1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử TN-2008

13 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử TN-2008
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đề Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=Câu 6: Đièu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm.. Chọn câu đúng trong số các câu hỏi trắc nghiệm dới đây: *Câu 5 Mắt không có tật, muốn phân biệt đợc hai điể

Trang 1

Đề tốt nghiệp 2007- đề số :1

*Câu1: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng khi noựi veà maựy phaựt ủieọn x/c moọt pha?

A) Maựy phaựt ủieọn x/c moọt pha bieỏn ủieọn naờng thaứnh cụ naờng vaứ ngửụùc laùi

B) Maựy phaựt ủieọn x/c moọt pha kieồu caỷm ửựng hoaùt ủoọng nhụứ vieọc sửỷ duùng tửứ trửụứng quay

C) Maựy phaựt ủieọn x/c moọt pha kieồu caỷm ửựng hoaùt ủoọng nhụứ hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ

D) Maựy phaựt ủieọn x/c moọt pha coự theồ taùo ra doứng ủieọn khoõng ủoồi

*Câu2: ẹieàu naứo sau ủaõy ủuựng khi noựi veà ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ 3 pha?

A) ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ 3 pha hoaùt ủoọng treõn cụ sụỷ hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ vaứ vieọc sửỷ duùng tửứ trửụứng quay

B) ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ 3 pha bieỏn ủieọn naờng thaứnh cụ naờng

C) Vaọn toỏc goực cuỷa khung daõy luoõn nhoỷ hụn vaọn toỏc goực cuỷa nam chaõm

D) Caỷ A ; B vaứ C ủeàu ủuựng

Câu3: ẹieàu naứo sau ủaõy ủuựng khi noựi veà caỏu taùo cuỷa maựy bieỏn theỏ?

A) Bieỏn theỏ coự theồ chổ coự moọt cuoọn daõy duy nhaỏt

B) Bieỏn theỏ coự 2 cuoọn daõy vụựi soỏ voứng khaực nhau

C) Cuoọn sụ caỏp cuỷa maựy bieỏn theỏ ủửụùc maộc vaứo nguoàn ủieọn, cuoọn thửự caỏp ủửụùc maộc vaứo taỷi tieõu thuù

D) Caỷ A;B;C đều đúng

=Câu4:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiêù một pha? )

A) Các lõi của phần cảm và phần ứng đợc ghép bằng nhiều lá thép mỏng cách điện với nhau

B) Phần cảm luôn đứng yên còn phần ứng luôn quay đều

C) Biểu thức tính tần số dòng điện do máy phát ra là: f n P

60

= D) Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha

=Câu5: Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện một chiều đợc tạo ra bằng cách chỉnh lu hai nửa chu kỳ dòng

điện xoay chiều

A) Là dòng điện một chiều nhấp nháy B) Giống dòng điện của máy phát điện một chiều C) Là dòng điện không đổi D) A và B

=Câu 6: Đièu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?

A)Li độ biến thiên theo qui luật dạng cos hoặc sin theo thời gian

B) Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên chất điểm chuyển động chậm dần đều

C)Động năng và thế năng có sự chuyển hoá cho nhau nhng cơ năng đợc bảo toàn

D) cả A và C đúng

*Câu 7) Điều kiện nào phải có để dao động của con lắc đơn đợc xem là dao động điều hoà?

A) Biên độ dao động nhỏ B) Không có ma sát

C) Chu kỳ không đổi D) A và B

*Câu 8: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo cơ năng của con lắc bằng giá trị ứng với phơng án nào dới

đây?

A) Thế năng của nó ở vị trí biên B)Động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng C)Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ D) Cả A;B;C

Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A) Biên độ không đổi theo thời gian B) Biên độ giảm dần theo thời gian

C) Nguyên nhân của tắt dần là do có ma sát D)Ma sát càng lớn thì tắt dần càng nhanh

*Câu 10: Pít tông dao động điều hoà trong xi lanh , quĩ đạo là một đoạn thẳng dài 14 cm , biên độ dao động nào

sau đây

đúng?

