1. Trang chủ
  2. » Đề thi

3 de thi thu THPT co dap an

15 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Biết rằng nếu không rút tiền lãi ra khỏi ngân hàng thì cứ sau một năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào v

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NghÖ An Bài thi: TOÁN KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 03

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

=

A x=1 B y=2 C y= −1 D x= −1

Câu 2 Đồ thị của hàm số y x= +3 3x2+2 có mấy điểm cực trị?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 3 Đường cong bên là của đồ thị hàm số:

A y= − +x3 3x

B y= − +x3 3x2 +2

C y= − −x3 3x2−2

D y= − −x3 3x2+2+1

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

y= − +x x + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng(0;+∞)

Câu 5 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Hàm số có hai cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x 1 = và đạt cực tiểu tại x = − 1

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng − 2

Câu 6 Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số 2 3

1

x y x

+

=

− trên đoạn [ -1; 0] là:

2

m= − M = − B m=3;M =2

2

m= − M = − D.m=1;M =4.

Câu 7 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A Đồ thị hàm số 3 2

2

y x= + −x x cắt trục tung tại 2 điểm

B Hàm số 4 2

y x= −x có giao điểm với đường thẳng y = -1

C Hàm số 2

1

y= x + có tập xác định là D R= \{ 1}−

D Hàm số 1

2 1

y

x

=

+ có tiệm cận ngang

Câu 8 Hàm số y x= −3 3x2+mx+2 đạt cực tiểu tại x 2 = khi :

A m = 0 B m = −2 C m 2= D.m 3=

Câu 9 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=ln(x2+ −1) mx+3 đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

A [ 1;0)− B ( −∞ − ; 1). C ( −∞ − ; 1]. D [1;+ ).∞

Trang 2

Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số y= − +x2 2x 15+ bằng

Câu 11 Hàm số y = a x 3+bx2+ +cx d có đồ

thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A a<0;b>0;c<0;d >0

B a>0;b>0;c<0;d>0

C a>0;b<0;c<0;d >0

D a>0;b>0;c>0;d >0

Câu 12 Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A log ( ) 1 log a ab = − a b B loga c b c= log a b

C logc loglogc .

c

a a

b = b D loga1 log a b

b = −

Câu 13 Nghiệm của phương trình 2x− 1 =16 là:

A x=5. B x=4 C x=3 D x=6

Câu 14 Tập xác định của hàm số: log 5 1

3

y

x

=

− là:

A (0;+ )∞ . B (−∞;3). C R\{3}. D (3;+ )∞ .

Câu 15 Đạo hàm của hàm số f x( ) =2x là:

A

'( ) 2 l g 2x

f x = o B f x'( ) 2 ln 2= x

C f x'( )= −2 ln 2x D f x'( )= −2 l g 2x o

Câu 16 Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

3

2

log a 1 3log a log b

b

 = + +

 ÷

  B

C

3

2

log a 1 3log a log b

b

 = + −

 ÷

  D

Câu 17 Giải bất phương trình

A x≥1 B x≥3 C x≤3. D x≤1 .

Câu 18 Một người gửi tiết kiệm 40 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% một năm Biết rằng nếu

không rút tiền lãi ra khỏi ngân hàng thì cứ sau một năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi là:

A 20,128 triệu B 16,102 triệu đồng. C.17,102 triệu đồng D 56,102 triệu đồng.

Câu 19 Phương trình 9x+2.3x− =3 0 có nghiệm x bằng:

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +2x+ 1≥ +3x 3x− 1 là:

A [2;+∞) B ¡ C (2;+∞) D (−∞;2]

A ∫u x v x dx( ) ( )′ =∫u x dx v x dx( ) ∫ ′( ) B ∫ ( f x( )−g x dx( )) =∫ f x dx( ) −∫g x dx( )

C ∫ f x dx′( ) = f x C( )+ D ∫k f x dx k f x dx ( ) = ∫ ( )

Câu 22 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos 2xf x =

O

x y

Trang 3

A. 1

( ) sin2x + C

2

f x dx= −

2

f x dx=

C ∫ f x dx( ) = −2sin2x + C D ∫ f x dx( ) =2sin2x + C

Câu 23 Một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 2x − là :

A 3(1 2x) 1 2x

4 − − B.3(2x 1) 1 2x

C 3(2x 1) 1 2x

4 − − D 3(1 2x) 1 2x

2

Câu 24 Tính

1 2

0 ( 2 2)

I =∫ xx+ dx ta được:

3

I = B I = −1 C I =1. D 4

3

I =

Câu 25 Giá trị của

1 2

0

2 x

e dx

∫ bằng:

A e2−1 B e2 C 2e2 D 2

3e

Câu 26 Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2 và y= − +x 2

A.9

9

9 8

Câu 27. Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

( 1)

y= +x , y = 0, x = 0 và x = 1 bằng:

A 2

5

π

5

π C 32

5

π

Câu 28 Tìm số phức liên hợp của số phức z = 1 + 3i.

