Tính nồng độ mol/l của dd mỗi chất ban đầu.. Tính klg chất rắn C và nồng độ mol/l của dd B biết 2 kloại pứ tốc độ bằng nhau.. Phong pháp sunphát có thể đ/chế đợc chất nào trong số các c
Trang 1Bài Tập Hoá Học 10 Đề số:5 Câu 1 Tính % klg và % v của ôxi, ôzôn trong hh A có tỉ khối đối với hiđro là 18.
Câu 2 Hỗn hợp M chứa 3 khí CO2 , N2O, H2 có tỉ khối so với H2 là 23/2 =11,5 Cho hh này đI qua dd Ca(OH)2 d thì thu đợc hh mới B có dB/H2 = 8,875 Tính % thể tích từng khí trong hh M
Câu 3 Cho 33,6 lti hh A gồm CO, N2, CO2 (đkc) qua ống sứ chứa CuO t0 d đến khi pứ ht thu đợc hh khi B biết dA/H2 = 17,2, dB/h2 = 20,4 a tính vB ở đkc b tính % các khí trong A, B
Câu 4 Cho 55 g hh Na2CO3 , Na2SO3 vào dd HCl d thu đợc hh khí A có dA/H2 = 24 Tính % klg của
Na2CO3, Na2SO3
Câu 5 Cho V lit hh gồm (A) CO, CO2 , dA/H2 = 18 qua m (g) Fe2O3 nung nóng sau pứ thu đợc hh khí B có
dB/H2 = 19,6 có VB = 6,72 lit Tính V và m biết các pứ xảy ra htoàn
Câu 6 Trộn 5,6 g Fe (bột ) và 1,6 g S đun nóng hh để pứ xảy ra ht Lấy sp cho vào 500 ml dd HCl thu đợc
1 hh khí A và dd B Để trung hoà hết HCl d trong B cần 125 ml dd NaOH 0,1M
a tính dA/H2 b tính nồng độ mol/lit của HCl
Câu 7 Cho 22,4 lit ở đkc hh A gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 là 4,9 Cho vào A 1 ít xt và nung nóng
có pứ xảy ra N2 + 3H2 = 2NH3 thu đợc hh B có thể tích V lit ở đkc dB/H2 = 6,125
a tính giá trị của V ở đkc b tính % V của các khí trong B ( Biết B có N2, H2, NH3 )
Câu 8 Hoà tan 13,2 g hh A gồm 2 kim loại cùng hoá trị vào 400 ml dd HCl 1,5M cô cạn dd sau pứ thu
đ-ợc 31,7 g hh muối khan a CM A tan không hết trong axit b tính thể tích khí bay ra
c Xđ 2 kim loại và tính % klg các kloại trong A biết tỉ lệ số mol trong A là 1:2 và klg ngử 2 kloại hơn kém nhau 16 đvc
Câu 9 Cho 39,6 g hh gồm KHSO3 và K2CO3 vào 400 g dd HCl 7,3% khi pứ xong thu đợc hh khí X có tỉ khối so với H2 bằng 25,33 và 1 dd A a CM dd còn d HCl b Tính C% các chất tan trong dd A
Câu 10 Hai kloại X và Y đều có klg 12 g thì số mol của X hơn số mol của Y là 0,2 mol
a Xđ 2 ngtố X, Y biết rằng klg ngtử của Y lớn hơn klg ngtử của X là 16
b Viết p pứ điều chế ra YO2Cl2 , YOCl2
c Viết pt pứ xảy ra khi cho dd HCl vào YO2Cl2 và YOCl2và sục CO2 vào dd YO2Cl2
Câu 11 Cho hh A gồm 3 muối MgCl2, NaBr, KI cho 93,4 g hh A t/d với700 ml dd AgNO3 2M Sau khi pứ kết thúc thu đợc dd D và ktủa B Cho 22,4 g bột Fe vào dd D Sau khi pứ xong thu đợc chất rắn F và dd E Cho F vào dd HCl d tạo ra 4,48 lit H2 ở đkc Cho dd NaOH d vào dd E thu đợc ktủa nung ktủa ngoài không khí đến klg không đổi thu đợc 24 g chất rắn a tính klg ktủa
b Hoà tan hh A vào H2O đợc dd X dẫn V lit Cl2 sục vào dd X cô cạn dd sau pứ thu đợc 66,2 g chất rắn khan Tính V ở đkc