A) – 7 cm ; B) 7 cm ; C) 14 cm ; D) – 14 cm

*Câu 1: Đặt một điểm sáng trớc một chiếc gơng, ta đợc một ảnh thật

A Gơng là gơng phẳng B Gơng là gơng cầu lõm

C Gơng là gơng cầu lồi D Chỉ có thể xác định đợc loại gơng nếu biết khoảng cách từ vật tới gơng

*Câu 2 Đối với một gơng cầu lõm thì:

A ảnh luôn luôn lớn hơn vật B ảnh luôn luôn nhỏ hơn vật

C ảnh lớn hơn vật khi vật cách gơng một khoảng lớn hơn 2f

D ảnh nhỏ hơn vật khi vật cách gơng một khoảng lớn hơn 2f

Trang 2

Câu 3: Xét một tia sáng đi từ nớc ra ngoài không khí và cho góc tới i tăng dàn từ 00 đến 900, ta thấy:

A Góc khúc xạ r giảm dần

B Góc khúc xạ r tăng dần từ 00 đến giá trị lớn nhất bằng 900

C Góc khúc xạ r tăng dần từ 00 đến giá trị lớn nhất nhỏ hơn 900

D Không đủ giả thiết để trả lời

=Câu 4: Cho một tia sáng đi từ không khí tới mặt phẳng của một bản thủy tinh và tia tới nghiêng dần so với đờng

pháp tuyến

A Ta luôn luôn có tia khúc xạ đi vào bản thủy tinh

B Chỉ có tia khúc xạ nếu góc tới i lớn hơn góc giới hạn igh

C Chỉ có tia khúc xạ nếu góc tới i nhỏ hơn góc giới hạn igh

D Chỉ có tia khúc xạ nếu không xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần

Chọn câu đúng trong số các câu hỏi trắc nghiệm dới đây:

*Câu 5 Mắt không có tật, muốn phân biệt đợc hai điểm M, N của vật thì:

A Vật phải đặt trong khoảng thấy rõ của mắt

B Vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt

C Vật phải đặt trong khoảng thấy rõ của mắt và mắt nhìn đoạn MN của vật dới góc trông α≥ αmin (αmin là năng suất phân li của mắt)

D Vật phải đặt càng gần mắt càng tốt

Câu 6 Khi chiếu phim, để ngời xem có cảm giác quá trình đang xem diễn ra liên tục thì ta nhất thiết phải chiếu các

cảnh cách nhau một khoảng thời gian là:

Câu 7: Để mắt cận thị có thể nhìn rõ đợc vật ở xa nh mắt thờng thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở vô cực:

A ảnh cuối cùng của vật qua thủy tinh thể sẽ hiện rõ trên võng mạc

B ảnh đợc tạo bởi kính đeo nằm trên võng mạc của mắt

C ảnh đợc tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực viễn của mắt

=Câu 8: Để mắt viễn thị có thể nhìn rõ đợc vật ở gần nh mắt thờng thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt

25cm:

A ảnh cuối cùng của vật qua thủy tinh thể sẽ hiện rõ trên võng mạc

B ảnh đợc tạo bởi kính đeo nằm trên võng mạc của mắt

C ảnh đợc tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ thủy tinh thể đến điểm cực viễn sau thủy tinh thể của mắt

Câu 9: A Ngắm chừng ở điểm cực cận là điều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt

B Ngắm chừng ở điểm cực cận là điều chỉnh kính hay vật sao cho ảnh của vật nằm đúng ở điểm cực cận CC

của mắt

C Ngắm chừng ở điểm cực cận là điều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng ở điểm cực viễn CV của mắt

Câu 10: A Ngắm chừng ở điểm cực viễn là điều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng ở điểm cực viễn CV của mắt

B Ngắm chừng ở điểm cực viễn là điều chỉnh kính hay vật sao cho ảnh của vật nằm đúng ở điểm cực viễn

CV của mắt

C Ngắm chừng ở điểm cực viễn là điều chỉnh kính hay vật sao cho ảnh của vật nằm đúng ở điểm cực cận CC

của mắt

Câu 11: Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của kính hiển vi?

A: Kính hiển vi là hệ thống gồm hai tháu kính có cùng trục chính

B: Kính hiển vi có vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài và thị kính là một kính lúp

C: khoảng cách từ vật kính và thị kính có thể thay đổi khi ngắm chừng

D: Cả A;B;C

=Câu 12: Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của kính thiên văn?

A: Kính thiên văn là dụng cụ qung học bbổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của những vật ở rất xa

B:Khoảng cách giữa vật kính và thị kính có trể thay đổi

C: Khi quan sát mắt phải đặt sát và sau thị kính

D: A;B và C đều đúng

Câu13: Điều nào sau đây đúng khi so sánh cấu tạo của kính thiên văn và knhs hiển vi?

A: Tiêu cự vật kính của kính thiên văn lớn hơn

B: Thị kính của hai kính giống nhau

C: Vật kính và thị kính của kính hiển vi và kính thiên văn đều đợc gắn đồng trục

Trang 3

D: A; B và C đều đúng.

