Để làm sạch bột Cu lẫn với Fe, và Al có thể cho hỗn hợp của chúng vào dung dịch nào sau đây A.. Ngâm thanh sắt vào dung dịch CuSO4 một thời gian, hiện tượng nào không đúng A.. Cho Na vào
Trang 1ÔN TẬP VÔ CƠ
I. Đại cương kim loại.
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính nhóm nào sau đây chỉ toàn kim loại:
A. Nhóm I (trừ hidrô) B nhóm I (trừ hidrô) và II
C nhóm I (trừ hidrô), II và III D tất cả đều sai
Câu 2: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì
A. Ion B cộng hóa trị C Kim loại D Kim loại và cộng hóa trị
Câu 3: câu sai khi nói về nguyên tử kim loại:
A. Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với phi kim trong cùng 1 chu kì
B. số e hóa trị thường ít so với phi kim
C. Lực liên kết giữa hạt nhân và các e hóa trị tương đối yếu
D. năng lượng ion hóa của nguyên tử kim loại lớn
Câu 4: Kim loại có các tính chất vật lí chung
A. Tính dẻo,tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim C tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
B. Tính dẫn điện dẫn nhiệt, ánh kim, đàn hồi D tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính cứng Câu 5: Kim loại dẻo nhất là
Câu 6: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra bởi
A. Có nhiều kiểu mạng tinh thể C trong kim loại có các e hóa trị
B. Trong kim loại có các e tự do D tất cả các kim loại đều là chất rắn
Câu 7: Tính dẫn điện dẫn nhiệt của kim loại theo thứ tự
A. Cu < Al < Ag B Al < Ag < Cu C Al < Cu < Ag D tất cả đều sai Câu 8: Kim loại cứng nhất là
Câu 9: Vai trò của kim loại và ion kim loại
A. Đều là chất khử
B. kim loại là chất khử,ion kloại là chất oxh
C. Kim loại là chất oxh, ion kloại là chất khử
Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxh hoặc chất khử
Câu 10: Tính chất hóa học chung của ion kim loại Mn+ là:
A. Tính khử B tính oxh C tính khử và tính oxh D tính hoạt động mạnh Câu 11: Cho Cu, Ag, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư, các chất tan hết là:
Câu 12: Hòa tan kim loại M vào dd HNO3 loãng không thấy khí thoát ra, kim loại M là:
Câu 13: Nhóm kim loại không tan trong cả axít HNO3 đặc nóng, và H2SO4 đặc nóng
Câu 14: Trường hợp nào không xảy ra phản ứng
A. Fe + dd H2SO4 B Cu + dd HCl C Cu + dd HNO3 D Cu + dd Fe2(SO4)3
Câu 15: Cho Na vào dd CuCl2 sẽ thu được
Câu 16: Kim loại nào không tan trong trong HNO3đặc nguội, H2SO4 đặc nguội:
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có 1 đến 3 e
B. số e lớp ngoài cùng của phi kim từ 4 đến 7e
C. Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim
D. trong cùng nhóm số e ngoài cùng của các ngtử bằng nhau
Trang 2Câu 18: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, phải dùng chất nào làm sạch thủy ngân trong phòng thí nghiệm
Câu 19: Tính chất nào không phải tính chất chung của kim loại
A. Tác dụng với phi kim B tác dụng với dd muối C tác dụng với kim loại D tác dụng với bazờ Câu 20: Tính chất vật lí nào không phải do các e tự do gây ra
A. Tính dẻo B tính cứng C ánh kim D tính dẫn diện, nhiệt
Câu 21: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. Tác dụng với axít B dễ nhường e C thể hiện tính khử D tất cả đều đúng
Câu 22: tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử vì
A. Nguyên tử kim loại có 5,6,7 e ngoài cùng C nguyên tử kim loại có ion hóa nhỏ
B. Kim loại có khuynh hướng nhận thêm e D nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
Câu 23: khi đung nóng Fe với chất nào sau đây tạo ra hợp chất Fe2+:
Câu 24: có 4 ion kim loại Ca2+, Al 3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số e lớp ngoài cùng nhiều nhất là:
Câu 25: cho 4 kim loại Zn, Fe, Cu, Mg vào 4 dd Zn(NO3)2, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại khử được 4 kim loại muối là
Câu 26:Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử
A. Al, Mg, Ca, K B K,Ca, Mg, Al C Al ,Mg, K, Ca D Ca, K, Mg, Al
Câu 27: Trong các kim loại Mg, Zn, Fe, Cu, kim loại tác dụng với Fe(NO3)2 tạo Fe là:
Câu 28: phản ứng nào không xảy ra
A. Fe + dd Fe2(SO4)3 C Zn + dd Mg(NO3)2
Câu 29: Dd ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Kim loại dùng để bỏ tạp chất CuSO4 là
Câu 30: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi muối AgNO3 và Pb(NO3)2 người ta phải dùng lần lượt kim loại nào
Câu 31: Khi cho kẽm vào dd HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2 Khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn khi cho thêm dd nào sau đây
Câu 32: Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M ngoài không khí ẩm Kim loại M là
Câu 33: Trong không khí ẩm, vật làm bằng vật liệu nào sau đây xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa
A. Sắt nguyên chất B sắt tây C hợp kim Al-Fe D tôn
Câu 34: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Al2O3 và dd NaOH B CaO và dd NaNO3 C K2O và H2O D Na và H2O
Câu 35: Kim loại Al-Fe không tác dụng với dd
A. CH3COOH B HNO3loãng C HNO3đặc,nguội D Cu(NO3)2
Câu 36: Muốn loại bỏ Al, Fe ra khỏi hổn hợp gồm Al, Fe, Cu thì cho hh trên vào dd
Câu 37: Cặp chất không xảy ra phản ứng là: 1 Cu và HCl 2 Fe và FeCl3 3 Cu và Hg(NO3)2 4 Fe và FeCl2
Câu 38: Cho phản ứng Al + HNO3 Al(NO3)3+N2+H2O tổng hệ số câng bằng của phản ứng trên là
Câu 39: Dựa vào dãy điện hóa: 1 Ag+ và Al 2 Al3+ và Ag 3 Cu2+ và Al 4 Mn2+ và Cu trường hợp có phản ứng xảy ra
Câu 40:Cho các chất Fe, Cu, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Trộn lẫn các chất với nhau Số cặp chất xảy ra phản ứng
Trang 3Câu 41: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào (ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A. Ag+, Pb2+, Cu2+ C Pb2+, Ag+, Cu2+ C Cu2+, Ag+, Pb2+ D Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 42: Vai trò của Fe3+ trong phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3 = Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là:
A. Chất khử B Chất bị oxi hóa C Chất bị khử D Chất trao đổi
Câu 43: Câu nào nói hoàn toàn đúng?
A. Cặp oxi hóa khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hóa và một chất khử
B. Dãy điện hóa của kim loại là một dãy những cặp oxi hóa-khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các kim loại và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại
C. Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra
D. Fe2+ có thể đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác
Câu 44: Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2Ag Kết luận nào sau đây sai:
A. Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ C Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag+ D.Ag có tính khử yếu hơn Cu
Câu 45: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Pb2+ ; Cu2+ có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào?
A. Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ C Fe2+ < Ni2+ < Cu2+ < Pb2+ < Ag+
B. Ni2+ < Fe2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ D Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Ag+ < Cu2+
Câu 46: Phương trình phản ứng hóa học nào sai?
A. Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2+ C Cu + Fe2+ = Cu2+ + Fe
B. Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb D Al + 3Ag+ = Al3+ + 3Ag
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện
B. Một chất oxi hóa gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hóa học
C. Đã là kim loại thì phải có nhiệt độ nóng chảy cao
D. Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hóa-khử tương ứng
Câu 48: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp bột vào một lượng dư dung dịch X1, sau đó lọc lấy Ag Hỏi dung dịch X chứa chất nào:
Câu 49: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
Câu 50: Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
A. AgNO3 B Fe(NO3)3 C AgNO3 và Fe(NO3)2 D AgNO3 và Fe(NO3)3
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hợp kim là hổn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau
B. Tinh thể xêmentit Fe3C thuộc loại tinh thể dung dịch rắn
C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn các kim loại tạo nên hợp kim
D. Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim
Câu 52: Liên kết trong hợp kim là liên kết:
A. Ion B Cộng hóa trị C Kim loại D Kim loại và cộng hóa trị
Câu 53: Có các kim loại: Zn,Ni,Sn,Cu Kim laoị dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển làm bằng thép:
Câu 54: Cặp chất ko xãy ra phản ứng:
A. Fe+Cu(NO3)2 B Cu+ AgNO3 C Zn+ Fe(NO3)2 D Ag+ Cu(NO3)2
Câu 55: Cho hỗn hợp Ag và Cu tác dụng với dd HNO3 đặc, dư Người ta thu đc chất khí duy nhất:
Câu 56 Kim loại có tính dẽo là do các ion kim loại trong mạng tinh thể
A. Có thể trược lên nhau mà không tách rời nhau
B. Liên kết chặt chẽ nên khó trượt lên nhau
Trang 4C. Không trượt lên nhau khi có lực tác động mạnh
D. Kết dính nhau nên dễ dàng trượt lên nhau
Câu 57 ở nhiệt độ thường kim loại nào sau đây có khả năng dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại
Câu 58 Đốt hỗn hợp Al, Fe, Cu, Ag trong khí clo sẽ thu được hỗn hợp rắn gồm
A. AlCl3, FeCl3,Cu, AgCl B AlCl3, Fecl2, CuCl2,AgCl
B. AlCl3, FeCl3,CuCl2, AgCl D AlCl3, FeCl3,Cu, Ag
Câu 59 Dãy nào sau đây gồm những chất tác dụng được với oxi
Câu 60 Khi đốt hỗn hợp Al,Fe,Cu,Ag trong không khí sẽ thu được hỗn hợp
A. Al2O3,FeO,Ag,Cu B Al2O3,FeO,AgO,CuO
B. Al2O3,FeO,Ag2O ,CuO D Al2O3,Fe2O3 ,Ag2O ,CuO
Câu 61 Cho bột sắt vào cốc chứa dung dịch HCl Khẳng định nào đúng
A. Sắt không tan và lắng xuống đáy cốc
B. Sắt tan vào dung dịch tạo thành sắt 3+
C. Cl- kết hợp với sắt tạo thành muối bám vào thành cốc
D. H+ bị khử nên H+ trong dung dịch bị giảm
Câu 62 Dung dịch HCl có thể hòa tan hết hỗn hợp nào sau đây
Câu 63 Cho hỗn hợp Fe, Cu,Ag tác dụng với dung dịch HCl Dãy chất nào sau đây có thể là sản phẩm của thí nghiệm
A. FeCl3,Ag,Cu B FeCl2,Ag,Cu C FeCl3,Ag,CuCl2 D FeCl3,AgCl ,CuCl2
Câu 64 Dãy nào trong các dãy sau có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
A. Cu, Ag, Fe B Al, Ag, Fe C Cu, Al, Fe D CuO, Al, Fe
Câu 65 Để làm sạch bột Cu lẫn với Fe, và Al có thể cho hỗn hợp của chúng vào dung dịch nào sau đây
A. H2SO4 loãng B FeSO4 C Al2(SO4)3 D.AgNO3
Câu 66 Hai kim loại nào sau đây không tan trongdung dịch HNO3 đặc nguội
Câu 67 Nhóm kim loại nào sau đây không tan trong cả HNO3đặc nóng và H2SO4 đặc nóng
Câu 68 Cho phương trình phản ứng : xZn + y HNO3 > z Zn(NO3)2 + t N2 + u H2O
Tổng t+ u là bao nhiêu
Câu 69 Cho hỗn hợp Cu,Fe,Ag tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư sẽ sinh ra
A. FeSO4, CuSO4, Ag2SO4 C Fe2 (SO4)3 , CuSO4, Ag2SO4
B. FeSO4, Cu, Ag2SO4 D FeSO4, CuSO4, Ag
Câu 70 Nhóm kim loại nào sau đây đều không tác dụng được với H2SO4 loãng nhưng tác dụng được với H2SO4
đặc nóng
Câu 71 Ngâm thanh sắt vào dung dịch CuSO4 một thời gian, hiện tượng nào không đúng
A. Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ C dung dịch bị nhạt màu
B. Dung dịch có màu vàng nâu D dung dịch thu được có màu lục nhạt
Câu 72 Cho Na vào dung dịch CuCl2dư sẽ thu được chất không tan nào sau đây
Câu 73 Để thu lấy bạc từ hỗn hợp bạc và đồng, có thể hòa tan hỗn hợp trong lượng dư dung dịch
Câu 74 Cho 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Khử được ion dương kim loại có tron 4 dung dịch muối là:
Trang 5II.Toán Kim Loại tác dụng với axit HCl, H 2 SO 4 loãng.