A z= − +1 3i B z= − −1 3i C z= +1 3i D z= −1 3i.

Câu 29 Cho số phức z = ( 2 + i)+( 1 – 2i ) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z:

A Phần thực bằng 2 và phần ảo là 1

B Phần thực bằng 1 và phần ảo là -1

C Phần thực bằng 3 và phần ảo là -1

D Phần thực bằng 3 và phần ảo là -i

Câu 30 Tìm môđun của số phức z thỏa mãn: z.(2 3 ) 5− i − =i 0

A 5

13

z = B 5

13

z = C z =5 D z =13

Câu 31 Nghiệm phức của phương trình −3z2 +2z− =1 0 là:

A 1,2 1 2

3

i

z = − ± B

1,2

1 2 3

i

C 1,2 1 2

6

i

z = ± D

1,2

3

i

Câu 32 Cho số phức z a bi a b R= + ( , ∈ ) thoả mãn (1+i z) +2z= +4 2 i Tính P a b= +

A P=0 B.P=1 C P=2 D.P= −1

Câu 33 Hình đa diện nào dưới đây không phải là đa diện đều loại { p; q}?

A Tứ diện đều B Bát diện đều C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao a 3 Thể tích của khối chóp

là: A.a3 3 B

3 3 2

a

C

3

4

a

D 3a 3

Trang 4

Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy, góc giữa SB và đáy bằng

450 Thể tích khối chóp là:

Câu 36 Một hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là a b c , , Khi đó bán kính r của mặt cầu bằng:

A 1 2 2 2

2 a + +b c B a2+ +b2 c2. C 2 2 2

2(a + +b c ) D 2 2 2.

3

a + +b c

Câu 37 Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Thể tích của khối

nón là:

A V =3πr h2 B 1 2

3

V = πr h C 1 2

3

V = π rh D Vr h2

Câu 38 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho

A

9

2h

a

V = π B

h a

V =3π 2 C

3

2h a

h a

V =π 2

Câu 39 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3), (1; 2;5)− − B − Tìm toạ độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB?

A I(2; 2;1).− B I(1;0; 4). C I(2; 2; 1).− − D I(2;0;8)

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2

:

− − Vectơ nào sau đây

là vectơ chỉ phương của d

Câu 41.Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A( 1;2;3), (1;3;1)− B Phương trình của đường thẳng AB

x− = y+ = z+

− B 2x y+ − − =2z 2 0.

C 2x y+ − + =2z 6 0 D 1 2 3

x+ = y− = z

Câu 42 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCDAB

CD thuộc hai đáy của khối trụ BiếtAB=4 , a AC =5a Thể tích của khối trụ trên là:

A 48πa3. B 12πa3 C 4πa3 D 20πa3

Câu 43 Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15 Tính thể tích V của π khối nón (N)

A V =12π B V =36π C V =20π D V =60π

Câu 44 Cho hình lăng trụ tam giác ' ' '

.A B C ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh 2

2

=

AC Biết AC'tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 và AC' =4 Tính thể tích V của khối đa diện

'

'

'

.A B C

A

3

16

=

3

8

=

3

3 16

=

3

3 8

=

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), (0;1;0)BC(0;0; 2)−

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

3 1 2

x+ +y z =

− B 2 1 3 1.

x + + =y z

− C 1 2 3 1.

x+ y + =z

− D 3 2 1 1.

x+ y + =z

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

cầu có tâm I(1; 2; 1)− và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x+2y−2z+ =8 0?

(x+1) + +(y 2) + −(z 1) =5 B 2 2 2

(x−1) + −(y 2) + +(z 1) =25

(x−1) + −(y 2) + +(z 1) =5 C 2 2 2

(x+1) + +(y 2) + −(z 1) =25

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 5

d + = = −

− và mặt phẳng ( ) :3P x−2y+2z+ =5 0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trang 5

A d cắt và không vuông góc với ( )P B d song song với ( )P

C d vuông góc với( )P D d nằm trong ( )P

Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 1;2)− và đường thẳng d: 2 1 2

x− = y+ = z

− Phương trình của mặt phẳng ( )P đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là:

A ( ) : 2Px y+ − + =2z 5 0 B.( ) : 2P x y− + − =2z 13 0.

