At first sight: cái nhìn đầu tiên 15.. At first sight: từ cái nhìn đầu tiên 26.. At a disadvantage: bị bất lợi 28.. By no means : không chắc rằng không... By virtue of: bởi vì BEYOND Bey
Trang 11 At times : thỉnh thoảng
2 At all time: luôn luôn
3 At hand : có thể với tới
4 At heart : tận đáy lòng
5 At once : ngay lập tức
6 At length : chi tiết
7 At a profit : có lợi
8 At a moment’s notice : trong thời gian ngắn
9 At present : bây giờ
10 At all cost : bằng mọi giá
11 At war/peace : thời chiến/hòa bình
12 At a pinch : vào lúc bức thiết
13 At ease : nhàn hạ
14 At first sight: cái nhìn đầu tiên
15 At rest : thoải mái
16 At least : ít nhất
17 At most : nhiều nhất
18 At first: lúc đầu, ban đầu
19 At last: cuối cùng
20 At once: ngay lập tức
21 At risk: nguy hiểm
22 At least: tối thiểu, ít nhất
23 At any rate: bằng bất cứ giá nào
24 At fault: bị hỏng
25 At first sight: từ cái nhìn đầu tiên
26 At a discoust: được giảm giá
27 At a disadvantage: bị bất lợi
28 At large: nói chung
In
1 In love : đang yêu
2 In fact : thực vậy
3 In need : đang cần
4 In trouble : đang gặp rắc rối
5 In general : nhìn chung
6 In the end : cuối cùng
7 In danger : đang gặp nguy hiểm
8 In debt : đang mắc nợ
9 In time : kịp lúc
10 In other words : nói cách khác
11 In short : nói tóm lại
12 In brief : nói tóm lại
13 In particular : nói riêng
14 In turn : lần lượt
Trang 215 In a hurry: vội vã, gấp gáp
16 In a minute/second: chốc, lát
17 In advance: trước
18 In charge of: chịu trách nhiệm
19 In common: có điểm chung, giống nhau
20 In time: không trễ, đủ sớm
ON
1 On second thoughts : nghĩ lại
2 On the contrary : trái lại
3 On the average : trung bình
4 On one’s own : một mình
5 On foot : đi bộ
6 On purpose : có mục đích
7 On time : đúng giờ
8 On the whole : nhìn chung
9 On fire : đang cháy
10 On and off : thỉnh thoảng
11 On the spot : ngay tại chỗ
12 On sale : bán giảm giá
13 On duty : trực nhật
14 On behalf of: thay mặt cho, nhân danh
15 On no account: không vì lí do gì
16 On the whole: nói chung
17 On a diet: ăn kiêng
18 On the increase: đang gia tăng
19 On the move/quiet: đang chuyển động, đứng yên
20 On the verge of: chuẩn bị, sắp sửa
21 On business: đi công tác
BY
1 By sight : biết mặt
2 By accident/by chance: tình cờ
3 By mistake : nhầm lẫn
4 By heart : thuộc lòng
5 By oneself : một mình
6 By all means : chắc chắn
7 By degrees : từ từ
8 By land : bằng đường bộ
9 By no means : không chắc rằng không
Trang 310 By all means: chắc chắn
11 By dozen: bằng tá
12 By law: theo luật
13 By force: bắt buộc
14 By rights: có quyền
15 By nature: bản chất
16 By coincidence: trùng hợp
17 By sight: bằng mắt
18 By far: cho đến bây giờ
19 By oneself: một mình
20 By heart: thuộc lòng
21 By surprise: bất ngờ
22 By virtue of: bởi vì
BEYOND
Beyond belief: không tin tưởng
Beyond a joke: không còn là trò đùa nửa
Beyond repair: không thể sửa chữa được nửa Beyond a shadow of a doubt: không nghi ngờ gì
FOR
1 For fear of: vì sợ, vì e là
2 For life: suốt đời
3 For fun: để cho vui
4 For sale: để bán
5 For the time being: hiện tại, hiện thời
6 For the foreseeable future: trước mắt
FROM
1 From now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi
2 From time to time: thỉnh thoảng
3 From memory: theo trí nhớ
4 From bad to worse: ngày càng tồi tệ
OUT OF
Trang 41 Out of work : thất nghiệp
2 Out of date : lỗi thời
3 Out of reach : ngoài tầm với
4 Out of money : hết tiền
5 Out of danger : hết nguy hiểm
6 Out of use : hết sài
7 Out of the question : không bàn cãi
8 Out of order : hư, hỏng
UNDER
1 Under age: chưa đến tuổi trưởng thành
2 Under control: bị kiểm soát, kiểm soát được
3 Under a law: theo luật
4 Under pressure: chịu áp lực
5 Under repair: đang sửa chữa
6 Under rest : đang bị bắt
7 Under stress: bị căng thẳng
8 Under suspicion: bị nghi ngờ
9 Under…circumstances: trong hoàn cảnh…
10 Under cover of: dưới cái vẻ
11 Under the impression that: có ấn tượng là
12 Under the influence: chịu ảnh hưởng
13 Under an obligation: bị bắt buộc
14 Under construction: đang xây dựng
15 Under observation: bị theo dõi
WITH
1 With the exception of: ngoại trừ
2 With intent to: có ý định
3 With regard to: xét về
4 With a view to: nhằm để
WITHIN
Within the law: theo luật, đúng luật
With reach: trong tầm với