1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề trắc nghiệm vật lí đại cương 2 giải chi tiết HUST

5,8K 118 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5.784
Dung lượng 648,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến Guru cung cấp cho bạn các lý thuyết cơ bản và hướng dẫn cách giải bài tập vật lý đại cương 2 phần điện từ. Tài liệu gồm 2 phần lý thuyết và các bài tập trắc nghiệm và tự luận áp dụng từ lý thuyết. Hy vọng tài liệu này là một nguồn tham khảo bổ ích cho các bạn và kiểm chứng lại kiến thức đã học khi các bạn học vật lý đại cương 2.

Trang 1

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trang 2

TỔNG HỢP ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2

Trang 3

Câu 1: Tại đỉnh của một tam giác đều cạnh acó ba điện tích điểm q Ta cần phải đặt tại tâm Gcủa tam giác một điện tích q 'bằng nao nhiêu để toàn bộ hệ ở trạng thái cân bằng

Trang 4

A '3q

Trang 5

q = C.3

Trang 6

3q

Trang 7

q = − D.3

Trang 8

3q

Trang 9

q =

Trang 10

Giải

Trang 11

q = − B '3q

Trang 12

Theo đề bài ta có:1 2 3 q q q q = = =

Trang 13

Giả sử1 2 3 q q q , ,đặt tại 3 đỉnh A B C , ,

Trang 14

2

Trang 15

qtác dụng lên 2

Trang 16

k q q kq F F

Trang 17

Lực đẩy do 1

Trang 18

q

Trang 19

= = =( với alà độ dài cạnh tam

giác)

Trang 20

1 2

Trang 21

12 2 2

Trang 22

a a

Trang 23

2

Trang 24

qtác dụng lên 2

Trang 25

k q q kq F F

Trang 26

Lực đẩy do 3

Trang 27

qvà 3

Trang 28

q

Trang 29

= = =

Trang 30

3 2

Trang 31

32 2 2

Trang 32

a a

Trang 33

q là hợp lực của F12và F32

Trang 34

Hợp lực do 1

Trang 35

qtác dụng lên 2

Trang 36

Ta thấy lực này có hướng là tia phân giác của góc đối đỉnh với góc ABCvà độ lớn là2 F F = 3( độ lớn tính

Trang 37

bằng định lý cos trong tam giác )

Trang 38

qnằm cân bằng thì lực do 0

Trang 39

q phải có độ lớn bằng 3.Fvà có hướng ngược lại ⇒ 0

Trang 40

Để2

Trang 41

qtác dụng lên 2

Trang 42

qtích

Trang 43

điện âm và nằm trên tia phân giác góc B

Trang 44

q phải nằm trên tia phân giác góc C0 ⇒ qnằm tại tâm tam

Trang 45

qsẽ thấy 0

Trang 46

Tương tự khi xét điều kiện cân bằng của 3

Trang 47

giác ABC

Trang 48

k q q k q q

Trang 49

3

Trang 50

= =

Trang 51

Ta có 0 2 0

Trang 52

a a

Trang 53

02 2 2

Trang 54

⎛ ⎞ ⎜ ⎟

⎝ ⎠

Trang 55

3

Trang 56

k q q k q q q

Trang 57

3 3

Trang 58

2

Trang 59

q cân bằng thì F F 02 2

Trang 60

⇔ = ⇔ =

Trang 61

Để2

Trang 62

=

Trang 64

2 2 0 a a

Trang 65

3

Trang 66

Câu 2: Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bản của một tụ điện phẳng Mật độ điện tích trên bản

tụ là σ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là E Trong không gian giữa hai bản tụ có từ trường đều Bvuônggóc với điện trường E Electron chuyển động thẳng vuông góc với cả điện trường Elẫn từ trường B Thời gianelectron đi được quãng đường 1 bên trong tụ là

Trang 67

σ C.0

B

l

Trang 68

σ

Trang 69

ε lB

Trang 70

σ B.0l B

Trang 71

ε D.0

l

Bσ

Trang 72

A.0

Trang 73

Giải

Trang 74

ε

Trang 75

ε

Trang 76

ε.

