Số ml ancol etylic có trong 100ml dung dịch ancol gọi C©u 14 Cho 4,4g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít khí hiđro ở đktc.Hai C©u 15
Trang 1C©u 1 Kim loại Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể
chiếm 32% Khối lượng riêng của kim loại Cr là
Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử
C©u 2 Phát biểu nào sau đây đúng:
A) A Sự oxi hoá một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên
tố đó làm cho số oxi hoá của nguyên tố đó tăng lên
B) B Chất oxi hoá là chất có thể thu electron của các chất khác.
C) C Khử oxi của một nguyên tố là ghép thêm electron cho
nguyên tố đó làm cho số oxi hoá của nguyên tố đó giảm
D) D Tất cả đều đúng.
§¸p ¸n Đáp án là : (D)
C©u 3 Đốt cháy 3g este X thu được 2,24 lít (đktc) và 1,8g
X có công thức phân tử nào sau đây:
C©u 4 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II
trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được tăng bao nhiêu gam?
C©u 5 Cho hỗn hợp gồm 3,2g ancol X và 4,6g ancol Y là 2 ancol no
đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na được 2,24lít (đktc) Ancol X và Y có công thức phân tử là:
Trang 2kết đôi) đơn chức Đốt cháy m mol X thu được 22,4 lít
(đktc) và 9g Giá trị của m là bao nhiêu trong các số cho dưới đây?
C©u 7 Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn là benzen, ancol
etylic, axit axetic và dung dịch glucozơ Bằng cách nào trong các cách sau đây có thể phân biệt 4 chất lỏng trên, tiến hành theo đúng trình tự sau:
A) A Dùng quì tím, dùng trong dung dịch dùngNa
B) B Dùng trong dung dịch dùng Na, dùng quì tím
C) C Dùng Na, dùng trong dung dịch dùng quì tím
quì tím
§¸p ¸n Đáp án là : (A)
C©u 8 Có 4 kimloại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch
Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên:
C©u 9 Vonfram (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ tính chất
nào sau đây?
C©u 10 Chọn câu sai trong các câu sau:
A) A Fe có thể tan trong dung dịch
B) B Cu có thể tan trong dung dịch
C) C Cu có thể tan trong dung dịch
D) D Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe.
§¸p ¸n Đáp án là : (B)
C©u 11 Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một kim loại X là
Trang 340 X là kim loại nào sau đây:
C©u 12 Kim loại M tác dụng với dung dịch loãng sinh ra khí
hiđro Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại N nung nóng Oxit này bị khử cho kim loại N M và N có thể là cặp kim loại nào sau đây:
C©u 13 Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A) A Số ml ancol etylic có trong 100ml dung dịch ancol gọi
C©u 14 Cho 4,4g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau tác
dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít khí hiđro (ở đktc).Hai
C©u 15 Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, ankyl fomiat,
metyl acrylat, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A) A Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom,
Trang 4C©u 16 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức tổng quát
Thành phần phần trăm về khối lượng của N trong X là 15,7303% và của O trong X là 35,955% Biết X tácdụng với HCl chỉ tao ra muối (R là gốc
hiđrocacbon) và tham gia phản ứng trùng ngưng X có thể có
công thức cấu tạo nào sau đây?
C©u 17 X và Y là 2 axit no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng
Cho hỗn hợp gồm 9,2g X và 12g Y tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít (đktc) Công thức phân tử của hai axit là:
C©u 18 Một poliancol no X số nhóm OH bằng số nguyên tử cacbon
với xấp xỉ 10% hiđro theo khối lượng Đun nóng X với chất xúc tác thích hợp để tách nước thì thu được chất hữu cơ Y có:
Kết luận nào dưới đây là hợp lí nhất?
C©u 19 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được và
có tổng khối lượng là 25,2g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch dư, thu được 45g kết tủa Công thức phân tử của X là:
C©u 20 Một hỗn hợp gồm một ankan X và một ankem Y có cùng số
nguyên tử cacbon trong phân tử và số mol m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20% Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 0,6 mol X và Y
có công thức phân tử là:
Trang 5C©u 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở,
liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít (đktc) và 25,2g X và Y là công thức phân tử nào sau đây:
C©u 22 Trộn lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với lít kiềm
mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
C©u 23 Cho 6g vào 15ml dung dịch 6% (D =
1,03g/ml) Nồng độ phần trăm của trong dung dịch thu được là:
C©u 24 X,Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân 9, 19, 16
Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực:
C©u 25 Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl Trong các
phân tử trên, liên kết phân tử nào mang nhiều tính chất ion
nhất?