*Sử dụng dữ kiẹn sau:

Một vật phẳng nhỏ AB cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, ảnh của vật qua thấu kính cao 2cmvà cách vật 40 cm Trả lời các câu hỏi 21và 22.

Câu 21: Trong các kết quả sau vị trí nào đúng với vị trí của vật và ảnh?

A d = 80 cm ; d’= - 40 cm ; B d = 40 cm ; d’= - 80 cm ; C d = - 80 cm ; d’= - 40 cm ; D d = - 80 cm ; d’= 40 cm

Câu 22: Tiêu cự của thấu kính có thể nhận những kết quả nào trong các kết quả sau? Chọn kết quả đúng.

A f = - 60 cm ; B f = - 80 cm ; C f = - 90 cm ; D f = 80 cm

Sử dụng các dữ kiẹn sau:

Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấuhội tụ, cách thấu kính 30 cm, ta thu đợc một ảnh của vật trên một màn ảnh đặt sau thấu kính Dịch chuyển vật lại gần cách thấu kính 20 cm, ta phải dịch chuyển màn ảnh ra xa thấu để lại thu đợc ảnh ảnh sau cao gấp đôi ảnh trớc Trả lời các câu hỏi 23; 24; 25.

Câu 23: Tiêu cự của thấu kính có thể nhận những kết quả đúng nào trong các kết quả sau:

A f = 15 cm ; B f = 8 cm ; C f = 12cm ; D một giá trị khác

Câu 24: Khi cha dịch chuyển độ phóng đại có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau? Chọn kết quả đúng.

A k = - 1 / 2 ; B k = 1 / 2 ; C k = - 1 / 3 ; D k = 1 / 3

Câu 24: Sau khi dịch chuyển độ phóng đại có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A k = - 1 / 2 ; B k = 1 ; C k = - 1 ; D k = 2 / 3

Câu 1: Phát biểu nào dới đây Đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc và ánh sáng trắng?

A ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định

C Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

D A,B,C đều đúng

*Câu2: Điều nào sau đây đúng khi nói về khái niệm khoảng vân?

A Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp

B Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp

C Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng

D Cả A; B; C đều đúng

*Câu 3: Trong các thí nghiệm dới đây thí nghiệm nào có thể thực hiện đo bớc sóng ánh sáng?

A Thí nghiệm tán sắc ánh sáng

B Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng

C Thí nghiệm giao thoa với khe I âng

D Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

Câu 4:Bớc sóng có giới hạn từ 0,580 μm đến 0,495 μm thuộc vùng màu nảôtng các vùng màu sau?

A Vùng đỏ B Vùng da cam , vàng C Vùng lục D Vùng tím

=Câu 5: Điều nào sau đây sai khi nói về quang phổ liên tục?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

C Quang phổ liên tục là hệ thống các vạch màu hiện trên một nền tối

D Quang phổ liên tục do các vật rắn , lỏng, khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát ra

=Câu 6: Điều nào sau đây đúng khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục?

A Dùng để xác định bớc sóng ánh sáng

B Dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng phát ra

C Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng

D Cả A, B, C

Câu 7: Khi sử dụng phép phân tích quang phổ, ngời có thể xác định đợc kết quả gì trong các kết quả dới đây?

A Nhiệt độ của một vật B Hình dạng của một vật

C Thành phần cấu tạo của các chất trong mẫu vật cần nghiên cứu D A; B; C đều đúng

*Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại?

A.Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Các vật có nhiệt độ cao chỉ phát ra duy nhất tia hồng ngoại

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D.A hoặc B hoặc C sai

=Câu 9: Trong các đặc điểm sau đây đặc điểm nào đúng với tia tử ngoại?

A Có bản chất là sóng điện từ

Trang 4

B Bị nớc và thuỷ tinh hấp thụ mạnh.

C Có tác dụng mạnh lên kính ảnh

D.A, B,C đều đúng

*Câu 10:Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia Rơnghen?

A Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên

B Tia Rơnghen tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

C Tia Rơnghen có tác dụng sinh lí

D.Tia Rơnghen không có khả năng ion hoá không khí

Câu11: Bức xạ có bớc sóngtrong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dới đây?

A Tia Rơnghen B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại D ánh sáng nhìn thấy

*Câu 12: Tia hồng ngaọi có bớc songd nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 10-12 m đến 10-9m B 10-9 m đến 4.10-7m C 4.10-7 m đến 7,6.10-7m D 7,6.10-7 m đến 10-3m

Câu 13: Điều nào sau đây sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bớc sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thờng

=Câu 14: Điều nào sau đây sai khi so sánh tia Rơnghen và tia tử ngoại?

