Hòa tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít ở đktc hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong khô
Trang 1ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 2 Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH (1), C6H5OH (2), H2O (3), HCOOH (4), CH3COOH (5) tăng dần theo thứ tự nào
A (3)<(2)<(1)<(5)<(4) B (5)<(4)<(2)<(1)<(3)
C (1)<(3)<(2)<(4)<(5) D (1)<(3)<(2)<(5)<(4)
Câu 3 Cho các chất: etilen; saccarozo; axetilen; fructozo; andehyt axetic; tinh bột; axit fomic; xenlulozo;
glucozo Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
Câu 4 Số nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có tổng số electron trên các phân lớp s
bằng 7 là
Câu 5 Cho 3,36 lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 6 Cho các chất: CH COONH Na CO Ba OH3 4; 2 3; ( ) ;2 Al O CH COONa2 3; 3 ;C H ONa Zn OH6 5 ; ( ) ;2
NH Cl KHCO NH HSO Al NH CO Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH
đều cho phản ứng là
Câu 7 Cho 16,0 gam Fe2O3 tác dụng với m gam Al (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp rắn A Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 8 Cho các chất: Fe; dung dịch FeCl2; dung dịch HCl đặc nguội; dung dịch Fe(NO3)2; dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử có thể có là
Câu 9 Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800
ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 10 Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+, 0,6 mol Cl-, 0,1 mol Mg2+, a mol HCO3-, 0,4 mol Ba2+ Cô cạn dung dịch A thu được chất rắn B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 11 Cho 8,4 gam sắt tan hết vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 12 a mol chất béo X có thể công hợp tối đa với 4a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 (đktc) Biểu thức liên hệ giữa V với a,b là
Câu 13 Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH 0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu
cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ Khối lượng chất rắn là
Câu 14 Dãy các kim loại có cấu trúc lập phương tâm khối là
Câu 15 Hỗn hợp X chứa: K2O; NH4Cl; KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho X vào nước dư đun nóng, dung dịch thu được chứa chất tan là
Trang 2A KCl; BaCl2 B KCl; KOH C KCl; KHCO3; BaCl2 D KCl
Câu 16 X là tetra peptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X
và Y có tỉ lệ số mol X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (glucozo, fructozo, etanal, etanoic) cần 3,36 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 18 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6, poli(vinylclorua), thủy tinh Plexiglas, Teflon, nhựa novolac, tơ
visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 19 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm CuO và Al trong điều kiện không có không khí Cho chất rắn
sau phản ứng vào dung dịch NaOH dư thu được 672 ml khí H2 và chất rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thấy có 448 ml khí NO (các phản ứng xãy ra hoàn toàn và các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị m là
Câu 20 Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa là
Câu 21 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 22 Điều nào sau đây không đúng
A Chất dẽo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên
dạng đó khi thôi tác dụng
B Tơ visco, tơ axetat là những tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
D Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
Câu 23 Cho các chất và ion sau: Cl-, NH3, Na, HCl, O2-, Fe2+, SO2, Cl2 Các chất và ion chỉ thể hiện được tính khử trong phản ứng oxi hóa khử là
A Cl-, Na, O2- B Cl-, Na, O2-, NH3, Fe2+
C Na, O2-, NH3, HCl D Na, O2-, NH3, HCl, Fe2+
Câu 24 Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomadehyt, phenyl fomiat, glucozo, andehyt axetic, metyl
axetat, mantozo, natrifomiat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 25 Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được khí NO; 0,03 mol CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 (trong đó S chiếm 22,5%
về khối lượng) vào nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết rủa X, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xãy ra hoàn toàn Khối lượng rắn Z là
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch chỉ chứa hai muối sunfat Tỉ lệ x, y tương ứng là
Câu 28 Trộn rượu C3H7OH với axit CH3COOH rồi chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần 2 đun nóng cho xãy ra phản ứng este hóa, sau một thời gian,
để nguội rồi cho tác dụng hết với Na, thu được 2,24 lít H2 (đktc) Số gam este tạo thành là
Câu 29 So sánh nào sau đây không đúng khi nói về ăn mòn điện hóa và sự điện phân
A Trong hệ phản ứng đều có dòng điện một chiều
Trang 3B Đều diễn ra các phản ứng oxi hóa khử trên bề mặt các điện cực
C Ở anot đều diễn ra quá trình oxi hóa, catot diễn ra quá trình khử
D Anot là cực dương, catot là cực âm