Trang 77

E

Trang 78

σ

Trang 79

B B

Trang 80

Điện trường trong tụ là

Trang 81

= Để electron chuyển

động thẳng, tốc độvcủa nó

phải thỏa mãn 0

Trang 82

= =

Trang 83

ε

Trang 85

Thời gian electron đi được quãng đường ll0Bl

Trang 86

vε

σ

Trang 87

= =

Trang 88

Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện cường độIđược đặt cách khung dây dẫn hình vuông có cạnh

amột khoảng b.Dây dẫn nằm trong mặt phẳng của khung dây và song song với một cạnh khung dây (xem hìnhvẽ) Điện trở của khung là R.Cường độ dòng điện trong dây thẳng giảm dần đến 0 trong thời gian t.Điện tíchchạy qua tiết diện ngang của dây dẫn tại một điểm trên khung dây trong thời gian t

Trang 89

TUẤN TEO TÓP

Trang 90

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 91

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trang 92

A.02Ib b a ln t

Trang 94

μ

Trang 95

μ

Trang 96

Ia b a ln t

Trang 97

μ

Trang 98

Ia b a ln

Trang 99

μ

Trang 100

Ib b a ln t

Trang 101

π

Trang 102

+ B.0

Trang 103

+ C.0

Trang 104

+ D.0

Trang 105

+.

Trang 106

Giải

Trang 107

b

Trang 109

π

Trang 110

R b

Trang 111

2

Trang 112

π

Trang 113

R b

Trang 114

2

Trang 115

π

Trang 116

R b

Trang 117

Nếu cường độ dòng diện trong dây dẫn thẳng là Ithì từ thông qua điện tích giới hạn bởi khung dây là

Trang 118

μ

Trang 119

Ia a b ln b

Trang 120

a a b d dI ln b

Trang 121

π+

Trang 122

μ

Trang 123

π+

Trang 124

=, do đó 0

Trang 126

2

Trang 127

=

Trang 128

2

Trang 129

Điện lượng qua tiết diện ngang của dây trong thời gian tđược cho bởi biểu thức: t

t I d a b a b a aI Q Idt dt ln dI ln

Trang 130

φ μ μ

Trang 131

+ +

Trang 132

= = = = ∫ ∫ ∫

Trang 133

1

Trang 134

0 0

Trang 135

cuu duon g than cong

Trang 136

R dt R b R b

Trang 137

2 2

Trang 138

π π

Trang 139

0 0 0

Trang 140

Câu 4: Ba bản phẳng rộng vô hạn được đặt song song với nhau như hình vẽ Các bản tích điện với mặt độ điện

εlà hằng số điện môi của chân

Trang 141

tích bề mặt lần lượt là + + σ σ , 2và −σ.Điện trường tổng cộng tại điểm Xlà (0

Trang 142

không)

Trang 143

A

Trang 144

σ

Trang 145

,

Trang 146

εhướng sang phải.

Trang 147

B

Trang 148

2

Trang 149

σ

Trang 151

,

Trang 152

εhướng sang trái.

Trang 153

2

Trang 155

C

Trang 156

4,

Trang 157

σ

Trang 158

εhướng sang trái.

Trang 159

2

Trang 160

D 0

Trang 161

Giải

Trang 163

σ

Trang 164

,

Trang 165

εtrong đó σ 1là mật độ

Trang 166

Điện trường gây bởi bản phẳng rộng vô hạn tại điểm bất kỳ bên ngoài bản có độ lớn 1

Trang 167

2

Trang 169

điện tích bề mặt của bản phẳng Điện trường gây bới hai bản tích điện +σvà −σcó độ lớn bằng điện trường gây bởi bản tích điện +2σnhưng ngược chiều Do đó điện trường tổng cộng bằng 0 Câu 5: Một electrôn được bắn thẳng đến tâm của một bản kim loại rộng có điện tích âm dư với mật độ điện tích mặt ( )

Trang 170

6 2 2.10 / C m − Nếu động năng ban đầu của điện tử bằng 100(eV )và nếu nó dừng (do lực đẩy tĩnh điện) ngay khi đạt đến bản, thì nó phải được bắn cách bản bao nhiêu?

Trang 171

A.8,86(mm) B 4,43(mm) C 0,886(mm) D 0,443(mm) Giải

Trang 172

TUẤN TEO TÓP

Trang 174

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Động năng của electron thu được là 1 2 2

Trang 175

W

Trang 176

W mv eU U e

Trang 177

Mặt khác, ta có:

Trang 178

U E d W

Trang 179

d

Trang 180

d

Trang 181

= = ⇒ = 2

Trang 182

⎧ =

Trang 183

2

2 2.1,6.10 100.1.8,86.10 0,000886 0,886

Trang 184

− −

Trang 185

19 12

Trang 186

⇒ = = = = = = d m mm

Trang 187

d

Trang 188

E E eεε

Trang 189

Trang 190

U

e W

Trang 191

d

Trang 193

σσ

σ

Trang 194

=

Trang 195

εε

Trang 196

00

Trang 197

1,6.10 2.10 − −

Trang 198

19 6

Trang 199

( ) ( )