A.Tia Rơnghen có bớc sóng dài hơn tia tử ngoại

B Cùng bản chất là sóng điện từ

C:Đều có tác dụng lên kính ảnh

D Có khả năng làm phát quang một số chất

=Lựa chọn tên của các bức xạ sau:

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D ánh sáng nhìn thấy.

Điền vào chỗ trống trong các câu: 15;16;17;18;19;20

Câu15: là bức xạ không nhìn thấy đợc có bớc sóng ngắn hơn bớc sóng của ánh sáng tím ( 0,400 μm) C

â u 16 : là bức xạ không nhìn thấy đợc có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của ánh sáng tím ( 0,750 μm)

Câu 17: là tia mà tác dụng nổi bật của nó là tác dụng nhiệt

Câu 18: có bớc sóng nằm trong khoảng từ ( 0,400 μm đến 0,750 μm)

Câu 19: là tia mà tác dụng nổi bật của nó là khả năng đâm xuyên

Câu20: Có bớc sóng nằm trong khoảng từ 10-12m đến 10-9m

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng,khoảng cách giữa hai khe a = 1,5 mm , khoảng cách từ hai khe

đến màn ảnh là 1,5 m Ngời ta đo đợc khoảng cách giữa 16 vạch sáng liên tiếp là 7,5 mm ( trả lời câu hỏi 21 , 22)

Câu 21: Bớc sóng của ánh sáng đã dùng là bao nhiêu?

A 0,5μm B 0,56μm C 0,6μm D 0,64μm

Câu 22:Vị trí của vân sáng bậc 7 và vân tối bậc 7 ứng với phơng án nào sau đây?

A.±3,5 mm B ±3,5cm C 3,5 mm D – 3,5mm

Một nguồn sỏng đơn sắc λ = 0,6 m chi μ ếu v o m à ột mặt phẳng chứa hai khe hở S 1 , S 2 , hẹp, song song, cỏch nhau 1mm v cỏch à đều nguồn sỏng Đặt một m n à ảnh song song v cỏch m à ặt phẳng chứa hai khe 1m ( trả lời câu hỏi 23 , 24 ,25)

C

â u23: Tớnh khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp trờn màn.

A 0,7mm B 0,6mm C 0,5mm D 0,4mm

Câu 24 ở hai điểm M và N cách vân sáng chính giữa lần lợt là: 6 mm và 7.5 mm có vân sáng hay vân tối? Chọn ý

đúng

A M là vân tối ,N là vân sáng B M là vân sáng ,N là vân tối

C M là vân tối ,N là vân tối D M là vân sáng ,N là vân sáng

Câu 25: Thay ánh sáng đơn sắc trên bằng ánh sáng trắng có bớc sóng từ ( 0,400 μm đến 0,750 μm)

Bề rộng quang phổ bậc 1 và bề rộng quang phổ bậc 7ứng với phơng án nào sau đây?

A.3,5 mm và 24,5mm B 0,35 mm và 24,5 mm C 7 mm và 21 mm D Một kết quả khác

1. *Chu kỳ dao đụ ̣ng điờ ̣n từ tự do trong ma ̣ch dao đụ ̣ng L, C được xác đi ̣nh bởi hờ ̣ thức nào sau đõy?

a. T = 2π/L C b T = 2π C L c T = 2 π L C * d T = 2π( L C) 2

Trang 5

2. *Trong phóng xạ β

-a Nhõn con lùi mụ ̣t ụ so với nhõn me ̣ trong bảng phõn loa ̣i tuõ̀n hoàn

b Nhõn con lùi hai ụ * c.Nhõn con tiờ́n mụ ̣t ụ d.Khụng có sự biờ́n đụ̉i ha ̣t nhõn

3 Điều nào sau đõy là sai khi núi về năng lượng trong dao động điều hũa của con lắc lũ xo?

a Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bỡnh phương của biờn độ dao động

b *Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc

c Cơ năng tỷ lệ với bỡnh phương của tần số dao động

d Cơ năng tỷ lệ với độ cứng của lũ xo

4 Nguyờn tắc tạo dũng điện xoay chiều là:

a Làm cho từ thụng qua khung dõy biến thiờn điều hũa

b Cho khung dõy tịnh tiến đều trong một từ trường đều

c Cho khung dõy quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung vuụng gúc với từ trường

d *A hoặc C

5. *Mụ ̣t kính hiờ̉n vi có tiờu cự của võ ̣t kính, thi ̣ kính lõ̀n lượt là 0,4cm, 2cm và có đụ ̣ dài quang ho ̣c bằng 16cm

