Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc lấy kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76g chất rắn.. Cho 4 chất: C6H5OH, CH3COONa, CH3CHO,
Trang 1TRƯỜNG HỌC SỐ
Đề chính thức
( Đề thi gồm 06 trang )
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 5 NĂM 2012-2013
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh :
Số báo danh :
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
1) Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không phân nhánh, xếp song song, không độc, dai và có khả năng nhộm màu
2) Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi hơn cao su Bu-na
3) Người ta có thể dùng C để thay thế S nhằm tăng độ cứng của cao su
4) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit do các mắc xích được nối với nhau bởi các nhóm –NH-CO-
5) Để điều chế tơ Teflon hoặc nhựa PVC người ta có thể dùng F2 hoặc Cl2 cho tác dụng với PE
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 thu được 1,568 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc) Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc lấy kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76g chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3
ban đầu là:
Câu 3: A là một andehit mạch thẳng Một thể tích A cộng hợp được tối đa 3 thể tích H2 Sản phẩm thu được đem tác dụng với Na dư cho thể tích nằng thể tích hơi A ban đầu đã dung Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được 14,08g CO2 và 2,88g H2O Xác định công thức phân tử của A Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện
A C2H2O2 B C4H4O2 C C3H4O2 D C3H4O3
Câu 4: Cho 13,6g chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong
NH3 thu được 43,2g bạc Nhận xét nào sau đây không đúng về X ?
A Phân tử X có chứa liên kết ba đầu mạch cacbon B Chất X là hợp chất tạp chức
C Hidro hóa hoàn toàn X thu được ancol mạch thẳng D X có thể tham gia phản ứng trùng hợp Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, ZnO tác dụng với H2 (dư) đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam H2O Nếu cho X tác dụng với HNO3 1M thì thể tích dung dịch HNO3 cần dùng ít nhất là
Câu 6: Cho các muối: NaHCO3, Na2HPO3, K2SO4, NH4HSO4, (NH4)2HPO4, số muối trung hòa là:
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm aminoaxit H2NR(COOH)x và một axit no, hở ,đơn chức, thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nước Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là :
Mã đề: 001
Trang 2Câu 8: Cho các phát biểu sau:
1 Trong 5 chất: NaOH, Na2CO3, H2S, I2, Cl2 có 3 chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa
2 Cho 4 chất: C6H5OH, CH3COONa, CH3CHO, HCOONa tác dụng với dung dịch brôm có 3 chất phản ứng trong đó có 2 phản ứng oxi hóa khử
3 Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường, không tan trong nước lạnh, có thể tan trong nước nóng
4 Metyl phenyl ete và phenol đều có thể làm mất màu dung dịch brôm
5 Manhetit là quặng giàu sắt nhất trong các quặng sắt
6 Tecmit là hỗn hợp gồm bột nhôm và oxit sắt
Số phát biểu đúng là:
Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn một este A đơn chức no bằng dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được một
sản phẩm duy nhất B Cô cạn dung dịch sau phản ứng, nung B với vôi tôi xút thu được ancol Z và một muối
vô cơ Đốt cháy hoàn toàn ancol Z thu được CO2 và H2O có tỉ lệ về thể tích là 3 : 4 trong cùng điều kiện Công thức phân tử của A ?
A C3H6O2 B C4H6O2 C C3H4O2 D C2H2O2
Câu10: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A p-Cl-C6H4-CH=CH-CH2Cl + NaOH (loãng) →t 0 p-Cl-C6H4CH=CH-CH2OH + NaCl
B CH3CH=CHCHO + Br2 + H2O → CH3CH=CHCOOH + 2HBr
C 3CH2=CH-CH2OH + 2KMnO4 + 4H2O → 3CH2OH-CHOH-CH2OH + 2KOH + 2MnO2
D CH2=CH-CH2Cl + H2O→t 0 CH2=CH-CH2OH + HCl
Câu 11: Trong một cốc nước có hòa tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để làm mềm nước trong
cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol l (biết kết tủa là CaCO3 và Mg(OH)2) Biểu thức liên hệ giữa V với a,b,p là
A V = +(a b p) B V a 2b
p
+
2
a b V
p
+
p
+
=
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai:
A Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr2+
B Cr(OH)3 có thể tan trong dung dịch NaOH
C Photpho, lưu huỳnh bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
D Trong môi trường kiềm, Br2 khử CrO2−thành CrO42−
Câu 13: Các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối:
A Fe, Al, Cu B Ca, Ag, Ni C Cu, Ag, Mg D Fe, Cu, Ag.
Câu 14: Một dẫn xuất X của benzen có công thức C9H12O Khi tách loại một phân tử nước thu được hỗn hợp 3 đồng phân Tên gọi của X ?
C 1-phenylpropan-1-ol D ancol o-etylbenzylic
Câu 15: Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với
150ml dd NaOH 1M và KOH 1M, thu được dd Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 21,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là:
A C2H2COOH và C3H6COOH B CH3COOH và C2H5COOH
Trang 3Câu 16: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) 100ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 0,3M, Cu(NO3)2 0,4M, AgNO3 0,2M với cường độ 2A, đến khi catôt tăng lên 4,08g thì dừng điện phân Thời gian điện phân là
Câu 17: Cho các phản ứng sau:
O +KI H O+ → Na S O2 2 3+H SO2 4→ 0
2
t
CO O+ →
0
t
NH NO → 2 3 t0
Al Cr O+ → Si NaOH+ (loãng) →
Số phản ứng tạo đơn chất là
Câu 18: Có hai chất A, B cùng công thức phân tử C4H7ClO2 Biết rằng:
A + NaOH → Muối A1 + C2H5OH + NaCl B + NaOH → Muối B1 + C2H4(OH)2 + NaCl
Khối lượng mol phân tử (đvC) của A1 và B1 lần lượt là ?
Câu 19: Cho 1 mol CH3COOH tác dụng với 1 mol ancol isopropylic Ở t0C, cân bằng sẽ đạt cực đại khi có 0,6 mol este tạo thành Nếu sau đó thêm 1 mol CH3COOH vào thì số mol este trong hỗn hợp sau khi cân bằng mới được thành lập là bao nhiêu ? Biết hằng số tốc độ phản ứng thuận gấp 2,25 lần hằng số tốc độ phản ứng nghịch Gỉa sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Câu 20: Cho các phát biểu sau :
1) Có sáu đồng phân cấu tạo xicloanken (vòng có chứa một liên kết đôi) không chứa nhóm etyl có cùng công thức phân tử C5H8
2) Oxi hóa cumen bằng oxi có xúc tác hoặc hidrat hóa propin đều cho axeton
3) Clobenzen tác dụng với Cl2 có mặt bột sắt khó hơn benzen và định hướng sản phẩm vào vị trí o- hoặc p- 4) Anlyl clorua và vinyl clorua đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng đun nóng
5) Có thể nhận biết andehit axetic và andehit acylic bằng Br2/CCl4
Có bao nhiêu phát biểu là sai ?
Câu 21: Cho Fe2(SO4)3 vào các dung dịch: KI, Na2S, HNO3, Na2CO3, AgNO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước thu được dung dịch X và 2,688 lít H2
(đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch
Y Tổng khối lượng muối tạo thành là
Câu 23: Este A được tạo bởi axit no hai chức và một ancol no ba chức A không chứa chức hóa học nào
khác ngoài chức este Hàm lượng % khối lượng của H trong A là 2,89% Tên gọi của A là ?
A Điglixerin trioxalat B Điglixerin đioxalat
C Điglixerin đimaleat D Điglixerin trifomat
Câu 24: Hỗn hợp M chứa 3 đồng phân của nhau có cùng công thức phân tử C3H9NO2 Lấy 9,1g M cho tác dụng hết với 200g dung dịch NaOH 40%, đun nhẹ, sau phản ứng thoát ra hỗn hợp 3 khí (đều nặng hơn không khí và làm xanh quỳ tím ẩm) và dung dịch Y Cô cạn Y cẩn thận thu được m gam chất rắn Gía trị của m là ?
Trang 4Câu 25: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit tác dụng được với dung dịch NaOH loãng:
Câu 26: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl (M là kim loại kiềm) Cho 32,65 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y và có 17,6 gam CO2 thoát ra Dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 100,45 gam kết tủa Kim loại M là
Câu 27: Hai chất hữu cơ A và B thuộc hai dãy đồng đẳng khác nhau (A hơn B một nguyên tử C) Hỗn hợp
D gồm A, B có tỉ khối với H2 là 13,5 Đốt cháy hoàn toàn 10,8g D chỉ thu được hơi nước và 30,8g CO2 Thể tích dung dịch AgNO3 2M trong NH3 dư để tác dụng vừa đủ với 10,8g hỗn hợp D là ?
1
2
NO k + O k NO k H∆ < Nhận định nào sau đây không đúng:
A Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm áp suất
D Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm khi giảm nhiệt độ
Câu 29: Cho các polime sau: tơ visco, tơ lapsan, tơ axetat, tơ olon, nilon-6,6, PVA, poli-ure fomanđehit Số
polime tổng hợp và số polime điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:
Câu 30: Cho m(g) Fe tác dụng với dung dịch gồm NaNO3 và H2SO4 khuấy đều trong điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng hoàn thu được dung dịch X và 1,792 lít hỗn hợp khí Y và 1 phần kim loại không tan Biết rằng Y có một khí hóa nâu ngoài không khí và tỷ khối của Y so với H2 là 8 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X là:
Câu 31: Cho Fe vào các dung dịch: H2SO4, FeCl3, CuSO4, AgNO3, HNO3 số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 32: Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH (M=217) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Câu 33: Đun nóng 20,4g một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được muối B và
chất hữu cơ C đơn chức Cho C tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khi nung B với NaOH rắn có CaO thu được ankan đơn giản nhất Oxi hóa C bằng CuO đun nóng thu được sản phẩm D không phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH Công thức cấu tạo của A ?
A CH3COO-CH(CH3)2 B CH3COO-CH2CH2CH3
C CH3CH2COO-CH3 D CH3COO-CH(CH3)CH2CH3
Câu 34: Có thể dùng Br2/H2O để nhận biết dãy chất nào sau đây ?
A Axit fomic, Axetandehit, Anilin B Toluen, Stiren và Benzen.
C Metylfomat, Axit fomic, Vinyl axetat D Nitrobenzen, Toluen và Anilin.
Trang 5Câu 35: Phát biểu đúng là:
A Khi pin điện hóa Zn-Cu hoạt động, dòng electron duy chuyển từ cực Cu đến cực Zn.
B Trong cầu muối của pin điện hóa có sự duy chuyển của các electron.
C Suất điện động của pin điện hóa luôn dương, không phụ thuộc vào nồng độ dung dịch, kim loại làm
điện cực và nhiệt độ
D Khi pin điện hóa Zn-Cu hoạt động, khối lượng cực dương tăng.
Câu 36: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1mol Fe2(SO4)3 và 0,1 mol CuSO4 Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được chất rắn Z có khối lượng (m+3,2)gam Giá trị của m là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có tỉ lệ số mol tương ứng là 4:9 Hòa tan m gam X bằng dung dịch
HNO3 thu được 0,336 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc), dung dịch Y và có 0,75m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 38: Đun nóng hỗn hợp gồm propan và etan (có xúc tác) thu được hỗn hợp gồm: etilen, propilen và
hidro Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp 2 anken này nhỏ hơn của hỗn hợp đầu là 6,55% Cho hỗn hợp 2 anken đó tác dụng với nước dư (có xúc tác) sinh ra hỗn hợp gồm 2 rượu Phần trăm về khối lượng mỗi rượu là ? Gỉa sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 39: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m(g) hỗn hợp (X) thu dược hỗn
hợp (Y) gôm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khôi hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x.Giá trị x nằm trong khoảng nào?
A 1,62 < x < 1,53 B 1,36 < x < 1,47 C 1,45 < x < 1,53 D 1,36 < x < 1,53
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Cr2O3 là oxit lưỡng tính nên có thể tan trong dung dịch NaOH loãng và HCl loãng
B Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa và có khí bay ra
C Ag, Cu và Au có thể tan trong dung dịch NaCN khi có mặt oxi không khí
D Pb không thể tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng
Câu 41: Phản ứng không thu được kết tủa là
A CH3NH2 dư + CuCl2 + H2O → B CO2 + H2O + Na2SiO3 →
C Ca(HCO3)2 + NaOH (dd) → D Al2(SO4)3 + NaOH (dd) (thiếu) →
Câu 42: Hỗn hợp X gồm fructozơ, mantozơ, saccarozơ đồng số mol Thủy phân m gam X trong môi trường
axit với hiệu suất phản ứng 65%, sau khi axit hóa lấy dung dịch cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 102,384 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa là:
A Fe(OH)3
B Fe(OH)2 và Cu(OH)2
C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
D Fe(OH)2
Trang 6Câu 44: Phát biểu đúng:
A Cr ở trạng thái cơ bản có 6 electron độc thân
B Cấu hình electron của Cu là: 9 2
[Ar d s]3 4
C Không thể điều chế Cu từ Cu2O và Cu2S
D Xỉ trong quá trình sản xuất gang là CaSiO3 và Ca3(PO4)2
Câu 45: Hỗn hợp A gồm 1 axit no, đơn chức và 2 axit không no đơn chức, chứa 1 liên kết đôi liên tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 2M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH cần thêm 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch D Cô cạn cẩn thận dung dịch D thu được 22,89g chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng A trên rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình NaOH đặc dư, khối lượng bình tăng thêm 26,72g Công thức 3 axit là
A HCOOH, C2H3COOH, C3H5COOH B CH3COOH, C2H3COOH, C3H5COOH
C HCOOH, C3H5COOH, C4H7COOH D CH3COOH, C3H5COOH, C4H7COOH
Câu 46: Chọn phát biểu đúng:
A Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B Bón NH4NO3 để giảm độ chua của đất
C Công thức hóa học của phèn chua là: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D Có thể dùng CO2 hoặc H2O để dập tắt đám cháy Mg
Câu 47: Cho phản ứng Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số tối giản của các chất trong phương trình là
Câu 48: Một bình kín chứa 0,07 mol axetilen; 0,09 mol vinyl axetilen; 0,18 mol H2 và một ít bột Ni Nung
X thu được hỗn hợp Y chứa 7 hiđrocacbon có tỉ khối so với hiđro là 21,4375 Cho toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn Z cần vừa đủ 80ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xãy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 49: Cấu trúc tinh thể của nguyên tử crôm là lập phương tâm khối, giả thiết rằng trong tinh thể các
nguyên tử crôm là nhưng hình cầu chiếm 68%, phần còn lại là các khe rỗng Khối lượng riêng của Cr là 7,19 g/cm3và nguyên tử khối là 51,9961 Bán kính nguyên tử gần đúng của Cr là:
Câu 50: Cho sơ đồ biến hóa sau:
+Br2 +KOH/ancol trùng hợp +KMnO4/H2O, t0C
C3H6 A B C D
Biết rằng C là một dẫn xuất của benzen, đốt cháy hết 1 mol D thu được 207 gam chất rắn
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Chất B là một ankadien.
B Chất D tác dụng được với acid HCl.
C Chất B tác dụng với H2O/Hg2+, 800C cho andehit
D Tên của A là 1,3-dibrompropan.
HẾT