Trang 200

Câu 6: Hai bản kim loại lớn có diện tích ( )2

Trang 201

1,0 mnằm đối diện nhau Chúng cách nhau 5,0(cm)và có điện tích

Trang 202

bằng nhau nhưng trái dấu ở trên các mặt trong của chúng Nếu cường độ điện trường ở giữa hai bản bằng 55 / (V m)thì độ lớn của các điện tích trên các bản bằng bao nhiêu? Bỏ qua các hiệu ứng mép − B ( )

Trang 203

A ( )

Trang 204

C ( )

Trang 205

D ( )

Trang 206

9

Trang 207

10 0,487.10 C

Trang 208

Trang 209

Giải

Trang 210

10 0,443.10 C

Trang 211

0,443.10 C

Trang 212

9

Trang 213

0,487.10 C

Trang 214

Hiệu điện thế giữa hai bản: ( )

Trang 215

2 U E d V 55.5.10 2,75

Trang 216

= = =

Trang 217

εε

Trang 218

Điện dung của tụ điện được xác định theo công thức: 0S

Trang 219

d

Trang 220

=

Trang 221

cuu duong than cong com

Trang 222

1.8,86.10 1

.2,75 0,487.10

Trang 223

εε −−

Trang 224

S

Trang 225

12

Trang 226

Q CU U C

Trang 227

= = = =

Trang 228

Điện tích trên các bản là: ( ) 0 10

Trang 229

d

Trang 230

5.10

Trang 231

Trang 232

2

Trang 233

Câu 7: Một điện tích điểm tạo một điện thông −750(Vm)đi qua một mặt Gauss hình cầu có bán kính bằng10(cm)và có tâm nằm ở điện tích Nếu bán kính của mặt Gauss tăng gấp đôi thì điện thông qua mặt đó bằngbao nhiêu?

Trang 234

A.Tăng 4lần B Không đổi C.Tăng 2lần D Giảm 2lần Giải

Trang 235

φ(hay thông lượng của véctơ Egửi qua diện tích ΔS) là đại lượng vô hướng xác định bởi: Điệm thông: (E)

Trang 236

φ α = Δ = Δ En S E Scos

Trang 237

(E)

Trang 238

Với: ΔS :phần tử diện tích đủ nhỏ trong điện trường E :véc tơ cường độ điện trường tại điểm thuộc ΔS n :véc tơ pháp tuyển của ΔS

Trang 239

Theo bài ra, ta có:

Trang 240

⎧ = Δ = ⎪⎨ ⇒ = = = ⇒ =

Trang 241

φ α π α φ

φ φ

Trang 242

E S cos E R cos

R R

Trang 243

.4 1

4

Trang 244

22 2 1 1 1 1 1 1

Trang 245

( )

Trang 246

E E

Trang 247

⎪ = Δ = ⎩

Trang 248

φ α π α φ

Trang 249

( )

Trang 250

E S cos E R cos R R

Trang 251

.4 2 4

Trang 252

2 2 2 2 1

Trang 253

E E

Trang 254

( ) ( )( ) ( )

Trang 255

2 2 2 2 2 1

Trang 256

E E

Trang 257

( )

Trang 258

Câu 8: Một đĩa kim loại bán kính R cm = 30( )quay quanh trục của nó với vận tốc góc ω =1200 / (v ph)Lựcquán tính li tâm sẽ làm một số hạt điện tử văng về phía mép đĩa Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm đĩa và mộtđiểm trên mép đĩa nhận giá trị nào?

Trang 259

A ( )

Trang 260

B ( )

Trang 261

C ( )

Trang 262

9

Trang 263

D ( )

Trang 264

9

Trang 265

4,038.10 V

Trang 266

Giải

Trang 267

3,038.10 V

Trang 268

9

Trang 269

5,038.10 V

Trang 270

Trang 271

9

Trang 272

2,038.10 V

Trang 273

Khi không có từ trường, các electron bị văng ra mép đĩa do lực quán tính li tâm Do đó, giữa tâm và mép đĩaxuất hiện một hiệu điện thế Lúc hiệu điện thế ổn định, lực điện chính bằng lực hướng tâm của các electron.

