1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về AMIN

10 501 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 156,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic?. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tá

Trang 1

AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT – LTĐH 2016 Hướng dẫn: DS Trần Văn Hiền – DĐ: 01642689747

A LÝ THUYẾT:

Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất tác dụng được với anilin ?

A dd HCl, nước Br2, dd FeCl3 B dd FeCl3, dd NaOH, dd HNO3

C dd CH3COOH, C6H5OH, dd HCl D dd HCl, dd NaOH, dd HNO3 đặc

Câu 2 : Cho hai CTPT C4H10O và C4H11N, số đồng phân ancol bậc II và số đồng phân amin bậc I tương ứng là :

Câu 3 : Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng riêng biệt toluen, anilin, benzen đựng trong 3 lọ mất nhãn

là :

A dd KMnO4 B dd NaOH và dd KMnO4 C Giấy quỳ và dd KMnO4 D dd HCl và dd

KMnO4

Câu 4 : Cho sơ đồ phản ứng : X

C6H6

Y →

anilin X và Y tương ứng là :

A xiclohexan, C6H5CH3 B C2H2, C6H5NO2 C C2H2, C6H5CH3 D CH4,

C6H5NO2

Câu 5 : Cho 3 - 4 ml chất lỏng X tinh khiết vào ống nghiệm có sẵn 1 - 2 ml nước, lắc đều thu được một chất

lỏng trắng đục, để yên một thời gian thấy xuất hiện 2 lớp chất lỏng phân cách Cho 4ml dd HCl vào và lắc mạnh lại thu được dd đồng nhất Cho tiếp vài giọt dd NaOH vào lại thấy xuất hiện hai lớp chất lỏn g phân cách X

là :

tinh bột

Câu 5 : Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng chất nào sau đây có thể nhận biết tất cả các chất trên ?

BaCl2

Câu 7: Phát biểu không đúng là:

A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại

thu được axit axetic

B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được

phenol

C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được

anilin

D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH

lại thu được natri phenolat

Câu 8: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:

3

o

NH → X → →Y Z

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

A C2H5OH, CH3CHO B C2H5OH, HCH C CH3OH, HCHO D CH3OH,

HCOOH

Câu 10: Phát biểu đúng là:

A Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

B Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

C Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

D Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

Câu 11: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH

(phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

A 8 B 6 C 5 D 7.

Trang 2

Câu 12: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,

benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

A 5 B 6 C 3 D 4.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí

C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni

Câu 14: Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

A C3H8 B C3H8O C C3H9N D C3H7Cl

Câu 15: Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được

chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua B phenol, natri hiđroxit, natri phenolat

C natri phenolat, axit clohiđric, phenol D phenylamoni clorua, axit clohiđric,

anilin

Câu 16: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

Câu 17: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 18: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :

A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4) C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5),

(1), (3)

Câu 19: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa : CH3Cl

KCN

→

X

3

H O t

+

→

Y Công thức cấu tạo X, Y lần lượt là:

A CH3NH2, CH3COOH B CH3NH2, CH3COONH4 C CH3CN, CH3COOH D CH3CN,

CH3CHO

Câu 21: Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau:

(1) khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl

A (4) B (1), (4) C (1), (2) D (2), (3)

Câu 22: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (ancol) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

(ancol) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dd NaOH là

Câu 23: Cho sơ đồ sau: C6H6 → X → C6H5NH2 → Y → Z → C6H5NH2

X, Y, Z lần lượt là

A C6H5CH3, C6H5NO2, (C6H5NH3)2SO4 B C6H5Cl, C6H5NO2, C6H5NH3Cl

C C6H5NO2, C6H5NH3Cl, C6H5NH3NO3 D C6H5NO2, C6H5Br, C6H5NH3Cl

Câu 24: Cho anilin tác dụng với các chất sau: dd Br2, H2, CH3I, dd HCl, dd NaOH, HNO2 Số phản ứng xảy ra là

Câu 25: (K) là hợp chất hữu cơ có CTPT là: C5H11NO2 Đun (K) với dd NaOH thu được hợp chất có CTPT là

C2H4O2NNa và hợp chất hữu cơ (L) Cho hơi (L) qua CuO/to thu được một chất hữu cơ (M) có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của (K) là

A CH2=CH-COONH3-C2H5 B NH2-CH2-COO-CH2-CH2-CH3

C NH2-CH2-COO-CH(CH3)2 D H2N-CH2-CH2-COO-C2H5

Câu 26: Chất X có CTPT C3H7O2N X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dd brom CTCT của X là

A CH2=CHCOONH4 B CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2CH2COOH D

CH3CH2CH2NO2

Trang 3

Câu 27: C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là

Câu 28 : Alanin có thể phản ứng với các chất nào sau đây ?