Câu 1 Cho 8,3g hh gồm Fe và Al tác dụng với lượng dư dd HCl thì thu được 5,6l khí H2 (đkc) Hàm lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 2 Hòa tan 16,5g hh Al,Fe trong dd HCl dư thu được 59,2g hh mối khan Hàm lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 3 Cho 10g hh Fe,Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra 2,24l khí H2 (đkc) Hàm lượng Cu trong hh ban đầu là:
Câu 4 Hòa tan hỗn hợp 5,1g Mg,Al trong dd HCl dư thì thu được 5,6 lit khí (đkc) Tổng khối lượng muối khan sinh ra là:
Câu 5 Hòa tan 19,2g hh Fe, CuO trong 200ml dd HCl xM vừa đủ Sau phản ứng khối lượng muối khan sinh ra
là 38,9g Giá trị của x là
Câu 6 Cho 4,2g hh Zn và Mg tác dụng hết với dd HCl dư, thoát ra 2,24l khí (đkc) Khối lượng muối khan tạ ra trong dd là:
Câu 7 Cho 2,98g hh X gồm Zn và Fe tác dụng với dd HCl dư Cô cạn dd sau phản ứng thu được 6,53g chất rắn Thề tích khí thu được ở đkc là
Câu 8 Hòa tan 20g hh Mg, Fe trong dd HCl dư thu được 1g khí H2 Cô cạn dd sau phản ứng thu được x gam muối khan Giá trị của x là:
Câu 9 Hòa tan 9,14g hh Cu, Mg, Al bằng dd HCl dư thu được 7,84l khí H2 (đkc), 2,54g chất rắn và dd X khối lượng muối có trong dd X là:
Câu 10 Cho 11g hh Al, Fe tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thu được dd X và 8,96l khí H2 Khối lượng muối khan tạo tạo ra trong dd X:
Câu 11 Cho 8 gam hh Mg, Fe tác dụng với dd HCl dư thì thoát ra 5,6l khí H2 (đkc) Khối lượng muối khan tạo
ra là:
Câu 12 Để hòa tan m gam hỗn hợp Fe, FeO cần 504ml dd HCl 36,5% (D= 1,19) thu được 0,4 gam H2 Giá trị m
III.Toán kim loại tác dụng với axit HNO 3 , H 2 SO 4
Câu 1 Cho 25,6g Cu tác dụng với 400ml dd HNO3 2M loãng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí
NO ở điều kiện chuẩn tạo ra là:
Câu 2 Cho 4,05g Al tác dụng với 180ml dd HNO3 2M thì thu được V lit khí N2(đkc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:
Trang 6Câu 3 Cho 3,2 g Cu tác dụng với dd HNO3 loãng dư thì thể tích khí NO (đkc) thu đc là :
Câu 4 Hòa tan hoàn toan m gam Ag trong dd HNO3 loãng dư thu được 4,48l NO (đkc) Giá trị của m là:
Câu 5 Hòa tan m gam Fe vào dd HNO3 đặc nóng, dư thu được 13,8g khí NO2 Nếu lấy m gam Fe hòa tan hoàn toàn vào dd HCl dư thì thề tích khí H2 (đkc) tạ ra là:
Câu 6 Cho 3,024g một kim loại M tan hết trong dd HNO3 loãng dư tạo ra 940,8 l khí X ( sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22 M là
Câu 7 Để hòa tan 5,7g Al cần dung V l dd HNO3 2M Nếu phản ứng tạo khí N2O là sản phẩm khử duy nhất thì giá trị của V là
Câu 8 Hòa tan 17,6 gam hh gồm Cu và CuO cần dung V ml dd HNO3 2M tạo ra 2,24l khí NO (đkc) Giá trị của
V là:
Câu 9 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2mol Cu tác dụng hết với HNO3 loãng dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi nung đến khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn cuối cùng thu được là:
Câu 10 Hòa tan hoàn tan 15,2 gam hỗn hợp Fe,Cu trộn theo tỉ lệ mol 2 :3 trong dung dịch HNO3 đặc số gam khí NO2 thu được là :
Câu 11 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trộn theo tỉ lệ mol 1:2 tác dụng với lượng du dung dịch HNO3 loãng
, thu được 7,84 lit đkc khí NO nếu lấy cũng m gam X cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí
H2(đkc) thu được là:
Câu 12 Hòa tan 30,4g hỗn hợp Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,96l khí NO (đkc) Khối lượng của Cu có trong hỗn hợp ban đầu:
Câu 13 Hòa tan hỗn hợp X gồm Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 11,2l khí H2 (đkc) Nếu hòa tan cũng
m gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,96l khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:
IV.Toán Kim loại tác dụng với muối.
