Câu 8 : Cho m gam hỗn hợp bột kim loại A chứa Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 4,5m gam chất rắn B chỉ chứa một kim loại duy nhất.. Câu 12 : Cho a gam dun
Trang 1Họ, tên thí sinh :
Số báo danh :
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137
Câu 1 : Thực hiện các phản ứng sau:
1) Đốt dây Mg trong bình khí CO2 dư
2) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch clorua vôi, sau đó nhỏ HCl vào
3) Cho bột Ag2O vào dung dịch chứa H2O2
4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch Ba(AlO2)2
5) Cho phèn nhôm amoni vào dung dịch xôđa
6) Đun nóng hỗn hợp dung dịch chứa MnO2 với dung dịch chứa H2SO4 đặc
Có bao nhiêu thí nghiệm sinh ra chất khí ? Gỉa sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 2 : Cho 3,36 lít hỗn hợp chứa 1 ankan và 1 anken đi qua dung dịch Brom dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra
Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thì thu được 0,5 mol CO2 Các khí đo ở đktc Công thức của ankan và anken lần lượt là:
A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H6 C CH4 và C4H8 D C2H6 và C2H4
Câu 3 : Hidrat hóa (có xúc tác là H2SO4 loãng) 2-metylbut-2-en, sản phẩm chính thu được là:
Câu 4 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Dẫn 1 mol SO3 vào dung dịch chứa 1 mol NaOH được dung dịch X
Thí nghiệm 2: Dẫn 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 1 mol Ba(OH)2 được dung dịch Y
Trộn X với Y thu được dung dịch Z và chất rắn T Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Dung dịch Z tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: SO2, SO3, NaCl, Cl2O7, SiO2, FeCl3, Ca(HSO4)2, BaO ?
Câu 5 : Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom ?
Câu 6 : Một hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon A, B với MB = 2MA Biết rằng 11,2 gam X chiến thể tích là 6,72 lit (đktc) Số mol và công thức phân tử của A, B là
A C2H4 (0,3 mol); C4H8 (0,2 mol) B C2H4 (0,2 mol); C4H8 (0,1 mol)
C C3H6 (0,1 mol); C6H12 (0,2 mol) D C3H6 (0,2 mol); C6H12 (0,1 mol)
Câu 7 : Trong 3 axit sau:
1 Axit acrylic 2 Axit benzoic 3 Axit picric 4 Axit axetic
Theo thứ tự axit nào cho phản ứng trùng hợp, axit nào dùng để điều chế thuốc nổ:
TRƯỜNG HỌC SỐ
Đề chính thức
( Đề thi gồm 06 trang )
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6 NĂM 2012-2013
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 001
Trang 2Câu 8 : Cho m gam hỗn hợp bột kim loại A chứa Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 4,5m gam chất rắn B chỉ chứa một kim loại duy nhất Gía trị lớn nhất về phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp đầu là ?
Câu 9 : Dãy chất nào sau đây có thể làm mất màu Br2/H2O ?
A Toluen, o-toluidin, o-hidroxy phenol B Cumen, HCOOH, phenylamoniclorua
C Toluidin, natri phenolat, anilin D HCOOH, xiclobutan, p-crezol
Câu 10 : Hòa tan 16,2 gam bột kim loại hóa trị III vào 5 lít dung dịch HNO3 0,5M (d = 1,25g/ml) Sau phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít hỗn hợp khí NO và N2 Trộn hỗn hợp này với O2 vừa đủ Sau phản ứng thấy thể tích khí chỉ bằng 5/6 tổng thể tích khí ban đầu và oxi thêm vào Thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Nồng độ phần trăm của HNO3 trong dung dịch sau phản ứng là ?
Câu 11 : Cho các nhận xét về hợp chất cacbonhidrat :
1) Glucozo dạng β có nhóm OH-hemiaxetal nằm phía trên mặt phẳng vòng
2) Ngoài dạng mạch hở, Fructozo còn có dạng vòng 5 cạnh và 6 cạnh nhưng quan trọng hơn là vòng 6cạnh 3) Trong phân tử Fructozo nhóm OH-hemiaxetal đính vào nguyên tử cacbon số 2
4) Khác với saccarozo, mantozo có tính khử là do gốc α-glucozo có khả năng mở vòng tạo ra nhóm –CHO 5) Glucozo và Fructozo tan tốt trong nước do tạo được liên kết hidro liên phân tử với nước
6) Tinh bột động vật chủ yếu là dạng amilozo, trong khi tinh bột thực vật chủ yếu là amilopectin
7) Đường cát, đường phèn, đường kính đều có thành phần chủ yếu là saccarozo
8) Ở bộ máy tiêu hóa của con người chứa enzym chỉ phân cắt được liên kết α-glicozit của cacbonhidrat
Có bao nhiêu nhận xét đúng ?
