1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI đề lần 10 hoa hoc

6 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 730,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit nào sau đây tác dụng được với nước tạo dung dịch axit là.. Tất cả các kim loại Mg, Fe, Al và Cu đều tác dụng với dung dịch.. Các este đơn chức tác dụng với NaOH trong dung dịch đều

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ HÓA HỌC BEECLASS LẦN 10

Biên soạn đề: Thầy Tào Mạnh Đức Giải đề: Admin Lâm Mạnh Cường Câu 1 Công thức cấu tạo của metyl propionat là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D (CH3)2CHCOOCH3

Câu 2 Phản ứng giữa axit axetic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác được gọi là?

A phản ứng thủy phân B phản ứng xà phòng hóa

C phản ứng este hóa D phản ứng cộng hợp

Câu 3 Oxit nào sau đây tác dụng được với nước tạo dung dịch axit là

Câu 4 X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại X là

Câu 5 Dãy các tơ đều thuộc tơ tổng hợp là

A tơ nilon-6; tơ nitron, tơ visco B tơ lapsan, tơ capron, tơ enang

C tơ nilon-6,6; PVC; tơ nitron D tơ nilon-6,6; tơ tằm, tơ axetat

PVC là nhựa dẻo → Không phải tơ

Câu 6 Tên thay thế của alanin là

A -aminopropionic B 2-aminopropionic

C 2-aminopropanoic D -aminopropanoic

A là tên bán hệ thống còn C mới là tên thay thế

Câu 7 Tất cả các kim loại Mg, Fe, Al và Cu đều tác dụng với dung dịch?

A HCl loãng B H2SO4 đặc, nguội C NaOH loãng D HNO3 loãng

Câu 8 Phản ứng nào sau đây mà nước đóng vai trò là chất oxi hóa

A CaO + H2O  Ca(OH)2 B 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + H2

C CO2 + CaCO3 + H2O  Ca(HCO3)2 D CO2 + NaAlO2 + H2O  NaHCO3 + Al(OH)3

Câu 9 Xenlulozơ triaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ nhân tạo Công thức đơn giản nhất

của xenlulozơ triaxetat là

A C12H16O8 B C11H16O8 C C12H14O8 D C11H14O8

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng (anbumin), thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

B Thủy phân lòng trắng trứng (anbumin) trong môi trường axit thu được một loại -amino axit

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Các polime được phân loại theo nguồn gốc, theo cấu trúc hoặc theo cách tổng hợp

Anbumin thủy phân cho rất nhiều loại axit amin

Câu 11 Hòa tan hết 7,2 gam bột Al trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí N2O (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo ở đktc) Giá trị của V là

A 1,792 lít B 1,120 lít C 2,240 lít D 1,344 lít

BTE ⟹ 3nAl = 8nN2O ⟹ nN2O = (3.7,2/27)/8 = 0,1 → V = 2,24

Câu 12 Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,8M thu được 11,76 gam kết tủa Giá trị của m là

A 5,52 gam B 7,36 gam C 2,76 gam D 3,68 gam

nCuSO4 = 0,2.0,8 = 0,16 mà nCu(OH)2 = 11,76/98 = 0,12 < 0,16 ⟹ Cu2+ chưa bị kết tủa hết

⟹ nNa = 2nCu(OH)2 = 0,24 ⟹ m = 0,24.23 = 5,52

Câu 13 Nhận định nào sau đây là sai?

A Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol và muối của các axit béo

B Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng

C Este X có công thức phân tử C2H4O2 cho được phản ứng tráng gương

D Các este đơn chức tác dụng với NaOH trong dung dịch đều cho tỉ lệ mol 1 : 1

Có este của phenol thì không

Trang 2

Câu 14 Số đồng phân cấu tạo của amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

NH2-CH(CH3)-COOH; NH2-CH2CH2-COOH → 2 đồng phân

Câu 15 Đun nóng 14,52 gam este X đơn chức với dung dịch KOH vừa đủ, thu được ancol Y và 16,17

gam muối Tên gọi của X là

A metyl propionat B etyl acrylat C etyl axetat D metyl acrylat

meste/mmuối = 44/49 ⟹ Meste = 44n và Nmuối = 49n ⟹ este là C4H8O2 (88) và muối là C2H3O2K (98)

⟹ X là CH3COOC2H5 → etyl axetat

Câu 16 Dãy các chất đều làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời là

A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B Ca(OH)2, H2SO4, Na3PO4

C NaOH, Na2CO3, Na3PO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, Na2CO3

Câu 17 Khi lên men m kg ngô (chứa 75% tinh bột) với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% thu được ancol

etylic và a mol khí CO2 Lấy a

50 mol CO2 sinh ra hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 1,6M thu

được dung dịch chứa NaHCO3 0,2M và Na2CO3 0,1M Giá trị của m là

A 5,40 kg B 3,60 kg C 7,20 kg D 3,24 kg

nNaOH = 0,8 mà nNaHCO3 = 2x; nNa2CO3 = x ⟹ 2x + 2x = 0,8 ⟹ x = 0,2

⟹ nCO2 = 3x = 0,6 ⟹ a/50 = 0,6 ⟹ a = 30 ⟹ nC6H10O5 = (30/2).100/90 = 50/3

⟹ mngô = (50/3).162.100/75 = 3600 gam → 3,6 kg

Câu 18 Cho sơ đồ phản ứng: Cr + X CrCl3 + Y CrCl2 Hai chất X và Y lần lượt là

A Cl2 và Cu B HCl và Zn C HCl và Cu D Cl2 và Zn

Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước

B Cho vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa ancol etylic, thấy dung dịch phân lớp

C Anilin có tên thay thế là benzenamin

D Cho nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa trắng

Anilin tan trong ancol etylic

Câu 20 Hòa tan hết hỗn hợp gồm 5,76 gam Cu và 8,96 gam Fe trong dung dịch chứa 0,6 mol HCl và

0,18 mol HNO3, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Giá trị của m là

A 94,20 gam B 89,34 gam C 99,06 gam D 92,58 gam

2

2

Cu 0,09 HCl 0,6

HNO 0,18

Fe y

x y 0,16 x 0,12

2x 3y 0,18.3 0,09.2 y 0,04

nH+trong X = 0,6 + 0,18 – 0,18.4 = 0,06 ⟹ nNO = 0,06/4 = 0,015

nAgCl 0,6

nAg 0,12 0,015.3 0,075

Câu 21 Dung dịch X chứa các ion: Na+; NH4+; HCO3- và SO42- Chia X làm 3 phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được 2,688 lít khí (đktc)

- Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,584 lít khí (đktc)

- Phần 3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư đun nóng, thu được 47,83 gam kết tủa

Nếu đun nóng dung dịch X đến cạn khô, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 68,34 gam B 53,46 gam C 22,78 gam D 17,82 gam

Phần 1 ⟹ nNH4+ = 0,12; Phần 2 ⟹ nHCO3- = 0,16

Phần 3 ⟹ mBaCO3 + mBaSO4 = 47,83 ⟹ 0,16.197 + 233.nSO42- = 47,83 ⟹ nSO42- = 0,07

BTĐT trong X ⟹ nNa+ = 0,16 + 0,07.2 – 0,12 = 0,18 Khi đun nóng HCO3- → 0,5CO32-

⟹ m = 3.(0,18.23 + 0,12.18 + 0,16.60/2 + 0,07.96) = 53,46

Trang 3

Câu 22 Cho các cặp chất sau:

(1) glucozơ và fructozơ; (2) tinh bột và xenlulozơ;

(3) alanin và metyl aminoaxetat; (4) metyl acrylat và vinyl axetat

(5) mononatri glutamat và axit glutamic; (6) đimetylamin và etylamin

Số cặp chất là đồng phân của nhau là

Tinh bột và xenlulozơ không có CTPT cụ thể ⟹ không thể là đồng phân của nhau

Câu 23 Hỗn hợp X chứa trimetylamin và một este no, đơn chức của -amino axit Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 1,05 mol O2, thu được CO2, H2O và N2 Công thức cấu tạo của este là