Trang 6C©u 26 X là kim loại hoá trị II và Y là kim loại hoá trị III Tổng số
proton, nơtron và electron trong một nguyên tử X là 36 và trong một nguyên tử Y là 40 Kim loại X, Y là kim loại nào sau đây?
C©u 28 Điện phân 200g dung dịch NaCl 29,25% (có màng ngăn)
Khối lượng NaOH thu được là bao nhiêu? Biết rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 90%
C©u 29 Cho 7,4g hỗn hợp 2 axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với
lượng vừ đủ sinh ra 1,12 lít (đktc) Khối lượng
muối thu được là bao nhiêu (trong những số cho dưới đây)?
Trang 7D) D Không xác định được
§¸p ¸n Đáp án là : (B)
C©u 31 Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch ancol etylic, axit axetic,
glucozơ, saccarozơ Bằng phương pháp hoá học nào sau đây
có thể nhận biết 4 dung dịch trên (tiến hành theo đúng trình tựsau):
A) A Dùng quì tím, dùng trong dung dịch thêmvài giọt dung dịch đun nhẹ, dùng dung dịch
trong
B) B Dùng dung dịch trong dùng quì tím
C) C Dùng thêm vài giọt dung dịch đun nhẹ, dùng dung dịch trong
D) D Dùng natri kim loại, dùng dung dịch trong
thêm vài giọt dung dịch đun nhẹ, dùng dung dịch
C©u 33 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều
hoạt động hoá học tăng dần?
A) A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B) B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C) C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D) D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
§¸p ¸n Đáp án là : (C)
C©u 34 Chọn câu sai trong các câu dưới đây:
A) A Ancol etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa các
nguyên tố C, H, O
B) B Ancol etylic có công thức phân tử là
C) C Chất có công thức phân tử là ancol etylic
D) D Vì ancol etylic cũng như hợp chất hữu cơ khác nên khi đốt
cháy thu được và
§¸p ¸n Đáp án là : (C)
C©u 35 Cho 3,60g hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm (M) tác
dụng hết với nước cho 2,24 lít khí hiđro (ở đktc) Nguyên tử khối của M bằng:
A) A M > 36
Trang 8B) B M < 36
C) C M = 36
D) D M = 39
§¸p ¸n Đáp án là : (B)
C©u 36 Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hoá trị II
vào dung dịch dư Sau phản ứng, khối lượng của thanhgraphit giảm đi 0,24g Cùng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dịch thì khi phản ứng xong khối lượng thanh graphit tăng lên 0,52g Kim loại hoá trị II là kim loại nào sau đây:
C©u 37 Để nhận biết các dung dịch hoá chât riêng biệt: etyl axetat,
fomalin, axit axetic, etanol, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A) A Quì tím, dùng natri kim loại.
B) B Quì tím, dùng dung dịch trong dùng natri kim loại
C) C Dùng natri kim loại, dùng dung dịch trong
dùng natri kim loại
D) D Dùng phenolphtalein, dùng dung dịch trong
dùng natri kim loại
§¸p ¸n Đáp án là : (B)
C©u 38 Đốt cháy 14,6g axit no đa chức Y thu được 0,6 mol và
0,5 mol Công thức cấu tạo của Y là:
C©u 39 Cho canxi cacbua phản ứng với nước rồi dẫn khí sinh ra sục
qua dung dịch M gồm ở thu được hỗn hợp X gồm 2 chất khí Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch trong amoniac dư thì thu được 11,04g hỗn hợp rắn Y
Hiệu suất phản ứng cộng nước của chất khí vào dung dịch M
là bao nhiêu (trong các số dưới đây)?
A) A 79%
B) B 80%
Trang 9C) C 85%
D) D A, B, C đều sai.
§¸p ¸n Đáp án là : (B)
C©u 40 Đun nóng a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức với ở
thu được 13,2g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau và 2,7g Biết phân tử khối 2 ancol hơn kém nhau 14 đvC Công thức phân tử của 2 ancol đó là:
C©u 41 Ancol X đơn chức có 60% khối lượng cacbon trong phân tử
Công thức phân tử của ancol là:
C©u 42 Đốt cháy số mol như nhau của 2 hiđrocacbon X và Y mạch
hở thu được số mol như nhau, còn tỉ lệ số mol vàcủa chúng là 1 và 1,5 X và Y có công thức phân tử lần lượt là:
C©u 43 Crăcking hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ
khối hơi so với hiđro bằng 18 X có công thức phân tử là:
Trang 10C©u 46 Cho dung dịch biết rằng số phân li của axit bằng
Nồng độ của ion (ion/l) trong dung dịch là giá trị nào sau đây:
C©u 47 Nguyên tử khối trung bình của clo là 36,5 Clo trong tự nhiên
có hai đồng vị là 35 và 37 Phần trăm về khối lượng của chứa trong (với H là đồng vị O là đồng vị ) là giá trị nào sau đây?