C ( ) :P x−3y+ +4z 13 0= D ( ) :P x−3y+ −4z 13 0= .

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;4) và đường thẳng

1

1 2

= +

 = + ∈

 = +

Tọa độ hình

chiếu H của điểm M trên đường thẳng d là:

A H(3;4;5) B H(2;3;3) C H(2;3;4) D H( 1;1; 1)− −

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P song song và cách

đều hai đường thẳng 1: 2 , 2: 1 2

d − = = d = − = −

A ( ) :2P x−2z+ =1 0 B ( ) :2P x−2y+ =1 0

C ( ) :2P y−2z− =1 0 D ( ) :2P y−2z+ =1 0

-HẾT -Đề 02

Câu 1 Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

=

A x=1 B y= −1 C y=2 D x= −1

Câu 2 Đồ thị của hàm số y x= −3 2x2+2 có mấy điểm cực trị?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 3 Đường cong bên là của đồ thị hàm số:

y= − −x x +

y= − +x x +

y= − −x x

3

y= − +x x+1

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

y= − +x x + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng(0;+∞)

Câu 5 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Hàm số có hai cực trị B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng − 2

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 D Hàm số đạt cực đại tại x 1 = và đạt cực tiểu tại x = − 1

Câu 6 Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số 2 3

1

x y x

+

=

− trên đoạn [ -1; 0] là:

2

m= − M = − B 3; 1

2

C m=3;M =2. D.m=1;M =4.

Câu 7 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

Trang 6

A Hàm số 1

2 1

y

x

=

+ có tiệm cận ngang.

B Hàm số 4 2

y x= −x có giao điểm với đường thẳng y = -1

C Hàm số 2

1

y= x + có tập xác định là D R= \{ 1}−

D Đồ thị hàm số y x= + −3 x2 2x cắt trục tung tại 2 điểm

Câu 8 Hàm số y x= −3 3x2+mx+2 đạt cực tiểu tại x 2 = khi :

A m 2= B m = −2 C m = 0 D.m 3=

Câu 9 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=ln(x2+ −2) mx+3 đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

A ( −∞ − ; 1]. B ( −∞ − ; 1). C [-1;1] D [1;+ ).∞

Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số y= − +x2 2x 15+ bằng

Câu 11 Hàm số y = 3 2

a x +bx + +cx d có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A a<0;b>0;c<0;d >0

B a>0;b>0;c>0;d >0

C a>0;b<0;c<0;d >0

D a>0;b>0;c<0;d >0.

Câu 12 Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A log ( ) 1 log a ab = + a b B loga c b c= log a b

C logc loglogc .

c

a a

b = b D loga1 1 log a b

b= −

Câu 13 Nghiệm của phương trình 2x− 1 =32 là:

A x=5. B x=4 C x=3 D x=6

Câu 14 Tập xác định của hàm số: log 5 1

3

y

x

=

− là:

A (0;+ )∞ . B (−∞;3). C R\{3}. D (3;+ )∞ .

Câu 15 Đạo hàm của hàm số f x( ) =2x là:

A f x'( )= −2 ln 2x B f x'( ) 2 l g 2= x o

C f x'( ) 2 ln 2= x D f x'( )= −2 l g 2x o

Câu 16 Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

3

2

log a 1 3log a log b

b

 = + −

 ÷

  B

C D

Câu 17 Giải bất phương trình

A x≤3 B x≥3 C x≥1 D x≤1

Câu 18 Một người gửi tiết kiệm 40 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% một năm Biết rằng nếu

không rút tiền lãi ra khỏi ngân hàng thì cứ sau một năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi là:

A 20,128 triệu B 56,102 triệu đồng C.17,102 triệu đồng D 16,102 triệu đồng

O

x y

Trang 7

Câu 19 Phương trình 9x+2.3x− =3 0 có nghiệm x bằng:

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +2x+ 1≥ +3x 3x− 1 là:

A [2;+∞) B (−∞;2] C (2;+∞) D ¡

A ∫ f x dx′( ) = f x C( )+ B ∫ ( f x( )−g x dx( )) =∫ f x dx( ) −∫g x dx( )

