1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE ON HKII DE 121

4 357 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 574,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ?. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu đường kính OA?. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng

Trang 1

ĐỀ ÔN HKII – MÃ ĐỀ 121

xe dx axe= +be +C a b

4

a b= − B 1

4

8

a b= − D 1

8

a b=

Câu 2 Biết

2

2 4

ln 2 ( , ) sin

x

x

π

π

π

∫ ¡ , hãy tính giá trị của biểu thức P=2m n+

Câu 3 Cho tích phân 4

0

sin 2

xdx I

π

=

+

∫ Nếu đặt t=cos 2x thì mệnh đề nào sau đây đúng ?

A

1

2

dt

I

t

=

+

1 2

dt I

t

= +

1 2 0

1

dt I

t

=

+

1 2 0

2 1

dt I

t

= +

Câu 4 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) : 2 1

1

x

C y

x

= + , tiệm cận ngang của ( )C ,

trục tung và đường thẳng x a a= ( >0) Tìm a để S =ln 2017

A a= 32017 1− B 2017 1

3

a= − C a=2016 D a= 2017 1−

Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn (2−i z) = −7 i Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên

mặt phẳng tọa độ ?

Câu 6 Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ thỏa mãn ) z+ −(1 )i z = −7 2i Tính tích a b

A .a b= −1 B .a b=9 C .a b= −6 D .a b=6

Câu 7 Biết z1= −2 i là một nghiệm phức của phương trình 2

0 ( , )

lại là z Tìm số phức 2 w bz= 1+cz2

A w 18 i= − B w 18 i= + C w 2 9i= − D w 2 9i= +

Câu 8 Cho số phức z x yi x y= + ( , ∈¡ thỏa mãn ) z− + =6 8i 5 và có môđun nhỏ nhất Tính x y+ .

A x y+ = −3 B x y+ = −1 C x y+ =1 D x y+ =2

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ uura =(1; 2;3) và uurb = −2ri 4kr Tính tọa độ vectơ uur uur uuru = ab

A uuru = −( 1; 2;7) B uuru = −( 1;6;3) C uuru = −( 1;2; 1− ) D uuru = − −( 1; 2;3)

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 6;4− ) Phương trình nào sau đây là

phương trình mặt cầu đường kính OA ?

A ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + −z = B ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + −z =

C ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + +z = D ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + +z =

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1;3− ) Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và qua điểm M

A y+ =1 0 B 3x+2z=0 C x+2y=0 D 3x−2z=0

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

:

d − = − = −

2

:

d − = = −

− − Xét vị trí tương đối của d và 1 d 2

Trang 2

A d và 1 d trùng nhau.2 B d và 1 d song song.2

C d và 1 d cắt nhau.2 D d và 1 d chéo nhau.2

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x−2y z+ − =5 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q song song với mặt phẳng ( )P , cách ( )P một khoảng bằng 3 và cắt trục Ox tại

điểm có hoành độ dương

C ( ) : 2Q x−2y z+ − =19 0 D ( ) : 2Q x−2y z+ − =8 0

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y− + −z = và

tam giác ABC với A(5;0;0), (0;3;0), (4;5;0)B C Tìm tọa độ điểm M thuộc cầu ( )S sao cho khối tứ diện MABC có thể tích lớn nhất.

A M(0;0;3) . B M(2;3; 2) . C M(2;3;8) . D M(0;0; 3− )

Câu 15 Cho đồ thị hàm số y f x= ( ) như hình vẽ sau đây Diện tích S của hình phẳng (phần gạch chéo) được xác định bởi

A 2 ( )

2

S f x dx

S f x dx f x dx

C 1 ( ) 2 ( )

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x y 3z 2 0− − + = Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A n 2;1; 3uur3( − ) B nuur1(− −2; 1;3) C nuur2(−2;1;3) D nuur4(− −1; 3; 2)

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

( )α : 2x y 2z 4 0,+ + − = ( )β : 2x y 2z 10 0+ + + = Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( )α và ( )β

3

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2

x 1− + −y 2 + +z 5 =16 và điểm

A 1;2; 1− Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt cầu sao cho độ dài đoạn AM là lớn nhất

A M 3;6;9( ) B M 1; 2; 9( − ) C M 1; 2;9( ) D M 1; 2;1(− − )

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 2i 1− + = Tìm giá trị lớn nhất của z

A max z =2 2 1+ B max z =2 2 C max z =2 2 2+ D max z =2 2 1−

Câu 20 Cho a b, là hai số nguyên dương và nguyên tố cùng nhau Hàm số ( ) 1

cos

a

F x

b x

nguyên hàm của hàm số ( ) 2

sin

2 cos

x

f x

x

= và ( )0 1

2

F = − Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A 2a b 0− > B a 2b 0− < C 3a b 0− > D a b 3+ =

Trang 3

Câu 21 Cho ba điểm A B C, , lần lượt biểu diễn các số phức sau 2

1 1 ; 2 1; 3

z = +i z =z z = −m i Tìm các

giá trị m sao cho tam giác ABC vuông tại B

Câu 22 Cho số phức z= − +2 i 3 Tính môđun của z

Câu 23 Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ thỏa mãn ) (1 2+ i z) = −3 i Tính T = −a b

A T 8

5

5

5

5

= −

Câu 24 Cho 3 ( )

2

10

f x dx

=

3

2

f x dx

−∫ = Tính 7 ( )

2

f x dx

−∫

Câu 25 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường 6 6

2

π

hoành Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox

A

2

5

V

16

π

2 5 V 8

π

2

V

16

π −

2 V 8

π

=

Câu 26 Để tính tích phân ( 2)

1 ln 1

e

I =∫x +x dx, ta đặt u ln 1( x2)

dv xdx

=

 Khi đó I được xác định bởi

1

e x

1 2

2 1

e

1

+

2

1

e

1 x

1 2

Câu 27 Cho 1( )

0

x

I =∫ mx e dx Tìm các giá trị của m để I≥ +1 e

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M 3; 2;1 Gọi ( ) ( )P là mặt phẳng đi qua M và cắt

Ox Oy Oz lần lượt tại A B C, , sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình nào dưới đây là

phương trình mặt phẳng ( )P ?

A x y z 0

3+ + =2 1 B x y z 1

3+ + =2 1 C 3x 2y z 14 0+ + − = D x y z 6 0+ + − =

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 2;3;1 và đường thẳng( )

:

d − = + = −

− − Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và song song với đường thẳng d

A ( ):x 2 y 3 z 1

C ( ):x 2 y 3 z 1

Câu 30 Tìm 12

cos x dx

cos x dx co x C= +

Trang 4

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 20/04/2017, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w