1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

12 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 804,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuật ngữ 15 Nội dung, kết cấu BC LCTT Thuật ngữ Luồng tiền là luồng vào và luồng ra của tiền và tương đương tiền, không bao gồm chuyển dịch nội bộ giữa các khoản tiền và tương đương t

Trang 1

BÁO CÁO

LƯU CHUYỂN

TIỀN TỆ

TS Nguyễn Thị Kim Cúc

Chương 4

2

Mục tiêu

Hiểu được bản chất và ý nghĩa của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Hiểu và có khả năng áp dụng các phương pháp lập chi tiết và cụ thể Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo quy định hiện hành của Việt Nam.

3

Nội dung

Nội dung, Kết cấu BC LCTT.

Cơ sở lập, Phương pháp lập

4

Bản chất của BC LCTT

Mối quan hệ với các BCTC

Báo cáo LCTT

Hoạt động kinh doanh

Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài chính

Báo cáo KQHĐKD

Tiền

Tài sản khác tiền

Nợ phải trả Vốn chủ

sở hữu

Tiền

Tài sản khác tiền

Nợ phải trả Vốn chủ

sở hữu

Chính sách quản lý hàng tồn kho Quản lý khoản phải thu / khoản phải trả

Kế hoạch đầu tư; Chính sách huy động vốn

Những yếu tố tạo

sự khác biệt giữa

BC KQHĐKD và

BC LCTT

5

Người

sử

dụng

thông

tin

Tiền của DN thay đổi trong một kỳ tài

chính như thế nào (Tiền có được bao

nhiêu, từ đâu mà có và sử dụng vào

mục đích gì?)

? DN có khả năng thanh toán

? DN có đủ

tiền để trả nợ /

trả cổ tức

? khả năng tạo ra tiền trong tương lai của DN, có cần phải được tài trợ thêm

? có thể chi trả cổ tức không;

BCLCTT

Bản chất của BC LCTT

6

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Tiền

Tồn đầu kỳ A1=THU TỪ HĐKD

Tồn cuối kỳ

A2=THU TỪ HĐĐT A3=THU TỪ HĐTC

B1 =CHI CHO HĐKD B2 =CHI CHO HĐĐT B3 =CHI CHO HĐTC

TIỀN ĐẦU KỲ TIỀN CUỐI KỲ

LCTT TỪ HĐKD A1 - B1

LCTT TỪ HĐĐT A2 - B2

LCTT TỪ HĐTC A3 - B3

TIỀN TRONG KỲ

A - B

Một sự sắp xếp lại báo cáo thu chi nhằm cung cấp thông tin hữu ích hơn.

Phân tích sự khác biệt giữa lợi nhuận và các dòng tiền

Bản chất của BC LCTT

Trang 2

Hoạt động

kinh doanh

Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài chính

Dòng tiền chung của đơn vị

Thu tiền bán

hàng

Chi mua

yếu tố SXKD

Chi đầu tư, XDCB

Bán TSCĐ, các khoản đầu tư

Phát hành cổ phiếu

Đi vay

Phân phối LN Trả nợ vay

8

Thu trong kỳ Thu tiền bán

Thu nhượng bán thiết bị 2000 Thu do đi vay 3000 Cộng thu

Chi trong kỳ Chi mua hàng hoá 2000

Chi mua trái phiếu 1000

Chi quản lý khác 1000 Cộng chi trong kỳ 7500

VD: Báo cáo thu chi trong kỳ

9

Lưu chuyển tiền từ HĐKD

Thu tiền bán hàng 3000

Chi mua hàng hoá (2000)

Chi trả lương (1000)

Chi quản lý khác (1000)

Lưu chuyển tiền từ HĐĐT

Thu nhượng bán th/bị 2000

Chi mua trái phiếu (1000)

Lưu chuyển tiền

từ HĐTC Thu do đi vay 3000 Chi trả nợ vay (2000) Chi trả cổ tức (500) LCTT từ HĐTC 500 Tăng (giảm) tiền

Tiền đầu kỳ 100 Tiền cuối kỳ 600

VD: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

(phpháp trực tiếp – mẫu đơn giản)

10

Câu hỏi đặt ra

Lợi nhuận cao tại sao hoạt động kinh doanh không có tiền?