C ∫u x v x dx( ) ( )′ =∫u x dx v x dx( ) ∫ ′( ) D ∫k f x dx k f x dx ( ) = ∫ ( )

Câu 22 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3xf x =

( ) cos3x + C

3

f x dx=

3

f x dx= −

D ∫ f x dx( ) =3cos 3x + C D ∫f x dx( ) = −3cos 3x + C

Câu 23 Một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 2x − là :

A.3(2x 1) 1 2x

4 − − B.3(2x 1) 1 2x

C 3(1 2x) 1 2x

4 − − D 3(1 2x) 1 2x

2

Câu 24 Tính

1 2

0 ( 2 2)

I =∫ xx+ dx ta được:

3

I = B I = −1 C I =1. D 4

3

I =

Câu 25 Giá trị của

1 2

0

2 x

e dx

∫ bằng:

A.e2 B e2−1 C 2e2 D. 2

3e Câu 26 Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2 và y= − +x 2

A.9

9

9 2

Câu 27. Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

( 1)

y= +x , y = 0, x = 0 và x = 1 bằng:

A.32

5

π

5

π C 2

5

π

Câu 28 Tìm số phức liên hợp của số phức z = 1 + 3i.

A z= − +1 3i B z= − −1 3i C.z= −1 3i D z= +1 3i

Câu 29 Cho số phức z = ( 2 + i) ( 1 – i ) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z:

A Phần thực bằng 2 và phần ảo là 1

B Phần thực bằng 1 và phần ảo là -1

C Phần thực bằng 3 và phần ảo là -1

D Phần thực bằng 3 và phần ảo là -i

Câu 30 Tìm môđun của số phức z thỏa mãn: z.(2 3 ) 5− i − =i 0

13

z = B 5

13

z = C z =5 D z =13

Câu 31 Nghiệm phức của phương trình −3z2 +2z− =1 0 là:

A 1,2 1 2

3

i

z = − ± B

1,2

3

i

z = ± C

1,2

6

i

z = ± D

1,2

1 2 3

i

Câu 32 Cho số phức z a bi a b R= + ( , ∈ ) thoả mãn (1+i z) +2z = +4 2 i Tính P a b= +

A P= −1 B.P=1 C P=2 D P=0

Trang 8

Câu 33 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Tứ diện đều B Bát diện đều C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao a 3 Thể tích của khối chóp là: A.a3 3 B

3

4

a

C.

3 3 2

a

D 3a 3

Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy, góc giữa SC và đáy bằng

450 Thể tích khối chóp là:

Câu 36 Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Thể tích của khối

nón là:

A 1 2

3

V = πr h B.V =3πr h2 C 1 2

3

V = π rh D Vr h2

Câu 37 Một hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là a b c , , Khi đó bán kính r của mặt cầu bằng:

A a2+ +b2 c2 B

1

2 a + +b c

C 2(a2+ +b2 c2). D. 2 2 2.

3

a + +b c

Câu 38 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho

A

3

2h

a

V =π B

h a

V =3π 2 C

9

2h a

h a

V =π 2

Câu 39 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3), (1; 2;5)− − B − Tìm toạ độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB?

A I(2;0;8). B I(1;0; 4). C I(2; 2; 1).− − D I(2; 2;1).−

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2

:

− Vectơ nào sau đây

là vectơ chỉ phương của d

Câu 41.Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A( 1;2;3), (1;3;1)− B Phương trình của đường thẳng AB

x− = y+ = z+

− B

x+ = y− =z

C 2x y+ − + =2z 6 0 D 2x y+ − − =2z 2 0

Câu 42 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCDAB

CD thuộc hai đáy của khối trụ BiếtAB=4 , a AC =5a Thể tích của khối trụ trên là:

A 3

12πa B 48πa3 C 4πa3 D 20πa3

Câu 43 Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15 Tính thể tích V của π khối nón (N)

A V =20π B V =36π C V =12π D V =60π

Câu 44 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh

2

2

=

AC Biết '

AC tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 và AC' =4 Tính thể tích V của khối đa diện '

'

'

.A B C

A

3

16

=

3

8

=

3

3 8

=

3

3 16

=

Trang 9

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), (0;1;0)BC(0;0; 2)−

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

3 2 1

x+ y + =z

− B 2 1 3 1.

x + + =y z

− C 1 2 3 1.

x+ y + =z

− D 3 1 2 1.

x+ +y z =

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

cầu có tâm I(1; 2; 1)− và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x+2y−2z+ =8 0?