A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-CH2-CH2-COOCH3

C H2N-CH2-COOC3H7 D CH3-CH(NH2)COOCH3

Ta có trimetylamin là (CH3)3N (x mol) và este có thể quy về NH2-CnH2n-COOH (y mol)

  

x y 0, 2

10, 5x (3n 1, 5)y 1,05.2 từ đề bài ⟹ n chỉ có thể là 2; 3; 4

Chỉ có n = 3 là 2 phương trình trùng nhau còn các giá trị khác của n không cho được x, y > 0

⟹ Có thể B hoặc D nhưng đề cho -amino axit nên chỉ có thể là D

Câu 24 Cho 200 ml dung dịch axit glutamic nồng độ a (mol/l) vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được

400 ml dung dịch X Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,17 gam rắn khan Giá trị của a là

nglutamic = 0,2a và nHCl = 0,2 Tuy nhiên đề bài trộn 200ml với 200ml được 400ml rồi chỉ dùng 200ml đi phản ứng ⟹ 200ml X chứa 0,1a glutamic và 0,1 HCl

Xem như không có phản ứng giữa 2 chất này mà trực tiếp phản ứng với NaOH

⟹ nNaOHdư = 0,4 – 0,1a.2 – 0,1 = 0,3 – 0,2a

⟹ 0,1a.(147 + 22.2) + 0,1.58,5 + (0,3 – 0,2a).40 = 31,17 ⟹ a = 1,2

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, natri khử được nước tạo thành dung dịch kiềm

B Bột nhôm tan được trong dung dịch NaOH loãng, giải phóng khí H2

C Ở nhiệt độ cao, magiê khử được nước tạo dung dịch bazơ

D Xesi có tính khử mạnh hơn natri

C sai vì ở nhiệt độ cao xảy ra phản ứng: Mg + H2O → MgO + H2

Câu 26 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là

Có 3 đồng phân bậc 2 là: C-N-C3 (2 đồng phân); C2-N-C2 (1 đồng phân)

Câu 27 Đun nóng chất hữu cơ X (C4H14O3N2) với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và 5,376 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai amin Giá trị m là

A 25,52 gam B 32,96 gam C 19,12 gam D 26,56 gam

Vì thu được 2 amin → Chất X là CH3NH3+ C2H5NH3+ CO32-

⟹ nX = 0,5nY = 0,5.0,24 = 0,12 ⟹ nNa2CO3 = 0,12 ⟹ nNaOHdư = 0,4 – 0,12.2 = 0,16

Vậy m = 0,16.40 + 0,12.106 = 19,12

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Gang là hợp kim của Fe và cabon, trong đó hàm lượng của sắt chiếm khoảng 95-98%

B Quặng manhetit có thành phần chính là Fe2O3

C Dung dịch Fe2(SO4)3 được dùng làm sạch các vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy

D Bột sắt tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

A đúng vì trong gang C chiếm 2-5% và 1 lượng rất nhỏ các nguyên tố khác nên có thể nói Fe chiếm khoảng 95-98%

B sai vì manhetit là Fe3O4 còn Fe2O3 là quặng hematit

C sai vì phải là Na2CO3 mới làm sạch các vết dầu mỡ trên chi tiết máy

D sai vì phải đun nóng

Trang 4

Câu 29 Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch X chứa Na2CO3 (x mol) và NaHCO3

(y mol), thấy thoát ra 0,12 mol khí CO2 Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch Y chứa Na2CO3 (y mol) và NaHCO3 (x mol) vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được 0,12 mol CO2 Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,08 và 0,12 B 0,12 và 0,16 C 0,08 và 0,16 D 0,12 và 0,12