Phải tìm cách giải thích mối quan hệ giữa tiền và lợi nhuận

Tình hình doanh thu, chi phíhoạt động KD trong kỳ:

DTBH 8.000 Đã thu tiền 3.000

Còn Phải thu 5.000 Chi phí 5.000

Đã chi tiền 4.000

(2.000+2.000) Còn phải trả 1.000 LỢI NHUẬN 3.000

Theo phương pháp trực tiếp

Tiền thu từ HĐKD 3.000

– T iền chi cho HĐKD 4.000

= T iền thuần từ HĐKD (1.000)

11

Theo phương pháp gián tiếp

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 3.000

Điều chỉnh vào lãi những khoản doanh

thu, chi phí không phải bằng tiền

Tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (1.000)

Nhận xét: phương pháp gián tiếp sẽ cho ta thông tin rõ

hơn về tình hình DN sử dụng tiền như thế nào, đi chiếm

dụng bao nhiêu, bị chiếm dụng thế nào, còn tồn đọng

hay được giải phóng bớt ở hàng tồn kho,…

12

Khái niệm, mục đích BC LCTT Khái niệm

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát tình hình hình thành và sử dụng tiền

của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo

Trang 3

Khái niệm, mục đích BC LCTT

Mục đích: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cung cấp thông

tin cho người sử dụng đánh giá được các vấn đề sau:

• Đánh giá khả năng tạo ra tiền trong quá trình hoạt

động, khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền.

• Đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp,

khả năng trả cổ tức.

• Đánh giá khả năng đầu tư của doanh nghiệp.

• Đánh giá về nhu cầu huy động vốn bên ngoài.

• Đối chiếu sự khác biệt giữa lợi nhuận thuần và lưu

chuyển tiền mặt

• Đánh giá và dự đoán khả năng về số lượng, thời

gian và độ tin cậy của các luồng tiền trong tương

lai.

14

Nội dung, kết cấu BC LCTT

Tiền gồm tiền tại quỹ, tiền đang chuyển và các khoản tiền gửi không kỳ hạn

Tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn (không quá 3 tháng), có khả năng chuyển đổi

dễ dàng thành 1 lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.

Thuật ngữ

15

Nội dung, kết cấu BC LCTT

Thuật ngữ

Luồng tiền

là luồng vào và luồng ra của tiền và tương

đương tiền, không bao gồm chuyển dịch nội bộ

giữa các khoản tiền và tương đương tiền trong

DN

Tương đương tiền

TMTĐCTGNH

16

BC LCTT được trình bày theo 3 hoạt động

Hoạt động kinh doanh:Là các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp và các hoạt động khác không phải là các hoạt động đầu tư hay hoạt động tài chính

Hoạt động đầu tư:Là các hoạt động mua sắm, xây dựng, thanh lý, nhượng bán các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không thuộc các khoản tương đương tiền

Hoạt động tài chính:Là các hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp

Nội dung, kết cấu BC LCTT

17

Thành phần của BC LCTT

Tiền thu từ bán

HHDV,khoản Tiền chi từ bán HHDV,khoản  Lưu chuyển tiền thuần từ Hđ KD

Tiền thu từ bán

các khoản đầu tư

& TS dài hạn

Tiền chi mua các khoản đầu tư &

TS dài hạn

= + +

Luồng tiền vào

ĐT

TC

Lưu chuyển tiền thuần từ Hđ ĐT Tiền thu từ các

khoản vay & thu

VCSH

Tiền trả nợ vay

& hoàn VCSH

Lưu chuyển tiền thuần từ Hđ TC

Luồng tiền ra Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

18

LC tiền thuần từ

HĐ Kinh doanh

LC tiền thuần từ

HĐ Đầu tư

LC tiền thuần từ

HĐ Tài chính

Tăng/Giảm Tiền & TĐT trong kỳ

Tiền & TĐT cuối kỳ + Tiền & TĐT đầu kỳ

Kết cấu BCLCTT

Trang 4

Lập Báo cáo LCTT

Yêu cầu

Trách nhiệm lập BCLCTT: Tất cả doanh nghiệp

thuộc mọi ngành, mọi thành phần;