Câu 12 Cho 2,02 g hh Mg, Zn vào cốc đựng 200 ml dd HCl sau pứ kết thúc đun nóng cho nớc bay hơI hết
thu đợc 4,86 g chất rắn Mặt khác cho 2,02 g hh trên vào 400 ml dd HCl nồng độ nh trên cô cạn thu đợc 5,57 g chất rắn khan
a tính thể tích khí bay ra ở TN1 và 2 ở đkc b tính nồng độ mol/l của HCl c Số g mỗi kloại trong hh
Câu 13 Cho a (g) Fe hoà tan trong dd HCl sau khi cô cạn hh sau pứ đợc 3,1 g chất rắn Nếu cho a (g) Fe
và b (g) Mg cùng vào dd HCl nh trên thì thu đợc 3,34 g chất rắn và 448 ml H2 ở đkc Tính a và b
Câu 14.Có V1 lit dd HCl chứa 9,125 g HCl (dd A) và V2 lit dd HCl c hứa 5,475 g HCl (dd B) Trộn A và B
để đợc 2 lit dd HCl mới (dd C)a tính [C] = ? b [A] = ? [B] = ? biết [A] – [B] = 0,4
Câu 15 Hoà tan 13,0625 g hh X gồm 1 muối Clorua và Hiđroxit của cùng 1 kloại kiềm vào nớc đợc dd A
Điện phân dd A ( có màng ngăn điện cực trơ ) thu đợc dd B có thể tích 200 ml d = 1,05 g/ml nồng độ 6% một chất tan Biết rằng 10 ml B pứ vừa đủ với 5 ml dd HCl 2,25M
a Viết pt pứ b xđ tên muối , hiđroxit và klg của chúng
Câu 16 Điện phân 400 ml dd hh HCl và KCl trong bình điện phân có vách ngăn đến khi hết KCl thì thu
đ-ợc dd A có nồng độ mol/l của 1 chất tan là 0,1M (V = 0,4 lit ) và có 1,344 lit Cl2 ở đkc thoát ra ở Anốt Tính nồng độ mol/l của dd mỗi chất ban đầu
Câu 17 Cho 18,6 g hhA gồm Zn và Fe vào 500 ml dd HCl x mol/l đến khi pứ ht cô cạn hh sau pứ đợc
34,575 g chất rắn khan Lặp lại thì nghiệm trên với 800 ml dd HCl rồi cô cạn thu đợc 39,9 g chất rắn Tính
x và klg mỗi kloại trong hh đầu (A)
Câu 18 Hoà tan hết 11,2 g hh A gồm 2 kloại M (có hoá trị x) và m1 ( hoá trị y) trong dd HCl (dd B) rồi cô cạn dd thu đợc 39,6 g muối khan
Trang 2a tính thể tích khí sinh ra ở đkc
b cho 22,4 g hh A t/d với 500 ml dd B thấy thoát ra 16,8 lit H2 ở đkc Cô cạn dd sau pứ thu đợc chất rắn C Tính klg chất rắn C và nồng độ mol/l của dd B ( biết 2 kloại pứ tốc độ bằng nhau )
Câu 19 Khi đun nóng 31,6 g KMnO4 thu đợc 29,68 g hh rắn (A) Cho toàn bộ A vào dd HCl 36,5% , d = 1,18 g/ml có đun nóng
a tính thể tích khí Cl2 tối đa thu đợc ở đkc b tính thể tích dd HCl đã dùng
Câu 20 a Tính nồng độ % và nồng độ CM của HCl tối đa ở o0c biết 1 VH2O hoà tan 500 VHCl
b Một bình cầu chứa đầy khí HCl ở đkc thêm H2O vào đầy bình Tìm nồng độ mol/l và C% của dd thu đ-ợc
Câu 21 Chất A là kloại hoặc 1 trong các chất sau MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, CaOCl2 khi hoà tan 15 g A vào
dd HCl đặc trong đk thích hợp thì tạo ra 8,4 lit khí đơn chất B ở đkc
a Hãy CM rằng B không thể là khí Cl2 b Xđ A
Câu 22 Có m (g) dd HCl nồng độ C% t/d hết với một lợng hh 2 kloại K, Mg (d) thấy klg khí hiđrô bay ra
là 0,05 m (g) a viết cácpt pứ xảy ra b tính giá trị C% =?