TN1: Na2CO3 x; NaHCO3 y ⟹ x + 0,12 = 0,2 ⟹ x = 0,08

TN2: Từ nCO2 = 0,12; nHCl = 0,2

Gọi số mol Na2CO3 phản ứng là a, NaHCO3 phản ứng là b

3

a b 0,12 a 0,08 nNa CO a y

2 2a b 0, 2 b 0,04 nNaHCO b x

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Vàng là kim loại dẻo nhất trong các kim loại

(b) Bạc là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại

(c) Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt và đặc biệt có tính nhiễm từ (d) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở thể rắn

(e) Nhôm không tan trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Số phát biểu sai là

(d) sai vì trừ Hg ở thể lỏng

(e) sai vì Al tan trong H2SO4 loãng

Câu 31 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử nhỏ đơn 120 đvC, được tạo bởi từ một axit

cacboxylic và một ancol Đốt cháy hoàn toàn 7,08 gam X cần dùng 0,21 mol O2, sản phẩm cháy chỉ chứa

CO2 và H2O được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được 24,0 gam kết tủa Biết X không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac Số đồng phân cấu tạo của X là

nCaCO3 = 0,24 ⟹ nCtrong X = 0,24; Đặt nHtrong X = a; nOtrong X = b

⟹ 0, 24.2 0, 5a b 0, 21.2 a 0, 36

0, 24.12 a 16b 7,08 b 0, 24

⟹ C : H : O = 0,24 : 0,36 : 0,24 = 2 : 3 : 2 ⟹ X là (C2H3O2)n ⟹ MX = 59n

Mà MX < 120 ⟹ 59n < 120 ⟹ n ≤ 2

Mà n phải là số chẵn vì số H phải chẵn trong các hợp chất CxHyOz

Vậy n = 2 và X là C4H6O4 có 3 đồng phân mạch hở tạo từ 1 axit và 1 ancol là

CH3OOC-COOCH3; HOOC-COOC2H5 và HOOC-CH2-COOCH3

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Để hợp kim (Fe-C) lâu ngày trong không khí ẩm

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(c) Để hợp kim (Fe-Cr-Mn) lâu ngày trong không khí ẩm

(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

Các trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là: (a), (d)

(c) sai vì hợp kim Fe-Cr-Mn là inox → không bị ăn mòn

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Br2 vào dung dịch chứa Na2CrO4 và NaOH

(2) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2Cr2O7

(3) Cho bột lưu huỳnh vào ống sứ chứa CrO3

(4) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4

Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Các thí nghiệm đó là: (1), (3), (4)

Chú ý: (1) xảy ra phản ứng giữa Br2 và NaOH

Trang 5

Câu 34 Cho 27,68 gam hỗn hợp gồm MgO và Al2O3 trong dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 1 M đến dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x là

Đặt các số mol trong X là nMgSO4 = a; nAl2(SO4)3 = b và nH2SO4dư = c

40a 102b 27,68 a 0,08

a a 3b c 0,94 b 0, 24

b a 3b c 1,1 c 0,06

⟹ x = a + 3b + c = 0,86

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn peptit X mạch hở cần dùng 0,45 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và

N2 được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được 40,0 gam kết tủa Số đồng phân cấu tạo của X là

X

2 3

2

2

C H NO

2nC H NO nCH 0, 4 nC H NO 0, 2 CH

4, 5nC H NO 3nCH 0, 45.2 nCH 0

H O

⟹ X dù là peptit có bao nhiêu mắt xích đi nữa thì cũng chỉ tạo từ Gly

⟹ X luôn có 1 đồng phân cấu tạo mạch hở

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(1) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn các lá kẽm vào phần ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước

(2) Sắt có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống

(3) Để chuyên chở axit sunfuric đặc, nguội người ta có thể dùng thùng sắt hoặc thùng nhôm (4) Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3

Số phát biểu đúng là

Các phát biểu đúng là: (1), (2), (3)

(4) sai vì AlCl3 là hợp chất cộng hóa trị ⟹ không thể điện phân mà phải dùng Al2O3