Thời hạn lập và nộp: trong vòng 90 ngày kể từ

ngày kết thúc niên độ kế toán.

Cơ sở pháp lý hiện nay

Chuẩn mực kế toán số 24 - BCLCTT

Chế độ kế toán QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/03/2006 của Bộ Tài chính: Mẫu biểu và

phương pháp lập cụ thể.

Lưu ý khi lập và trình bày BCLCTT

1 Xác định khoản Tương đương tiền và các nghiệp vụ dịch chuyển nội bộ giữa Tiền và Tương đương tiền

Tương đương tiền

TMTĐCTGNH

-Thu hồi các khoản tương đương tiền

màsố tiền thu về > giá gốc thì có ảnh hưởng đến BCLCTT?

- Bánngoại tệ: chênh lệch số tiền thu

về và giá trị ghi sổ ngoại tệ xuất quỹ?

20

Lưu ý khi lập và trình bày BCLCTT

2 Táchbiệt 3 loại hoạt động: kinh doanh, đầu tư và

tài chính phùhợp nhất với đặc điểm kinh doanh

của doanh nghiệp

3.Trình bày trêncơ sở thuần:

- Thu và chi hộ khách hàng, chủ sở hữu tài sản;

Cácquỹ đầu tư giữ cho khách hàng

- Vòng quay nhanh, thời gian đáo hạn ngắn:

không quá 3 tháng

4 Quyđổi ngoại tệ ra đồng tiền ghi sổ kế toán theo

tỷ giá thực tế tại ngày lập Báo cáo lưu chuyển

tiền tệ

21

5.Không trình bày giaodịch không trực tiếp sử dụng tiền (a) Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

(b) Việc mua một DN thông qua phát hành cổ phiếu;

(c) Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu

Lưu ý khi lập và trình bày BCLCTT

Những giao dịch về hình thức không liên quanđến tiền thì có trình bày trên BCLCTT?

VD:

- Thu tiền khách hàng mua hàng hoá trả nợ ngay chongười cung cấp dịch vụ?

- Vayngắn hạn Ngân hàng trả ngay cho nhà cungcấp vật tư?

22

6.Trình bày thành riêngbiệt Số dư đầu kỳ và cuối kỳ, ảnh

hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái, tương ứng trên

Bảng Cân đối kế toán

7.Trình bày ghi chú (giátrị và lý do) cho các số dư cuối kỳ

lớn nhưng không được sử dụng

Lưu ý khi lập và trình bày BCLCTT

Theo hướng dẫn thông tư 201 liên quan

đến xử lý CLTG do đánh giá lại KM Tiền

và côngnợ ngắn hạn:

-đầu năm ghi bút toán đảo (so với số liệu

CLTG đã ghi nhận cuối năm trước),

-cuối năm ghi nhận CLTG do ĐGLSDCK,

vậy trình bày như thế nào trên BCLCTT?

Căn cứ lập

Bảng Cân đối kế toán;

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;

Thuyết minh báo cáo tài chính;

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước

Các tài liệu kế toán khác, như:

- Sổ kế toán tổng hợp;

- Sổ kế toán chi tiết các Tài khoản 111,112,113

- Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết của các Tài khoản liên quan khác,

- Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ và;

- Các tài liệu kế toán chi tiết khác

Trang 5

Yêu cầu mở sổ kế toán

Mở Sổ kế toán chi tiết:

Chi tiết theo 3 loại hoạt động

- Các Tài khoản Nợ Phải thu

- Các Tài khoản Nợ Phải trả

- Tiền mặt, Tiền gửi Ngân hàng, Tiền đang

chuyển

Xác định được các khoản đầu tư có thời hạn

thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng.

