#Khi đốt cháy đồng đẳng của metyl amin , tỉ lệ thể tích k = VCO2 : VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử cacbon trong phân tử... #Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl.
Trang 1#Khi đốt cháy 1 đồng đẳng của metyl amin người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi VCO2 : VH2O sinh ra = 2:3 Công thức phân tử của amin là
A C2H7N
*B C3H9N
C C4H11N
D CH5N
$CTPT có dạng: CnH2n+3N, viết ptpứ ta có tỉ số VCO2 : VH2O = n : (n+1,5) = 2 : 3 Suy ra n = 3 Đáp án B
#Phát biểu nào sau đây sai
A Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 kị nước
B Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút e của nhân lên nhóm -NH2
*C Nhờ có tính bazơ anilin tác dụng được với dd Br2.
D Anilin tác dụng được với ddBr2 vì trên N có đôi e tự do
#Khi đốt cháy đồng đẳng của metyl amin , tỉ lệ thể tích k = VCO2 : VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử cacbon trong phân
tử
A 0,25 < k< 1
B 0,75< k< 1
*C 0,4<k<1
D 1<k<1,5
$Đáp án C: 0,4 < k < 1
#9,3 g một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa CTCT là
A C2H5NH2
B C3H7NH2
C C4H9NH2
*D CH3NH2
$nankylamin = 2.nFe(OH)3 = 0,3 mol; Mankylamin = 9,3/0,3 = 31 Đáp án D
#Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%
*A 362,7g
B 463,4g
C 358,7g
D 346,7g
$nanilin = nbenzen = 500/78 manilin = (500/78).(0,78).(0,78).93 = 362,7 gam
#Hãy chỉ rõ chất nào là amin trong các chất sau
*A (1),(2),(3)
B (1),(2),(4)
C (1),(3),(5)
D Tất cả là amin
$Đáp án A: (1),(2),(3)
#Chất X (CxHyNz) có %N (về khối lượng) là 31,11% X có phản ứng X+ HClà RNH3Cl Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CH2NH2
B CH3NHCH3
*C C2H5NH2
D C2H5NH2 và CH3NHCH3
$X là amin đơn chức bậc 1 Lập tỉ số (%N)/(%C+%H) ta chọn được x=2, y=7 Đáp án C
#Có 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dd NH4HCO3, NaAlO2 và C6H5ONa Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là dd HCl thì nhận biết được
A NH4HCO3
B NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa
C C2H5OH, C6H6, C6H5NH2
*D B,C đều đúng
$Đáp án D, có thể nhận biết được tất cả các dung dịch
Trang 2#Phát biểu nào sau đây là đúng.
A Amin là h/c mà phân tử có N trong thành phần
B Amin là h/c có 1 hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử
*C Amin là h/c hữu cơ được tạo ra khi thay thế H trong NH3 bằng các gốc hidrocacbon
D Cả A và B
#Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất
A NH3
B C6H5NH2
C CH3CH2CH2NH2
*D CH3CH(CH3)NH2
#Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào
A Rửa bằng xà phòng
B Rửa bằng nước
C Rửa bằng dd NaOH sau đó rửa lại bằng nước
*D Rửa bằng dd HCl sau đó rửa lại bằng nước
$Dùng HCl để hòa tan anilin, sau đó dùng nước để rửa sạch Đáp án D
#Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl
(1) C6 H5 0H (2) C6 H5 NH2 (3) C2 H5 0H (4) CH3 NH2
*A 2,4
B 1,3
C 1,2
D 2,3
$Anilin và metyl amin tác dụng được với HCl Đáp án A
#Chất nào sau đây không tác dụng với anilin.
A H2SO4
*B Na2SO4
C CH3COOH
D Brôm
$ Na2SO4 không phản ứng với anilin Đáp án B
#Phát biểu nào sau đây là đúng
A Anilin làm quì tím hoá xanh vì có tính bazơ
*B Anilin có tính bazơ yếu hơn metyl amin và Amoniac
C A và B đều đúng
D A và B đều sai
$Do nhóm C6H5- hút điện tử nên làm cho tính bazơ của anilin yếu hơn của metyl amin và Amoniac
#Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân
A 5
B 6
C 7
*D 8
$Viết các đồng phân Đáp án D
*A C2H8N2
B C3H12N3
C C5H20N5
D CH4N
$n= 2 Đáp án A
#Cho các chất sau: CH3CH2CHClNH2 (1), CH3CHClCH2NH2 (2) ,ClCH2CH2CH2NH2(3) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự giảm dần tính bazơ
A (1) (2) (3)
B (1) (3) (2)
*C (3) (2) (1)
D (3) (1) (2)
Trang 3$Đáp án C.