A (x+1)2+ +(y 2)2+ −(z 1)2 =5 B (x−1)2+ −(y 2)2+ +(z 1)2 =5

C (x−1)2+ −(y 2)2+ +(z 1)2 =25 D (x+1)2+ +(y 2)2+ −(z 1)2 =25

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 5

d + = = −

− và mặt phẳng ( ) :3P x−2y+2z+ =5 0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A d cắt và không vuông góc với ( )P B d vuông góc với ( )P

C d song song với ( )P D d nằm trong ( )P

Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 1;2)− và đường thẳng d: 2 1 2

x− = y+ = z

− Phương trình của mặt phẳng ( )P đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là:

A ( ) : 2Px y+ − + =2z 5 0 B ( ) :P x−3y+ −4z 13 0= .

C ( ) :P x−3y+ +4z 13 0= D ( ) : 2P x y− + − =2z 13 0.

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;4) và đường thẳng

1

1 2

= +

 = + ∈

 = +

Tọa độ hình

chiếu H của điểm M trên đường thẳng d là:

A H(2;3;3) B H(3;4;5) C H(2;3;4) D H( 1;1; 1)− −

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P song song và cách

đều hai đường thẳng 1 2

d − = = d = − = −

A ( ) :2P x−2z+ =1 0 B ( ) :2P x−2y+ =1 0

C ( ) :2P y−2z− =1 0 D ( ) :2P y−2z+ =1 0

-HẾT -Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Đề 01

Câu 1 Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

+

=

A y=2 B y= −1 C x=1 D x= −1

Trang 10

Câu 2 Đồ thị của hàm số y x= 4+2x2+2 có mấy điểm cực trị?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 3 Đường cong bên là của đồ thị hàm số:

A y x= −3 3x

B y x= +3 3x

C y x= −3 2x2+ +x 1

D y= − +x3 3x

Câu 4 Cho hàm số y x= −3 3x2+2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng(0;+∞) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2

Câu 5 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=ln(x2+ −1) mx+1 đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

A [-1;1]. B ( −∞ − ; 1). C ( −∞ − ; 1]. D [1;+ ) ∞

Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y= − +x2 2x 8+ bằng

Câu 7 Cho hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d có đồ

thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A a<0,b<0,c>0,d <0

B a<0,b>0,c>0,d<0

C a>0,b<0,c<0,d >0

D a<0,b>0,c<0,d <0

Câu 8 Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A log a b( + =) loga+log b B log( ) log log ab = a b

C log log

log

b = b D loga loga log b

Câu 9 Nghiệm của phương trình 3x− 1 = 81 là:

A x = − 5. B x = 4. C x = 5. D x = 3.

Câu 10 Tập xác định của hàm số: log 5 1

6

y

x

=

− là:

A (−∞;6). B (0;+ )∞ C R\{6}. D (6;+ )∞ .

Câu 11 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Chọn mệnh đề sai:

A Hàm số không xác định tại x=0 C Hàm số không có cực tiểu

B Hàm số có cực đại và cực tiểu D Hàm số đạt cực đại tại x=1

Câu 12 Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số 3

1

x y x

+

= + trên đoạn [ 0; 1] là:

A m=1;M =4 B 2; 1

2

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Đồ thị của hàm số  y x = + 3 3 x 2 + 2  có mấy điểm cực trị? - 3 de thi thu THPT co dap an
u 2. Đồ thị của hàm số y x = + 3 3 x 2 + 2 có mấy điểm cực trị? (Trang 1)
Câu 33. Hình đa diện nào dưới đây không phải là đa diện đều loại { p; q}? - 3 de thi thu THPT co dap an
u 33. Hình đa diện nào dưới đây không phải là đa diện đều loại { p; q}? (Trang 3)
Câu 2. Đồ thị của hàm số  y x = − 3 2 x 2 + 2  có mấy điểm cực trị? - 3 de thi thu THPT co dap an
u 2. Đồ thị của hàm số y x = − 3 2 x 2 + 2 có mấy điểm cực trị? (Trang 5)
Câu 2. Đồ thị của hàm số  y x = 4 + 2 x 2 + 2  có mấy điểm cực trị? - 3 de thi thu THPT co dap an
u 2. Đồ thị của hàm số y x = 4 + 2 x 2 + 2 có mấy điểm cực trị? (Trang 10)
w