Chi tiết cho mục đích: các khoản đầu tư

chứng khoán và công cụ nợ phục vụ thương

mại (mua vào để bán) và phục vụ cho mục

đích nắm giữ đầu tư để thu lãi.

26

Phương pháp lập

Căn cứ phân loại 03 luồng tiền: hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính

Phương pháp trực tiếp;

Phương pháp gián tiếp.

27

Phân biệt 03 loại hoạt động

Hoạt động kinh doanh:

Tạo ra doanh thu chủ yếu

Có liên quan đến khoản mục doanh thu,

giá vốn, CPQL, CPBH và các chi phí

TÀI CHÍNH trên BCKQKD.

Các khoản KHÔNG PHẢI hoạt động

đầu tư + KHÔNG PHẢI hoạt động tài trợ

vốn.

28

Phân biệt 03 loại hoạt động

Hoạt động đầu tư :

Liên quan tài sản dài hạn + đầu tư (KHÔNG PHẢI tương đương tiền)

Bao gồm các khoản lãi nhận được từ đầu tư

Hoạt động tài chính:

Liên quan vốn chủ sở hữu + vốn vay

KHÔNG liên quan đến khoản mục doanh thu và chi phí tài chính trên BCKQKD Các khoản mục doanh thu và chi phí tài chính trên BCKQKD được phân loại vào lưu chuyển từ h.động đầu tư/kinh doanh

Bao gồm việc phân phối LN cho chủ sở hữu

29

Phân biệt 03 loại hoạt động

Hoạt động kinh doanh

Loại Quyết định

tài chính Loại BCTC liên

quan ảnh hưởng BCLCTT

Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài chính

Quyết định liên

quan đến sử

dụng vốn lưu

ngắn hạn

Quyết định đầu

tư - dài hạn

Quyết định huy

chính

Tạo ra doanh thu

chủ yếu (BC KQKD)

Liên quan tài sản dài hạn + đầu tư

Liên quan vốn chủ

sở hữu, vốn vay (BCĐKT – phần Nguồn vốn)

30

Thu tiền từ HĐKD

Đ/chỉnh nghiệp vụ không bằng tiền

Đ/chỉnh phải thu, phải trả, tồn kho Chi tiền cho HĐKD

Luồng tiền từ HĐKD

Trực tiếp Gián tiếp

Lợi nhuận trước thuế

Luồng tiền từ HĐĐTư

Luồng tiền từ HĐTC

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Trang 6

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Nguyên tắc lập

Lập bằng cách phân tích và tổng

hợp trực tiếp các khoản tiền thu vào

và chi ra theo từng nội dung thu, chi;

Từ các sổ kế toán tổng hợp và chi

tiết của doanh nghiệp.

32

số Thuyếtminh

Năm nay Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

02

3 Tiền chi trả cho người lao động 03

4 Tiền chi trả lãi vay 04

5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp 05

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

33

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

I Lưu chuyển tiền từ

hoạt động kinh doanh

THU

1. Tiền THU từ bán

hàng, cung cấp

dịch vụ và doanh

thu khác

01 xxxxx

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động kinh doanh

20

Tổng số tiền đã thu (gồm VAT) trong kỳ do bán hàng, cung cấp dịch vụ, bao gồm bán chứng khoán vì mục đích thương mại.

Số liệu TK liên quan:

phần thu TK 111,112,113,

đối chiếu

.TK 511, 512, 131,136 TK 121, 515 (Bán chứng khoán vì mục đích thương mại thu tiền ngay)

34

I.Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

CHI

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

02 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

Tổng số tiền đã trả trong kỳ cho người cung cấp HH,DV (gồm VAT), chi mua chứng khoán vì mục đích thương mại (nếu có)

Sổ kế toán liên quan: TK

“Tiền” phần chi tiền, Đối

chiếu

-TK 331, TK HTK và các

TK có liên quan khác, chi tiết phần đã trả bằng tiền trong kỳ báo cáo,

-TK 121 (Chi mua CK vì mục đích thương mại)

Chỉ tiêu này được ghi bằng

số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ( ***).

