1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cơ học vật rắn

3 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết môn lý 12A
Chuyên ngành
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tổng hình học các véctơ lực đặt lên vật rắn bằng không và tổng mômen của chúng đối với khối tâm bằng không thì vật rắn cân bằng.. Mômen của ba lực đồng quy đối với một trục quay bất

Trang 1

s

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LÝ 12A

Học sinh lựa chọn một trong các phương án A, B, C và điền vào bảng trả lời trắc nghiệm

1/ Trong quy tắc hợp lực của hai lực song song ngược chiều Biểu thức nào sau đây KHÔNG đúng

A F1.F2 =d1.d2 B

1

2 2

1

d

d F

F

2

1 1

2

d

F d

F

2 2 1

1.d F.d

2/ Mô ̣t khối tru ̣ đă ̣c đồng chất có khối lượng M bán kính đáy R Khối tru ̣ lăn không ma sát từ tra ̣ng thái nghỉ trên

mă ̣t phẳng nghiêng góc a so với mă ̣t phẳng ngang Mômen quán tính của khối tru ̣ là I =

2

MR2

Viết biểu thức tính

đô ̣ng năng của khối tru ̣ theo vâ ̣n tốc dài của nó.

A W = Mv2

4

3

4

1

C W = Mv2 D W = 12Mv2.

3/ Mômen quán tính của mô ̣t vâ ̣t rắn là 5kgm 2 Vâ ̣t rắn quay đều theo chiều dươngvới vâ ̣n tốc 2vòng/s Mômen đô ̣ng lươ ̣ng của vâ ̣t rắn là:

A L = - 31,4 kgm2/s B L = 314 kgm/s C L = 31,4 kgm/s2 D L = 31,4 kgm2/s

4/ Tìm khối tâm của mô ̣t hình tròn đồng chất bán kính R, bi ̣ khoét mô ̣t phần cũng hình tròn, đường kính R’ nằm tro ̣n trong hình tròn như hình vẽ.

A Cách O x = 0,5R

D Cách O x = R3

5/ ( Chọn câu đúng) Một chiếc thang có đầu dưới đè lên mặt phẳng ngang, đầu trên dựa vào một bức tường thẳng đứng, thang đang cân bằng Góc hợp bởi thang và bức tường là a, hệ số ma sát giữa thang và mặt phẳng ngang là m Phản lực của mặt phẳng ngang tác dụng lên thang:

A Có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của thang

B Có độ lớn bằng độ lớn trọng lượng của thang

C Có độ lớn gấp đôi trọng lượng của thang

D Bằng trọng lượng của thang 6/ Trái Đất có khối lượng 6.10 24 kg, bán kính trung bình 6,4.10 6 m Coi Trái Đất là hình cầu đồng chất Đô ̣ng năng của Trái Đất trong chuyển đô ̣ng tự quay quanh tru ̣c Bắc - Nam.

A 2,8400.1029J B 3,5475.1029J C 2,5675.1028J D 2,5992.1029J

7/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mă ̣t chân đế?

A Mă ̣t chân đế của người khi đứng không thể thay đổi được.

B Mă ̣t chân đế là mô ̣t đa giác lồi chứa các điểm tiếp xúc giữa vâ ̣t và mă ̣t đỡ.

C Khi tro ̣ng tâm của người càng thấp, diê ̣n tích mă ̣t chân đế càng lớn thì mức vững vàng của vâ ̣t càng lớn.

D Mô ̣t vâ ̣t có thể có nhiều mă ̣t chân đế.

8/ Chọn phát biểu đúng

A Khi tổng hình học các véctơ lực đặt lên vật rắn bằng không và tổng mômen của chúng đối với khối tâm bằng không thì

vật rắn cân bằng

B Mômen của ba lực đồng quy đối với một trục quay bất kỳ bằng không

C Khi tổng mômen các lực đặt lên vật rắn bằng không thì tổng hình học các véctơ lực cũng bằng không

D Khi tổng hình học các véctơ lực đặt lên vật rắn bằng không thì tổng mômen của chúng đối với một trục quay bất kỳ

cũng bằng không

9/ Ba lực: F 1 = 8 N ; F 2 = 9 N ; F 3 = 10 N cùng tác dụng lên một vật rắn, làm vật rắn đó cân bằng Nhận định, biểu thức nào dưới đây là sai?

MÃ SỐ:……… ĐIỂM: ………

Trang 2

11/ Công thức nào không phải là phương trình động lực học của vật rắn quay quanh 1 trục

A M = I.β

B M =

dt

dL

C M =

dt

I

12/ Tác du ̣ng mô ̣t lực F lên mô ̣t vâ ̣t rắn có tru ̣c quay cố đi ̣nh Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực F không có tác du ̣ng làm quay vâ ̣t nếu phương của nó song song với tru ̣c quay

B Nếu lực F có tác du ̣ng làm quay vâ ̣t thì momen của nó được tính bởi công thức: M = F.d

C Lực F không có tác du ̣ng làm quay vâ ̣t nếu phương của nó đi qua tru ̣c quay

D Lực F không có tác du ̣ng làm quay vâ ̣t nếu phương của nó trực giao với tru ̣c quay mà không đi qua tru ̣c quay

13/ Mô ̣t thanh AB dài 1,2m đồng chất, tiết diê ̣n đều, có tro ̣ng lượng 25N Người ta treo vào đầu A của thanh mô ̣t vâ ̣t có tro ̣ng lượng 40N và đầu B mô ̣t vâ ̣t có tro ̣ng lượng 10N Để thanh nằm ngang, thì ta đă ̣t vào thanh mô ̣t giá đỡ ta ̣i

O, cách đầu A mô ̣t khoảng bằng:

14/ Câu nào sau đây là đúng: Khi tổng đa ̣i số đa ̣i số các mômen ngoa ̣i lực tác du ̣ng lên vâ ̣t đối với mô ̣t tru ̣c quay cố

đi ̣nh bằng không và mômen quán tính của vâ ̣t cũng không đổi thì:

A Vâ ̣t sẽ không quay.

B Vâ ̣t sẽ quay đều quanh tru ̣c đó C Vâ ̣t sẽ không quay hoă ̣c quay đều quanh tru ̣c đó. D Vâ ̣t sẽ quay nhanh dần đều quanh tru ̣c đó 15/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về momen quán tính của mô ̣t chất điểm đối với mô ̣t tru ̣c?

A Nếu tăng khối lượng lên 4 lần, đồng thời giảm khoảng cách đi hai lần thì momen quán tính không đổi.

B Nếu giảm khối lượng đi ba lần, đồng thời tăng khoảng cách lên ba lần thì momen quán tính không đổi.

C Nếu tăng đồng thời cả khối lượng và khoảng lên hai lần thì momen quán tính tăng 4 lần.

D Nếu tăng khối lượng lên ba lần, đồng thời giảm khoảng cách ba lần thì momen quán tính không đổi.

16/ Chọn phát biểu đúng: Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định M = Iβ trong đó M là:

A Tổng mômen đối với trục quay của các nội ực

B Mômen động lượng của vật đối với trục quay

C Tổng mômen đối với trục quay của tất cả các lực

D Tổng mômen đối với trục quay của các ngọai lực 17/ Mômen lực tác dụng lên bánh xe là 30 Nm, mômen quán tính là 2 kg m 2 đối với trục quay của nó Nếu bánh xe quay từ trạng thái nghỉ thì 10 s sau nó quay được góc:

18/ Mô ̣t momen lực không đổi tác du ̣ng vào mô ̣t vâ ̣t có tru ̣c quay cố đi ̣nh Đa ̣i lượng nào sau đây của vâ ̣t không phải là hằng số trong quá trình vâ ̣t chuyển đô ̣ng?

A Đô ̣ng năng B Gia tốc góc C Khối lượng D Momen quán tính 19/ Tác du ̣ng mô ̣t momen lực M = 0,64(N.m) lên mô ̣t chất điểm có khối lượng 800(g) chuyển đô ̣ng trên mô ̣t đường tròn có bán kính 50 cm Gia tốc góc của chất điểm có giá tri ̣ là:

A β = 3,2 (rad/s2) B β = 1,6 (rad/s2) C β = 4,5 (rad/s2) D β = 0,016 (rad/s2)

20/ Câu nào sau đây là sai: Khi tổng đa ̣i số các mômen ngoa ̣i lực tác du ̣ng lên vâ ̣t đối với 1 tru ̣c quay cố đi ̣nh bằng

không thì:

A Vâ ̣t sẽ đứng yên mãi mãi.

B Nếu mômen quán tính của vâ ̣t cũng không đổi và vâ ̣t đang đứng yên thì vâ ̣t sẽ mãi mãi đứng yên.

C Mômen đô ̣ng lượng đối với tru ̣c quay đó không đổi.

D Nếu mômen quán tính của vâ ̣t cũng không đổi và đang quay thì vâ ̣t sẽ tiếp tu ̣c quay đều quanh tru ̣c quay đó.

21/ Vật rắn chịu tác dụng của mômen lực không đối là 8 Nm Mômen quán tính của vật đối với trục quay là 0.25 Kg

m 2 Gia tốc góc của vật rắn bằng:

A 32 rad/s2

B 3,2 rad / s2

C 2 rad /s2 D 20 rad /s2

22/ Cân bằng của vâ ̣t nào sau đây thuô ̣c da ̣ng cân bằng bền?

A Con lâ ̣t đâ ̣t đă ̣t trên sàn.

B Khối sắt hình tru ̣ đồng chất đă ̣t nằm ngang trên sàn C Khối sắt hình tru ̣ đồng chất đă ̣t trên sàn. D Quả bóng da đă ̣t trên mă ̣t sàn nhẵn.

Trang 3

23/ Chọn phát biểu đúng

A Một vật chịu tác dụng của 3 lực song song trong đó có một ngẫu lực thì chắc chắn không thể cân bằng.

B Trọng tâm của một vật không thể nằm ngoài vật.

C Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song song cùng chiều và có độ lớn bằng hiệu độ lớn của hai lực

thành phần

D Ngẫu lực là một lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục.

24/ Chọn phát biểu đúng

A Mômen ngẫu lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của ngẫu lực.

B Ngẫu lực là hợp lực của hai lực song song, ngược chiều và cùng độ lớn.

C Trọng tâm của vật rắn luôn tồn tại trong mọi trường hợp.

D Hợp lực của hai lực song song ngược chiều là một lực song song và ngược chiều với hai lực thành phần.

25/ Quả cầu đă ̣c, mô ̣t nửa làm bằng gỗ, mô ̣t nửa làm bằng chì, đă ̣t trên mă ̣t sàn nằm ngang Quả cầu có thể nằm ở

da ̣ng cân bằng nào?

A Cân bằng bền.

B Cân bằng không bền.

C Cân bằng phiếm đi ̣nh.

D Hoă ̣c A hoă ̣c B.

26/ Một người gánh 2 thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngô nặng 200N đòn gánh dài 1m Bỏ qua trọng lực của đòn gánh Vai người đó phải đặt ở điểm nào ?

A Đặt cách thúng gạo 30cm và thúng ngô 70cm

B Đặt cách thúng gạo 60cm và thúng ngô 40 cm

C Đặt cách thúng gạo 50cm và thúng ngô 50cm

D Đặt cách thúng gạo 40cm và thúng ngô 60 cm

27/Hình vẽ cho biết: đồ thị tọa độ góc theo thời gian của một vật rắn quay quanh một trục cố định Kết luận nào sau đây là sai?

A Từ 0 đến 5s, vật quay đều theo chiều dương.

B Từ 15s đến 20s, vật quay đều theo chiều âm.

C Từ 5s đến 15s, vật đứng yên.

D Từ 0 đến 20s, vận tốc góc trung bình của vật bằng 7,5 π (rad/s).

28/Một vật rắn chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố định Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đồ thị chuyển động là của vật là một đường thẳng trong hệ tọa độ ( ϕ , t).

B Gia tốc tiếp tuyến của một điểm xác định trên vật có độ lớn không đổi.

C Gia tốc hướng tâm của một điểm xác định trên vật có độ lớn không đổi.

D Gia tốc toàn phần của một điểm trên vật có độ lớn bằng tổng độ lớn gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng tâm của điểm đó.

29/Phương trình nào sau đây không phải là phương trình tọa độ theo thời gian của một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định?

A ϕ=5−1,5t2

B ϕ=5+1,5t2

C ϕ=−2+5t+2t2

D ϕ=2+5t−2t2

30/ Một bánh xe đang chuyển động quay trục với vận tốc góc bằng 12 π (rad/s) thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 10s Trong thời gian trên, đĩa quay được một góc bằng:

¤ Đáp án của đề 01:

t(s) 5

15π

20 (rad)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Học sinh lựa chọn một trong các phương án A, B, C và điền vào bảng trả lời trắc nghiệm 1/ Trong quy tắc hợp lực của hai lực song song ngược chiều - Cơ học vật rắn
c sinh lựa chọn một trong các phương án A, B, C và điền vào bảng trả lời trắc nghiệm 1/ Trong quy tắc hợp lực của hai lực song song ngược chiều (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w