1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề trắc nghiệm hóa 8

11 176 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---Câu 1: Giữa khối lượng của chất m gam, số mol chất n mol và khối lượng mol phân tử M gam có mớiliên hệ bởi biểu thức: A.. Thể tích mol của các chất khí có giá trị không đổi.. 6gam Câ

Trang 1

Chuong 1_Hoa8_Nttruc Câu 1: Các vật thể quanh ta được chia thành mấy loại chính?

Câu 2: Phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

(*)A Hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau; Chất tinh khiết chỉ gồm một chất.

B Hỗn hợp và chất tinh khiết giống nhau là gồm nhiều chất trộn lẫn.

C Nước tự nhiên và nước khoáng là chất tinh khiết.

D Nước cất là hỗn hợp.

Câu 3: Cấu tạo hạt nhân trong nguyên tử gồm :

A Electron và nơtron B Electron và proton

(*)C Nơtron và proton D Electron, nơtron và proton

Câu 4: Trong nguyên tử electron chuyển động như thế nào ?

A Hỗn độn B Theo một vòng quanh hạt nhân

(*)C Theo từng lớp D Chậm dần

Câu 5: Na, K, H, N tên của các kí hiệu hóa học lần lượt là:

A Natri, Nitơ, Hiđro, Kali B Hiđro, Nitơ, Kali, Natri

(*)C Natri, Kali, Hiđro, Nitơ D Hiđro, Kali, Nitơ, Natri

Câu 6: Chất tồn tại ở trạng thái

A Rắn, lỏng (*)B Rắn, lỏng, khí C Rắn, khí D Đáp án khác

Câu 7: Trong số các chất sau, chất nào là hợp chất:

A Khí amoniac tạo nên thừ N và H B Axít sunfuric tạo nên từ H, S và O

C Kim loại sắt tạo nên từ sắt (*)D Cả A và B

Câu 8: Cho hóa trị của các nguyên tố sau: Al (III), C(IV), O(II), Zn(II), Cl (I), S(II), Na(I).

(*)A ZnO, AlS2, CO2, SO2, NaCl B ZnCl2, Al2O3, CO2, SO3, ZnO

C AlCl3, NaS, CO2, FeO, SO3 D Na2S, SO2, AlCl2, CO3, FeCl2

Câu 9: Chọn công thức hóa học đúng:

A FeCl B Zn2(SO4)3

C CaO2 (*)D Al2(SO4)3

Câu 10: Cho biết công thức hóa hhợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y

với H như sau: XO, YH3 Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất chứa 2 nguyên tố

X và Y:

A XY3 (*)B X3Y2 C X2Y3 D XY

Câu 11: Phân tử khối của hợp chất có công thức H2SO4 bằng:

A 101đvC (*)B 98đvC C 96đvC D 100đvC

Câu 12: Biết sắt có hóa trị III, nhóm SO4 có hóa trị II, công thức hóa học giữa chúng là:

A FeSO4 B Fe3(SO4)2

C Fe(SO4)3 (*)D Fe2(SO4)3

Câu 13: Một hợp chất có công thức Alx(SO4)y và có phân tử khối bằng 342đvC Giá trị đúng của

x và y theo thứ tự là:

A 3;1 B 3;2 C 2;1 (*)D 2;3

Câu 14: Hợp chất A được tạo thành từ 12 nguyên tử Oxi, 2 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử S:

A Fe2S3O12 B Fe3(S3O4)3

(*)C Fe2(SO4)3 D Fe(SO4)3

Câu 15: Nguyên tử A có tổng số hạt là 10, trong đó số hạt mang điện là 6 Số p, e, n lần lượt là:

HẾT

Trang 2

MÃ ĐỀ THI: Đề gốc

(*)A Sự nóng chảy của parafin

B Sự cháy của khí mêtan

C Sự hóa chua của sữa

D Sự thối rữa của xác súc vật

2 Thanh đồng nung trong không khí, bề mặt biến thành màu đen.

3 Hòa tan đường vào nước thành nước đường.

4 Khi đánh diêm có lửa bốc cháy.

Hiện tượng hóa học là:

A 1; 2

B 3; 4

C 1; 4

(*)D 2; 4

Al(OH)3 + X   Al2(SO4)3 + Y

Công thức hóa học của X, Y lần lượt là:

A FeSO4, H2O

(*)B H2SO4, H2O

C Na2SO4, NaOH

D HCl, H2O

magie.

(Mg).