Câu 23 Một hh gồm 3 kloại A, B, C đợc trộn lẫn với nhau theo tỉ lệ về số ngtử là 4:2:1 klg ngtử của chúng
tỉ lệ 3:5:7 Lấy 2,32 g hh đó cho t/d với dd HCl d thu đợc 1,568 lit H2 ở đkc Xđ A, B, C biết A, B, C đều
có hoá trị 2 và đều pứ với HCl
Câu 24 Khử 4,8 g ôxit 1 kloại cần 2,016 lit H2 ở đkc kloại thu đợc đem hoà tan trong dd HCl thu đợc 1,344 lit H2 ở đkc a viết pt pứ b xđ công thức của ôxit
Câu 25 Khử 3,48 g một ôxit kloại M cần dùng 1,344 lit H2 ở đkc Toàn bộ kloại thu đợc cho t/d với dd HCl d sinh ra 1,008 lit H2 ở đkc Xđ kloại và ôxit
Câu 26 Hai cốc đựng dd HCl cùng nồng độ đặt trên 2 đĩa cân A và B cân ở trạng tháI thăng bằng Cho a
(g) CaCO3 vào cốc A và b (g) M2CO3 (M là kloại kiềm) vào cốc B Sau khi 2 muối đã pứ ht cân trở lại vị trí thăng bằng
a thiết lập biểu thức và tính M theo a và b b tính M và gọi tên khi a =4,7 g và b = 4,5 g
Câu 27 Hoà tan 2 (g) hh đồng số mol gồm A2On và BO bằng 800 ml dd HCl 0,1M ( vừa đủ ) đợc dd D Biết nếu trộn hai ôxit trên theo tỉ lệ đồng kla thì số mol BO gấp 4 lần số mol A2On Xđ công thức của 2
ôxit
Câu 28 Hỗn hợp X gồm RCO3 và CuO trong đó % CuO = 40 theo số mol Hoà tan 20,6 g hh X bằng dd HCl ( Vừa đủ ) sau pứ thu đợc dd A và khí B Cho khí B qua dd có hoà tan 0,09 mol Ba(OH)2 sau pứ thu
đ-ợc 5,91 g ktủa Tìm ct của RCO3 và % klg của từng chất trong X
Câu 29 Cho 31,8 g hh X gồm RCO3 và R1CO3 vào 0,8 lit dd HCl 1M thu đợc dd Z và V lit khí ở đkc Cho
dd Z vào dd NaHCO3 d thu đợc 2,24 lit khí ở đkc
a xđ ct của RCO3 và R1CO3, biết R, R1 chiếm 28,57%, 40% klg trong muối cácbonnat
b CM dd Z còn d HCl c.tính V và % klg các chất trong X
Câu 30 Hoà tan 2,84 g hh 2 muối cácbonnat của 2 kloại A và B kế tiếp nhau trong PNC nhóm II bằng 200
ml dd HCl 0,5M thu đợc 0,896 lit CO2 (54,60c, 0,9 at) và dd X
a tính klg muối tạo thành trong dd X b tìm tên A, B c tính % klg các muối trong hh đầu
d cho toàn bộ CO2 hấp thụ htoàn trong 200 ml dd Ba(OH)2 thu đợc 3,94 g ktủa Tính nồng độ mol/l của Ba(OH)2
Câu 31 Cho 31 g hh rắn X gồm 1 kloại kiềm và hiđrôxit của nó tan hoàn toàn trong dd HCl tạo ra dd A
Cô cạn dd A thu đợc 1 chất rắn nguyên chất nặng 70,2 g Xđ klg của từng chất trong X Biết rằng số mol của kloại > số mol hiđrôxit
Câu 32 Cho 24,8 g hh gồm 1 kloại M và MO (ôxit của nó ) t/d với HCl d thu đợc 55,5 g muối khan Xđ