Quan sát viờn có mắt khụng tõ ̣t có điờ̉m cực cõ ̣n cách mắt 20 cm, khụng điờ̀u tiờ́t Đụ ̣ bụ ̣i giác của kính có giá tri ̣ nào sau đõy?

a *400 b.350 c.300 d.Mụ ̣t giá tri ̣ khác

6 Một vật dao động điều hũa, cú quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Biờn độ dao động của vật là:

a 6 cm b.-6 cm c.12 cm d.-12 cm

7. *Một con lắc Iũ xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m Kớch thớch vật dao động Trong quỏ trỡnh dao động, vật cú vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s Xem π2 = 10 Biờn độ dao động của vật là:

a. 1 cm b.*2 cm c.7,9 cm d.2,4 cm

8. =Hiờ ̣n tươ ̣ng tán sắc ánh sáng là hiờ ̣n tượng ánh sáng trắng khi đi qua (2) bi ̣ lờ ̣ch vờ̀ phía đáy và bi ̣

phõn tích thành mụ ̣t dải màu liờn tu ̣c từ đỏ đờ́n tím (2) là:

a Mụ ̣t mụi trường b Gương phẳng

b Gương cõ̀u d *Lăng kính

1 Tính chṍt nào sau đõy khụng phải là đă ̣c điờ̉m của tia tử ngoa ̣i:

a Tác du ̣ng ma ̣nh lờn kính ảnh c Làm ion hóa khụng khí

b Trong suụ́t đụ́i với thủy tinh, nước d Làm phát quang mụ ̣t sụ́ chṍt

2. *Trong quang phụ̉ va ̣ch của hyđrụ, dãy Paschen ứng với sự chuyờ̉n của electron từ các quỹ đa ̣o cao vờ̀ quỹ

đa ̣o: a K b L c M d N

3 Khi mắt nhìn võ ̣t đă ̣t ở vi ̣ trí điờ̉m cõ ̣n thì:

a Khoảng cách từ thủy tinh thờ̉ tới võng ma ̣c là ngắn nhṍt

b Thủy tinh thờ̉ có đụ ̣ tu ̣ lớn nhṍt

c Thủy tinh thờ̉ có đụ ̣ tu ̣ nhỏ nhṍt d A và B đúng

4. *Điờ̀u nào sau đõy là đúng khi so sánh cṍu ta ̣o của kính hiờ̉n vi và kính thiờn văn?

a Tiờu cự võ ̣t kính của kính thiờn văn lớn hơn

b Thi ̣ kính của hai kính giụ́ng nhau

c Có thờ̉ biờ́n đụ̉i kính thiờn văn thành kính hiờ̉n vi bằng cách hoán đụ̉i võ ̣t kính và thi ̣ kính

d A và B đúng

5. Trong phóng xạ β+:

a Nhõn con lùi mụ ̣t ụ c Nhõn con lùi hai ụ

b Nhõn con tiờ́n mụ ̣t ụ d Khụng có sự biờ́n đụ̉i ha ̣t nhõn

6 Trong đời sụ́ng, dòng điờ ̣n xoay chiờ̀u được sử du ̣ng phụ̉ biờ́n hơn dòng điờ ̣n mụ ̣t chiờ̀u do nguyờn nhõn nào kờ̉ sau:

a Sản xuṍt dờ̃ hơn dòng điờ ̣n mụ ̣t chiờ̀u c Có thờ̉ sản xuṍt với cụng suṍt lớn

b Có thờ̉ dùng biờ́n thờ́ đờ̉ tải đi xa với hao phí nhỏ d Cả ba nguyờn nhõn trờn

Máy biến thế có tác dụng

A) làm thay đổi hiệu điện thế và thay đổi cả tần số của dòng xoay chiều

B) làm tăng hiệu điện thế đồng thời làm tăng cờng độ dòng điện

Trang 6

C) làm thay đổi cờng độ dòng điện và thay đổi cả tần số của dòng xoay chiều

D) làm thay đổi hiệu điện thế nhng không thay đổi tần số của dòng xoay chiều

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A) Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào thành phần hoá học của chất phóng xạ

B).Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra

C) Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

D) Hiện tượng phóng xạ không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài

) Cường độ âm được đo bằng :

A) oat trên mét vuông B).niutơn trên mét C) oat D)niu tơn trên mét vuông

15) Tìm phát biểu đúng:

A) Bớc sóng ánh sáng kích thích càng dài càng dễ gây ra hiện tượng quang điện

B) Giới hạn quang điệnλo phụ thuộc vào bản chất kim loại

C) Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích

D) Hiệu điện thế hãm không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

Một vật dao động điều hoà từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì :

A) Động năng không đổi và thế năng tăng B) Động năng giảm và thế năng tăng

C) Động năng giảm và thế năng không đổi D) Động năng tăng và thế năng giảm

*) Một người bình thường đeo kính D = 5dp (kính sát mắt) Vậy ngời đó nhìn đợc vật xa nhất cách mắt bao nhiêu

20) Điều nào sau đây là sai khi nói về tia gamma?