Câu 30 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este đơn chức A bằng 200ml dung dịch KOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng được 19,3 gam chất rắn khan và hơi một ancol B Oxi hóa B bằng lượng dư CuO, sản phẩm thu được đem tráng bạc hoàn toàn thu được 64,8 gam Ag Khối lượng m và công thức của A là
A 12,9 g và C2H3COOCH3 B 13,2 g và C2H5COOCH3
C 17,2 g và C2H3COOCH3 D 26,4 g và CH3COOC2H5
Câu 31 Không thể phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng với chất nào sau đây
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3 C Na D Dung dịch Br2
Câu 32 Cho các dung dịch sau phản ứng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; NaHCO3;
Na2CO3; NaHSO4 Số phản ứng xãy ra là
Câu 33 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ
cần dùng
Câu 34 Hòa tan hết m gam AlCl3 vào nước được dung dịch X Cho 110ml dung dịch KOH 3M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 150 ml dung dịch KOH 3M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 35 Trường hợp nào sau khi điện phân dung dịch có thể không có chất thoát ra ở catot
A dd hỗn hợp CuSO4; NaCl B dd hỗn hợp ZnSO4; CuSO4
C dd hỗn hợp HCl; Fe2(SO4)3 D dd hỗn hợp NaCl; FeCl3
Câu 36 Chất X tác dụng với dung dịch NaOH cho dung dịch X1 Cô cạn X1 được chất rắn X2 và hỗn hợp hơi X3 chưng cất X3 thu được X4 Cho X4 tráng gương được sản phẩm X5 Cho X5 tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được X2 công thức cấu tạo của X là:
Câu 37 Cho phương trình hóa học: Fe O3 4+HNO3→Fe NO( 3 3) +N O x y+H O2 Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no, đơn chức mạch hở cần 5,68 g khí oxi và thu được
3,248 lít khí CO2 (đktc) Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu là đồng đẳng
kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của 2 este là
A C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5 B HCOOCH3 và HCOOC2H5
C C2H5COOCH3 và CH3COOCH3 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 39 Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc than nhiều nhất
Câu 40 Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nhẹ là
Câu 41: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan hết 107,9 gam hỗn hợp X vào nước thu được 7,84 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 42: Xà phòng hóa hoàn toàn 1kg chất béo gồm triolein và axit béo tự do có chỉ số axit là 7 cần 3,125
mol KOH Khối lượng xà phòng thu được là
Câu 43: Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
Trang 4Câu 44: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y
có tỉ lệ số mol n X :n Y =1: 3với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối Giá trị của m là
Câu 45: Để hóa tan một miếng kẽm trong axit HCl ở 200C cần 27 phút, nếu thực hiện thí nghiệm ở 400C thì thời gian là 3 phút Nếu thực hiện thí nghiệm ở 550C thì thời gian phản ứng là
Câu 46: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng là 4:1) vào 30 ml dung dịch
gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xãy ra hoàn toàn , thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150ml dung dịch có pH =z Giá trị của z là
Câu 47: Đun nóng hỗn hợp 1 mol HCOOH và 1 mol CH3COOH với 2 mol C2H5OH trong bình dung dịch không đổi đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,6 mol HCOOC2H5 và 0,4 mol CH3COOC2H5 Nếu đun nóng hỗn hợp gồm gồm 1 mol HCOOH, 3 mol CH3COOH và a mol C2H5OH ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,8 mol HCOOC2H5 Giá trị của a là
Câu 48: Cho 2,76g chất hữu cơ A (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn
giản nhất) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước, phần rắn còn lại chứa 2 muối chiếm khối lượng 4,44g Nung 2 muối trong oxi dư thu được 3,18 g Na2CO3; 2,464(l)
CO2 và 0,9 (g) H2O B là một đồng phân của A, khi cho B tác dụng với NaOH hoặc NaHCO3 dư tạo nên 2 sản phẩm khác nhau là C7H4Na2O3 và C7H5NaO3 Tổng số đồng phân cấu tạo của A và B thỏa yêu cầu bài toán là
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa màu trắng
(2) Nhôm và Crôm đều phản ứng với dung dịch NaOH loãng sinh ra khí H2
(3) Glixerol, axit axetic, glucozơ phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(4) Tơ capron, nilon-6,6, poli (etylen-terephtalat) đều bị thủy phân trong môi trường H+
(5) Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2
(6) Số nguyên tử hiđro trong phân tử tripeptit (tạo bởi aminoaxit no, 1 nhóm –NH2 và nhóm –COOH) luôn luôn là một số chẵn
(7) Fe và Cr thụ động với dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(8) Cocain, nicotine, morphin, tetraxiline đều là chất gây nghiện cho người
Số phát biểu sai là
Câu 50: Cho các khẳng định sau:
(1) Anhyđric là sản phẩm thu được khi tách nước từ axit cacboxylic tương ứng
(2) Lục hợp andehit fomic khi có xúc tác Ca(OH)2, t0 thu được glucozơ
(3) Phản ứng tách nước từ ancol no, đơn chức bậc 1 (H2SO4, 1800C) ta thu được duy nhất 1 olefin (4) HNO3 đặc nóng hòa tan được SiO2
(5) Khi đốt cháy hoàn toàn một axit no, đơn chức hay một este no, đơn chức đều thu được số mol CO2
bằng số mol H2O
(6) Ancol no, đơn chức hay ete no, đơn chức có CTTQ là CnH2n+2O
(7) Oxi hóa ancol bậc 1 với CuO luôn thu được andehyt tương ứng
Số khẳng định đúng là