1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cụm tính từ thông dụng nhất trong tiếng anh giao tiếp và TOEIC letter a,b,c

12 748 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ADJECTIVE + PREPOSITION BEGIN WITH THE LETTER “A” Cụm tính từ thông dụng nhất trong tiếng anh giao tiếp và TOEIC bắt đầu với chữ “A” + Addicted adj /əˈdɪk.tɪd/  addicted to sth: ngh

Trang 1

ADJECTIVE + PREPOSITION BEGIN WITH THE LETTER “A

Cụm tính từ thông dụng nhất trong tiếng anh giao tiếp và TOEIC bắt đầu với chữ “A

+ Addicted (adj)

/əˈdɪk.tɪd/

addicted to sth: nghiện cái gì

Example:

 He is addicted to drugs/ alcohol/ gambling

Anh ấy nghiện ma túy / rượu / cờ bạc

 My uncle is addicted to gambling

Chú tôi nghiện cờ bạc

+ Afraid (adj)

/əˈfreɪd/

 be afraid of sth : Feeling fear or anxiety; frightened: sợ cái gì

Example:

 I’m afraid of dogs

Tôi sợ chó

 I don’t like dogs I’m always afraid of being bitten

Tôi không thích chó Tôi luôn luôn sợ bị cắn

 What are you afraid of, then?

Vậy thì em e sợ điều gì?

 That is something to be afraid of, indeed

Đó là điều phải e sợ, thật sự

 Afraid to (do): sợ không dám làm gì

Example:

 He was afraid to tell his parents about the broken window

Cậu ta không dám nói với cha mẹ mình về cái cửa sổ bị vỡ

Trang 2

Afraid to (do) hay afraid of (do) ing ?

Tức là bạn ngại phải làm điều gì đó (afraid to do) vì bạn sợ sẽ xảy ra một điều gì đó

(afraid of something happening) như là một hậu quả tất yếu:

 I was afraid to go near the dog because I was afraid of being bitten

Tôi không dám đi gần con chó vì tôi sợ bị cắn

+ Angry (adj)

/ˈæŋ.ɡri/

 angry with (at) someone — tức giận/ giận dữ ai

Example:

 I am no longer angry with my father

Tôi không còn giận dữ bố tôi nữa

 I was angry with myself for making such a stupid mistake

Tôi tự giận mình đã phạm một sai lầm ngu ngốc như thế

 angry about something — tức giận về cái gì

Example:

 I am still angry about what he did yesterday!

Tôi vẫn rất còn tức về những gì anh ta đã làm ngày hôm qua!

 It's stupid to get angry about things that don't matter

Tức giận về những chuyện không đâu thì thật là ngốc

+ Annoyed (adj)

/əˈnɔɪd/

 Annoyed about/at : Bực mình về / bực mình khó chịu về cái gì

Example:

 I'm very much annoyed about your attitude

Tôi rất bực mình về thái độ của bạn

 We were annoyed about the delay

Chúng tôi bị bực mình về sự chậm trễ

 Annoyed with: bực mình với

Trang 3

Example:

 I am very annoyed with my brother about his carelessness

Tôi rất bực mình với anh trai tôi về tính bất cẩn của anh ấy

 Nancy was annoyed with Michael

Nancy bực mình Michael

+Allergic (adj)

/ əˈlɜː.dʒɪk/

 allergic to: dị ứng; do dị ứng gây ra

Example:

 I like cats but unfortunately I'm allergic to them

Tôi thích mèo nhưng không may là tôi dị ứng với chúng

 If you're allergic to soy, you need to read the fine print very carefully on food labels

Nếu bạn bị dị ứng với đậu nành (đậu tương) thì cần nên đọc cẩn thận phần in

bằng chữ nhỏ trên nhãn thực phẩm

+ Amazed (adj)

/əˈmeɪzd/

 amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về

Example:

 Mai is amazed at her working hard

Mai ngạc nhiên về sự làm việc chăm chỉ của cô ấy

 I'm amazed at your fluency in English

Tôi rất đỗi ngạc nhiên về khả năng Anh ngữ lưu loát của bạn

 I was amazed at his big beautiful villa

Tôi ngạc nhiên về ngôi biệt thự to đẹp của anh ấy

 amazed by: ngạc nhiên bởi

Example:

 I was amazed by the variety of books displayed on the fair

Tôi đã rất ngạc nhiên bởi sự đa dạng của các loại sách được bày ra tại hội chợ

Trang 4

+ Anxious (adj)

/ˈæŋk.ʃəs/

 anxious about: lo lắng về

Example:

 She's very anxious about her daughter's health

Cô ấy rất lo lắng cho sức khỏe của con gái cô ấy

 She was anxious about her mother’s illness

Cô ấy lo ngại về bịnh tình của mẹ cô ấy

+ Ashamed (adj)

/ əˈʃeɪmd/

 ashamed of: xấu hổ vì, hổ thẹn vì

Example:

 You should be ashamed of yourself for cheating on the test

Cậu phải xấu hổ về chính bản thân vì đã gian lận trong kỳ thi

 The parents should be ashamed for leaving their children at home

Các bậc phụ huynh nên cảm thấy xấu hổ vì bỏ con ở nhà một

mình

+ Associated (adj)

/əˈsəʊ.si.eɪ.tɪd/

 associated with : liên quan đến/ tới

Example:

 There are also expenses associated with divorce, from lawyers' fees to the cost of moving to a new place to live

Cũng có nhiều chi phí phát sinh liên quan đến ly hôn, từ phí thuê luật sư đến phí

dọn

nhà đến nơi ở mới

 Always mindful of the risks associated with investing

Luôn để tâm đến những rủi ro liên quan đến hoạt động đầu tư

+ Aware (adj)

/əˈweə r /

Trang 5

 aware of st: Biết việc gì, ý thức được việc gì

Example:

 They are acutely aware of their limitations

Họ biết rõ các hạn chế của mình

 Are you aware of the grammar structure?

Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp không?

+ Acceptable (adj)

/əkˈsept.ə.b ə l/

Example:

 Is this solution acceptable to all parties concerned?

Giải pháp này có thể được tất cả các bên liên quan chấp nhận hay không?

 Is this proposal acceptable to you ?

Theo anh thì lời đề nghị đó có thể chấp nhận được hay không?

+ Accustomed (Adj)

/əˈkʌs.təmd/

 accustomed +to (doing): quen với

Example:

 I soon got accustomed to his strange ways

Chẳng mấy chốc tôi đã quen với kiểu cách kỳ lạ của anh ta

 He quickly became accustomed to the local food

Anh ta chẳng bao lâu đã quen với thức ăn địa phương

+ Acquainted (adj)

/əˈkweɪn.tɪd/

 Acquainted with sb: Quen với,

quen thuộc với, quen biết

Example:

 Are you acquainted with your classmates?

Bạn đã quen với bạn bè cùng lớp chưa?

 Can I get acquainted with you?

Trang 6

Tôi có thể làm quen với bạn được chứ?

 Arriving in Ho Chi Minh City, he got acquainted with some other expats and is playing tennis with them

Khi đến thành phố Hồ Chí Minh, ông đã làm quen với một số người nước ngoài

khác và

sẽ chơi quần vợt với họ

+ Astonished (adj)

/əˈstɒn.ɪʃt/

 astonished at/by: kinh ngạc/ ngạc nhiên về-trước điều gì

Example:

 He was very much astonished at the strange sight and cried:

Anh ấy kinh ngạc về/trước cảnh tượng kì lạ và thét lên

 He was astonished at what he saw

Anh ấy vô cùng ngạc nhiên về/trước những gì anh ấy thấy

Trang 7

ADJECTIVE + PREPOSITION BEGIN WITH THE LETTER “B

+ Bad (adj)

/bæd/

 Bad at: We use bad+ at to talk about things that we do badly / not good: tệ,

dở về

Example:

 He is very bad at Maths

Anh ấy tệ/ dở môn toán

 He is bad at playing game

Anh ấy chơi game rất tệ

 We're actually surprisingly bad at having insight into how we learn best

Chúng ta thực sự tệ một cách đáng kinh ngạc trong việc tìm hiểu xem làm thế nào

để có thể học hành được một cách tốt nhất

+ Beneficial (adj)

/ˌben.ɪˈfɪʃ.əl/

 Beneficial to : có lợi cho

Example:

 Music is beneficial to surgery patients

Âm nhạc có lợi cho bệnh nhân phẫu thuật

 Physical exercise is beneficial to health

Tập thể dục có lợi cho sức khoẻ

 Banana is not only beneficial to our body but also is good for skin, hair and home

remedy things

Chuối không chỉ có lợi cho cơ thể của ta mà còn tốt cho làn da, mái tóc và sửa sang đồ dùng trong nhà

Trang 8

+ Bored (adj)

/bɔːrd/

 bored with : chán nản với

Example:

 Are you bored with life?

Cuộc sống làm bạn buồn chán ư?