A) Tia gamma không bị lệch trong điện trờng.

B) Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dới 0,01nm)

C) Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao

D) Tia gamma bị lệch trong từ trường

Muốn ảnh của một vật qua gương cầu là rõ nét cần phải thoả mãn những điều kiện nào sau đây

A) Gương cầu phải có kích thước lớn

B) Góc mở của gương cầu phải rất nhỏ và Góc tới của các tia sáng trên mặt gương rất nhỏ

C) Góc mở của gương cầu phải rất nhỏ và Gương cầu phải có kích thước lớn

D) Góc tới của các tia sáng trên mặt gương rất nhỏ

*Một người cận thì có Cc = 20 cm Cv = 60cm soi mặt mình qua gơng phẳng Để phản xạ ánh trong

gương hỏi gương phải đăt:

A) 10 → 20 cm B) 20 → 60cm C) 10 → 30cm D) 20 → 30cm

Katốt của tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát là7,2 10 -19 J, giới hạn quang điện của kim loại đó là A) 0,425àm B) 0,276 àm C) 0,375 àm D) 0,475 àm

*37).Công thức liên hệ giữa công thoát A; giới hạn quang điện λ 0 và hằng số Plăng h; vận tốc ánh sáng c là

A) A λ 0 = hc B) c λ 0 = hA C) λ 0 =

hA

c

D) λ 0 =

hc

A

*Cần truyền một công suất điện 1200kW theo một đường dây tải điện có điện trở 20 Ω khi đó công suất hao phí dọc đường dây là bao nhiêu khi đường dây tải có hiệu điện thế 8000V

42) Vạch đỏ trong dãy Banme ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo :

A) P về L B) N về L C) O về L D) M về L

*Cho một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 50 6 Ω ; một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

π

2 (H) và một

tụ điện có điện dung C =

π

2

10 − 4

F mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u =

2 300

sin(100π t )(V) Khi đó công suất tiêu thụ là

A) 137,8 W B) 150 6 W C) 150 3 W D) 150 2 W

Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là a=0,8 mm màn ảnh E cách hai khe D= 2m.Nguồn sáng S phát ra ánh sáng trắng có 0,4 àm ≤λ ≤0,76àm vậy bề rộng quang phổ bậc hai là :

1 Tính chṍt nào sau đõy khụng phải là đă ̣c điờ̉m của tia tử ngoa ̣i:

a Tác du ̣ng ma ̣nh lờn kính ảnh

b Làm ion hóa khụng khí

c Trong suụ́t đụ́i với thủy tinh, nước

d Làm phát quang mụ ̣t sụ́ chṍt

e Giúp cho xương tăng trưởng

Trang 7

2. *Ánh sáng kích thích có bước sóng 0,330 μm Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt hiệu điện thế hãm 1,38

V Tính giới ha ̣n quang điê ̣n của kim loa ̣i đó

a 6,6 μm

b 6,06 μm

c 0,066 μm

d 0,66 μm

e. 0,66.10-5 m

3. *Một đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R=100Ω hệ số tự cảm L=2H mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C=5 μF Mắc mạch vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U=120v, tần số f thay đổi được Lấy π2=10 Để có cô ̣ng hưởng điê ̣n thì tần số f phải có giá tri ̣ bao nhiêu?

a 25 Hz

b 50 Hz

c 100 Hz

d 250 Hz

e Mô ̣t giá tri ̣ khác

4. *Xét dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời: i = 4sin(100πt + π/6), kết luận nào sau đây là đúng?

a Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 4 A

b Tần số dòng điện bằng 100Hz

c Cường độ cực đại của dòng điện bằng 4 A

d Chu kỳ dòng điện bằng 0,01 s

e Các kết luận trên đều sai

5. *Sóng dọc có phương dao động gây bởi sóng:

a Nằm ngang

b Thẳng đứng

c Vuông góc với phương truyền sóng

d Trùng với phương truyền của sóng

e Nằm trong lòng môi trường

6 So sánh khối lượng của các ha ̣t nhân D, T và 2 3 H e

a. mD = mT < mHe

b. mD < mT < mHe

c. mD > mT > mHe

d. mD = mT > mHe

e. mD < mT = mHe

7 Tìm phát biểu sai:

a Hai ha ̣t nhân rất nhe ̣ như hiđrô, hêli kết hơ ̣p la ̣i với nhau, thu năng lượng là phản ứng nhiê ̣t ha ̣ch

b Phản ứng ha ̣t nhân sinh ra các ha ̣t có tổng khối lượng bé hơn khối lượng các ha ̣t ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng

c Urani thường được dùng trong phản ứng phân ha ̣ch

d Phản ứng nhiê ̣t ha ̣ch tỏa ra năng lượng lớn hơn phản ứng phân ha ̣ch

e Viê ̣t Nam có lò phản ứng ha ̣t nhân

8. Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ

a Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điềm có dao động cùng pha ở trên cùng một phương truyền sóng

b Bước sóng là đại lượng biểu thị cho độ mạnh của sóng

c A và B

d Cả 3 điều trên

9 Khi tải điê ̣n năng đi xa người ta tăng hiê ̣u điê ̣n thế U giữa 2 cực của nguồn bằng máy tăng thế vì Công suất nhiê ̣t hao phí trên đường dây tỉ lê ̣ nghi ̣ch với hiê ̣u điê ̣n thế U

a Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan

b Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu không tương quan

Trang 8

c Phát biểu I đúng, phát biểu II sai

d Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

e Cả hai phát biểu đều sai

10.Trong quang phở va ̣ch của hyđrơ, các va ̣ch Hα, Hβ, Hγ, Hδ thuơ ̣c dãy:

a Lyman

b Balmer

c Paschen

d Thuơ ̣c nhiều dãy

e Khơng thuơ ̣c dãy nào

11 Ở máy phát điê ̣n xoay chiều mơ ̣t pha có p că ̣p cực và có rơto quay n vòng mỡi phút thì tần sớ dòng điê ̣n ta ̣o đươ ̣c có giá tri ̣ nào sau đây?

a f = n 60 p

b f = 60 n p

c f = 60 np

d f = n p 60

e Mơ ̣t giá tri ̣ khác

12.Mơ ̣t lăng kính có góc chiết quang A = 60o chiết suất n = 2 đă ̣t trong khơng khí, tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i Góc tới i có giá tri ̣ bao nhiêu thì có tia ló với góc lê ̣ch nhỏ nhất

a. i = 20o

b. i = 30o

c. i = 45o

d. i = 60o

e Mơ ̣t giá tri ̣ khác

13.*Mơ ̣t kính thiên văn có tiêu cự của vâ ̣t kính, thi ̣ kính lần lượt là f1, f2 Điều nào sau đây là SAI khi nói về trường hợp ngắm chừng vơ cực của kính?

a Vâ ̣t ở vơ cực cho ảnh ở vơ cực

b Đơ ̣ bơ ̣i giác G = f 2/f 1

c. Khoảng cách giữa vâ ̣t kính và thi ̣ kính là l = f1 + f2

d Tiêu điểm ảnh của vâ ̣t kính trùng với tiêu điểm vâ ̣t của thi ̣ kính

14 Trong quang phở va ̣ch của hyđrơ, dãy Lymann ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đa ̣o cao về quỹ

đa ̣o:

a K

b L

c M

d N

e O

15.*Mơ ̣t vâ ̣t đă ̣t trước gương cầu 30 cm cho mơ ̣t ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vâ ̣t 2 lần Xác đi ̣nh vi ̣ trí của ảnh?

a Trước gương 60 cm

b Trước gương 15 cm

c Sau gương 60 cm

d Sau gương 15 cm

e Mơ ̣t vi ̣ trí khác

Câu17: Điện dung của tụ điện trong mạch dao đợng bằng 0,2 μF Để mạch có tần sớ riêng bằng 500Hz thì hệ sớ tự cảm của cuợn cảm phải có giá trị nào sau đây (π 2 =10)

A.0,1 H B.0,2 H C.0,4 H D.0,8 H

Câu32: Mơ ̣t ớng Rơghen phát ra bức xa ̣ có bước sóng ngắn nhất là 6.10 -11 m Tính hiê ̣u điê ̣n thế cực đa ̣i giữa hai cực của ớng A.21 kv B.2,1 kv C.33 kv D3,3 kv E.Mơ ̣t giá tri ̣ khác

Câu42: Trong dao động điều hoà khi li độ bằng một nửa biên độ thì tỉ phần của động năng băng:

A 0 B 1/4 C 1/2 D 3/4

Trang 9

T = 2ωπ f = 2ωπ amax = ω2A v = ω A 2 − x 2 : Et =

2

1

kx2

*x = 8 sin (2 π t + π /4) (cm) x = 127 3sin ( ω t- π /6) (mm)x1 = 4 2 sin 2 π t (cm)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần đến 0.

- Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trờng vật chất.

- Trong hiện tợng sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động truyền đi còn bản thân các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ.

- Sóng cơ học:

+ Sóng dọc: phơng dao động trùng phơng truyền sóng.

+ Sóng ngang: phơng dao động vuông góc với phơng truyền sóng

*- Vận tốc truyền pha dao động gọi là vận tốc sóng:

λ = v.T hoặc λ = fv

Những sóng có f thuộc (16Hz đến 20.000Hz)

Sóng có f > 20.000 Hz → sóng siêu âm

*- Sóng có f < 16Hz → sóng hạ âm

Muốn gây cảm giác âm, cờng độ âm phải lớn hơn một giá trị cực tiểu nào đó gọi là ngỡng nghe Miền nằm giữa ngỡng nghe và ngỡng đau gọi là miền nghe đợc.

u = Uosin ω t

u =

2

uo

ặt Zc = C1ω: ặt Zc = C1ω: : ZL > ZC⇒ hiệu điện thế sớm pha

hơn dòng điện.

ZL < ZC⇒ hiệu điện thế trễ pha hơn

dòng điện.

ZL = ZC⇒ hiệu điện thế cùng pha hơn

dòng điện P = UI cos ϕ cos ϕ

Z R

u

'

u

= NN'

' I

I

= UU'

∆P = I2R = P2U2

R

Wt = 2

1

Li2

Wđ =

2

1

Cu2

f

1 =

d

1

+

' d 1

Tia sáng đi từ môi trờng chiết quang hơn sang môi trờng chiết quang kém.

(2) i ≥ igh

Trang 10

C«ng thøc:

→ G = K d' l D +

G = K

NÕu ng¾m chõng ë Cv:

G∞ = D

f

G∞ =

1 2

.D

f f

δ

Câu1:Chọn câu sai:

A) Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B) Quang phổ liên tục là Quang phổ của ánh sáng mặt trời

C) Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D) Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

Câu2:Một thấu kính hội tụ tiêu cự f, ảnh của một vật sáng đặt cách thấu kính d = 2,5f sẽ là:

A) Ảnh ảo, nhỏ hơn vật B) Ảnh thật, nhỏ hơn vật

C) Ảnh thật, lớn hơn vật D) Ảnh ảo, lớn hơn vật

Câu3): Đặt vào hai đầu mạch R,L,C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hoà có biểu thức

100 2 sin100 ( )

u= πt V .Biết điện trở thuần của mạch là R = 100Ω Khi ωthay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại

của mạch có giá trị là:

Câu4):Cho mạch điện xoay chiều gồm: một điện trở thuần R= 100Ω, một cuộndây thuần cảm coa độ tự cảm thay đổi được, một tụ C mắc nối tiếp.Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100 ( ) π t V .Khi thay đổi hệ số tự cảm

của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là:

Câu5):Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tử ngoại, gamma, rơnghen, ánh sáng nhìn thấy,theo thứ tự tần số tăng

dần ta có dãy sau:

A) Hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, rơnghen, gamma

B) Hồng ngoại, tử ngoại, rơnghen, gamma, ánh sáng nhìn thấy,

C) Hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, rơnghen, gamma

D) Hồng ngoại, tử ngoại, rơnghen, ánh sáng nhìn thấy, gamma

Câu6): Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm có tiêu cự f,vật cách gương

khoảng 3,5f sau đó tịnh tiến vật đến vị trí cách gương1,5f.trong quá trình đó:

A) Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính giảm dần B) Ảnh sẽ nhỏ dần đi

C) Ảnh sẽ lớn dần lên D) Khoảng cách giữa ảnh và vật tăng dần

Câu7):Tia gamma không có tính chất nào?

A) Có khả năng đâm xuyên rất mạnh B) Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

C) Gây nguy hại cho cơ thể D) Có tần số nhỏ hơn tần số của tia rơnghen

Câu8):Tia anpha không có tính chất nào?

A) Khả năng đâm xuyên mạnh B) Bị lệch hướngkhi đi qua điện trường và từ trường

C) Đi được tối đa 8cm trong không khí D) Làm ion hoá không khí

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

Xem thêm

w