kloại M và thành phần klg các chất ban đầu Biết M ở PNC nhóm II
Câu 33 Cho 1,52 g hh gồm Fe và một kloại A thuộc nhóm II hoà tan ht trong dd HCl tạo ra 0,672 lit khí ở
đkc Mặt khác 0,95 g kloại A nói trên không pứ hết với 2 (g) CuO ở t0 cao
a xđ tên kloại của A b Xđ 2 kloại trên
Câu 34 Chất A là kloại hoặc 1 trong các chất sau MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, CaOCl2 khi hoà tan 15 g A vào
dd HCl đặc trong đk thích hợp thì tạo ra 8,4 lit khí đơn chất B ở đkc
a Hãy CM rằng B không thể là khí Cl2 b Xđ A
Trang 3Bài Tập Hoá Học 10 Đề số:6
Câu 33 Cho 1,52 g hh gồm Fe và một kloại A thuộc nhóm II hoà tan ht trong dd HCl tạo ra 0,672 lit khí ở
đkc Mặt khác 0,95 g kloại A nói trên không pứ hết với 2 (g) CuO ở t0 cao
a xđ tên kloại của A b Xđ 2 kloại trên
Câu 34 Chất A là kloại hoặc 1 trong các chất sau MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, CaOCl2 khi hoà tan 15 g A vào
dd HCl đặc trong đk thích hợp thì tạo ra 8,4 lit khí đơn chất B ở đkc
a Hãy CM rằng B không thể là khí Cl2 b Xđ A
Câu 35 Cho từ từ dd HCl vào nớc Javen có hiện tợng gì ? thay dd HCl bằng H2SO4 (l) hoặc HBr thì có gì khác không? viết các ptpứ dạng ion để minh hoạ
Câu 36 Phong pháp sunphát có thể đ/chế đợc chất nào trong số các chất sau HF, HCl, HBr, HI ? nếu có
chất không đ/chế đợc bằng phơng pháp này hãy giảI thích vì sao viết ptpứ và ghi rõ đk (nếu có) để minh hoạ
Câu 37 Hoà tan 5 g hh KBr, KBrO3 và tạp chất trơ vào H2O thu đợc 250 ml dd A Thêm KHSO3 sau đó 1
ít axit H2SO4 vào 500 ml dd A để khử BrO3- thành Br- rồi thêm dd AgNO3 d vào thu đợc 0,65 g AgO2 Khi axit hoá 50 ml dd A bằng H2SO4 khi ấy BrO
-3 bị Br- khử hết thu đợc Br2 Đun sôI đến hết Br2 và để làm ktủa Br- d bằng AgNO3 đợc 0,205 g AgBr
a viết các pt pứ b tính % klg KBr, KBrO3
Câu 38 Hoà tan 13,2 g hh A gồm 2 kim loại cùng hoá trị vào 400 ml dd HCl 1,5M cô cạn dd sau pứ thu
đ-ợc 31,7 g hh muối khan
a CM A tan không hết trong axit b tính thể tích khí bay ra
c Xđ 2 kim loại và tính % klg các kloại trong A biết tỉ lệ số mol trong A là 1:2 và klg ngử 2 kloại hơn kém nhau 16 đvc
Câu 39 Cho 39,6 g hh gồm KHSO3 và K2CO3 vào 400 g dd HCl 7,3% khi pứ xong thu đợc hh khí X có tỉ khối so với H2 bằng 25,33 và 1 dd A
a CM dd còn d HCl b Tính C% các chất tan trong dd A
Câu 40 Hai kloại X và Y đều có klg 12 g thì số mol của X hơn số mol của Y là 0,2 mol