Câu 1 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10g trong 250gam dd AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm đi 17% Khối lượng vat sau phản ứng là
Câu 2: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5g vào 250gdd AgNO3 4% Khi Lấy vật ra thì khối lượng dd giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng:
Câu 3: Cho 0,01mol Fe vào 50mldd AgNO31M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng của Ag thu được là:
Câu 4: Điện phân 200ml dd CuCl2 1M thu được 0,5 mol Cl2 Ngâm một đinh sắt sạch vào dd còn lại sau khi điện phân, khối lượng đinh sắt sau khi phản ứng kết thúc là:
Câu 5: Nhúng cây đinh sắt nặng 7,8g vào dd CuSO4 Sau một thời gian lấy đinh sắt ra khỏi dd, thấy khối lượng đinh sắt la 8,2g khối lượng sắt tham gia phản ứng:
Trang 7A. 2,8g B 5,6g C 1,4g D 4,2 g
Câu 6: Một thanh kẽm nặng 13g cho vào 100ml dd FeSO4 1,5M Sau một thời gian lấy ra, cân lại thấy thanh có khối lượng 12,55g khối lượng của kẽm tham gia phản ứng là;
Câu 7: Cho một miếng Cu vào 200ml dd AgNO3 0,1M Đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng Cu tăng lên 19% so với ban đầu Khối lượng miếng Cu ban đầu:
Câu 8: Ngâm là kẽm trong dd chứa 2,24g ion kim loại M2+ có trong thành phần muối sunfat Phản ứng xong lấy lá kẽm ra thấy khối lượng thanh kẽm tăng thêm 0,94g Tên của kim loại là:
Câu 9: Ngâm lá Zn trong dd chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xãy ra thấy khối lượng thanh kẽm thay đổi như thế nào
A. Tăng 0,1g B tăng 0,01g C giảm 0,1g D giảm 0,01g
Câu 10: Ngâm 1 đinh sắt trong 200ml dd CuSO4, khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8g Nồng độ mol của dd CuSO4 thu được là:
Câu 11: Nhúng một thanh Zn vào 200ml dd CuCl2, khi phản ứng kết thúc thấy thanh Zn giảm 0,06g Nồng độ mol củ add CuCl2:
Câu 12: Dùng 500ml dd H2SO4 0,3M hòa tan hết m gam hh Mg và MgO thu được 2,24l khí H2 (đkc) Giá trị của
m là:
Câu 13: Cho 2,8g hh Cu và Ag tác dụng với HNO3 đặc dư Thu được 0,896l khí màu nâu duy nhất Khối lượng
Ag có trong hh là
Câu 14 Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian thấy khối lượng dung dịch thay đổi 0,8g Khi đó khối lượng lá Pb là:
Câu 15 Cho từ từ 0,56g bột sắt vào 20ml dung dịch CuSO4 0,1M, khuấy nhẹ cho đế khi dung dịch mất màu xanh, thu được một hỗn hợp bột rắn Khối lượng hỗn hợp bột rắn đó là
Câu 16 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10gam trong dung dịch AgNO3 Khi lấy vật ra thì đã có 0,01 mol AgNO3 tham gia phản ứng Khối lượng của vạt sau khi lấy ra khỏi dung dịch là:
Câu 17 Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy ra cân lại thấy lá sắt nặng 8,8g Nếu thể tích không thay đổi thì nồng độ CuSO4 sau phản ứng là:
Câu 18 Ngâm một đinh sắt vào 100ml dung dịch CuCl2 1M Sau khi phản ứng xong khối lượng đinh sắt tăng tối đa
Câu 19 Ngâm thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M Khi AgNO3 hết, khối lượng thanh kẽm
Câu 20 Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 2,24g trong ion kim loại M2+ Khi M2+ bị khử hết thì khối lượng thanh kẽm tăng 0,94g M là;
Câu 21 Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4,48g ion kim loại điện tích 2+ Sau phản ứng,khối lượng lá kẽm tăng them 1,88g công thức hóa học của muối sunfat là:
Câu 22 Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4 xM Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng tăng them 1,6gam Giá trị của x là;
Trang 8Câu 23.Ngâm một là Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng thấy khối lượng tăng them 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên lá Fe
Câu 24 Ngâm lá kẽm nặng 20 gam trong 100ml dung dịch AgNO3 0,1 M Khi muối bạc tham gia hết, khối lượng lá kẽm là
Câu 25 Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 8,32g CdSO4 Khi tham gia hết thì khối lượng lá kẽm tăng them 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là:
Câu 26 Nhúng lá kẽm vào dung dịch Cu(NO3)2 đến khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng lá kẽm giảm 0,01 gam Khối lượng Cu(NO3)2 trong dung dịch ban đầu là
Câu 27 Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng sắt tăng 0,8g Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là
Câu 28 Ngâm lá Fe trong dung dịch CuSO4 đến khi phản ứng kết thúc khối lượng là Fe tăng 1,2g khối lượng đồng bám trên sắt là :
V Sự ăn mòn điện hóa.