A Ba(OH)2, CH3OH, CH2NH2COOH B HCl, Cu, CH3NH2 C C2H5OH, FeCl2, Na2SO4 D H2SO4, CH3CHO,

H2O

Câu 29 : Cho sơ đồ biến hóa : alanin  →+NaOH

X  →+HCl

Y Y là chất nào sau đây ?

A CH3CH(NH2)COONa B CH2(NH2)CH2COOH C CH3CH(NH3Cl)COOH D

CH3CH(NH3Cl)COONa

Câu 30: Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

A dd NaOH, dd HCl, HNO2, C2H5OH B dd NaOH, dd brom, dd HCl, CH3OH

C dd Ca(OH)2, dd KMnO4, dd H2SO4, C2H5OH D dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd KMnO4

Câu 31: Cho vào 1 ống nghiệm đựng glixin, dd NaNO2 và 2 giọt axit axetic nguyên chất Phản ứng nào đã xảy

ra trong ống nghiệm ?

A H2NCH2COOH + CH3COOH →

CH3COONH3CH2COOH

B CH3COOH + NaNO2

CH3COONa + HNO2; H2NCH2COOH + HNO2

O2NH3NCH2COOH

C CH3COOH + NaNO2

CH3COONa + HNO2; H2NCH2COOH + HONO →

HOCH2COOH + N2

↑ + H2O

D CH3COOH + 2NaNO2 + H2NCH2COOH →

HOCH2COONa + 3/2N2 + H2O

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl và phản ứng trùng ngưng.

B Giống với axit axetic, axit amino axetic có thể tác dụng với bazơ tạo muối.

C Giống với axit axetic, axit amino axetic có thể tác dụng với ancol tạo este.

D Axit axetic và axit amino axetic đều có thể điều chế từ muối natri tương ứng.

Câu 33: Có 4 dd đựng trong 4 lọ bị mất nhãn chứa : lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol, hồ tinh bột Hãy chọn

thuốc thử để phân biệt 4 chất trên :

A Qùy tím, Cu(OH)2, dd I2 B Dd I2, Cu(OH)2, HNO3 đặc

C H2O, HNO3 đặc, Cu(OH)2 D Cu(OH)2, dd I2, dd AgNO3/NH3

Câu 34: Số tripeptit (mạch hở, khác loại) và số tripeptit tối đa có thể tạo ra từ ba aminoaxit là alanin, glixin và

phênylalanin là :

Câu 35 : Polipeptit (-NH2CH2CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :

A Axit glutamic B Axit amino axetic C Axit

β

aminopropionic D Alanin Câu 36 : Hãy chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dd sau chứa trong 3 lọ riêng biệt mất nhãn : axit fomic,

glixin, axit

− γ

α,

điamino n-butiric ?

Câu 37 : Hợp chất C, H, O, N tác dụng được với dd NaOH, dd H2SO4 và làm mất màu nước brom Xác định CTCT của hợp chất đó ?

A H2NCH2CH2COOH B CH2 = CHCOONH4 C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2CH2NO2

Câu 38 : Hh X gồm hai amino axit no, 1 chức amin Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ hai có 1 nhóm axit

Công thức của hai chất trong X là :

A CnH2n+2(COOH)2(NH2) và CmH2m+2(COOH)(NH2) B CnH2n(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

C CnH2n-3(COOH)2(NH2) và CmH2m-3(COOH)(NH2) D CnH2n-1(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

Câu 39: Đốt cháy một amino axit được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit trên có CTCT là :

A H2NCH2COOH B H2N(CH2)2COOH C H2N(CH2)3COOH D H2NCH(COOH)2

Câu 40: Tìm phát biểu đúng ?

A Protein là hợp chất của C, H, N.

B Hàm lượng nitơ trong các protit thường ít thay đổi, trung bình khoảng 16%.

Trang 4

C Cho HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng và đun nóng thấy xuất hiện màu tím.

D Sự đông tụ protit là sự trùng ngưng các aminoxit tạo protit.

Câu 41 : Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là :

A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B Protein luôn có nhóm chức -OH trong

phân tử

C Protein luôn có nguyên tố N trong phân tử D Protein luôn là chất hữu cơ no.

Câu 42: Câu nào sau đây không đúng ?

A Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi nung nóng sẽ cho một hh các aminoaxit.

B Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức -NH2 và một chức -COOH) luôn luôn là số lẻ

C Các aminoaxit đều tan trong nước D dd aminoaxit không làm giấy quỳ đổi

màu

Câu 43 : Cho polime [- NH - (CH2)5 - CO -] tác dụng với dd NaOH trong điều kiện thích hợp Sản phẩm sau phản ứng là :

A NH3 B NH3 và C5H11COONa C C5H11COONa D H2N - (CH2)5 - COONa

Câu 44 : Khi thủy phân peptit sau đây :

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH2COOH)-CO-NH-CH(CH2-C6H5)-CO-NH-CH2-COOH

Số aminoaxit khác nhau thu được là :

Câu 45: Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH Lắc đều và quan sát thấy :

Hiện tượng Hiện màu tím Cu(OH) 2 tan, hiện màu xanh nhạt Cu(OH) 2 tan, hiện màu xanh lam thẫm.

X, Y, Z là những chất nào sau đây :

Câu 46: Có 4 dd loãng không màu đựng trong 4 ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn : anbumin, glixerol,

CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt 4 chất trên ?

Câu 47 : Chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt dd các chất : glixerol, glucozơ, anilin,

anbumin ?

A Dùng dd AgNO3/NH3, dùng CuSO4, dùng dd NaOH B Dùng dd CuSO4, dùng H2SO4, dùng dd iot

C Dùng Cu(OH)2, lắc và đun nhẹ, dùng nước brom D Dùng dd HNO3, dùng dd NaOH, dùng dd H2SO4

Câu 48 : Để nhận biết dd các chất C6H5NH2, CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2NH, anbumin, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?

A Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)2, dùng dd H2SO4 đặc B Dùng nước brom, dùng dd H2SO4 đặc, dùng quỳ tím

C Dùng nước brom, dùng dd HNO3 đặc, dùng quỳ tím D Dùng phenolphtalein, dùng dd CuSO4, dùng dd HNO3

đặc

Câu 49 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?

A Tinh bột, xenlulozơ, poli (vinyl clorua) B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo.

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietylen.

Câu 50 : Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, N2 và hơi nước Hỏi X có thể là chất nào sau đây ?

Câu 51 : Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Propan-2-amin (isoproylamin) là một amin bậc II B Tên thông dụng của benzenamin

(phenylamin) là anilin

C Có 4 đồng phân cấu tạo amin có cùng CTPT C3H9N D Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở

có công thức CnH2n+3N

Trang 5

Câu 52 : Cho từng chất : H2NCH2COOH; CH3COOH; CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dd NaOH và dd HCl

đun nóng Số phản ứng xảy ra là : A 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 53 : Cho X có CTPT là C4H9O2N Biết : X + NaOH →

Y + CH3OH; Y + HCl dư →

Z + NaCl CTCT của

X và Z lần lượt là :

A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 54 : Chọn câu sai trong các mệnh đề sau :

A Phân tử các prôtid gồm các mạch dài polipeptit tạo nên B Prôtit dễ tan trong nuớc nóng

C Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím xanh

D Khi nhỏ axít HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 55 : Thuỷ phân hoàn toàn prôtit sẽ được sản phẩm :

Câu 56 : Một hợp chất có công thức C4H9O2N, chất này vừa tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với

NaOH Có bao nhiêu CTCT phù hợp với CTPT nói trên ? A 4 B 6

C 7 D 8.

Câu 57: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin

Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Vậy trật tự cấu tạo các amino axit trong pentapeptit A là:

A Val-Gly-Gly-Gly-Ala B Gly-Ala-Gly-Gly-Val C Ala-Gly-Val-Gly-Gly D Gly-Gly-Val-Gly-Ala

Câu 58: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin

Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là

Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng

A Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit

B Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n – 1) liên kết peptit

C Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)

2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng

D Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit

Câu 60: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?

H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH

CH3

C6H5

Câu 61:Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol

Tyr Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thi thu được sản phẩn có chứa Gly-Val, Val-Gly Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 62: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin

Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là:

(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit (2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure

(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng nung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure

Số nhận xét đúng là:

Câu 63: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n-1

(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó Số nhận định đúng là:

Trang 6

A 1 B 2 C.3 D.4

Câu 1: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 2: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3

chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 4: Phát biểu không đúng là:

A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic

B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu

được phenol

C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu

được anilin

D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

Câu 5: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 6: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3

chất lỏng trên là

A giấy quì tím B nước brom C dung dịch NaOH D dd phenolphtalein Câu 7: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực [NH3+-CH2-COO-]

B Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

Trang 7

C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và

nhóm cacboxyl

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

Câu 8: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2

N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2 )-COOH, H2N-CH2-COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

D 4.

Câu 9: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H3N-CH2-COOHCl

-,

H3N+-CH2-CH2-COOHCl

-C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl- D H2N-CH2-COOH, H2 N-CH(CH3)-COOH

Câu 10: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2

(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

D 5.

Câu 11: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,

CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

D 4.