A 1,008.1023 phân tử H2O

(*)B 2,008.1023 phân tử H2O

C 3,008.1023 phân tử H2O

D 18.1023 phân tử H2O

NaOH + Fe2(SO4)3  Na2SO4 + Fe(OH)3

(*)A 6 : 1 : 3 : 2 B 2 : 1 : 1 : 2

C 3 : 2 : 1 : 1 D 1 : 2 : 1 : 2

Trang 3

A 22,4 g/mol

B 22,4 l/mol

(*)C 29 g/mol

D 29 l/mol

và 49gam khí Hiđro Vậy khối lượng axit clohiđric đã tham gia phản ứng là:

A 140gam

(*)B 146gam

C 115gam

D 120gam

R + HNO3  R(NO3)a + NO + H2O

Hệ cân bằng của phản ứng trên lần lượt là dãy nào sau đây:

A 1; 4a; 3; 2a; 3a

(*)B 3; 4a; 3; a; 2a

C 1; 2a; a; 1; 2a

D 2a; a; 3a; 2; 4

A Đất đèn (CaC2) tác dụng với nước tạo ra khí axetilen (C2H2).

B Bom khí C2H2 vào bong bóng bay.

(*)D Cả A, B, C đều đúng.

CaCO3  CaO + CO2

Nếu nung 1 tấn đá vôi thì thu được 540kg CaO và a kg CO2 Giá trị của a là:

A 640kg

(*)B 440kg

C 540kg

D 44kg

Câu 13: Cho sơ đồ sau: 2H3PO4 +   Ca3(PO4)2 + .

Cặp chất nào sau đây bổ sung cho phản ứng trên là đúng:

A 2Ca(OH)2 và 6H2O (*)B 3Ca(OH)2 và 6H2O

C 2CaCl2 và 2H2O D NaOH và 4H2O

Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên là:

(*)A 2; 1; 2; 1` B 4; 1; 2; 2

khối lượng FeS thu được là bao nhiêu, chất nào còn dư sau phản ứng?

A mFeS = 20gam; Khối lượng sắt dư

(*)C mFeS = 22gam; Khối lượng sắt dư

HẾT

Trang 4

-Câu 1: Giữa khối lượng của chất (m gam), số mol chất (n mol) và khối lượng mol phân tử (M gam) có mới

liên hệ bởi biểu thức:

A m = n M

m

(*)C n = M

m

D M = m

n

Câu 2: Khối lượng của 10 lít Oxi ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) bằng:

Câu 3: Khối lượng mol của Fe (III) oxit bằng:

A 92gam (*)B 160gam C 232gam D 112gam

Câu 4: Ý nghĩa vật lí của ĐL tỉ lệ thể tích:

A Nguyên tử không bị phân chia trong phản ứng hóa học.

(*)B Thể tích mol của các chất khí đo ở cùng điều kiện là như nhau.

C Thể tích mol của các chất khí có giá trị không đổi.

D Chất khí là chất tồn tại ở dạng phân tử.

Câu 5: Tỉ khới của Clo và flo bằng:

Câu 6: Khối lượng đồng có trong 15gam đồng (II) sunphat (CuSO4) là:

A 6,5gam B 5,3gam C 7gam (*)D 6gam

Câu 7: Thành phần phần trăm (%) về khối lượng của nguyên tố sắt trong hợp chất Fe2O3:

Câu 8: Biểu thức tỉ khối của chất khí cho biết:

A Chất khí này đặc hơn chất khí kia bao nhiêu lần.

B Khối lượng của chất khí này lớn hơn khối lượng của chất khí kia bao nhiêu lần.

(*)C Chất khí này nặng hơn chất khí kia bai nhiêu lần.

D Thể tích của 1gam chất khí này lớn hơn thể tích của 1gam chất khí kia bao nhiêu lần.

Câu 9: Phân tích thành phần định lượng của 1 muối vô cơ M thấy có: 27,38% Na; 1,19% H; 14,29% C và

57,14% O Vậy công thức hóa học của M:

Câu 10: Cho phản ứng sau: Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2

Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng Zn đã phản ứng là:

Câu 11: Một hỗn hợp khí A gồm 0,2mol khí SO2; 0,5mol khí CO2 và 0,75mol khí N2 Vậy thể tích của hỗn hợp khí A là:

Câu 12: Thể tích khí của 9.1023 phân tử khí cacbonic (CO2) ở đktc là:

Câu 13: Để cung cấp đạm cho cây trồng, người tabons loại phân đạm nào sau đây có hàm lượng Nitơ cao

nhất?

