Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7 Đề thi học kỳ 2 vật lý 7
Trang 1A B
D
EmTuHoc.Edu.Vn Tài liệu ôn tập Vật Lý 6
Họ Và Tên: Môn: Vật Lý (Thời gian: 45 Phút)
I: Phần Trắc Nghiệm (4 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Các chất nào cho dưới đây là chất dẫn điện:
A Bạc, đồng, nhựa, gỗ khô B Bạc, đồng, thủy tinh, thủy ngân
C Chất dẻo, bạc, vàng, thủy ngân D Bạc, đồng, than chì, nhôm
Câu 2: Dòng điện là dòng các dịch chuyển có hướng.
A electron B electron tự do C điện tích âm D điện tích
Câu 3: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên.
Hỏi giữa hai điểm nào có hiệu điện thế (khác không)?
A Giữa hai điểm E và C
B Giữa hai điểm D và E
C Giữa hai điểm A và B
D Giữa hai điểm A và D
Câu 4: Nhiều vật sau khi bị cọ xát các vật khác.
A có khả năng đẩy B không đẩy và không hút
C có khả năng vừa đẩy vừa hút D có khả năng hút
Câu 5: Tác dụng của dòng điện là cơ sở của việc mạ điện như mạ đồng, mạ vàng, mạ
thiếc A hóa học B từ C sinh lý D nhiệt
Câu 6: Dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế là
A Nhiệt kế B Vôn kế C Ampe kế D Tốc kế
Câu 7: Các vật mang điện tích cùng loại khi để gần nhau thì
A không đẩy cũng không hút B vừa hút vừa đẩy C đẩy nhau D hút nhau
Câu 8: Một vật đang trung hòa về điện mất bớt electron sẽ trở thành vật:
A mang điện tích dương B trung hòa về điện
C mang điện tích âm D không xác định được
II: Phần Tự Luận (6 điểm)
Câu 1: Đổi đơn vị của các giá trị sau Điền trực tiếp vào khoảng trống.
a) 0,75 A = mA b) 230mA = A
c) 2.5 V = mV d) 0,2 kV = V
Câu 2: Nêu tên năm tác dụng chính của dòng điện Mỗi tác dụng lấy một ví dụ minh họa Câu 3: Vẽ sơ đồ mạch điện và chỉ chiều dòng điện trong các mạch điện cho sau đây:
( Vẽ đúng vị trí, chỉ đúng chiều dòng điện trong mỗi sơ đồ)
C
Giáo viên hướng dẫn: Phạm Quốc Nga | 1 ĐT: 0983.896.775
Hình2
Hình3