9,1.10 40 0,3

Trang 274

= ⇒ = ⇒ = = = = = ∫ ∫ r r

m m m R

eE m r E r U Edr r dr V

Trang 275

ω ω ω π

Trang 276

2 2 2 2 31 2

Trang 277

4,038.10

Trang 278

2

Trang 279

R

Trang 280

( )( ) −

Trang 281

2 9 e e e

Trang 282

ω

Trang 283

19

Trang 285

2 2.1,6.10

Trang 286

Trang 288

q < 0và 1 2 q q = −4) đặt tại hai điểm PQcách nhau một khoảng

Trang 289

q(1

Trang 290

Câu 9: Hai điện tích điểm 1 qvà 2

Trang 291

l cm =13( )trong không khí Điểm Mcó cường độ điện trường bằng 0cách 1 q

Trang 292

A 25,7(cm) B 26,0(cm) C 25,4(cm) D 26,9(cm) Giải

Trang 293

TUẤN TEO TÓP

Trang 294

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 295

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trang 296

Các lực td lên điểm M q( 3 ):

Trang 297

+ Lực tĩnh điện 1 q td:F13

Trang 298

qtd:F23

Trang 299

+ Lực tĩnh điện 2

Trang 300

⎪ = −

Trang 301

0F F

Trang 302

F F

F F

Trang 303

+ = ⇒ ⎨⎪

⎩ =

Trang 304

Điều kiện cân bằng: 13 23

Trang 305

13 23

Trang 306

13 23

Trang 307

Mà 1 2 q q 0 <nên3

Trang 308

qnằm ngoài đoạn PQ

Trang 309

q q q q q PM F F k k QM PM 12 1

Trang 310

= ⇔ = ⇔ = = ⇒ =

Trang 311

1 3 2 3 1

Trang 312

Ta có: ( ) PM QM QM q

Trang 313

13 23

2 2

Trang 314

2

Trang 315

2

Trang 316

Theo bài ra, ta có: QM PM − =13 2( ) Từ(1)và (2 26 ; 13 ) ⇒ = = PM cm QM cm

( ) ( )

Trang 317

cuu duong than cong com

Trang 318

Câu 10: Cho ba quả cầu kim loại giống hệt nhau A B C ,,.Hai quả cầu ABtích điện bằng nhau, đặt cách nhaumột khoảng lớn hơn rất nhiều so với kích thước của chúng Lực tác dụng giữa hai quả cầu là F.Quả cầu Ckhôngtích điện Người ta cho quả cầu Ctiếp xúc với quả cầu A,sau đó cho tiếp xúc với quả cầu B,rồi cuối cùng đưa

Cra rất xa AB.Bây giờ lực tĩnh điện giữa AB.

Trang 319

2F B.

4F C.38F D.

16F. Giải

Trang 320

Lúc đầu, điện tích của quả cầu ABbằng nhau và bằng q Cho quả cầu Ctiếp xúc với quả cầu A,điện tích của quả cầu Abằng điện tích của quả cầu Cvà bằng .2qCho quả cầu Ctiếp xúc với quả cầu B,điện tích của quả cầu B

Cvà bằng 34q Do đó, lực tác dụng tương hỗ giữa quả cầu ABbây giờ là 38F Câu 11: Hai tụ điện phẳng giống

nhau có diện tích mỗi bản là Svà khoảng cách giữa các bản là d ,giữa các bản là không khí Tích điện cho hai tụ đến hiệu điện thếUrồi nối các bản tụ mang điện cùng dấu với nhau bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể Nếu các bản tụ của một tụ dịch lại gần với với tốc độvvà các bản của tụ còn lại dịch ra xa nhau cũng với tốc

độvthì dòng điện chạy trong dây dẫn là:

Trang 321

A.0 S

vU

Trang 322

ε ε B.0

2

Trang 323

ε ε C.0

S

vU

Trang 324

vU

Trang 325

ε ε D.0

2S vU

Trang 326

Giải

Trang 327

d

Trang 328

2

Trang 329

d

Trang 330

0.S εε

Trang 331

d

Trang 332

ε ε. d

Trang 333

Tổng điện tích 2 tụ: q q q C U 1 2 0 + = = 2 2 1( )với 0

Trang 334

d

Trang 335

=

Trang 336

C d q C U d vt d vt

Trang 337

+ +

Trang 338

= = ⇒ = =

Trang 339

1 2 1 1 1

Trang 340

Khi các bản tụ dịch chuyển thì ( ) − −do U U U 1 2

Trang 341

2

Trang 342

C d d vt q C U d vt

Trang 343

2 1 2 2 2

Trang 344

d vt dq S

Trang 345

− εε

Trang 346

q C U I vU

Trang 347

= ⇒ = =

Trang 348

Từ(1)và (2)suy ra: 2 0 2 0

2

Trang 349

d dt d

Trang 350

= =

Trang 351

Câu 12: Một quả cầu điện môi bán kính R,tích điện với mật độ diện tích ρđồng nhất, tác dụng lựcF1lên điệntích qđặt tại điểm Pcách tâm quả cầu một khoảng 2 RTạo một lỗ hổng hình cầu bán kính .2Rquả cầu có lỗ F