Câu 37 Đun nóng 22,08 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức cần dùng dung dịch chứa 0,3 mol

NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa hai ancol kế tiếp và 25,36 gam hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Đốt cháy toàn bộ Y, thu được 14,96 gam CO2 và 8,64 gam

H2O Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Khi đốt Y nCO2 < nH2O ⟹ Y chứa 2 ancol no đơn

ancol

nH O nCO 0, 48 0, 34

  ⟹ 2 ancol là 23 57

C H OH x

C H OH y

⟹ 2x 3y 0, 34 x 0,08

6x 8y 0, 48.2 y 0,06

mX mNaOH 22,08 0, 3.40 34,08

mZ mY 25, 36 0,08.46 0,06.60 32,64

Vậy có quá trình tạo nước bởi este của phenol ⟹ nH2O = (34,08 – 32,64)/18 = 0,08

X chứa nHCOO = 0,08 + 0,06 + 0,08 = 0,22; nC2H5 = 0,08; nC3H7 = 0,06; nC6H5 = 0,08

⟹ nCH2 = (22,08 – 0,22.45 – 0,08.29 – 0,06.43 – 0,08.77)/14 = 0,08 < 0,22 nên

Gốc phenol là CH3C6H4OH ⟹ a : b = 0,22.68 : 0,08.130 1,438

Số mol kết tủa

1,1 Thể tích dung dịch Ba(OH) 2

0,94

Trang 6

Câu 38 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:

t (giây) khối lượng tăng 10,24 gam 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc)

2t (giây) khối lượng tăng 15,36 gam V lít hỗn hợp khí (đktc) Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị của m là 43,08 gam B Giá trị của V là 4,928 lít

C Giá trị của V là 4,480 lít D Giá trị của m là 44,36 gam

Trong t (s) nCu = 0,16 ⟹ ne = 0,32 mà anot có 2

2

nCl x x y 0,1 x 0,04

nO y 2x 4y 0, 32 y 0,06

Vậy trong hỗn hợp đầu có chứa 0,08 mol KCl

Trong t (s) ne = 0,32.2 = 0,64 mà nCu = 0,24 ⟹ có điện phân 0,08 mol H2O

Vậy trong hỗn hợp đầu có chứa 0,24 mol CuSO4

⟹ m = 0,24.160 + 0,08.74,5 = 44,36 → Chọn được D

Tính thêm V gồm 0,04 mol Cl2 và nO2 = (0,64 – 0,04.2)/4 = 0,14

⟹ V = (0,04 + 0,14).22,4 = 4,032

Câu 39 Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(2) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy khá cao, khi nóng chảy thì bị phân hủy

(3) Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng

(4) Các amino axit đều có tính lưỡng tính

(5) Ở dạng kết tinh, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực, trong dung dịch dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử

Số nhận định đúng là

Câu 40 Hòa tan hết 0,2 mol hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z duy nhất Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì đã dùng 120 ml Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 19,36 gam hỗn hợp các hiđroxit Mặt khác cho 0,2 mol X vào lượng nước dư, thấy còn lại m gam rắn không tan Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là

A 5,60 gam B 6,72 gam C 5,04 gam D 7,84 gam

3 2

4

3 3

Fe x

Fe a

H 0,12

0, 2 X Fe(NO ) b NaHSO Y Fe y Z : NO H O

SO z

Thời điểm vừa xuất hiện kết tủa là lúc H+ vừa hết ⟹ nH+trong Y = 0,12

⟹ x y 0, 2 x 0,08

107x 90y 19, 36 y 0,12

  BTĐT ⟹ z = 3x + 2y + 0,12 = 0,6

⟹ nH+phản ứng = 0,6 – 0,12 = 0,48 ⟹ nNO = 0,48/4 = 0,12

Rắn không tan chính là Fe dư với nFe = a – 0,5c

Mà a b c 0, 2 a b c 0, 2 a 0, 5c 0,14

2b 3c 0,12 b 1, 5c 0,06

-HẾT -

Ngày đăng: 16/04/2017, 20:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w