1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHỆM TOÁN 8-2

4 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Toán 8-2
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt đáy của hình hộp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/5 chiều dài và diện tích là 15cm2.. Diện tích xung quanh bằng 120cm2.

Trang 1

Câu hỏi ôn tập học kì II- Trắc nghiệm

Chọn kết quả đúng

Câu 1 : Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một

ẩn ;

A/ x-1=x+2 B/(x-1)(x-2)=0 C/ax+b=0 D/ 2x+1=3x+5 Câu 2 : x=-2 là nghiệm của phương trình nào ?

A/3x-1=x-5 B/ 2x-1=x+3 C/x-3=x-2 D/ 3x+5 =-x-2 Câu 3 : x=4 là nghiệm của phương trình

A/3x-1=x-5 B/ 2x-1=x+3 C/x-3=x-2 D/ 3x+5 =-x-2 Câu 4 :Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :

A/ S=R B/S={9} C/ S= D/ S= {R}

Câu 5 : Cho hai phương trình : x(x-1) (I) và 3x-3=0(II)

A/ (I)tương đương (II) B/ (I) là hệ quả của phương trình (II)

C/ (II) là hệ quả của phương trình (I) D/ Cả ba đều sai

Câu 6:Phương trình : x2 =-4 cónghiệm là :

A/ Một nghiệm x=2 B/ Một nghiệm x=-2

C/ Có hai nghiệm : x=-2; x=2 D/ Vô nghiệm

Câu 7 :Chọn kết quả đúng :

A/ x2=3x  x (x-3)=0 B/ x2 =9 x=3

C/ (x-1)2 -25 =0  x=6 D/ x2=-36 x=-6

Câu 8 : Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:

A/ 0 B/ 2 C/ 17 D/ 11

Câu 9 : Phương trình (2x-3)(3x+2)=6x(x-50) +44 có nghiệm :

A/ S={2} B/ S={2;-3) C/ S={2;1

3} D/ S={2;-0,3}

Câu 10 ; Phương trình : 3x-5x+5 =-8 ó nghiệm là :

A/ x= 2

3

B/ x=2

3 C/ x=4 D/ Kết quả khác Câu 11 : Giá trị của b để phương trình 3x+b =0 có nghiệm x=-2 là ;

A/ 4 B/ 5 C/6 D/ KQ khác

Câu 12 : Phương trình 2x+k= x-1 nhận x=2 là nghiệm khi

A/ k=3 B/ k=-3 C/ k=0 D/ k=1

Câu 13 : Phương trình m(x-1) =5-(m-1)x vô nghiệm nếu :

A/ m=1

4 B/ m=1

2 C/ m=3

4 D/ m=1 Câu 14 :Phương trình x2-4x+3 =0có nghiệm là :

A/ {1;2} B/ {2;3} C/ {1;3} D/ {2;4}

Câu 15 :Phương trình x2 -4x+4=9(x-2)2 có nghiệm là :

A/ {2} B/{-2;2} C/ {-2} D/ kq khác

Câu 16 :Phương trình : 1 3 3

x

 

A/ 1 B/2 C/ 3 D/ Vô nghiệm

Câu 17 : Phương trình x x22 x x( 2 2)1x

A/{-1} B/ {-1;3} C/ {-1;4} D/ S=R

Trang 2

Câu 18 : Phương trình : 2(x x 3) 2( x x 1) (x 1)(2x x 3)

A/ -1 B/ 1 C/ 2 D/Kết quả khác

Câu 19 :Phương trình ; 22 2 2 0

1

x x

A/ -2 B/ 3 C/ -2 và 3 D/ Kết quả khác

Câu 20 :Điều kiện xác định của phương trình :3 2 22 11 3

A/ x≠ 2

3

;x≠11

2 B/ x≠2 C/ x>0 D/ x≠2 và x≠-2 Câu 21 :x=-2 là một nghiệm của bất phương trình :

A/ 3x+17>5 B/ -2x+1<-1 C/ 1

2x+5>3,5 D/ 1-2x<-3 Câu 22 : x =1 là một nghiệm của bất phương trình

A/ x+5<-13 B/

2

x

+1>5x C/ 4x-1>3+x D/

3

x

+1>-x Câu 23 : Bất phương trình :x2+2x+3>0 có tập nghiệm là :

A/ Mọi x R B/ x  C/ x>-2 D/ x≥ -2

Câu 24 : x=-1

2 thoả mãn bất đẳng thức : A/ x≥1 B/ x<0 C/ 2x +1>0 D/ 2x+1< 4x2-5x Câu 25 :x≥ 0 và x>2 thì

A/ 0≤x<2 B/ x>2 C/ x≥2 D/ x  Câu 26 :Bất phương trình : 3(x+6)-2(x-2)<4(x+1) có nghiệm là :

A/ x≥6 B/ x<6 C/ x≤6 D/ x>6

Câu 27 : Bất phương trình ; 15 2

1 3 4

x

x

  có nghiệm là : A/ x<1 B/ x<2 C/ x>2 D/ KQ khác Câu 28 :Tập nghiệm chung của hai bất phương trình : x2≥0 và x-1>0 là :

A/ xR B/ x  C/ x<1 D/ x>1

Câu 29 :Để biểu thức 2(x-1)+4 âm giá trị của x phải là :

A/ -x>-1 B/ x<1 C/ x<-1 D/ x>-1

Câu 30 :Để biểu thức (3x+4)-x không âm giá trị của x phải là :

A/ x≥-2 B/ -x≥2 C/ x≥4 D/ x≤-4

Câu 31 : Phương trình 2x  5 3 x có nghiệm là :

