Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là : A.. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp ha
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học – Thi tuyển sinh Đại học ban A
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I Phần chung cho các thí sinh:
1 Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác H2SO4 đậm đặc ở dưới 1400C có thể thu được bao nhiêu ete ?
2 Cho nước brom dư vào 100 gam dung dịch phenol thu được 9,93 gam kết tủa trắng Giả sử
phản ứng hoàn toàn, nồng độ % phenol trong dung dịch là:
3 Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A 2CH3NH2 + H2SO4→ (CH3NH3)2SO4
B 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3→ Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
C C6H5NH2 + 2Br2→ 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr
D C6H5NO2 + 3Fe + 7HCl → C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O
4 Trong công nghiệp, andehit fomic được điều chế trực tiếp
5 Cho 1,0 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và cho 1,0 gam axit fomic vào ống nghiệm
thứ hai, sau đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO2 thu được ở cùng t0,P
A từ hai ống nghiệm bằng nhau
B từ ống thứ nhất nhiều hơn từ ống thứ hai
C. từ ống thứ hai nhiều hơn từ ống thứ nhất
D từ cả hai ống đều lớn hơn 22,4 lít (đktc)
6 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3
trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là :
A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
7 Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH
1,50 M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:
A H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH2CH3
B CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3
C C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3
D H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3
8 Có một số tính chất đặc trưng:
1) chất lỏng 2) màu xanh lam 3) có vị ngọt
4) tan nhiều trong nước
Tác dụng được với:
5) kim loại kiềm 6) trùng hợp 7) phản ứng với axít
8) phản ứng với đồng (II) hiđroxyt 9) phản ứng với NaOH
những tính chất nào đúng với tính chất của glixerin?
9 Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng
với lượng dư AgNO3/NH3 hình thành 5,4 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau:
10 Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
Mã đề thi 410
Trang 2C Cấu trúc phân tử D phản ứng thuỷ phân
11 Thuỷ phân hợp chất:
COOH
H2N
C6H5
CH2
NH
CH2
NH
thu được các aminoaxit nào sau đây:
A H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-COOH và
C6H5 -CH(NH2)-COOH
B H2N - CH2 – COOH; H2N - CH2 - CH(NH2) – COOH và
C6H5 - CH(NH2)- COOH
C H2N - CH2 – COOH; HOOC - CH2 - CH(NH2) – COOH và
C6H5 - CH2 - CH(NH2)- COOH
D H2N - CH2 – COOH; H2N - CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và
H2N - CH(CH2-C6H5)-COOH
12 Phản ứng trùng hợp là phản ứng:
A cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn
(polyme)
B cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn
(polyme) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước)
C cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polyme) và giải
phóng phân tử nhỏ (thường là nước)
D cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn
(polyme)
13 Da nhân tạo (P.V.C) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20% thì để điều chế 1,0 tấn P.V.C phải cần một thể tích metan (đktc) là
14 Trong số các chất: Na, NaOH, dung dịch Br2, HCl Phenol tác dụng được với
15 Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây ?
A Hiđrocacbon no có phản ứng thế.
B Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.
C Hiđrocacbon no là chất ít tan trong nước.
D Hiđrocacbon no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
16 Khi cho n-pentan tác dụng với clo đun nóng theo tỉ lệ mol 1 : 1, sản phẩm chính thu được là :
17 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ?
18 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom, thấy dung dịch nhạt
màu và còn 1,12 lít khí thoát ra (các thể tích khí đo ở đktc) Thành phần % thể tích của khí metan trong hỗn hợp là :
19 Cho ancol Tên nào dưới đây ứng với ancol trên ?
20 Xét các phản ứng:
(1) CH3COOH + CaCO3 (3) C17H35COONa + H2SO4
(2) CH3COOH + NaCl (4) C17H35COONa + Ca(HCO3)2
Phản ứng nào không xảy ra được:
21 Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2 , người ta dùng lần lượt các kim loại
CH
CH3
CH2 CH2
Trang 322 Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là sai?
A Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe
B Tỉ khối Li < Fe < Os.
C Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W
D Tính cứng Cs < Fe < Al ∼ Cu < Cr
23 Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5 ampe Lượng đồng giải phóng ở catôt là:
24 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
25 Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng:
A- Kim loại kiềm tác dụng với nước
B- Kim loại kiềm tác dụng với oxi
C- Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit
D- Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối
26 Muốn điều chế Na, hiện nay người ta thường dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A CO + Na2O (t0 cao) → 2Na + CO2
B 4NaOH (điện phân nóng chảy) → 4Na + 2H2O + O2
C 2NaCl (điện phân nóng chảy) → 2Na + Cl2
D NaCl + K → KCl + Na
27 Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với
nước?
