Cậu ta không dám nói với cha mẹ mình về cái cửa sổ bị vỡ Afraid to do hay afraid of do ing?. + Angry adj /ˈæŋ.ɡri/ angry with at someone — tức giận/ giận dữ ai Example: I am no lo
Trang 1ADJECTIVE + PREPOSITION BEGIN WITH THE LETTER “A”
+ Addicted (adj)
/əˈdɪk.tɪd/
addicted to sth: nghiện cái gì
Example:
He is addicted to drugs/ alcohol/ gambling
Anh ấy nghiện ma túy / rượu / cờ bạc
My uncle is addicted to gambling
Chú tôi nghiện cờ bạc
+ Afraid (adj)
/əˈfreɪd/
be afraid of sth : Feeling fear or anxiety; frightened: sợ cái gì
Example:
I’m afraid of dogs
Tôi sợ chó
I don’t like dogs I’m always afraid of being bitten
Tôi không thích chó Tôi luôn luôn sợ bị cắn
What are you afraid of, then?
Vậy thì em e sợ điều gì?
That is something to be afraid of, indeed
Đó là điều phải e sợ, thật sự
Afraid to (do): sợ không dám làm gì
Example:
Trang 2Cậu ta không dám nói với cha mẹ mình về cái cửa sổ bị vỡ
Afraid to (do) hay afraid of (do) ing ?
Tức là bạn ngại phải làm điều gì đó (afraid to do) vì bạn sợ sẽ xảy ra một điều gì đó
(afraid of something happening) như là một hậu quả tất yếu:
I was afraid to go near the dog because I was afraid of being bitten
Tôi không dám đi gần con chó vì tôi sợ bị cắn
+ Angry (adj)
/ˈæŋ.ɡri/
angry with (at) someone — tức giận/ giận dữ ai
Example:
I am no longer angry with my father
Tôi không còn giận dữ bố tôi nữa
I was angry with myself for making such a stupid mistake
Tôi tự giận mình đã phạm một sai lầm ngu ngốc như thế
angry about something — tức giận về cái gì
Example:
I am still angry about what he did yesterday!
Tôi vẫn rất còn tức về những gì anh ta đã làm ngày hôm qua!
It's stupid to get angry about things that don't matter
Tức giận về những chuyện không đâu thì thật là ngốc
+ Annoyed (adj)
/əˈnɔɪd/
Annoyed about/at : Bực mình về / bực mình khó chịu về cái gì
Trang 3Example:
I'm very much annoyed about your attitude
Tôi rất bực mình về thái độ của bạn
We were annoyed about the delay
Chúng tôi bị bực mình về sự chậm trễ
Annoyed with: bực mình với
Example:
I am very annoyed with my brother about his carelessness
Tôi rất bực mình với anh trai tôi về tính bất cẩn của anh ấy
Nancy was annoyed with Michael
Nancy bực mình Michael
+Allergic (adj)
/ əˈlɜː.dʒɪk/
allergic to: dị ứng; do dị ứng gây ra
Example:
I like cats but unfortunately I'm allergic to them
Tôi thích mèo nhưng không may là tôi dị ứng với chúng
If you're allergic to soy, you need to read the fine print very carefully on food labels
Nếu bạn bị dị ứng với đậu nành (đậu tương) thì cần nên đọc cẩn thận phần in
bằng chữ nhỏ trên nhãn thực phẩm
+ Amazed (adj)
/əˈmeɪzd/
amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về
Trang 4Example:
Mai is amazed at her working hard
Mai ngạc nhiên về sự làm việc chăm chỉ của cô ấy
I'm amazed at your fluency in English
Tôi rất đỗi ngạc nhiên về khả năng Anh ngữ lưu loát của bạn
I was amazed at his big beautiful villa
Tôi ngạc nhiên về ngôi biệt thự to đẹp của anh ấy
amazed by: ngạc nhiên bởi
Example:
I was amazed by the variety of books displayed on the fair
Tôi đã rất ngạc nhiên bởi sự đa dạng của các loại sách được bày ra tại hội chợ
+ Anxious (adj)
/ˈæŋk.ʃəs/
anxious about: lo lắng về
Example:
She's very anxious about her daughter's health
Cô ấy rất lo lắng cho sức khỏe của con gái cô ấy
She was anxious about her mother’s illness
Cô ấy lo ngại về bịnh tình của mẹ cô ấy
+ Ashamed (adj)
/ əˈʃeɪmd/
ashamed of: xấu hổ vì, hổ thẹn vì
Example:
You should be ashamed of yourself for cheating on the test
Cậu phải xấu hổ về chính bản thân vì đã gian lận trong kỳ thi
The parents should be ashamed for leaving their children at home
Các bậc phụ huynh nên cảm thấy xấu hổ vì bỏ con ở nhà một
mình
Trang 5+ Associated (adj)
/əˈsəʊ.si.eɪ.tɪd/
associated with : liên quan đến/ tới
Example:
There are also expenses associated with divorce, from lawyers' fees to the cost of moving to a new place to live
Cũng có nhiều chi phí phát sinh liên quan đến ly hôn, từ phí thuê luật sư đến phí
dọn
nhà đến nơi ở mới
Always mindful of the risks associated with investing
Luôn để tâm đến những rủi ro liên quan đến hoạt động đầu tư
+ Aware (adj)
/əˈweər/
aware of st: Biết việc gì, ý thức được việc gì
Example:
They are acutely aware of their limitations
Họ biết rõ các hạn chế của mình
Are you aware of the grammar structure?
Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp không?
+ Acceptable (adj)
/əkˈsept.ə.bəl/
Example:
Is this solution acceptable to all parties concerned?
Giải pháp này có thể được tất cả các bên liên quan chấp nhận hay không?
Is this proposal acceptable to you ?
Theo anh thì lời đề nghị đó có thể chấp nhận được hay không?
+ Accustomed (Adj)
Trang 6 accustomed +to (doing): quen với
Example:
I soon got accustomed to his strange ways
Chẳng mấy chốc tôi đã quen với kiểu cách kỳ lạ của anh ta
He quickly became accustomed to the local food
Anh ta chẳng bao lâu đã quen với thức ăn địa phương
+ Acquainted (adj)
/əˈkweɪn.tɪd/
Acquainted with sb: Quen với,
quen thuộc với, quen biết
Example:
Are you acquainted with your classmates?
Bạn đã quen với bạn bè cùng lớp chưa?
Can I get acquainted with you?
Tôi có thể làm quen với bạn được chứ?
Arriving in Ho Chi Minh City, he got acquainted with some other expats and is playing tennis with them
Khi đến thành phố Hồ Chí Minh, ông đã làm quen với một số người nước ngoài
khác và
sẽ chơi quần vợt với họ
+ Astonished (adj)
/əˈstɒn.ɪʃt/
astonished at/by: kinh ngạc/ ngạc nhiên về-trước điều gì
Example:
He was very much astonished at the strange sight and cried:
Anh ấy kinh ngạc về/trước cảnh tượng kì lạ và thét lên
He was astonished at what he saw
Anh ấy vô cùng ngạc nhiên về/trước những gì anh ấy thấy