a Xđ 2 ngtố X, Y biết rằng klg ngtử của Y lớn hơn klg ngtử của X là 16
b Viết p pứ điều chế ra YO2Cl2 , YOCl2
c Viết pt pứ xảy ra khi cho dd HCl vào YO2Cl2 và YOCl2và sục CO2 vào dd YO2Cl2
Câu 41 Cho hh A gồm 3 muối MgCl2, NaBr, KI cho 93,4 g hh A t/d với700 ml dd AgNO3 2M Sau khi pứ kết thúc thu đợc dd D và ktủa B Cho 22,4 g bột Fe vào dd D Sau khi pứ xong thu đợc chất rắn F và dd E Cho F vào dd HCl d tạo ra 4,48 lit H2 ở đkc Cho dd NaOH d vào dd E thu đợc ktủa nung ktủa ngoài không khí đến klg không đổi thu đợc 24 g chất rắn a tính klg ktủa
b Hoà tan hh A vào H2O đợc dd X dẫn V lit Cl2 sục vào dd X cô cạn dd sau pứ thu đợc 66,2 g chất rắn khan Tính V ở đkc
Câu 42 Cho 2,02 g hh Mg, Zn vào cốc đựng 200 ml dd HCl sau pứ kết thúc đun nóng cho nớc bay hơI hết
thu đợc 4,86 g chất rắn Mặt khác cho 2,02 g hh trên vào 400 ml dd HCl nồng độ nh trên cô cạn thu đợc 5,57 g chất rắn khan
a tính thể tích khí bay ra ở TN1 và 2 ở đkc b tính nồng độ mol/l của HCl
c Số g mỗi kloại trong hh
Trang 4Câu 43 Cho a (g) Fe hoà tan trong dd HCl sau khi cô cạn hh sau pứ đợc 3,1 g chất rắn Nếu cho a (g) Fe
và b (g) Mg cùng vào dd HCl nh trên thì thu đợc 3,34 g chất rắn và 448 ml H2 ở đkc Tính a và b
Câu 44.Có V1 lit dd HCl chứa 9,125 g HCl (dd A) và V2 lit dd HCl c hứa 5,475 g HCl (dd B) Trộn A và B
để đợc 2 lit dd HCl mới (dd C)
a tính [C] = ? b [A] = ? [B] = ? biết [A] – [B] = 0,4
Câu 45 Hoà tan 13,0625 g hh X gồm 1 muối Clorua và Hiđroxit của cùng 1 kloại kiềm vào nớc đợc dd A
Điện phân dd A ( có màng ngăn điện cực trơ ) thu đợc dd B có thể tích 200 ml d = 1,05 g/ml nồng độ 6% một chất tan Biết rằng 10 ml B pứ vừa đủ với 5 ml dd HCl 2,25M
a Viết pt pứ b xđ tên muối , hiđroxit và klg của chúng
Câu 46 Điện phân 400 ml dd hh HCl và KCl trong bình điện phân có vách ngăn đến khi hết KCl thì thu
đ-ợc dd A có nồng độ mol/l của 1 chất tan là 0,1M (V = 0,4 lit ) và có 1,344 lit Cl2 ở đkc thoát ra ở Anốt Tính nồng độ mol/l của dd mỗi chất ban đầu
Câu 47 Cho 18,6 g hhA gồm Zn và Fe vào 500 ml dd HCl x mol/l đến khi pứ ht cô cạn hh sau pứ đợc
34,575 g chất rắn khan Lặp lại thì nghiệm trên với 800 ml dd HCl rồi cô cạn thu đợc 39,9 g chất rắn Tính
x và klg mỗi kloại trong hh đầu (A)