Câu 12 : Cho a gam dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với b gam dung dịch FeCl2 15% đun nóng trong không khí đến phản ứng hoàn toàn được dung dịch X và kết tủa Y Tính nồng độ phần trăm của muối tạo thành trong dung dịch X ( Coi nước bay hơi không đáng kể ) ?
Câu 13 : Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Trạng thái lai hóa của C trong xiclopropan là sp2 B Benzyl amin tan vô hạn trong nước
C Axit lactic là hợp chất đa chức D Urê là monome của poli(ure-fomandehit) Câu 14 : X và Y là hai dung dịch HCl có nồng độ lần lượt là aM và bM Nếu trộn V1 lít dung dịch X với V2 lít dung dịch Y rồi cho tác dụng với hỗn hợp kim loại Mg, Al, Cu thì thấy vừa đủ hòa tan các kim loại hoạt động
và thoát ra 358,4ml khí H2 Oxi hóa phần không tan rồi hoàn tnan thì cũng cần một lượng axít vừa đúng như trên Biết V1 + V2 = 56 ml, b = 2a và V1/6 hòa tan vừa hết ½ lượng nhôm trong hỗn hợp Gía trị a, b lần lượt là ? Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 15 : Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì
lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:
Câu 16 : Cho phản ứng điều chế oxi như sau :
t0C, MnO2
KClO3 KCl + 3/2 O2 Yếu tố nào sau đây không làm tăng hiệu suất điều chế oxi ?
C Tăng lượng xúc tác MnO2 D Tăng nhiệt độ lên khoảng 5000C
Trang 3Câu 17 : Để phân biệt các bậc amin người ta dùng chất nào sau đây ?
Câu 18 : X là hợp chất với hiđro của nguyên tố A, có chứa 4,762% khối lượng H Y là hợp chất tạo bởi S và
nguyên tố A Cho a gam chất Y tác dụng với b gam dung dịch axít HBr 8,58% thu được dung dịch trong đó nồng độ muối là 9,6% và 672 ml khí H2S (đktc) Nồng độ % của axít còn dư trong dung dịch sau phản ứng là ?
Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 12,96 gam nước Mặt khác nếu cho 21g X t/d với 200ml dd KOH 1,2M sau đó cô cạn dd thu được 34,44 gam chất rắn khan CTPT của axit tạo ra X là :
A C5H6O3 B C5H8O3 C C5H10O3 D C5H10O2
Câu 20 : Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z biết tổng số các hạt cơ bản trong 3 đồng vị là 129, số notron
đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt Đồng vị Z có số proton bằng số notron Biết 752,875.1020 nguyên tử của R có khối lượng m gam Tỷ lệ số nguyên tử của các đồng vị như sau:
Z : Y = 2769 : 141 và Y : X = 611 : 390
Khối lượng nguyên tử trung bình của R và giá trị m lần lượt là ? Cho số Avogađro: N = 6,023.1023
Câu 21 : Đồng thau là hợp kim của đồng với kim loại nào sau đây ?
Câu 22 : Cho các chất sau đây:
1 CH3 – CH(NH2) – COOH 2 OH – CH2 – COOH
3 CH2O và C6H5OH 4 C2H4(OH)2 và p - C6H4(COOH)2
5 (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 23 : Hỗn hợp A gồm FeO, BaO và Al2O3 Hòa tan A trong nước dư được dung dịch D và phần không tan
B Sục khí CO2 dư vào dung dịch D thấy tạo kết tủa Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E Cho E tác dụng dung dịch NaOH dư thấy tan một phần và còn lại chất rắn G Hòa tan hết G trong lượng dư H2SO4
loãng, lấy dung dịch thu được cho tác dụng lần lượt với KMnO4, dung dịch brom, NaNO3 và bột nhôm ? Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trong quá trình trên xảy ra tối đa bao nhiêu phản ứng hóa học ?
Câu 24 : Cho aminoaxit X tác dụng vừa đủ với Na thấy số mol khí tạo ra bằng số mol X đã phản ứng Lấy a
gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl dư được ( a + 0,9125 ) gam Y Đem toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng được dung dịch Z Cô cạn Z được một lượng muối khan Biết X làm quỳ tím hóa
đỏ Khối lượng muối khan thu được so với khối lượng của Y là ?
A Tăng 1,65 gam B Giảm 1,65 gam C Tăng 1,10 gam D Giảm 1,10 gam Câu 25 : Cho phản ứng sau:
CrCl3 + NaClO + NaOH → Na2CrO4 + NaCl + H2O Sau khi cân bằng với hệ số tối giản thì tổng hệ số các chất phản ứng là ?
Câu 26 : Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH và CH3CHO, trong đó C2H5OH chiếm 50% về số mol Đốt cháy hết m gam hỗn hợp trên thu được 3,06g nước và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2g hỗn hợp trên đem thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có tạo ra p gam bạc kết tủa Gía trị của m và p lần lượt là ?