Trang 352

hổng tác dụng lực F2lên điện tích qcũng đặt tại điểm P.Tỷ số2

Trang 353

Fbằng:

Trang 354

1

Trang 355

TUẤN TEO TÓP

Trang 356

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 357

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trang 359

A.12 B.79 C 3 D 7 Giải

Trang 360

Gọi Qlà điện tích của quả cầu và Flà lực gây bởi quả cầu bán kính 2Rtích điện trái dấu với Qcó cùng mật độ ρvànằm tại vị trí lỗ hổng thì 2 1 F F F = −.Ta có:

Trang 361

Qq Q q

F k k

Trang 362

',

Trang 363

= −⎛ ⎞ ⎜ ⎟

⎝ ⎠trong đó

Trang 364

2 2 2

Trang 365

4

3

Trang 366

2

Trang 367

3 2R

Trang 368

4

Trang 369

Q ρ π⎛ ⎞ = ⎜ ⎟ ⎝ ⎠

Trang 370

R

R 2

Trang 371

cuu

Trang 372

Qq F

Trang 373

7 7

Trang 374

⇒ = ⇒ =

Trang 375

F k

R F

Trang 376

2

Trang 377

2

2

Trang 378

36 9

Trang 379

1

Trang 380

Câu 13: Cho một vòng dây dẫn tròn đồng chất, tiết diện đều, tâm Obán kính R.Dòng điện cường độIđi vào vòng dây tại điểm Mvà ra tại điểm N.Góc 0 MON = 60 Cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn

Trang 381

μ

Trang 382

I

Trang 383

μ

Trang 384

I

Trang 385

μ

Trang 386

R

Trang 387

=D.5 0 I

Trang 388

=C.0

Trang 389

5

Trang 390

B = 0 B.04

Trang 391

π

Trang 392

Giải

Trang 393

R

Trang 394

5

Trang 395

2

Trang 396

π

Trang 397

R

Trang 398

=

Trang 399

6 2

Trang 400

π

Trang 402

Theo định luật Biot – Savart, cảm ứng từB itại tâm vòng dây gây bởi dòng điện trong cung tròn icó độ lớn tỷ lệ với cường độ dòng diện iI và chiều dài L i của cung: B I L i i i

Trang 403

~

Trang 404

TUẤN TEO TÓP

Trang 406

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trang 407

Mặt khác, cường độ dòng điện iItỷ lệ nghịch với điện trở của cung dây , tức là tỷ lệ nghịch với chiều dài cung

Như vậy, cảm ứng từ gây bởi dòng điện trong hai cung M N1và M N2không phụ thuộc vào độ dài của cung, do

đó có độ lớn như nhau, nhưng có chiều ngược nhau Vậy cảm ứng từ tổng cộng tại tâm vòng dây bằng 0 Câu 14: Một thanh mảnh mang điện tích ( )

Trang 408

q C 2.10

Trang 409

7

Trang 410

=được phân bố đều trên thanh, gọi Elà cường độ điện

Trang 411

trường tại một điểm cách hai đầu của thanh một đoạn R cm = 300( )và cách tâm của thanh một đoạnR cm

0=10( ) Tìm E

Trang 412

4.10 / V m C ( )

Trang 413

A ( )

Trang 414

4,5.10 / V m D ( )

Trang 415

6.10 / V m B ( )

Trang 416

3

Trang 417

3

Trang 418

3

Trang 419

3

Trang 420

6,7.10 / V m

Trang 421

Giải

Trang 423

cuu duong than cong com

Trang 424

q q dq dx dx

Trang 425

Chia thanh thành những đoạn nhỏdx.Chúng có điện tích là: 2 2

= =

Trang 426

l

R R

Trang 427

2

Trang 429

dE

Trang 430

Xét điện trường dEgây ra do đoạn dxgây ra tại điểm đang xét Ta có thể tách dEthành hai thành phần x dE Điện

trường tổng cộng Elà tổng tất cả các điện trường dEđó Do tính đối xứng nên tổng tất cả các

Trang 431

y

Trang 432

dEbằng 0 Ta có:

Trang 433

thành phần y

Trang 434

dq q R qR dE cos dx dx

Trang 435

= = =

Trang 436

Trang 437

1

Trang 438

0 0

Trang 439

4 44

Trang 440

r l R x R x l R x

Trang 441

α

Trang 442

2 2 2 3 2 2

Trang 443

x

Trang 444

( ) ( )