Câu 48 Hoà tan hết 11,2 g hh A gồm 2 kloại M (có hoá trị x) và m1 ( hoá trị y) trong dd HCl (dd B) rồi cô cạn dd thu đợc 39,6 g muối khan
a tính thể tích khí sinh ra ở đkc
b cho 22,4 g hh A t/d với 500 ml dd B thấy thoát ra 16,8 lit H2 ở đkc Cô cạn dd sau pứ thu đợc chất rắn C Tính klg chất rắn C và nồng độ mol/l của dd B ( biết 2 kloại pứ tốc độ bằng nhau )
Câu 49 Khi đun nóng 31,6 g KMnO4 thu đợc 29,68 g hh rắn (A) Cho toàn bộ A vào dd HCl 36,5% , d = 1,18 g/ml có đun nóng
a tính thể tích khí Cl2 tối đa thu đợc ở đkc b tính thể tích dd HCl đã dùng
Câu 50 Tính nồng độ % và nồng độ CM của HCl tối đa ở o0c biết 1 VH2O hoà tan 500 VHCl
b Một bình cầu chứa đầy khí HCl ở đkc thêm H2O vào đầy bình Tìm nồng độ mol/l và C% của dd thu đ-ợc
Câu 51 Cho từ từ dd HCl vào nớc Javen có hiện tợng gì ? thay dd HCl bằng H2SO4 (l) hoặc HBr thì có gì khác không? viết các ptpứ dạng ion để minh hoạ
Câu 52 Phong pháp sunphát có thể đ/chế đợc chất nào trong số các chất sau HF, HCl, HBr, HI ? nếu có
chất không đ/chế đợc bằng phơng pháp này hãy giảI thích vì sao viết ptpứ và ghi rõ đk (nếu có) để minh hoạ
Câu 53 Một hh gồm 3 kloại A, B, C đợc trộn lẫn với nhau theo tỉ lệ về số ngtử là 4:2:1 klg ngtử của chúng
tỉ lệ 3:5:7 Lấy 2,32 g hh đó cho t/d với dd HCl d thu đợc 1,568 lit H2 ở đkc Xđ A, B, C biết A, B, C đều
có hoá trị 2 và đều pứ với HCl
Câu 54 Khử 4,8 g ôxit 1 kloại cần 2,016 lit H2 ở đkc kloại thu đợc đem hoà tan trong dd HCl thu đợc 1,344 lit H2 ở đkc a viết pt pứ b xđ công thức của ôxit
Câu 55 Khử 3,48 g một ôxit kloại M cần dùng 1,344 lit H2 ở đkc Toàn bộ kloại thu đợc cho t/d với dd HCl d sinh ra 1,008 lit H2 ở đkc Xđ kloại và ôxit
Câu 56 Hai cốc đựng dd HCl cùng nồng độ đặt trên 2 đĩa cân A và B cân ở trạng tháI thăng bằng Cho a
(g) CaCO3 vào cốc A và b (g) M2CO3 (M là kloại kiềm) vào cốc B Sau khi 2 muối đã pứ ht cân trở lại vị trí thăng bằng
a thiết lập biểu thức và tính M theo a và b b tính M và gọi tên khi a =4,7 g và b = 4,5 g
Câu 57 Hoà tan 2 (g) hh đồng số mol gồm A2On và BO bằng 800 ml dd HCl 0,1M ( vừa đủ ) đợc dd D Biết nếu trộn hai ôxit trên theo tỉ lệ đồng kla thì số mol BO gấp 4 lần số mol A2On Xđ công thức của 2
ôxit
Câu 58 Hỗn hợp X gồm RCO3 và CuO trong đó % CuO = 40 theo số mol Hoà tan 20,6 g hh X bằng dd HCl ( Vừa đủ ) sau pứ thu đợc dd A và khí B Cho khí B qua dd có hoà tan 0,09 mol Ba(OH)2 sau pứ thu