Câu 1 Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa
A. Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
B. Các điện cực phải khác nhau vế bản chất
C. Các điện cực phải tiếp xúc hoặc nối với nhau bằng vật dẫn điện
D. Cả ba điều kiện trên
Câu 2 Cặp kim loại Fe – Sn tiếp xúc với nhau trong không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và dạng ăn mòn chính là :
Câu 3 Trường hợp nào dưới đây xảy ra ăn mòn điện hóa
A. Gang, thép để trong không khí ẩm C kẽm nguyên chất trong dd H2SO4loãng
B. Fe tác dụng với khí clo D Natri cháy trong không khí
Câu 4 Nhúng thanh sắt vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh sắt sẽ tan nhanh nếu them vào dung dịch vài giọt
Câu 5 Ngâm một lá Fe vào dung dịch HCl thì thấy sủi bọt khí, bọt khí sẽ sủi mạnh khi them vào chất nào
Câu 6 Cặp kim loại Fe – Cu trong dung dịch H2SO4 loãng:
Câu 7 Sắt trong vật liệu nào dưới đây có khả năng bị ăn mòn điện hóa học
B. Sắt tây ( sắt tráng thiết) D A và C đều đúng
Câu 8 Hợp kim nào dưới đây có khả năng bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm
Câu 9 Có nhiều kim loại tiếp xúc nhau, hỏi trong không khí ẩm, kim loại nào đi ăn mòn trước
A. Kim loại có tính khử yếu C kim loại có tính khử mạnh nhất
B. Kim loại có số electron lớp ngoài cùng ít nhất D Kim loại có bán kính lớn nhất
Câu 10 Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học
A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3
Trang 9B. Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4
C. Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3
D. Nhúng thanh sắt quấn dây đồng vào dung dịch H2SO4
Câu 11 Có một thủy thủ làm rơi đồng xu làm bằng kẽm xuống đáy tàu bằng sắt và quên không nhặc lại đồng xu
đó Hiện tượng gì xảy ra sau thời gian dài
Câu 12 Tôn lợp nhà được sản xuất từ vật liệu sắt mạ kẽm, nếu có lớp xước sau tới lớp sắt bên trong thì
B. không kim loại nào bị ăn mòn D kẽm và sắt đồng thời bị ăn mòn
Câu 13 Ngâm lá kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng rồi thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Nhận định nào sau đây đúng
B. Đó là cách bảo vệ kẽm khỏi bị ăn mòn bởi axit D xảy ra ăn mòn hóa học
Câu 14 Vật liệu bằng sắt bị gỉ khi để ngoài không khí ẩm là do
VI Chống ăn mòn kim loại.