#Có hiện tượng gì xảy ra khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch anilin
*A Quỳ tím không đổi màu
B Quỳ tím hoá đỏ
C Quỳ tím hoá xanh
D Quỳ tím hoá hồng
$Anilin không làm đổi màu quỳ tím
#Cho các chất sau: CH3NH2, C3H7NH2, CH3NHCH3, CH3C(CH3)2NH2, chất nào có tính bazơ mạnh nhất
A CH3NH2
*B CH3NHCH3
C C3H7NH2
D CH3C(CH3)2NH2
$amin bậc 2 có tính bazơ mạnh hơn amin bậc 1
#Trong các chất sau chất nào tác dụng được với HCl
A CH3NH2, C2H5CHO
B C6H5OH, C2H5CHO
*C C6H5NH2, CH3NH2
D C6H5NH2, C6H5OH
$Đáp án C Anilin và metyl amin
#Khối lượng anilin thu được khi khử 12,3 g nitrobenzen là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%
*A 7,44 g
B 44,7 g
C 77,4 g
D 4,47 g
$nanilin = nnitrobenzen; manilin = (12,3/123).93.0,8 = 7,44 gam
#Cho 9 gam etylamin tác dụng với dung dịch axit clohiđric Khối lượng muối thu được là
*D 16,3 g
$Viết ptpứ, tính số mol C2H5NH3Cl, tính m Đáp án D
#Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: NH3, CH3–NH–CH3, C6H5NH2, NaOH
A NaOH, CH3–NH–CH3, NH3, C6H5NH2
*B C6H5NH2, NH3, CH3–NH–CH3, NaOH
C CH3–NH–CH3, NaOH, NH3, C6H5NH2
D NH3, CH3–NH–CH3, NaOH, C6H5NH2
$Đáp án B
#Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây.
B Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3
C Tất cả các amin đơn chức đều có số nguyên tử Hiđro lẻ
D Các amin đều có tính bazơ
$amin thơm (anilin) có tính bazơ yếu hơn NH3
#Khi lắc anilin với nước thì được một hỗn hợp đục như sữa Thêm chất nào sau đây thì ta được một dung dịch trong suốt
*C axit sunfuric
D Dd natri cacbonat
$Axit sunfuric phản ứng với anilin tạo thành dung dịch tan trong nước Đáp án C
#Chất nào sau đây không làm xanh giấy quì
*A Anilin và Điphenylamin
B Amoniac và Anilin
C Metylamin
Trang 4D Đimetylamin.
$Đáp án A, tính bazơ của nó yếu hơn cả NH3
#Có thể dùng chất nào sau đây đẩy anilin ra khỏi dung dịch phenylamoni clorua
D Khí cacbonic
$Đáp án B, dd NaOH
#Khi khử hợp chất nitro tạo thành
A Amino axit
*B Amin
C Amit
D Amiacat
$Đáp án B: Amin
#Nhóm amin trong phân tử anilin có ảnh hưởng đến vòng benzen thể hiện
A Làm thẫm màu
*B Làm tăng khả năng phản ứng của nhân benzen
C Làm giảm khả năng phản ứng của nhân benzen
D Làm nhạt màu
$Đáp án B Làm tăng khả năng phản ứng của nhân benzen
#Tính chất bazơ của amin gây ra bởi phân tử của nó có chứa
A Gốc hiđrocacbon
*B Nguyên tử nitơ còn cặp electron tự do
C Nhóm amin
D Gốc amino
$Đáp án B, nguyên tử nitơ còn cặp electron tự do
#Tính bazơ của metyl amin mạnh hơn anilin vì
A Khối lượng mol của metyl anin nhỏ hơn
B Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử N
C Nhóm phenyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
*D B và C đều đúng
$Đáp án D Cả và C đều đúng
#Anilin và Phenol đều tác dụng được với
C Dd Natrihiđroxit
D Natri
$Đáp án A Xảy ra phản ứng thế H ở vòng Benzen
#Điều khẳng định nào sai
A Anilin không làm đổi màu quỳ tím do tính bazơ rất yếu, yếu hơn cả NH3
*B Vì có tính bazơ yếu nên anilin không pứ được với dd Brom
C CTTQ của 1 amin no,mạch hở luôn là:CnH2n+2+tNt
D Anilin có khả năng nhận proton nên có tính bazơ
$Anilin phản ứng được với dd Brom
#Để tách ben zen có lẫn tạp chất anilin, ta dùng thí nghiệm nào sau đây
TN 1/ Dùng dd HCl dư,rồi cho vào bình lóng để chiết benzen
TN2/ Dùng dd Br2 có dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lóng để chiết benzen
A TN1và TN2 đều đúng
B.TN1và TN2 đều sai
*C.TN1 đúng,TN2 sai
D TN1sai,TN2 đúng
$Đáp án C Dùng dd HCl dư,rồi cho vào bình lóng để chiết benzen, sau đó dùng NaOH để thu lại anilin
Trang 5A (2)<(3)<(4)<(1)
*B (3)<(4)<(1)<(2)
C (1)<(3)<(4)<(2)
D.(1)<(2)<(4)<(3)
$Đáp án B Amin liên kết với nhóm hút điện tử càng mạnh thì tính bazơ càng yếu
#Phát biểu không đúng là.