35

I. Lưu chuyển tiền từ

hoạt động kinh

doanh

CHI

3. Tiền chi trả cho

người lao động

03 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần

từ hoạt động kinh

doanh

20

Tổng số tiền đã trả cho người lao động trong kỳ báo cáo về tiền lương, tiền công, phụ cấp, tiền thưởng do DN đã thanh toán hoặc tạm ứng

Sổ kế toán liên quan

-TK 111, 112, đối chiếu

-TK 334 -phần đã trả bằng tiền trong kỳ báo cáo

•Chỉ tiêu này được ghi bằng

số âm dưới hình thức ghi

trong ngoặc đơn ( ***).

36

I.Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

CHI

4. Tiền chi trả lãi vay

04 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 Tổng số tiền lãi vay đã trả trong kỳ báo cáo, bao gồm tiền lãi vay phát sinh trong kỳ

và trả ngay kỳ này, tiền lãi vay phải trả phát sinh từ các kỳ trước và đã trả trong kỳ này, lãi tiền vay trả trước trong kỳ này

 Sổ kế toán l/qTK 111,112

đối chiếuvới sổ kế toán TK

635, 335 (theo dõi số tiền lãi vay phải trả), 142/242 (lãi trả trước)

•Chỉ tiêu này được ghi bằng

số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ( ***).

Trang 7

I.Lưu chuyển tiền

từ hoạt động

kinh doanh

CHI

5 Tiền chi nộp

thuế Thu

nhập DN

05 (xxx)

Lưu chuyển tiền

thuần từ hoạt động

kinh doanh

20

 Tổng số tiền đã nộp thuế TNDN cho Nhà nước trong kỳ báo cáo, bao gồm số tiền thuế TNDN đã nộp của kỳ này, số thuế TNDN còn nợ từ các kỳ trước đã nộp trong kỳ này và

số thuế TNDN nộp trước (nếu có)

Đối chiếu với sổ kế toán

TK 3334 (phần thuế TNDN

đã nộp trong kỳ báo cáo)

lấy từ sổ kế toán các Tài khoản "Tiền” (phần chi tiền),

•Chỉ tiêu này được ghi bằng

số âm dưới hình thức ghi

trong ngoặc đơn ( ***).

38

I.Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

THU

6 Tiền thu khác

từ hoạt động kinh doanh

06 xxx

Lưu chuyển tiền thuần

từ hoạt động kinh doanh

20

 Tổng số tiền đã thu từ các khoản khác từ hoạt động kinh doanh, ngoài khoản tiền thu phản ánh ở MS 01

- Gồm: được bồi thường, được phạt, tiền thưởng, và các khoản tiền thu khác ); được hoàn thuế; nhận ký quỹ, ký cược; nguồn kinh phí sự nghiệp, dự án (nếu có); bên ngoài thưởng, hỗ trợ cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp

lấy từ sổ kế toán các TK 111,112 sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 711,133 và sổ kế toán các Tài khoản khác có liên quan trong kỳ báo cáo.

39

I. Lưu chuyển tiền từ

hoạt động kinh doanh

CHI

7. Tiền CHI khác

cho hoạt động

kinh doanh

07 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần

từ hoạt động kinh doanh

20

 Tổng số tiền đã chi về các khoản khác, ngoài các khoản tiền chi liên quan đến hoạt động SKKD trong

kỳ báo cáo được phản ánh

ở Mã số 02, 03, 04, 05

 Gồm: bồi thường, bị phạt;

các loại thuế (không bao gồm thuế TNDN); các loại phí, lệ phí, tiền thuê đất; ký cược, ký quỹ; chi quỹ khen thưởng, phúc lợi; chi nguồn kinh phí sự nghiệp, kinh phí

dự án; nộp các quỹ lên cấp trên hoặc cấp cho cấp dưới,

lấy từ sổ kế toán các Tài khoản

"Tiền" trong kỳ báo cáo, sau

khi đối chiếu với sổ kế toán các

TK 811, 333 (không gồm Thuế

TNDN), 161 và các Tài khoản

liên quan khác

40

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Nguyên tắc và Phương pháp lập tiếp theo