Câu 1 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta phải gắn kim loại nào sau đây ở vỏ tàu ( phần chìm dưới nước biển)
Câu 2 Bảo vệ bề mặt là một trong những phương pháp chống ăn mòn kim loại Cách nào sau đây thuộc phương pháp này
A. Phủ một lớp sơn lên kim loại
B. Mạ một lớp kim loại ( như crom, niken) lên kim loại
C. Phủ một lớp màng hợp chất bền vững lên kim loại ( như oxit kim loại, photphat kim loại)
D. Cả A,B,C
Câu 3 Kim loại nào sau đây có thề làm anot hy sinh để bảo vệ các thiết bị làm bằng thép
Câu 4 Bản chất của sự ăn mòn điện hóa là:
A. Sự hình thành dung dịch chất điện li trên bề mặt kim loại
B. Sự oxihoa kim loại thành ion dương mất hết tính chất cơ bản của kim loại
C. Quá trình oxihoa kim loại có phát sinh dòng điện
D. Quá trình oxihoa- khử xảy ra ở 2 điện cực nên phát sinh dòng điện
Câu 5 Trong ăn mòn điện hóa xảy ra
A. Oxihoa cực âm, sự khử cực dương C oxihoa cực dương, sự khử cực âm
B. Sự oxi hóa và sự khử trên bề mặt kim loại D sự oxihoa và sự khử trên những vị trí bất kì
VI ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
Câu 1: “Ăn mòn kim loại” là sự phá hủy kim loại do:
A. Tác dụng hóa học của môi trường xung quanh
B. Kim loại phản ứng hóa học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao
C. Kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện
D. Tác động cơ học
Câu 2: Nhúng 2 là kim loại Zn và Cu vào một dung dịch axit H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn Khi đó sẽ có:
A. Dòng electron chuyển từ lá Cu sang lá Zn qua dây dẫn
B. Dòng electron chuyển từ lá Zn sang lá Cu qua dây dẫn
C. Dòng ion H+ trong dung dịch chuyển về lá Cu
D. D Cả B và C cùng xảy ra
Trang 10Câu 3: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng, chủ yếu xảy ra:
A. Ăn mòn hóa học B Ăn mòn điện hóa C Ăn mòn hóa học và điện hóa D Sự thụ động hóa Câu 4: Để một hợp kim ( tạo nên từ hai chất dưới đây) trong không khí ẩm, hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hóa khi hai chất đó là:
Câu 5: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm (có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hóa Quá trình gì xảy ra ở cực dương của vật?
A. Quá trình khử Cu C Quá trình khử Zn
B. Quá trình khử ion H+ D Quá trình oxi hóa ion H+
Câu 6: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây thì xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa?
A. Tôn (sắt tráng kẽm) B Sắt nguyên chất
B. Sắt tây (sắt tráng thiếc) D Hợp kim gồm Al và Fe
Câu 7: Một sợi dây bằng thép có hai đầu A,B Nối đầu A vào một sợi dây bằng nhôm và nối đầu B vào một sợi dây bằng đồng Hỏi khi để sợi dây này trong không khí ẩm thì ở các chỗ nối, thép bị ăn mòn điện hóa ở đầu nào?
A. Đầu A B Đầu B C Ở 2 đầu D Không có đầu nào bị ăn mòn
Câu 8: Ngâm một lá sắt vào dung dịch axit HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2 Bọt khí sẽ sủi ra nhanh nhất khi thêm vào chất nào?
A. Nước B Dung dịch CuSO4- C dung dịch NaCl D Dung dịch ZnCl
2-Câu 9: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống nhau và khác nhau như thế nào?
A. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện
B. Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện
C. Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử
D. Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện
Câu 10: cách li kim loại với môi trường là một trong những phương pháp chống ăn mòn kim loại Cách làm nào sau đâu thuộc về phương pháp này:
A. Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại
B. Mạ một lớp kim loại (như crôm, niken) lên kim loại
C. Tạo một lớp màng hợp chất hóa học bền vững lên kim loại (như oxit kim loại, photphat kim loại)
D. A,B,C đều thuộc phương pháp trên
Câu 11: M là kim loại Phương trình sau đây Mn+ + ne = M biểu diễn:
A. Tính chất hóa học chung của kim loại C.Nguyên tắc điều chế kim loại
B. Sự khử của kim loại D Sự oxi hóa ion kim loại
Câu 12: phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trog hợp chất nào:
A. Muối ở dạng khan B Dung dịch muối C Oxit kim loại D Hidroxit kim loại Câu 13: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2:
Câu 14: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất Hợp chất đó là:
C Oxit kim loại D Hidroxit kim loại
Câu 15: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:
Câu 16: Có thể coi chất khử trong phương pháp điện phân là:
A. Dòng điện trên catot B Điện cực C Bình điện phân D Dây dẫn điện
Câu 17: Khi điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi như thế nào?
Câu 18: Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?