đ-ợc 5,91 g ktủa Tìm ct của RCO3 và % klg của từng chất trong X
Câu 59 Cho 31,8 g hh X gồm RCO3 và R1CO3 vào 0,8 lit dd HCl 1M thu đợc dd Z và V lit khí ở đkc Cho
dd Z vào dd NaHCO3 d thu đợc 2,24 lit khí ở đkc
a xđ ct của RCO3 và R1CO3, biết R, R1 chiếm 28,57%, 40% klg trong muối cácbonnat
b CM dd Z còn d HCl c.tính V và % klg các chất trong X
Trang 5Câu 60 Hoà tan 2,84 g hh 2 muối cácbonnat của 2 kloại A và B kế tiếp nhau trong PNC nhóm II bằng 200
ml dd HCl 0,5M thu đợc 0,896 lit CO2 (54,60c, 0,9 at) và dd X
a tính klg muối tạo thành trong dd X b tìm tên A, B c tính % klg các muối trong hh đầu
d cho toàn bộ CO2 hấp thụ htoàn trong 200 ml dd Ba(OH)2 thu đợc 3,94 g ktủa Tính nồng độ mol/l của Ba(OH)2
Câu 61 Cho 31 g hh rắn X gồm 1 kloại kiềm và hiđrôxit của nó tan hoàn toàn trong dd HCl tạo ra dd A
Cô cạn dd A thu đợc 1 chất rắn nguyên chất nặng 70,2 g Xđ klg của từng chất trong X Biết rằng số mol của kloại > số mol hiđrôxit
62 Cho 24,8 g hh gồm 1 kloại M và MO (ôxit của nó ) t/d với HCl d thu đợc 55,5 g muối khan Xđ kloại
M và thành phần klg các chất ban đầu Biết M ở PNC nhóm II
Câu 63 Cho 1,52 g hh gồm Fe và một kloại A thuộc nhóm II hoà tan ht trong dd HCl tạo ra 0,672 lit khí ở
đkc Mặt khác 0,95 g kloại A nói trên không pứ hết với 2 (g) CuO ở t0 cao
a xđ tên kloại của A b Xđ 2 kloại trên
Câu 64 Chất A là kloại hoặc 1 trong các chất sau MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, CaOCl2 khi hoà tan 15 g A vào
dd HCl đặc trong đk thích hợp thì tạo ra 8,4 lit khí đơn chất B ở đkc
a Hãy CM rằng B không thể là khí Cl2 b Xđ A
Câu 65 Cho từ từ dd HCl vào nớc Javen có hiện tợng gì ? thay dd HCl bằng H2SO4 (l) hoặc HBr thì có gì khác không? viết các ptpứ dạng ion để minh hoạ
Câu 66 Phong pháp sunphát có thể đ/chế đợc chất nào trong số các chất sau HF, HCl, HBr, HI ? nếu có
chất không đ/chế đợc bằng phơng pháp này hãy giảI thích vì sao viết ptpứ và ghi rõ đk (nếu có) để minh hoạ
Câu 67 Hoà tan 5 g hh KBr, KBrO3 và tạp chất trơ vào H2O thu đợc 250 ml dd A Thêm KHSO3 sau đó 1
ít axit H2SO4 vào 500 ml dd A để khử BrO3- thành Br- rồi thêm dd AgNO3 d vào thu đợc 0,65 g AgO2 Khi axit hoá 50 ml dd A bằng H2SO4 khi ấy BrO
-3 bị Br- khử hết thu đợc Br2 Đun sôI đến hết Br2 và để làm ktủa Br- d bằng AgNO3 đợc 0,205 g AgBr
a viết các pt pứ b tính % klg KBr, KBrO3