Câu 14: Muốn thu khí NH3 vào bình thì có thể thu bằng cách:

C Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình D Cách nào cũng được

Trang 5

Câu 15: Hợp chất X tạo bời oxi và nitơ Trong đó oxi chiếm 69,56% theo khối lượng Biết phân tử khối

của X bằng 46đvC Công thức hóa học của X là:

A NO (*)B NO2 C N2O D N2O5

Trang 6

MÃ ĐỀ THI: Đề gốc

Câu 1: Cho các khí sau: CO2, CH4, O2, CO khí nào cháy được?

A CO2, CH4, CO

(*)B CH4, O2, N2

C CO, N2, CH4

D CO2, CO, O2

Câu 2: Điều khẳng định nào sau đây về tích chất của oxi là đúng?

A Oxi là chất khí có khả năng tan vô hạn trong nước.

B Oxi là chất khí có khả năng không tan trong nước.

(*)C Oxi là chất khí có khả năng tan ít trong nước.

D Oxi là chất khí có khả năng phản ứng với nước.

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…)

B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

(*)C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…)

D 21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 4: Để điều chế được 48 gam khí oxi, thì cần bao nhiêu gam kali clorat (KClO3) để phân hủy?

A 12,25gam

C 22,5gam

D 245gam

Câu 5: Thành phần % về khối lượng của oxi trong các khí CO2; khí NO2; khí SO2 lần lượt là:

A 69,57%; 50,0%; 72,73%

(*)B 72,73%; 69,57%; 50,0%

C 69,57%; 72,73%; 50,0%

D 50,0%; 69,57%; 72,73%

Câu 6: So sánh khối lượng của 1 lít khí CO2 với 1 lít khí O2 ở cùng điều kiện tiêu chuẩn?

(*)A Khối lượng của 1 lít khí CO2 lớn hơn khối lượng của 1 lít khí O2

B Khối lượng của 1 lít khí CO2 nhỏ hơn khối lượng của 1 lít khí O2

C Khối lượng của 1 lít khí CO2 bằng khối lượng của 1 lít khí O2

D Không xác định được.

Câu 7: Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

A Chỉ làm đẹp

B Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

(*)C Cung cấp thêm khí oxi cho cá

Trang 7

Câu 8: Cho 6,5 gam kim loại M tác dụng hết với oxi, thu được 8,1 gam MO Vậy M là kim loại nào sau

đây?

A Cu (đồng)

B Al (nhôm)

(*)C Zn (kẽm)

Câu 9: Trong các oxit đã cho: CO2; SO3; P2O5; Fe3O4 Chất nào có hàm lượng oxi cao nhất về thành phần

%?

A SO3

B P2O5

(*)C CO2

D Fe3O4

Câu 10: Trong các oxit đã cho: Na2O; CaO; K2O; FeO Chất nào có hàm lượng oxi thấp nhất về thành phần

%?

A FeO

(*)B K 2 O

C Na2O

D CaO

Câu 11: Một mol XO2 có khối lượng bằng hai lần khối lượng mol oxi Nguyên tố X là:

(*)A S (lưu huỳnh)

B C (cacbon)

C N (nitơ)

Câu 12: Cho các chất: Fe3O4; KClO3; KMnO4; CaCO3; H2O; không khí Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là?

A Fe3O4; KClO3; H2O

C CaCO3; H2O; không khí

(*)D KClO3; KMnO4

Câu 13: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:

A Khí oxi nhẹ hơn không khí

(*)B Khí oxi nặng hơn không khí

C Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

D Khí oxi ít tan trong nước

(K2MnO4), mangan đioxit (MnO2) và khí oxi Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cho thí nghiệm trên?

(*)A KMnO4 

o t

K2MnO4 + MnO2 + O2 

B 2KMnO4 + 16HCl  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2  + 8H2O

C 2KMnO4 + 16HBr 2MnBr2 + 2KBr + 5Br2 + 8H2O

D 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O  2MnSO4 + K2SO4+2H2SO4

Câu 15: Các khái niệm: sự oxi hóa, sự cháy, sự oxi hóa chậm đều nói lên:

A Chất cháy là đơn chất hoặc hợp chất

B Chất cháy là một đơn chất

C Chất cháy là một hợp chất

HẾT

Trang 8

MÃ ĐỀ THI: Đề gốc Câu 1: Tỉ khối hơi của hiđrô so với không khí là :

(*)A 2/29

B 29/2

C 1/29

D 2/28

Câu 2: Chọn hiện tượng đúng nhất trong thí nghiệm H2 tác dụng với CuO ở nhiệt độ 4000C

