1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cụm tính từ thông dụng nhất trong tiếng anh giao tiếp và TOEIC letter f, g

9 474 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 816,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ADJECTIVE + PREPOSITION BEGIN WITH THE LETTER “ F ” + Famous adj /ˈ feɪ .mə s/  famous for st : nổi tiếng vì/ về/với cái gì Example  Elephants are famous for their friendly outlook

Trang 1

ADJECTIVE + PREPOSITION BEGIN WITH THE LETTER “ F ”

+ Famous (adj)

/ˈ feɪ mə s/

 famous for st : nổi tiếng vì/ về/với cái gì

Example

 Elephants are famous for their friendly outlook and memory

Voi nổi tiếng về trí nhớ và vẻ ngoài thân thiện của chúng

 The crocodiles are famous for their cunning and deceiving attitude

Những con cá sấu nổi tiếng với thái độ xảo quyệt và giả dối của chúng

 This country is famous for pagodas

Đất nước này nổi tiếng về những ngôi chùa

 The French are famous for their food

Người Pháp nổi tiếng về các món ăn của họ

 Hollywood is famous for its movie studios

Hollywood nổi tiếng với hãng phim của mình

+ Fed up

 Fed up with: chán ngấy, không chịu đựng được nữa, quá nhàm chán với

Example

 I'm fed up with my work!

Trang 2

 I'm fed up with those who keep smiling to me

Tôi chán ngấy những người lúc nào cũng cười với tôi

 I'm fed up with being told I'm too lazy

Tôi đã chán ngấy việc luôn bị chê là lười nhác

 I bet she's fed up, having to travel so far to work every day

Tôi dám cuộc là cô ấy đã chán ngấy việc phải đi quá xa để làm việc mỗi ngày

+ Fond (adj)

/fɑ ːnd/

 fond of somebody / doing something: thích ai/làm cái gì

Example

 They are fond of us

Họ thích chúng ta

 I'm fond of traveling alone when I'm sad-it's the best time to self-reflect

Khi buồn, tôi thích đi du lịch một mình-đó là thời gian tốt nhất nhìn nhận lại bản thân mình

+ Frightened (adj)

/ˈ fraɪ tənd/

 frightened of : Sợ, khiếp đảm

Example

 Everyone here is frightened of the Tsunami

Mọi người ở đây đều sợ sóng thần

Trang 3

 My cat is frightened of my neighbor’s dog

Con mèo nhà tôi sợ con chó nhà hàng xóm

 I was more frightened of dogs than spiders when I was a child

Tôi sợ chó hơn nhện khi tôi còn nhỏ

+ Furious (adj)

/ˈ fjʊ ə ri.ə s/

 furious about: rất tức giận, giận điên

Example

 They were furious about the accident

Họ rất tức tối về tai nạn

 I was furious about the way he talked down to me!

Tao rất tức cái kiểu mà thằng đó lên giọng với tao!

 I was furious when my secretary let out that I had interviewed for a new position

Tôi điên tiết cô thư ký làm lộ ra chuyện tôi đã phỏng vấn cho vị trí mới

+ Faithful (adj)

/ˈ feɪ θ.fəl/

 faithful to: Trung thành với, hung thủy với, đáng tin cậy

Example

 She was always faithful to her husband

Bà ta luôn chung thủy với chồng

Trang 4

 Only the person who has faith in himself is able to be faithful to others

Chỉ người trung thành với chính mình mới có thể trung thành với người khác

+ Familiar (Adj)

/fə ˈ mɪ l.i.ər/

 familiar with : Cụm này có nghĩa là ai đó thân thuộc, quen thuộc với cái

gì/ai

Example

 I am not very familiar with place-names in this region

Tôi không rành các địa danh ở vùng này lắm

 I am familiar with his presence

Tôi đã quen thuộc với sự có mặt của anh ấy rồi

 He is familiar with the way she takes care of him

Anh ấy đã quen với cách cô ấy chăm sóc mình

 familiar to: có nghĩa là cái gì đó trở nên quen thuộc với ai

Example

 His gallant behaviour is familiar to me

Hành động ga lăng của anh ấy đã quen thuộc với tôi

 The life full of pressure is familiar to her

Cuộc sống đầy áp lực đã quá quen thuộc với cô ấy

Trang 5

Cả hai cụm này đều mang nghĩa Quen thuộc với nhưng phân tích ra thì thấy

nó hơi khác xíu:

