1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE ON HKII DE 118

5 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 457 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?. Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng P vuông góc và cắt đường thẳng d... Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi

Trang 1

ĐỀ ÔN HKII – ĐỀ 118

A Trắc nghiệm (6,0 điểm)

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn (3+i z) (+ +1 2i z) = −3 4i Môđun của số phức z

0

2 ( )− ( ) =5

0

3 ( )+ ( ) =10

1

0

( )

f x dx

Câu 3 Kí hiệu z và 1 z các nghiệm phức của phương trình 2 2

z + z+ = Tính tổng A z= +12 z22.

Câu 4 Cho tích phân 3

2

0 cos

x

x

π

=∫ Mệnh đề nào sau đây đúng?

0 0

π π

0 0

π π

0 0

π π

0 0

π π

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ, kí hiệu A và B là hai điểm biểu diễn cho các nghiệm phức của

phương trình z2+2z+ =3 0 Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 6 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A ∫ dx =∫ ∫d xd

C 2+sin d =2 1d + sin d

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3− − ) và vectơ nr=(2; 3; 2 − ) Viết phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến nr

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OMuuuur r= − −k 2ri 3rj Tìm tọa độ điểm M

A M(1; 2; 3 − − ) B M(− −3; 2;1 ) C M(− −2; 3;1 ) D M(1; 3; 2 − − )

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 2x−6y+4z− =11 0 Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S)

A I(1;3; 2 ;− ) R=5 B I(1;3; 2 ;− ) R= 3

C I(1;3; 2 ;− ) R=25 D I(− −1; 3; 2 ;) R= 7

Câu 10 Cho 3 ( )

1

8

f x dx=

2 0

1 2 tan cos

dx x

π +

Câu 11 Giả sử hàm số f x liên tục trên khoảng K và a, b, c (a<b<c) là ba số thực bất kì thuộc K ( )

Khẳng định nào sau đây là sai?

f x x= f t t

a

a

f x x=

Trang 2

C ( )d ( )d

f x x= − f x x

Câu 12 Trong tập số phức £ , kí hiệu z là căn bậc hai của số -5 Tìm z

2 1i+ + =iz (3 1)i

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ ar=(2;5;0) và br=(3; 7;0− ) Tính

( )a burr,

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: −2z− =3 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)

A nuur4 =(2;0; 6 − ) B nuur3 = −(1; 2;0 ) C nur1 = − −(1; 2; 3 ) D nuur2 =(1;0; 2 − )

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 2− − ) (,B 2;0;1 ) Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua điểm B

Câu 17 Cho số phức z= +1 3i Khi đó

2 2 i

2 2 i

4 4 i

4 4 i

Câu 18 Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ thoả mãn (1 )) +i z+2z= +3 2 i Tính P a b= +

2

2

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

(3 4 ) 2

z− − i = là

A Đường tròn tâm I(3; 4), bán kính bằng 4 B Đường tròn tâm I(3; 4), bán kính bằng 2

C Đường tròn tâm I(-3;- 4),bán kính bằng 4 D Đường tròn tâm I(3;- 4), bán kính bằng 2 Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1 ; 2 ; 3) và mặt phẳng

( )P : 4x+3y−7z 3 0.− = Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)

A

3

4 2

7 3

= +

 = +

 = +

B

1 4

2 3

3 7

= +

 = +

 = −

C

1 8

2 6

3 14

= − +

 = − +

 = − −

D

1 4

2 3

3 7

= − +

 = − +

 = − −

− và mặt phẳng ( )P x: +2y− + =3z 4 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc và cắt đường thẳng d

A

3

1

1 2

= − −

 = +

 = −

B

3

1 2 1

= − +

 = −

 = −

C

1 2 2

= − −

 = −

 = −

D

1

2 2 2

= − +

 = −

 = −

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có phương trình

( )P : 5x−3y z+ − =2 0,( )Q : 10− x+6y−2z+ =1 0 Tính khoảng cách giữa (P) và (Q)

Trang 3

A 2 35.

35

141

3 35 70

Câu 23 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y= 4−x2 và trục Ox Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho (H) quay quanh trục Ox

A 32

5

π

B 16

3

π

C 32

3

π

D 32

7 π

2

− Tìm vị trí tương đối của d và 1 d2

Câu 25 Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn 2iz− −(2 3i)= +1 4 i

2 2

2 2

2 2

2 2

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1 3

3 6

= +

 = +

 = −

Vectơ nào sau đây là

một vectơ chỉ phương của d?

A uuur4 =(1;1; 2 ) B uuur2 =(3;3;6 ) C uur1 =(1; 2;3 ) D uuur3 =(1;1; 2 − )

Câu 27 Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng

giới hạn bởi các đường y= x+1 và trục Ox quay quanh trục Ox Biết đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là 2dm và 4dm Tính thể tích của lọ

2

3 πdm

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1;1;0 ,) (B 2;3; 4 ,− ) (C 0;1; 4 ) Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C?

A nr=(12; 16;1 − ) B nr=(4; 16;1 − ) C nr=(8; 16; 2 − − ) D nr= −( 2; 4; 16 − )

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ ar= −(1; 1;0 ,) br= −( 2;3; 1− ) và ( 1;0; 4)

cr= − Tìm tọa độ vectơ u ar= +r 2br−3 cr

A ur=(0;5; 14 − ) B ur=(3; 3;5 − ) C ur= −( 6;5; 14 − ) D ur=(5; 14;8 − )

1 2 (1 2 )

25 25

25 25

13 26

13 25

B Tự luận (4,0 điểm)

Câu 1 Tính

2 2

1

1 3

x

x

= +

Câu 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= −4x2+7,y= − +8x 7

Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xác định toạ độ hình chiếu A' của điểm A(3; 2;0)

Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm (0;0;3)A Tính khoảng cách từ điểm A

đến mặt phẳng ( ) :P x+4z+ =12 0

Trang 4

Trang 5

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 20/04/2017, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w