28 Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
A Cấu hình electron hóa trị là ns 2
B Tinh thể có cấu trúc lục phương.
C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.
D Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.
29 Cho phản ứng Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3
2H2 Chất tham gia phản ứng đóng chất oxi hóa trong phản ứng này là:
30 Cho biết số thứ tự của Al trong hệ thống tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Al thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm III
B Al thuộc chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm III
C Ion nhôm có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s2
D Ion nhôm có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 3s2
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được bằng:
32 Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (II) nào dưới đây là đúng?
Hợp chất Tính axit - bazơ Tính oxi hóa - khử
A. FeO Axit Vừa oxi hóa vừa khử
B. Fe(OH)2 Bazơ Chỉ có tính khử
C. FeCl2 Axit Vừa oxi hóa vừa khử
D. FeSO4 Trung tính Vừa oxi hóa vừa khử
33 Khi cho 11,2 gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được m2 gam muối So sánh thấy
C m1 = 32,5 gam và m2 = 24,5 gam D m1 = 32,5 gam và m2 = 25,4 gam
34 Chọn câu đúng trong số các câu sau:
A Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
Trang 4B Dung dịch muối nitrat có tính oxihoá
C Dung dịch các muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxihoá ở t0cao
D. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
35 Liên kết trong NH3 là liên kết:
36 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron p X là nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau:
37 Khi nhiệt phân cùng một khối lượng KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2 với hiệu suất đều là 100%, muối nào tạo nhiều oxi nhất ?
38 Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Khí sinh ra
sục qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen Kết quả nào sau đây đúng ?
39 Khi cho SO2 sục qua dung dịch X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X là dung dịch nào trong các dung dịch sau ?
40 Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc) Kim loại thu được
đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc) Công thức hoá học của oxit kim loại là
41 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:
42 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn : phenol,
stiren, rượu benzylic là:
43 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
+ HBr
+ Na2O
P Q
+ H2O + Q, t0,P X
Nếu X là hợp chất hữu cơ có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử thì X có thể là:
A C2H4O B CH2=CH2 C CH ≡ CH D CH3 - CH2 - OH
44 Biết rằng (A) tác dụng được với dd NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C); từ
(C) chưng cất thu được (D), (D) tráng Ag cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) CTCT (A) là:
B Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban:
45 Hợp chất C3H6O tác dụng được với Natri, với H2 (xt Ni, t0C) và trùng hợp được nên C3H6O có thể là:
A Propanal B Axeton C Rượu allylic D Vinyletyl ete
46 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chu kì IV, nhóm VIB, có cấu hình electron
[Ar] 3d54s1
B Nguyên tử khối crom là 51,996; cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện.
C Khác với kim loại phân nhóm chính, crom có thể tham gia liên kết bằng electron của cả
phân lớp 4s và 3d
D Trong hợp chất, crom có các mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
47 Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn hoàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO42- là:
Trang 5A 0,015 mol và 0,08 mol C 0,030 mol và 0,16 mol
48 Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dd HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn được
dd X Chia X làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1: được cô cạn trực tiếp thu được m1 gam muối khan
- Phần 2: sục khí Cl2 vào đến dư rồi mới cô cạn thì thu được m2 gam muối khan Cho biết m2 -
m1 = 0,71g và trong hỗn hợp đầu tỉ lệ mol giữa FeO : Fe2O3 = 1 : 1 Hãy cho biết m có giá trị nào sau đây
49 Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt: Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O Nếu chỉ dùng dung dịch HCl để làm thuốc thử thì
50 Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
C Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban:
51 Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
A Al, Mg, Ca, K B K, Ca, Mg, Al C Al, Mg, K, Ca D Ca, K, Mg, Al
52 Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A lượng bọt khí H2 bay ra không đổi B bọt khí H2 không bay ra nữa
53 Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Tính m
A. 11,00 gam B 12,28 gam C 13,70 gam D 19,50 gam
54 Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt
chính có trong quặng?
A. Hematit nâu chứa Fe2O3 B Manhetit chứa Fe3O4
55 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic
56 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
Trang 6ĐÁP ÁN
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40