 We are bored with doing the same things everyday

Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại

/ˈbrɪl.i.ənt/

 brilliant at Giỏi, xuất sắc về

Example:

 I’m brilliant at football

Tôi giỏi về môn đá bóng

 Janis is brilliant at geography

Janis giỏi về địa lý học

+ Busy (adj)

/ˈbɪz.i/

 busy with: bận rộn

Example:

 I'm busy with this report

Tôi đang bận với bản báo cáo

 “I haven’t been out to a party for ages – I’ve been too busy with my new job So,

tonight I’m going to let my hair down and enjoy myself!”

“Tôi đã không đi tiệc lâu lắm rồi – tôi quá bận với công việc mới Vì thế, tối nay tôi sẽ thư giãn và thưởng thụ!”

Trang 9

ADJECTIVE + PREPOSITION BEGIN WITH THE LETTER “C

+ Capable (adj)

/ˈkeɪ.pə.bl̩ /

 capable of: có khả năng, có thể

Example:

 She is capable of solving hard problems very quickly

Bà ấy có khả năng giải quyết những vấn ñề khó rất nhanh chóng

 “Time?” thought Love Then, as if reading the face of Love,Knowledge smiled

and answered, “Because only Time is capable of understanding how valuable

Love is.”

“Thời Gian ư?” Tình Yêu tự hỏi Dường như thấu hiểu được suy nghĩ của Tình Yêu, Tri Thức mỉm cười và nói: “Bởi lẽ chỉ có Thời Gian mới hiểu được giá trị của Tình Yêu”

 Solar energy is capable of producing electricity

Năng lượng mặt trời có thể sản xuất ra điện

+ Careful (adj) /ˈkeə.fəl/

 careful with/ about/ of : giữ gìn, cẩn thận, cẩn trọng

Example:

 He was very careful of his reputation

Anh ấy rất thận trọng với danh tiếng của bản thân

 Since the injure, she has to be very careful of/about her back

Sau khi bị chấn thương, cô ta phải rất thận trọng với cái lưng của mình

 A man is usually more careful of his money than he is of his principles

Người ta thường cẩn thận với tiền bạc của mình hơn là các nguyên tắc của mình

Trang 10

Ralph Waldo Emerson + Clever

/ˈklev.ər/

 clever at : giỏi,thông minh

Example:

 Fiona is very clever at physics

Fiona rất giỏi Vật lý

 Nobody is clever at begin of their

work

Chẳng ai tự nhiên mà giỏi giang khi mới bắt đầu công việc của họ cả

+ Crazy (adj)

/ˈkreɪ.zi/

 crazy about : to be very interested in something or

love someone very much: quá say mê, thích ( thích như điên), phát cuồng

 Both my sons are crazy about football

Cả 2 con trai tôi đều mê môn bóng đá

 I'm crazy about rock music:

Tôi thích (phát điên) vì nhạc rock + Conscious (adj)

/ˈkɒn.ʃəs/

 Conscious/Aware Of: nhận thức được, có ý thức về điều gì

Example:

 We need to be conscious of protecting the environment

Chúng ta nên ý thức bảo vệ môi trường

Trang 11

 I don't think people are really conscious /aware of just how much it costs

Tôi nghĩ mọi người thực sự không nhận thức/biết được chính xác nó giá bao nhiêu

+ Convenient (adj)

/kənˈviː.ni.ənt/

 convenient for : tiện, tiện lợi cho, tiện lợi cho

Example:

 Will it be convenient for you to start work tomorrow?

Ngày mai bắt đầu làm việc thì có tiện cho anh hay không?

 HCM City also has an indoor fair in the lobby of a 3-star hotel, which is

convenient for shopping on hot days

Thành phố Hồ Chí Minh cũng có một hội chợ trong nhà tại sảnh của một khách sạn 3 sao, thuận tiện hơn cho việc mua sắm vào những ngày nóng

+ Crowded (adj)

/ˈkraʊ.dɪd/

 Crowded with = congested with: đông đúc, chật ních, tràn đầy

Example

 The city centre was crowded with tourists

Trung tâm thành phố đông nghet du khách

 The mall was crowded with shoppers :

Trung tâm mua sắm đông khách mua hàng

+ confident (adj)

Trang 12

/ˈkɒn.fɪ.dənt/

 confident of : tự tin, tin tưởng

Example:

 They're confident of their strengths

Họ tự tin vào sức mạnh của mình

 He is confident of victory

Ông ta tin tưởng thắng lợi

 Are you not confident of yourself beside this girl?

Chẳng lẽ anh không tự tin khi bên cạnh cô ấy sao

Ngày đăng: 11/11/2015, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w