A Có lớp Cu kim loại màu đỏ gạch

B Có những giọt nước tạo thành

C Có lớp CuO màu đỏ gạch

Câu 3: Khí hiđrô được bơm vào kinh khícầu , bóng thám không vì khí hiđrô là khí :

A Không màu

C Có tác dụng với oxi trong không khí

D Ít tan trong nước

Câu 4: Phản ứng thế là phản ứng mà :

A Chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu

(*)B Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất

C Từ 1 chất ban đầu sinh ra nhiều chất mới

D Phản ứng xãy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử

Câu 5: Nước là hợp chất mà phân tử tạo bởi :

A Nguyên tử H và 1 nguyên tử O ; B Nguyên tử H và 1 nguyên tử O ;

C 2 nguyên tử H và 2 nguyên tử O; (*)D 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O;

Câu 6: Có thể phân biệt các dung dịch axit , muối ăn , kiềm bằng cách :

A Nước ;

B Kim loại ;

(*)C Quỳ tím ;

D khí CO2

Câu 7: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit axit :

A SO3 , KOH , H2SO4 , CaO , CO2 ;

B CaO , Fe2O3 , CuO , Na2O , BaO ;

(*)C SO2 , SO3 , P2O5 , SiO2 , CO2

Câu 8: Xác định cặp chất không xãy ra phản ứng :

A Na2O + H2O

(*)B CuO + H2O

C Zn + HCl

Câu 9: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm này sau đây :

A K , CuO , SO2

B Na , CaO , Cu

(*)C Na , P2O5 , CaO D Na, Na2O, Fe

Trang 9

Câu 10: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit bazơ :

A SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2

(*)B CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO

C SO2, SO3, P2O5, SiO2, CO2

D SO2, Fe2O3 , H2SO4, CaO, BaO

Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm :

(*)A Zn + H2SO4 (l)   ZnSO4 + H2

B 2H2O Điện phân 2 H2 + O2

C Ca + 2 H2O   Ca(OH)2 + O2



 CO2 + H2

Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :

(*)A Chất oxi hóa là chất nhường oxi cho chất khác ;

B Chất khử là chất nhường oxi cho chất khác ;

C Sự khử là quá trình nhận oxi ;

D Sự oxi hóa là quá trình nhường oxi

Câu 13: Phản ứng Oxi hóa - Khử là phản ứng xãy ra :

A Sự cho electron hoặc nhận electron

B Quá trình nhận electron

C Quá trình cho electron

Câu 14: Biến đổi hóa học nào sau đây thuộc phản ứng oxi hóa - khử ?

A Nung nóng canxi cacbonat để sản xuất canxi oxít

(*)B Lưu huỳnh cháy trong oxi

C Canxi oxít tác dụng với nước tạo thành canxi hiđrôxit

D Cacbonđioxit tác dụng với nước tạo thành axitcacbonic

Câu 15: Số gam sắt cần tác dụng hết với axit clohiđric để cho 2,24 lít khí hiđro (đo đktc):

A 56g

HẾT

Trang 10

MÃ ĐỀ THI: Đề gốc

Câu 1: Dung dịch là hỗn hợp:

A Gồm chất tan và dung môi

B Đồng nhất của chất rắn và nước

C Đồng nhất của chất rắn và dung môi

(*)D Đồng nhất của chất tan và dung môi

Câu 2: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết:

A Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

B Số gam chất tan trong 100 gam dung môi

C Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

(*)D Số gam chất tan trong 100 gam dung dịch

Câu 3: Nồng độ mol của dung dịch cho biết:

A Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

B Số gam chất tan trong 100 gam dung môi

(*)C Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

D Số gam chất tan trong 100 gam dung dịch

A Hoà tan 190g BaCl2 trong 10g nước

B Hoà tan 10g BaCl2 trong 200g nước

C Hoà tan 100g BaCl2 trong 100g nước

(*)D Hoà tan 10g BaCl2 trong 190g nước

Câu 5: Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:

A Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch

B Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước

C Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để được dung dịch bão hoà

(*)D Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để được dung dịch bão hoà

Câu 6: Hoà tan 17,55g NaCl vào nước được 3 lít dung dịch muối ăn Nồng độ mol dung dịch muối ăn tạo

thành?

A 0,06M

(*)B 0,1M

C 2,24M

D 3M

Natri cacbonat ở 180C là:

A 132,5g

B 53g

(*)C 21,2g

D 18g

Ngày đăng: 25/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w