Câu 12: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2

(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

D 5.

Câu 13: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat,

etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

D 4.

Câu 14: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,

CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

D 5.

Câu 15: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là :

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl.

Trang 8

Câu 16: Cho từng chất H

2COOH, CH

3COOH, CH

3COOCH

3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH và với dung dịch HCl, số phản ứng xảy ra là:

D 4.

Câu 17: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat

và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối

đa bao nhiêu ống nghiệm?

D 4.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)

2 tạo dung dịch màu xanh lam.

B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.

Câu 19: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là

β-aminopropionic

Câu 20: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl

bằng nhau là

Câu 21: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung

dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và

C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 22: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

D 2.

Câu 23: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

D 4.

Câu 24: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn

đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

D 6

Câu 25: Phát biểu đúng là

A Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α

-aminoaxit

B Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

C Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ

D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

Trang 9

Câu 26: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2

ở nhiệt độ thường là

A glixeron, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng,

fructozơ, axeton

C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 27: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren,

axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, axit benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là

Câu 28: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là

A CH3NH

2, C

2H

5NH

2, HCOOH

B C6H

5NH

2H

5NH

2, HCOOH

C CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH D CH3NH2, C6H5OH, HCOOH Câu 29: Cho các chất C4H10O,C4H9Cl,C4H10,C4H11N Số đồng phân cấu tạo của các

chất giảm theo thứ tự là

A C4

H

11

N, C

4

H

10

O, C

4

H

9

Cl, C

4

H

H

10

O, C

4

H

9

Cl, C

4

H

11

N,

C

4H

10

C C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N D C4H10O, C4H11 N, C4H10,

C4H9Cl

Câu 30 Cho sơ đồ sau:

X (C

4H

9O

2N) X

1 X

2 X

3 H

2N-CH

2COOK Vậy X2 là:

A H2N-CH

2-COOH

B ClH3N-CH

2COOH

C H2N-CH

2-COONa

D

H

2N-CH

2-COOC

2H

5

Câu 31 Cho các chất lỏng C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, các dung dịch C6H5ONa,

NaOH, CH3COOH, HCl Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 32: Cho 6 thí nghiệm sau (phản ứng xảy ra hoàn toàn)

- Cho etylamin tác dụng với lượng dư dd {NaNO2+ HCl}

- Cho etylamin tác dụng với CH

3I theo tỉ lệ mol 1:1

- Cho nitrobenzen tác dụng với hỗn hợp {Fe + dd HCl} dư

- Cho NH3 dư tác dụng với C2H5I

- Cho anilin tác dụng với dd HCl dư

- Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản

Câu 33: Khi viết đồng phân của C4H11N và C4H10O một HS nhận xét:

KOH

CH3OH HCl khan

HCl dư NaOH, to

0

Trang 10

1 Số đồng phân của C

4H

10O nhiều hơn số đồng phân C

4H

11N

2 C

4

H

11

4

H

11

N có 3 đồng phân amin bậc II

4 C

4H

11N có 1 đồng phân amin bậc III 5 C

4H

10O có 7 đồng phân ancol no và ete no

Nhận xét đúng gồm:

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 3,

4, 5 D 2, 3, 4, 5.

Câu 34: C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là

D 3.

Câu 35: Số đồng phân cấu tạo amino axit có CTPT C4H9O2N là

D 4.

Câu 36 Cho glyxin tác dụng với axit glutamic tạo ra đipeptit mạch hở Số lượng

đipeptit có thể tạo ra là:

D 2 Câu 37: Chọn câu sai

A Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit.

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên

kết peptit

C Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc α-amino axit.

D Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau

bằng các liên kết peptit

Câu 38: Cho các hợp hữu cơ thuộc: Ankađien Anken Ankin Ancol không no

(có 1 liên kết đôi) mạch hở, hai chức Anđehit no, mạch hở, hai chức Axit không no (có 1 liên kết đôi), mạch hở, đơn chức Amino axit (có một nhóm chức amino và 2 nhóm chức cacboxyl), no, mạch hở Tổng số các loại hợp chất hữu cơ trên thoả mãn công thức C

nH2n-2OxNy (x, y thuộc nguyên) là

D 2

Câu 39: Cho các chất A (C

4H10), B (C4H9Cl), C (C4H10O), D (C4H11N) Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do

A Hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử

B Độ âm điện khác nhau của các nguyên tử.

C Cacbon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau

D Khối lượng phân tử khác nhau.

Câu 40: Cho các chất A (C

4H10), B (C4H9Cl), C (C4H10O), D (C4H11N) Số lượng các đồng phân của A, B, C, D tương ứng là

D 2; 4; 5; 7.

Ngày đăng: 16/04/2017, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w