A Phenol pứ với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol
*B Axit axetic pứ với dd NaOH, lấy dd muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic
C Dd natri phenolat pứ với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được Natri phenolat
D Anilin pứ với dd HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được anilin
$Đáp án B Sản phẩm không thu được axit axetic
#Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125g H2O.CTPT của X là (H=1,O=16)
A C3H7N
*B C3H9N
C C4H9N
D C2H7N
$CTPT amin là CxHyN Viết ptpứ lập tỉ số nCO2 : nN2, nH2O : nN2 Ta tính được x=3, y=9 Đáp án B
#Đốt cháy hoàn toàn 1,605g h/c A là đồng đẳng của anilin thu được 4,62gCO2, 1,215g H2O và 168cm3 N2 (đktc).Cũng lượng A trên pứ vừa đủ với 15ml ddHCl 1M.CTCT có thể có của A là:
A C6H5CH2NH2
*B ortho-C6H4NH2CH3
C.ortho-C6H4CH3CH2NH2
D 2,4-dimetylanilin
$MX = 107 Gọi CT của X là CxHyN Viết ptpứ, lập các tỉ lệ và tính được x=7, y=9 Viết CTCT chọn đáp án B
#Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metylamin, amoniac
B amoniclorua, metylamin, NaOH
C anilin, NH3,NaOH
*D Metylamin, NH3,Natri axetat
$Đáp án D: Metylamin, NH3, Natri axetat
#Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren,đựng trong 3 lọ mất nhãn.Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dd phenolphtalein
*B nước brom
D giấy quỳ tím
$Anilin tạo kết tủa trắng với dd nước brom, stiren làm mất màu nước brom, benzen thì không
#Khi cho 13,95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít ddHCl 1M thì khối lượng của muối thu được là
A 25,9g
B 20,25g
*C 19,425g
D 27,15g
$HCl dư, mmuối = 19,425 gam Đáp án C
#Cho 4,5g etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65g
B 0,85g
*C 8,15g
D 8,10g
$mmuối = (4,5/45).81,5 = 8,15 gam Đáp án C
# Cho aminoaxit X: H2N-CH2-COOH Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X, người ta cho X tác dụng với các dd
*A HCl, NaOH
B HNO3,CH3COOH
C NaOH,NH3
Trang 6$Đáp án A Aminoaxit vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm.
#Cho amino axit có công thức: (H2N)x – R – (COOH)y, nếu x < y thì:
A Amino axit trung tính, quỳ tím không đổi màu
B Amino axit có tính bazơ, quỳ tím hóa xanh
*C Amino axit có tính axit, quỳ tím hóa đỏ
D Cả A, B, C đều sai
$Đáp án C Amino axit có tính axit, quỳ tím hóa đỏ
#Cho các loại hợp chất : aminoaxit(X), muối amoni của axit cacboxylic(Y),amin(Z),este của aminoaxit(T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dd NaOH và đều tác dụng được với dd HCl là
A X,Y,Z,T
*B X,Y,T
C X,Y,Z
D Y,Z,T
$Đáp án B: aminoaxit, muối amoni của axit cacboxylic, este của aminoaxit
#Chỉ ra nội dung sai :
A Amino axit là những chất rắn, kết tinh
*B Amino axit ít tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ
C Amino axit có vị hơi ngọt
D Amino axit có tính chất lưỡng tính
$Đáp án B
#Một amino axit chứa 46,6% C; 8,74% H; 13,59% N; còn lại là Oxi Công thức phân tử của amino axit là
A C3H7O2N
B C4H7O2N
*C C4H9O2N
D C5H12O2N2
$Công thức của amino axit là CxHyOzNt Lập tỉ số x:y:z:t = 4:9:2:1 Đáp án C
#Cho amino axit có công thức: (H2N)x – R – (COOH)y, nếu x > y thì:
A Amino axit trung tính, quỳ tím không đổi màu
*B Amino axit có tính bazơ, quỳ tím hóa xanh
C Amino axit có tính axit, quỳ tím hóa đỏ
D Cả A, B, C đều sai
$Đáp án B Amino axit có tính bazơ, quỳ tím hóa xanh
#Công thức phân tử viết sai của của các amino axit là
A C4H9O2N
B C5H9O2N
C C5H11O2N2
*D C4H8O2N
$Đáp án D Amino axit C4H8O2N viết thành H2N – C3H5 – COOH Công thức này viết sai vì không có gốc – C3H5 – (gốc hóa trị 2)
#Lisin có công thức cấu tạo: NH2 – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch Lisin trong nước, quỳ tím có màu
A Màu đỏ
*B Màu xanh
C Màu tím
D Không xác định, tùy nồng độ
#Cho amino axit có công thức: (H2N)x – R – (COOH)y, nếu x = y thì:
*A Amino axit trung tính, quỳ tím không đổi màu
B Amino axit có tính bazơ, quỳ tím hóa xanh
C Amino axit có tính axit, quỳ tím hóa đỏ
D Cả A, B, C đều sai
$Đáp án A Amino axit trung tính, quỳ tím không đổi màu
A C4H10O2N2
Trang 7C C6H14O2N2.