Trang 445

πεε πεεπεε + ++

Trang 446

0 2 2 0 0 0 2 0 0

Trang 447

qR qR R

Trang 448

⇒ = = =

Trang 449

α

Trang 450

l

Trang 452

2 0 0 0

Trang 453

α

Trang 454

3 3

Trang 455

x l x R tan

Trang 456

4

Trang 457

πεε α α l R x cos R R tan

Trang 458

+ +

Trang 459

4

Trang 460

πεε

Trang 461

l

Trang 462

2 2 2 2 2 2 2 2 2 0

Trang 463

− =−

Trang 464

αα

Trang 465

( ) ( )

Trang 467

0 0 0 0

Trang 469

q q q q l q E cos d sin ⇔ = = = = =

Trang 470

α

Trang 472

Trang 473

α α α ( )

Trang 474

α 0

Trang 475

2

Trang 476

4 4 4 2 2 4 πεε πεε πεε πεε πεε α −

Trang 477

lR lR lR lR R RR

Trang 478

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Trang 479

α

Trang 481

Trang 482

7

Trang 483

2.10 6.10 /

Trang 484

E V m = ≈

Trang 485

Thay số: ( )

Trang 486

3

Trang 487

4 1.8,86.10 3.0,1

Trang 488

π

Trang 489

Trang 490

12

Trang 491

Câu 15: Hai dây dẫn dài cách nhau dmang cùng dòng điện Inhưng trái chiều nhau như cho trên hình vẽ Xác định độ lớn của từ trường tổng cộng tại điểm Pcách đều hai dây:

Trang 493

2 id

Trang 494

μ

Trang 495

A.( )

Trang 496

μ

Trang 497

id

Trang 498

2

Trang 499

μ

Trang 500

id

Trang 501

μ

Trang 502

id

Trang 503

π + B.( )

Trang 504

π + C.( )

Trang 505

π + D.( )

Trang 507

2 2

Trang 508

R d

Trang 509

Giải

Trang 511

2 2 2 4 R d

Trang 512

4

Trang 514

2 2 R d

Trang 515

π +.

Trang 517

2 2 4

Trang 518

R d

Trang 519

TUẤN TEO TÓP

Trang 520

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 521

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trang 523

Igây ra tại P Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định

Trang 524

Gọi 1 2 B B,lần lượt là cảm ứng từ do dòng điện 1Ivà 2

Trang 525

được chiều 1 2 B B,như hình vẽ

Trang 526

μ

Trang 527

I

Trang 528

B B

r

Trang 529

= =

Trang 530

1 2

Trang 531

Ta có: 0

Trang 532

4

Trang 533

π

Trang 534

d I r R B B d

Trang 535

2

Trang 536

= + ⇒ = =

Trang 537

μ

Trang 538

Theo hình vẽ, ta có:

Trang 539

2 0

Trang 540

4 4

Trang 541

1 2 2

Trang 542

cuu duong than cong com

Trang 543

π

Trang 544

2

Trang 545

R

Trang 546

+

Trang 547

4

Trang 548

Cảm ứng từ tổng hợp tại 1 2 P B B B : = +

Trang 549

Áp dụng nguyên lý chồng chất, ta được: 1 B B cos = 2 α

Trang 550

d 2

Trang 552

Theo hình vẽ, ta có:

Trang 553

α = = =

Trang 554

cosr r

d 224

Trang 555

2

Trang 556

R

Trang 557

2

Trang 558

+

Trang 559

I d Id Id B B cos d d d R d

Trang 560

μ μ μ

Trang 561

⇒ = = = = ⎛ ⎞ +

Trang 562

2 2

Trang 563

0 0 0

Trang 564

π π

Trang 565

2 2 2 2 2 R R R

Trang 566

+ + ⎜ ⎟ +

Trang 567

( )

Trang 568

4 4 2 2 2

Trang 569

4 4 4

Trang 570

2 4

Trang 571

π

Trang 572

⎝ ⎠

Trang 573

qcó giá trị bằng nhau và đặt trong không khí Khi khoảng

Trang 574

Câu 16: Hai quả cầu nhỏ giống nhau tích điện 1 qvà 2

Trang 575

cách giữa chúng là r cm 1= 4( )thì chúng hút nhau với một lực ( )

Trang 576

1 F N 27.10 −

Trang 577

3

Trang 578

=Cho 2 quả cầu tiếp xúc với nhau

Trang 579

rồi tách chúng ra một khoảng r cm 2= 3( )thì chúng đẩy nhau một lực ( ) q

Trang 580

2 F N 10

Trang 581

3

Trang 582

A ( ) ( )

