hợp 3 amin đơn chức no, đồng đẳng liờn tiếp nhau tỏc dụng với dung dịch HCl 1M vừa đủ, sau đú cụ
cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết tỉ lệ mol của cỏc amin theo thứ tự từ amin nhỏ đến amin lớn là 1:10:5 thỡ ba amin cú Cụng thức phõn tử là:
A CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2 B C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2 C C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 D Tất cả đầu sai
Câu 57 : Cho 9,3 gam một amin no đơn chức bậc 1 tỏc dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Cụng thức của amin trờn là: A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 58 : Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I cú tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết cú một amin cú số mol bằng 0,15) tỏc
dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A Đem nung A đến khối lượng khụng đổi thu được 8 gam chất rắn Cụng thức của 2 amin là
A CH3NH2 và C2H5NH2B CH3NH2 và C2H3NH2 C C2H5NH2 và C2H3NH2 D CH3NH2 và CH3NHCH3
Câu 59 : Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I cú tỉ khối hơi so với hiđro là 30 tỏc dụng với FeCl2 dư thu được kết tủa X lấy kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được 18,0 gam chất rắn Vậy giỏ trị của m là A 30,0
Câu 60 : Cho 17,4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I cú tỉ khối so với khụng khớ bằng 2 Tỏc dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa, đem nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn Giỏ trị của m là
Câu 61 : Trong bỡnh kớn chứa 35 ml hỗn hợp gồm H2, một amin đơn chức và 40 ml O2 Bật tia lửa điện để phản ứng chỏy xảy ra hoàn toàn rồi đưa hỗn hợp về điều kiện ban đầu, thể tớch cỏc chất tạo thành bằng 20 ml gồm 50% là CO2, 25% là N2 và 25% là O2 CTPT nào sau đõy là của amin đó cho ?
Câu 62 Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức, mạch hở thu đợc : 4:7
2
2 H O =
CO n
Trang 4DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƯỢNG AMIN (MUỐI) TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC VỚI BROM
* Cần nhớ 2 phương trình:
+ Với HCl: RNH2 + HCl RNH3Cl (1)
R+16 R+52,5 Tăng 36,5g
+Với Brom: C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2↓ + 3HBr
kết tủa trắng
93 330
X g Y g
*PP: 1) Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng khối lượng: m amin + m axit = m muối
2) Tính mol của chất đề bài cho rồi đặt vào ptrình để suy ra số mol của chất đề bài hỏi => tính m
3) Áp dụng định luật tăng giảm khối lượng
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
93 Tăng 36,5
A g ∆m = = B
m Muối = A + B
+ Amin thơm: 2C n H 2n – 5 N + (6n-5)/2 O2 → 2nCO2 + (2n-5)H2O +N2
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY
* Đối với pứ đốt cháy nhớ : + Đặt CTTQ của amin no đơn chức hoặc amin đơn chức là: C x H y N
Áp dụng CT: x
y =
2
2
2
CO
H O
n n
+ Amin no đơn chức: 2 CnH2n+3N + (6n+3)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+3)H2O+ N2
Số mol amin =2
3( n H2O –n CO2 ) và 2
n
n + =
2 2
CO
H O
n
+Amin khơng no đơn chức cĩ 1 lk đơi (C n H 2n+1 N)
2 CnH2n+1N + (6n+1)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+1)H2O + N2
Số mol amin = 2 ( n H2O –n CO2 ) và 2
n
n + =
2 2
CO
H O
n n
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI
* Phản ứng tạo muối: Đặt CTTQ của amin no đơn chức Cn H 2n+1 NH 2 hoặc amin đơn chức là: R-NH2
Vì đơn chức nên ta luơn cĩ nHCl = nNH2
+ Với HCl: RNH2 + HCl RNH3Cl (1)
Áp dụng CT: MRNH2
RNH HCl
m
n = a => MR =a -16 => CTPT
(hoặc M = = A M = A - 14 => CTPT)
Dạng 4: AMIN TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI (tương tự amoniac)
3RNH2 + 3H2O + FeCl3 →Fe(OH)3 ↓ + 3RNH3Cl