Trang 4Câu 27 : Hòa tan hoàn toàn 7,14g hỗn hợp A gồm FeS2 và FeCO3 bằng V ml dung dịch HNO3 1M Sau phản ứng người ta thu được dung dịch C chỉ chứa muối sunfat và hỗn hợp khí D chứa hai khí (đktc), trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Phần trăm về khối lượng của FeS2 và giá trị của V lần lượt là ?
Câu 28 : Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O−H trong phân tử của các chất sau: C2H5OH (1),
CH3COOH (2), CH2=CH−COOH (3), C6H5OH (4) , CH3C6H4OH (5) , C6H5CH2OH (6) là:
A (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
Câu 29 : Chia hỗn hợp X gồm hai axit (Y là axit no đơn chức, Z là axit không no đơn chức chứa một liên kết
đôi) Số nguyên tử trong Y, Z bằng nhau Chia X thành ba phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 2M Để trung hòa lượng NaOH dư cần 150ml dung dịch H2SO4 0,5M
- Phần 2: Phản ứng vừa đủ với 6,4g Br2
- Phần 3: Đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của Y và của Z là:
A C2H4O2 và C2H2O2 B C3H6O2 và C3H4O2
C C4H8O2 và C4H6O2 D C4H6O4 và C4H4O4
Câu 30 : Có 3 nguyên tố A, B, C với ZA < ZB < ZC ( Z là điện tích hạt nhân ) Biết:
- Tích ZA.ZB.ZC = 952
- Tỷ số: ( ZA + ZC ) / ZB = 3
- Nguyên tử C có tổng cộng 11 electron trên phân lớp p
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất A và C tạo với hiđrô các hợp chất khí B Chất A là một khí trơ ở điều kiện thường.
C Chất B có thể tạo với A hợp chất có công thức A2B D Không tồn tại hợp chất công thức dạng ABC Câu 31 : Hòa tan hết 11,2g hỗn hợp A gồm hai kim loại X, Y trong dung dịch HCl ( dung dịch D ) Cô cạn
dung dịch thu được 39,6g muối khan Tiến hành một thí nghiệm khác, lấy 22,4g hỗn hợp A tác dụng với 500ml dung dịch D thấy thoát ra 16,8 lít khí Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Z Gía trị của m
là ? Thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 32 : Cho hợp chất có công thức cấu tạo như sau :
C
H3
CH2
CH3
CH3 Cl
CH3
Tên gọi của hợp chất này là ?
A 3-sec-butyl-4-clo-7-metylocta-1,5-đien B 6-sec-butyl-5-clo-2-metyl-octa-3,7-đien
C 5-clo-2,7-đimetyl-6-vinylnon-3-en D 5-clo-3,8-đimetyl-4-vinylnon-6-en
Câu 33 : Ở 200C, độ tan của Cu(NO3)2.6H2O là 125 gam Tính khối lượng Cu(NO3)2.6H2O cần lấy để pha 450g dung dịch bão hòa ở nhiệt độ trên ?
Câu 34 : Đường có chủ yếu trong mật ong là loại đường nào:
Trang 5Câu 35 : Có 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,25M và CrCl2 0,6M Điện phân dung dịch trên trong thời gian 1 giờ 36 phút 30 giây với dòng điện 5A Sau phản ứng hoàn toàn thấy có m gam kim loại bám vào catot và thoát ra V lít khí (đktc) ở anot Gía trị m và V lần lượt là ?
Câu 36 : Trong một bình kín dung tích V lit có chứa một hỗn hợp A gồm hai khí là metan và axetilen Hỗn hợp
A có tỷ khối so với hiđro là 10,5 Nung nóng A ở nhiệt độ cao để metan bị nhiệt phân một phần (theo phương trình hoá học: 2CH4→ C2H2 +3H2) thì thu được hỗn hợp khí B Điều nhận định nào sau đây là đủng?
A Thành phần % theo V của C2H2 trong hỗn hợp B không thay đổi ở mọi thời điểm phản ứng
B Trong hỗn hợp A, thành phần % của metan là 50%.
C Áp suất của hỗn hợp khí sau phẩn ứng lớn hơn áp suất ban đầu.
D A, B, C đều đúng.
Câu 37 : Để đánh giá mức độ ô nhiễm không khí ở một nhà máy người ta làm như sau: Điện phân dung dịch KI
trong vòng 2 phút bằng dòng điện 2mA Sau đó cho 2 lít không khí lội từ từ vào dung dịch điện phân trên cho đến khi iot hoàn toàn mất màu Thêm hồ tinh bột vào bình và tiếp tục điện phân trong 35 giây nữa với dòng điện trên thì thấy dung dịch bắt đầu xuất hiện màu xanh Hàm lượng H2S (mg/lít) trong không khí là ?