Trang 583

=Tính 1 qvà 2

Trang 584

= = B ( ) ( ) 1 2 q C q C 8.10 ; 6.10 − −

Trang 585

8 8

Trang 586

C ( ) ( )

Trang 587

1 2 q C q C 6.10 ; 8.10 − −

Trang 588

8 8

Trang 589

= =

Trang 590

1 2 q C q C 8.10 ; 6.10 − − = ± = ± D ( ) ( )

Trang 591

8 8

Trang 592

Giải

Trang 593

1 2 q C q C 6.10 ; 8.10 − − = ± = ± 8 8

Trang 594

Ban đầu khi chưa tiếp xúc hai quả cầu hút nhau với một lực ( ) 1 F N 27.10

Trang 595

=

Trang 596

3

Trang 597

k q q F r F N q q q q

Trang 598

27.10 0,04 27.10 4,8.10 4,8.10 1

Trang 599

2 3 2

Trang 600

− − − = = ⇒ = = = ⇒ = −(vì hai

Trang 601

Trang 602

1 2 3 15 15 1 1

Trang 603

Ta có: ( ) ( ) r k

Trang 604

1 1 2 1 2

2 9

Trang 605

1

Trang 606

điện tích 1 2 q q,hút nhau nên chúng trái dấu nhau)

Trang 607

9.10

Trang 608

q q+

Trang 609

Sau khi tiếp xúc hai quả cầu đẩy nhau một lực ( ) 2 F N

10−

Trang 610

3

Trang 611

q q

Trang 612

= ⇒ 1 2

Trang 613

' '

2

Trang 614

= =

Trang 615

1 2

Trang 616

k q q F r F N q q q q

Trang 617

' ' 10 0,03 10 ' ' 10 ' ' 10

Trang 618

2 3 2

Trang 619

− − − = = ⇒ = = = ⇒ =(do hai điện tích

Trang 620

Trang 621

1 2 3 16 16 2 2

Trang 622

Ta có: ( )

Trang 623

r k

Trang 624

2 1 2 1 2

2 9

Trang 625

2

Trang 626

1 2 q q ' , 'đẩy nhau nên chúng cùng dấu nhau)

Trang 627

9.10

Trang 628

⎛ ⎞ ⎛ ⎞ + + − − − = = ⇒ = ⇔ = ⇔ + = ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ ⎝ ⎠

Trang 629

q q q q 2

Trang 630

q q q q q 1 2 1 1 2 ' ' ' 10 10 2.10 2

Trang 631

1 2 1 2 2 16 16 8

Trang 632

Mà ( ) 2 2

Trang 633

TUẤN TEO TÓP

Trang 634

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 635

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI q C

Trang 636

⎡⎧⎪ =

Trang 637

8.10

Trang 638

Trang 639

8

Trang 640

( )

Trang 641

Trang 642

1

Trang 643

⎧ = − ⎢⎪ = − ⎪ ⎩ ⎨ ⇔ ⎢ q q q C

Trang 644

Từ(1)và (2), ta có hệ phương trình:

Trang 645

4,8.10 6.10 8 152 1 2

Trang 646

− −

Trang 647

⎩ + = ⎢⎧⎪ = −

Trang 648

( )

Trang 649

(giả sử1 2 q q >)

Trang 650

q q q C

Trang 651

− −

Trang 652

8

Trang 653

2.10 8.10 1 2 1

Trang 654

( )

Trang 655

q C

Trang 656

⎢⎨⎢⎪ =

Trang 657

6.10

Trang 658

Trang 659

8

Trang 660

( )

Trang 661

⎣⎩

Trang 662

2

Trang 663

Câu 17: So sánh các tương tác hấp dẫn và tĩnh điện giữa hai electron, biểu thức đúng là

⎛ ⎞ ⎜ ⎟

⎝ ⎠ B.2

Trang 664

⎛ ⎞ ⎜ ⎟

⎝ ⎠ C.2

Trang 665

2

Trang 666

e k ln

Trang 667

⎛ ⎞ ⎜ ⎟

⎝ ⎠ D.2

Trang 668

A

Trang 669

Giải

Trang 670

e k m G

Trang 671

m G

Trang 672

e G ln m k

Trang 673

⎧= − ⎪⎪⎨⎪

= − ⎪

ke F r

Trang 674

2

Trang 675

m k

Trang 676

⎛ ⎞ ⎜ ⎟

⎝ ⎠. e G

Trang 677

Theo công thức của định luật Culông

và định luật vạn vật hấp dẫn, ta có:

Trang 678

2

2

Trang 679

F ke e k

Trang 680

1

Trang 681

Gm F

r 2

Trang 682

2

Trang 683

⎛ ⎞ ⇒ = = ⎜ ⎟

⎝ ⎠

Trang 684

1

Trang 686

cuu duong than cong com

Trang 687

F Gm m G

Trang 688

2

Trang 689

Câu 18: Một dây cáp đồng trục có các dòng điện cùng cường độichạy ngược chiều nhau ở lõi bên trong và vỏ bên ngoài (xem hình vẽ) Độ lớn của cảm ứng từ tại điểm Pbên ngoài dây cáp cách trục của dây cáp một khoảng

r

Trang 690

μ

Trang 691

i

Trang 692

A 0 B.0

Trang 693

μ

Trang 694

2 2

Trang 695

i c r

Trang 696

μ

Trang 697

2 2

Trang 698

i r b

Trang 699

π C.0

Trang 700

D.0

Trang 701

−.

Trang 702

2

Trang 703

r

Trang 704

2 2 2

Trang 705

2 2 2

Trang 706

Giải

Trang 707

π

Trang 708

r c b

Trang 709

π

Trang 710

r c b

Trang 711

Xét đường tròn bán kính rtrong mặt phẳng vuông góc với trục dây cáp và có tâm nằm trên trục của dây Áp dụng địn lý Ampe về dòng toàn phần, do đối xứng của dây, ta có:

Trang 712

∫ ∫ B dl B dl rB I = = = = π μ ∑trong đó lấy tổng đại số các dòng điện đi xuyên qua diện tích hình tròn

Trang 713

2 0, k

Trang 715

C C k

Trang 716

Vậy B = 0

Trang 717

Câu 19: Một vòng dây tròn bán kính Rđược tích điện với mật độ đều λ Độ lớn của cường độ điện trường tại điểm nằm trên trục của vòng dây và các tâm vòng dây một khoảng R

Trang 718

π λ C.2 k

Trang 719

π λ B.

2k R

Trang 720

π λ D.k R

Trang 721

A.2k R

Trang 722

Giải

Trang 723

R

Trang 724

π λ.

Trang 725

Xét 2 đoạn dây rất nhỏ chiều dài dlnằm đối xứng qua tâm vòng dây Điện trường do 2 đoạn dây này gây ra tại điểm đang xét hướng dọc theo trục đối xứng của vòng dây và có độ lớn:

Trang 726

k dl k dl

dE cos

Trang 727

λ λ

Trang 729

= =

Trang 730

2 45

Trang 731

2

2

Trang 732

2 2

Trang 733

R R

Trang 734

k k

E R

Trang 735

λ π λ

Trang 736

= = π

Trang 737

Lấy tổng theo toàn bộ vòng dây ta được: 2

Trang 738

2 2

Trang 739

R R

Trang 740

TUẤN TEO TÓP

Trang 742

VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trang 743

Câu 20: Một dây dẫn hình trụ bán kính R2gồm lõi có bán kính R R R 1 2 1 ( = 2 ,)điện trở suất ρ1và vỏ là phần còn lại có điện trở suất 2 1 ρ ρ = 2 Dòng điện có cường độIchạy trong dây dẫn đó Cảm ứng từ điểm cách trục

r R =1,5có độ lớn:

Trang 744

của dây một khoảng 1

Trang 745

0,75

Trang 746

μ

Trang 747

I

Trang 748

0,65

Trang 749

μ

Trang 750

I

Trang 751

0,85

Trang 753

μ

Trang 754

I

Trang 755

A.0

Trang 756

μ

Trang 757

I

Trang 758

π B.0

1

Trang 759

π D.0

1

Trang 760

3

Trang 761

π C.0

1

Trang 762

R

Trang 763

π.

Trang 764

1

Trang 765

Giải

Trang 766

3

Trang 767

R

Trang 768

Ichạy trong vỏ:

Trang 769

3

Trang 770

R

Trang 771

3

Trang 772

R

Trang 773

Dòng điện gồm 1Ichạy trong lõi và 2

Trang 774

I I

I S R

Trang 775

ρ ρ

Trang 776

⎧= ⎪

Trang 777

2 1

Trang 778

2

Trang 779

= = = ⇒ ⎨

Trang 780

1 2 1 2 1

Trang 781

1 2 I I I = +và ( )

Trang 782

2 5

Trang 783

3 3 I S R R I I

Trang 784

ρ ρ

Trang 785

2 2

Trang 786

− ⎪

=

Trang 787

2 2 1 1 2 12 ⎪

Trang 788

5

Trang 789

Dòng diện chạy trong phần dây giới hạn bởi bán kính rlà ( ) r R

Ngày đăng: 27/09/2021, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w