A/ {-2;13

3 } B/ {-2; 157

3

} C/ {-2;8

3 } D/{-2; 8

3

 } Câu 32 : Phương trình x   3 1 0 có nghiệm là :

A/ 4 B/-4 C/ 4 và -4 D/ Kq khác Câu 33: Nếu x≤y thì :

A/ x+z> y+z B/ x+z≤ y+z C/ x+z+z D/x+z≥ y+z Câu 34 : Biết AB=4cm ; A’B’=5cm ; CD=6cm và hai đoạn thẳng AB;CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’:C’D’ thì độ dài C’D’ là :

A/ 4,8 B/ 7,5 C/ 16/3 D/ Cả ba đều sai

Trang 3

Câu 35: Cho các đoạn thẳng AB=8cm ;CD=6cm ; MN=12mm.PQ=x.Tìm x để AB

và CD tỉ lệ với MN;PQ

A/ x= 18cm B/ x=9cm C/ x=0,9cm D/ Cả ba đều sai Câu 36 : Cho hình vẽ : NQ//PK ; Biết MN=1cm ;MQ=3cm ; MK=12cm Độ dài NP

A/ 3cm B/ 2cm C/ 4cm D/ 0,25 cm

Câu 37 : Cho ∆ABC ; một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB và AC lượt tại D và F.Khẳng định nào sau đây là đúng

A/DC EA

DBEC B/ DC.DB=EC.EA C/ DC.EC=DB.EA D/ DC.EA = DB.EC Câu 38 :Cho ∆ABC ;MN//BC với M nằm giữa A và B ; N nằm giữa A vàC Biết AN=2cm ; AB=3 AM Kết quả nào sau đây đúng :

A/ AC=6cm B/CN=3cm C/ AC=9cm D/ CN=1,5 cm Câu 39 :Cho ∆ABC ;AB=14cm ; AC=21 cm AD là phân giác của góc A.Biết BD=8cm Độ dài cạnh BC là :

A/ 15cm B/ 18cm C/ 20 cm D/22 cm

Câu 40 : Cho ∆MNK có NS là phân giác của góc MNK Biết MN=3cm ;

NK=5cm ; MS=1,5 cm Ta có SK bằng :

A/ 2,5 cm B/0,1 cm C/ 0,4cm D/ 10cm

Câu 41 : Tỉ số các cạnh bé nhất của hai tam giác đồng dạng bằng 2/5 Tính chu viP

và P’ của hai tam giác đó biết P’ – P = 18 cm

A/ P’=48cm ; P=30 cm B/ P’=162

7 cm ; P=36

7 cm C/ P’=30cm P= 12cm D/ P21cm ; P= 3cm

Câu 42 :Cho ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ Biết 2

' ' 5

AB

A B  và hiệu số chu vi của

∆A’B’C’và chu vi của ∆ABC là 30 Phát biểu nào đúng

A/ C∆ABC =20 ;C∆A’B’C’= 50 B/ C∆ABC =50 ;C∆A’B’C’= 20

C/ C∆ABC = 45 ;C∆A’B’C’=75 D/ Cả ba đều sai

Câu 43 : ∆ABC đồng dạng với ∆ DEF theo tỉ số đồng dạng k1 ;∆DEF đồng dạng với ∆GHK theo tỉ số đồng dạng k2 ∆ABC đồng dạng với ∆ GHK theo tỉ số :

Trang 4

A/ 1

2

k

k B/ k1 +k2 C/ k1 - k2 D/ k1 k2

Câu 44: Một hình hộp chữ nhật có :

A/ 6 mặt ; 8 cạnh ; 8 đỉnh B/ 6 mặt ; 12 cạnh ; 12 đỉnh

C/ 6 mặt ; 12 cạnh ;8đỉnh D/ 6 mặt ; 8 cạnh ; 12 đỉnh

Câu 45 : Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng ; chiều dài ;diện tích xung quanh lần lượt bằng : 4cm; 5 cm và 54 cm2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là :

A/ 5 cm B/ 6cm C/ 4 cm D/ 3 cm Câu 46 : Hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 90cm 3 Mặt đáy của hình hộp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/5 chiều dài và diện tích là 15cm2 Kết quả nào sau đây đúng :

A/ Sxq = 72cm2 B/ Stp = 102 cm2 C/ Sxq=96cm2 D/ Stp=156cm2 Câu 47 : Một hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 1920 cm3 ,ba kích thước của hình hộp lần lượt tỉ lệ với 2;3;5 Ba kích thước của hình hộp là :

A/ 10;60;20 cm B/ 6;16;20 C/ 8;12;20 D/ 4;20;24 Câu 48 : Hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng của mặt đáy lần lượt là :

8cm ;7 cm Diện tích xung quanh bằng 120cm2 Kết quả nào sau đây đúng

A/ Chiều cao hình hộp :8cm B/ Một mặt bên có diện tích S=28cm2 C/ Diện tích mặt đáy của hình hộp là : 64 cm2 D/ mặt bên có diện tích :56 cm2 Câu 49: Hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có kích thước (như hình vẽ)

*Diện tích toàn phần là :

A/120cm2 B/123cm2 C/ 132cm2 D/ 126cm2

*Thể tích là :

A/ 50cm3 B/ 60cm3 C/ 100cm3 D/ Kq khác Câu 50 : Một hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt bằng :8cm;6cm,10cm.kết quả nào sau đây đúng

A/Diện tích xung quanh là :480cm2

B/Diện tích toàn phần là 376cm2

C/Diện tích toàn phần là 576cm2

D/Diện tích xung quanh là 560cm2

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w