D C5H10O2N2
$Công thức X là (NH2)2 – CxHy – COOH Ta có 12x + y + 67 + 14.2 = 154 gam, suy ra x=4, y=7 Vậy X là C5H12O2N2
A C4H10O2N2
*B C5H12O2N2
C C6H14O2N2
D C5H10O2N2
$Công thức Y là (NH2)2 – CxHy – COOH Ta có 12x + y + 45 + 52,5.2 = 205 gam Suy ra suy ra x=4, y=7 Vậy Y là C5H12O2N2
dụng hết với dd HCl thu được 169,5 gam muối X là
A C3H7O4N
*B C4H7O4N
C C4H6O2N2
D C5H7O2N
$ Công thức X là (NH2)a – R– (COOH)b Viết ptpứ, lập hệ pt và giải Đáp án B
A Liên kết ion
B Liên kết hiđro
*C Liên kết peptit
D Liên kết amin
$Đáp án C Liên kết peptit
N2 (đktc) Công thức của X là
A H2N-C2H4-COOH
B H2N-CH2-COOH
*C H2N-C2H2-COOH
$CTPT của X là H2N-CxHy-COOH, viêt ptpứ lập các tỉ số nCO2 : nN2, nH2O : nN2 ta tính được x=2, y=2 Đáp án C
# Một chất khi thủy phân trong môi trường axit,đun nóng không tạo ra glucozơ.Chất đó là:
A saccarozơ
B tinh bột
C.xenlulozơ
*D protit
$Đáp án D: protit
#Protein trong lòng trắng trứng có chứa nguyên tố
*A lưu huỳnh
B silic
C sắt
D brom
$Đáp án A, lưu huỳnh
#Khi thuỷ phân protein đến cùng thu được
A glucozơ
*B amino axit
C chuỗi polipeptit
D amin
$Đáp án B: amino axit
#Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là :
A Sự đông đặc
*B Sự đông tụ
C Sự đông kết
D Sự đông rắn
$Đáp án B, sự đông tụ
Trang 8#Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do.
*A sự đông tụ
B sự đông rắn
C sự đông đặc
D sự đông kết
$Đáp án A, đó là quá trình đông tụ của protein
#Hiện tượng xảy ra khi cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng
A Xuất hiện màu trắng
*B Xuất hiện màu vàng
C Xuất hiện màu xanh
D Xuất hiện màu tím
#Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng,
A Xuất hiện màu đỏ
B Xuất hiện màu vàng
C Xuất hiện màu nâu
*D Xuất hiện màu tím đặc trưng
#Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng Để phân biệt 4 dung dịch trên dùng các thuốc thử A.HNO3 đặc nóng, to
B Iot
C AgNO3 trong NH3
*D Cu(OH)2 trong NaOH, to
$Đáp án D Glucozơ tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O Glixerol cho dd phức chất Cu (II) glixerat màu xanh lam Lòng trắng trứng (protein) xuất hiện màu tím đặc trưng
#Có 4 chất cùng công thức C3H7O2N Chất có tính chất lưỡng tính và tác dụng với H2 là:
A H2N-CH2-CH2-COOH
B CH3-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH2-CH2-NO2
#Cho các chất: HCl, Na2CO3, Cu, NaCl, NaOH, C2H5OH Glyxin (H2N - CH2 – COOH) có thể phản ứng với:
*A HCl, Na2CO3, NaOH, C2H5OH
B HCl, Cu, NaOH, C2H5OH
C HCl, Na2CO3, NaCl, C2H5OH
D HCl, NaOH, C2H5OH
$Đáp án A Tác dụng được với 4 chất HCl, Na2CO3, NaOH, C2H5OH
#Tiến hành trùng ngưng hỗn hợp glyxin và anilin Số đipeptit tối đa có thể thu được là:
A.2 loại đipeptit
B.3 loại đipeptit
*C.4 loại đipeptit
D.5 loại đipeptit
$ Có 4 loại đipeptit có thể thu được là glyxin-glyxin; anilin-anilin; glyxin-anilin; anilin-glyxin