Câu 38 : Clo hóa một loại PVC bằng khí Clo với tỉ lệ mol 1:1 thu được tơ clorin Đốt cháy 79,66 gam tơ này
(sản phẩm sinh ra gồm CO2, H2O và khí Cl2) cần 67,424 lít O2 Xác định xem trong phản ứng clo hóa PVC trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 39 : Cho các phát biểu sau:
1) Dung dịch HBr, HI là những axít mạnh, để lâu ngày trong không khí bị sẫm màu
2) Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm Oxi đều là chất khí
3) SiO2 là một oxit axit, tan chậm trong cacnonat kim loại kiềm nóng chảy
4) Trong công thức của phèn chua, nếu thay K+ bằng NH4+ hay Na+ ta được muối kép gọi là phèn nhôm 5) Phân tử NH3 có cấu trúc chóp, phân tử không phân cực
6) Dùng dung dịch HCl dư có thể nhận biết được hai chất Na2CO3 và CaCO3 ở dạng bột
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
Câu 40 : Trong phòng thí nghiệm có hai dung dịch axit nồng độ khác nhau Người ta trộn hai dung dịch trên
theo tỉ lệ khác nhau:
- Nếu trộn hai dung dịch theo tỉ lệ 3 : 1 về thể tích thì khi trung hòa 10 cm3 cần dùng 7,5 cm3 dung dịch kiềm
- Nếu trộn hai dung dịch theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích lại cần 10,5 cm3 dung dịch kiềm trên để trung hòa.10 cm3
hỗn hợp Xác định tỉ lệ về thể tích hai dung dịch axit cần trộn để sau khi trộn, thể tích dung dịch kiềm cần trung hòa bằng thể tích dung dịch trộn ?
Câu 41 : A là hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam A, hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào
bình đựng 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thấy xuất hiện 6 gam kết tủa, phần nước lọc có khối lượng lớn hơn dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 1,24 gam Xác định A (biết phân tử khối của A nhỏ hơn Glucozo)
Câu 42 : Chia hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol X thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng hết với Na
thu được 15,68 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 35,84 lít CO2 (đktc) và 39,6 gam H2O Công thức của X là:
Trang 6Câu 43 : Cho m gam hỗn hợp gồm NaBr và NaI phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp khí
A ở điều kiện tiêu chuẩn Ở điều kiện thích hợp, các chất trong A phản ứng vừa đủ với nhau tạo chất rắn màu vàng và một chất lỏng không chuyển màu quỳ tím Cho Na dư vào phần chất lỏng thu được dung dịch B Dung dịch B hấp thụ vừa đủ 2,24 lít khí CO2 (đktc) được 9,5g muối Gía trị của m là ?
Câu 44 : Chọn phát biểu đúng :
A Cấu trúc mạng tinh thể của sắt phụ thuộc vào nhiệt độ
B Thiếc tác dụng với H2SO4 đặc tạo muối Sn(IV)
C Chì tan tốt trong H2SO4 đặc và HNO3 đặc
D Khí CO2 là thủ phạm chính gây mưa axít
Câu 45 : Hòa tan hoàn toàn a gam R2O3 (R là kim loại) cần b gam dung dịch H2SO4 12,25% thì cừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 15,36% Tỷ lệ a : b là ?
Câu 46 : Một hợp chất hữu cơ A thường có nhiều trong các chai rượu giả, có thể gây mù mắt, nếu liều lượng
lớn có thể gây tử vong A là:
Câu 47 : Chia 15g hỗn hợp gồm Al và Mg thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: Cho vào 600 ml dung dịch HCl nồng độ a (mol/lít) thu được khí A và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 27,9g muối khan
Phần 2: Cho vào 800 ml dung dịch HCl có nồng độ như trên Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 32,35g muối khan
Thành phần % về khối lượng của Al mỗi phần và giá trị của a lần lượt là ?
Câu 48 : Cho 0,2 mol CH3COONa vào 1 lít dung dịch CH3COOH 0,3M thu được dung dịch X có nồng độ H+ là
aM Biết Ka = 1,8.10-5 và độ điện li của CH3COONa trong dung dịch là 90% Gía trị của a là ? Gỉa sử thể tích dung dịch không đổi
Câu 49 : Cho 2,144g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với 0,2 lít dung dịch AgNO3 chưa biết nồng độ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 7,168g chất rắn C Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư , lọc kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 2,56g chất rắn Nồng độ AgNO3 là
Câu 50 : Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit (chứa một chức amin và một chức axit) X có
công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Để đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa đủ 1,2 gam O2
và tạo ra 1,32 gam CO2, 0,62 gam H2O Khi cho 0,89 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn thu được là: