1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CO HOC VAT RAN (PB)

6 402 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn : Vật Lý 12
Trường học Trường THPT Bán Công BL
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

người Câu 8 Một bánh xe có mômen quán tính đối trục quay ∆ cố định là 6 kgm2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một mômen lực 30 Nm đối với trục quay.. Ở cùng thời điểm có cùng vận tốc

Trang 1

Trường THPT Bán Công BL Đề Kiểm Tra 1 Tiết

Thời gian 45 phút(không kể giao đề)

( Đề gồm 2 trang )

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5đ)

Câu

1

Đơn vị của mômen quán tính là:

A kg m2rad B kgm/s C kgm2 D kgm/s2

C

Câu

2

Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay ∆ không phụ thuộc vào :

A vị trí của trục quay ∆ B khối lượng của vật

C vận tốc góc của vật D kích thước và hình dạng của vật

C

Câu

3

Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠0 có:

A vectơ vận tốc dài không đổi B độ lớn vận tốc góc biến đổi

C độ lớn vận tốc dài biến đổi D vectơ vận tốc dài biến đổi

D

Câu

4

Đơn vị của mômen động lượng là :

A kgm2 rad B kgm/s C kgm/s2 D kgm2/s

D

Câu

5

Một cánh quạt có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2 kgm2 đang quay đều xung quanh trục với độ lớn vận tốc góc ω =100 rad/s Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là:

A 2000 J B 20 J C 1000 J D 10 J

C

Câu

6

Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì :

A gia tốc luôn có giá trị âm

B tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm

C vận tốc góc là số dương D vận tốc góc luôn có giá trị âm

B

Câu

7

Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn nằm ngang Sàn

có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng đi qua tâm sàn Bỏ qua các lực cản Lúc đầu sàn và người đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn :

A quay cùng chiều chuyển động của người ngồi sau đó quay ngược lại

B quay cùng chiều chuyển động của người

C quay ngược chiều chuyển động của người

D vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của

C

Trang 2

người

Câu

8

Một bánh xe có mômen quán tính đối trục quay ∆ cố định là 6 kgm2

đang đứng yên thì chịu tác dụng của một mômen lực 30 Nm đối với trục quay Bỏ qua lực cản Sau bao lâu kể từ khi bắt đầu quay bánh

xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s

A 15s B 12s C 30s D 20s

D

Câu

9

Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vât Các điểm trên vật ( không thuộc trục quay )

A Ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc

B Quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian

C Ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc

D Ở cùng thời điểm có cùng vận tốc dài

C

Câu

10

Phát biểu nào sai khi nói về mô men quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định ?

A Mômen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ

thuộc vào chiều quay của vật

B Mômen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay

C Mômen quán tính của một vật rắn đặt trưng cho mức quán tính

của vật trong chuyển động quay

D Mômen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương

A

Câu

11

Bánh đà kể từ trạng thái nghỉ sau thời gian 3s nó quay được 5 vòng

Kể từ lúc bắt đầu quay sau 6s nó quay được

A 20 vòng B 10 vòng C 30 vòng D 25 vòng

A

Câu

12

Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 4s nó đạt vận tốc góc là 20 rad s Gia tốc góc của bánh xe là

A 5rad s2 B 2,5 rad s2 C 10 rad s2 D 12,5 rad s2

A

Câu

13

Phương trình nào sau đây biểu diễn chuyển động quay nhanh dần đều của một vật rắn quay quanh một trục cố định

A ϕ = 2 t + 5 B ϕ = -2 t – 0,5 t2 + 4

C ϕ = 2π + t - t2 D ϕ = - 4 t + 2 t2

B

Câu

14

Một bánh xe đang quay với vận tóc góc 36rad/s thì bị hãm lại với với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3 rad s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là

A 4 s B 6 s C 10 s D 12

D

Trang 3

15

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Mômen quán tính của vật rắn đối trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay

và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật rắn quay nhanh dần

D

Câu

16

Tác dụng một mômen lực 0,32Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi là 2,5 rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục

đi qua tâm và vuông góc với đường tròn là :

A 0,128 kgm2 B 0,214 kgm2 C 0,315 kgm2 D 0,412 kgm2

A

Câu

17

Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 1,6 Nm Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t=33s là :

A 30,6 kgm2/s B 52,8 kgm2 /s C 66,2 kgm2/s D 70,4 kgm2/s

B

Câu

18

Có 3 chất điểm có khối lượng 5kg, 4kg, 3kg đặt trong hệ toạ độ XOY, vật 5kg có toạ độ ( 0 , 0 ), vật 4kg có toạ độ (3 , 0), vật 3kg có toạ độ (0 , 4 ), khối tâm của hệ chất điểm có toạ độ là :

A (1 , 2 ) B ( 2 , 1 ) C ( 0 , 3 ) D (1 , 1 )

D

Câu

19

Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Vận tốc góc của sao

A không đổi B tăng lên C giảm đi D bằng không

B

Câu

20

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ngẫu lực là hệ hai lực đồng phẳng có cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật

B Ngẫu lực là hệ hai lực cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật

C Ngẫu lực là hệ hai lực ngược chiều có độ lớn bằng nhau , cùng tác dụng vào vật

D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật

D

II PHẦN TỰ LUẬN :(5đ)

Bài 1.(3đ) Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không đổi, sau 10s nó quay được 40 rad

a) Gia tốc góc của đĩa là bao nhiêu?

b) Vận tốc góc trung bình trong thời gian ấy là bao nhiêu?

Trang 4

c) Vận tốc góc tức thời của đĩa ở cuối thời gian t=0,25s là bao nhiêu? Bài 2.(2đ) Một người nâng một tấm gỗ đồng chất tiết diện đều có khối lượng 18kg có trọng tâm G ở giữa tấm Người ấy tác dụng 1 lực Fr

vào đầu trên của tấm gỗ để cho nó hợp với mặt đất một góc 600 Lấy g=10m/s2 Hãy tính lực F trong 2 trường hợp :

a) Lực Fr

vuông góc với tấm gỗ

b) Lực Fr

hướng thẳng đứng lên trên

-Hết -Fr

G

0

60

Trang 5

* PHIẾU TRẢ LỜI

Họ và Tên :………

Lớp :………

I-Phần Trắc Nghiệm : II-Phần Tự Luận :

.

.

.

.

.

** ĐÁP ÁN :

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

B

C

D

Trang 6

C C D D C B C D C A A A B D D A B D B D

II PHẦN TỰ LUẬN :

Bài tập 1 :

1,6( / )

ϕ = γ => = γ

t

ϕ

ω = =

c) 1đ ω γt = =t 0, 4(rad s/ )

Bài tập 2 :

a) 1đ Fl=mg cos 60 0

2

l

F mg cos 60 18.10 45(N)

Fl cos 60 mgl cos 60 F 90(N)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w