Familiar with somone/ something: mình biết rõ về ai đó, quá rành về ai đó rồi,

quen quá với tính khí của ai đó rồi

Familiar to somebody/something : thường thấy/ nghe một ai đó mà riết rồi nhàm

luôn, hoặc quen với hình ảnh, hành động của ai đó mỗi ngày riết rồi quen Ví dụ như: Chúng tôi đã quen với việc hàng ngày Tom gánh nước một khoảng đường dài

từ dòng suối đến nhà anh ấy => Hình ảnh một chàng trai chăm chỉ, khỏe mạnh như Tom gánh nước hàng ngày thì không còn lạ nữa Nhìn riết quen -> quen thuộc

Các bạn xem thêm câu này nữa nhé

 I'm not familiar WITH him, but his face seems familiar TO me

Tôi không quen anh ấy nhưng mặt anh ấy trông rất quen

+ Friendly (adj)

/ˈ frend.li/

 friendly with: thân mật với, thân thiện với

Example

 Some boys are very friendly with girls and others and others might be nervous about talking to girls

Một số bạn tỏ ra rất thân thiện với bạn khác phái và một số khác cũng có thể rất hồi hộp về việc nói chuyện với bạn gái

 An used to be shy, but now she is pretty friendly with people

An đã từng khá nhút nhát nhưng giờ cô ấy khá thân thiện với mọi người

Trang 6

+ Furnished (adj)

/ˈ fɜ ː.nɪ ʃ t/

 furnished with : được cung cấp, được trang bị

Example

 Every apartment is furnished with sofa, dinning table, refrigerator

Mỗi căn hộ đều được trang bị : sofa, giường nệm, bàn ăn, tủ lạnh

 This apartment is furnished with fine furniture

Căn hộ này được cung cấp với nhưng nội thất tốt nhất

 Villas are fully furnished with all 5-star standard furniture and fixtures

Các biệt thự được trang bị đầy đủ các gói nội thất đạt tiêu chuẩn 5 sao

Trang 7

ADJECTIVE + PREPOSITION BEGIN WITH THE LETTER “ G ”

+ Glad (adj)

/ɡ læd/

 (+to do sth) Vui mừng, sung sướng, hân hoan làm việc gì

Example

 I’m really glad to hear that

Tôi rất mừng khi nghe thấy điều đó

 I’m glad to know the parcel arrived safely

Tôi rất vui khi được biết gói hàng đã đến nơi an toàn

 (+ that + clause) Vui mừng, sung sướng, hân hoan rằng…

Example

 I’m glad (that) you came

Tôi rất vui vì bạn đã đến

 (+ of /about) Vui mừng về việc gì, cái gì

Example

 We’d be glad of the chance to meet her

Chúng tôi rất vui sướng với cơ hội được gặp cô ấy

 We were glad about her success

Chúng tôi mừng vì sự thành công của cô ấy

Trang 8

+ Good (adj)

/ɡ ʊ d/

 Good at : Giỏi về

Example

 I’m pretty good at soccer

Tôi chơi bóng đá khá giỏi

 She’s good at dancing

Cô ta nhảy giỏi

 I’m not much good at public speaking

Tôi không giỏi về khoa nói trước công chúng

+ Grateful (adj)

/ˈ ɡ reɪ t.fəl/

 Grateful for: biết ơn vì cái gì, biết ơn về việc …

Example

 We are grateful for your help

Chúng tôi biết ơn vì sự giúp đỡ của các bạn

 I’m grateful for having you as a friend!:

Tôi rất biết ơn vì có một người bạn như bạn!

 I’m extremely grateful for you

Tôi rất biết ơn ông

Trang 9

 Grateful to: biết ơn ai

Example:

 I'm grateful to your father

Anh biết ơn bố của em

 I am so deeply grateful to all of you for the great honor of your support and for all you have done for me

Tôi vô cùng biết ơn sâu sắc tất cả các bạn vì vinh dự có được hỗ trợ của bạn và vì mọi điều bạn đã làm cho tôi

 I am especially grateful to my wife

Tôi đặc biệt xin tỏ lòng biết ơn đến vợ của tôi

Ngày đăng: 30/08/2016, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w