C©u 48 Cho các phân tử sau:
Trong các phân tử trên, phân tử nào có liên kết cộng hoá trị cócực?
C©u 49 Cho các chất sau:
Liên kết cộng hoá trị có cực có trong chất nào sau đây:
Trang 11chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết?
C©u 51 M và N là hai chất chỉ chứa các nguyên tố A và B Thành
phần phần trăm của nguyên tố A trong M và N lần lượt là 30,4% và 25,9% Nếu công thức phân tử của M là thì công thức phân tử của N là công thức nào sau đây:
C©u 52 Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của
benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
C©u 54 Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b
mol CO2 và c mol H2O (biết b=a+c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A) A không no có hai nối đôi, đơn chức.
B) B no, đơn chức.
C) C không no có một nối đôi, đơn chức.
D) D no, hai chức.
§¸p ¸n Đáp án là : (C)
C©u 55 Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng
CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất
Trang 12trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là :
C©u 56 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất
rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
C©u 57 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung
dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27) :
C©u 58 Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu
được 3 gam axit tương ứng Công thức của anđehit là (cho H
C©u 59 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công
thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH,
C©u 60 Phát biểu KHÔNG ĐÚNG là :
A) A Dung dịch fructozơ hòa tan được
B) B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác ) có thể
Trang 13tham gia phản ứng tráng gương.
C) C Thủy phân (xúc tác ) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho một monosaccarit
D) D Dung dịch mantozơ tác dụng với khi đun nóng cho kết tủa
§¸p ¸n Đáp án là : (C)
C©u 61 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và
glucozơ là
A) A protit luôn chứa chức hiđroxyl
B) B protit luôn là chất hữu cơ no.
C) C protit luôn chứa nitơ
D) D protit có khối lượng phân tử lớn hơn
§¸p ¸n Đáp án là : (C)
C©u 62 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2,
KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là :
C©u 63 Cho các phản ứng xảy ra sau đây :
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
C©u 65 α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác
dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Côngthức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O =
16, Cl = 35,5)
Trang 14C©u 66 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm
hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A) A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
B) B kim loại Na
C) C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng
D) D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
§¸p ¸n Đáp án là : (D)
C©u 67 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng
riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
C©u 68 Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở
lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hòan toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2
C©u 70 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời
gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt.Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH cònlại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)
Trang 15C©u 71 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,
trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vàodung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là (cho H =
C©u 72 Cho 6,6 gam một anđêhit X đơn chức, mạch hở phản ứng với
lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3
loãng, thóat ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1 , C =
C©u 74 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong
phương trình phản ứng giữa với dung dịch đặc, nóng là
A) A 8
B) B 9
C) C 10
D) D 11
Trang 16§¸p ¸n Đáp án là : (C)
C©u 75 Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,9% clo về khối
lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trongmạch PVC Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A) A cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
B) B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C) C điện phân nóng chảy NaCl
D) D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
§¸p ¸n Đáp án là : (A)
C©u 77 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S
vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai
muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
thu được anđehit và muối
§¸p ¸n Đáp án là : (A)
C©u 79 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Hiện tượng xảy ra là
A) A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
B) B có kết tủa keo trắng và có khi bay lên.
C) C không có kết tủa, có khí bay lên
D) D chỉ có kết tủa keo trắng.
§¸p ¸n Đáp án là : (A)
C©u 80 Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo
thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 17C©u 81 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng
axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO
và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N
C©u 82 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng
axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO
và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N
A) A Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
B) B Fe2+ oxi hóa được Cu
C) C Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
D) D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+,
Cu2+, Ag+
§¸p ¸n Đáp án là : (B)
C©u 84 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 ,
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng
Trang 18phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là :
C©u 86 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b
mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc)
và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
C©u 87 Cho dãy các chất : Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4,
Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính
C©u 88 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung
dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,67 gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
C©u 89 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết
trong dãy điện hóa , cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
C©u 90 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân
tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy, quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z