Lưu chuyển tiền từ Hoạt động đầu tư:

Phương pháp trực tiếp

Lưu chuyển tiền từ Hoạt động tài chính:

Phương pháp trực tiếp

41

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

số Thuyếtminh

(+/-)

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các

tài sản dài hạn khác

-2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và

các tài sản dài hạn khác

+/-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của

đơn vị khác

-4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ

của đơn vị khác

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

-6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 +

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận

được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

42

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 Trình bày riêng biệt Tiền vào và Tiền ra, trừ trường hợp trình bày trên cơ sở thuần theo quy định.

 Mua và thanh lý các công ty con hoặc các đơn vị kinh doanh khác: tiền từ hoạt động đầu tư.

 Kèm trình bày trong Thuyết minh báo cáo tài chính:

- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị tài sản và công nợ không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ Giá trị tài sản này phải được tổng hợp theo từng loại tài sản.

Trang 8

các chỉ tiêu cụ thể

 Tổng số tiền đã chi

để mua sắm, xây dựng TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, tiền chi cho giai đoạn triển khai đã được

vốn hoáthành TSCĐ

vô hình, tiền chi cho hoạt động đầu tư xây dựng dở dang, đầu

tư bất động sản trong

kỳ báo cáo

II Lưu chuyển tiền từ hoạt

động đầu tư

Mã số

1 Tiền chi để mua sắm,

xây dựng TSCĐ và các

tài sản dài hạn khác

21 (xxx)

•lấy từ sổ kế toán các Tài khoản “Tiền”

(phần chi tiền), Tài khoản “Vay dài hạn”

(Phần chi tiền từ tiền vay dài hạn nhận

được chuyển trả ngay cho người bán)

trong kỳ báo cáo, đối chiếu với sổ kế

toán các Tài khoản 211,213,214, “đầu tư

dài hạn khác", “Phải trả cho người bán”

44

 Số tiền thuầnđã thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình và bất động sản đầu tư trong kỳ báo cáo.

chênh lệch giữa số

tiền thu và số tiền chi cho việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ và bất động sản đầu tư, được ghi bằng số

âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (***) nếu

số tiền thực thu nhỏ hơn

số tiền thực chi.

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Mã số

2.Tiền thu từ thanh

lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22 xxx

45

 Tổng số tiền đã chi cho bên khác vay, chi mua các côngcụ

nợ của đơn vị khác (Tráiphiếu, tín phiếu, kỳ phiếu ) vì mục đích nắm giữ đầu tư trong kỳ báo cáo (không bao gồmtiền chi mua các côngcụ nợ vì mục đích thương mại)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt

động đầu tư

Mã số

3 Tiền chi cho vay,

mua các công cụ nợ

của đơn vị khác

23 (xxx)

lấy từ sổ kế toán các TK"Tiền", sau khi

đối chiếu với sổ kế toán các TK“đầu tư

ngắn hạn khác", “đầu tư dài hạn khác"

(Chi tiết các khoản tiền chi cho vay), Tài

khoản “đầu tư chứng khoán ngắn hạn",

“đầu tư chứng khoán dài hạn" (Chi tiết

tiền chi mua các công cụ nợ của đơn vị

khác (Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu )

46

 Tổng số tiền đã thu từ việc thu hồi lại số tiền gốc đã cho vay, từ bán lại hoặc th/toán các côngcụ nợ của đơn vị khác trongkỳ báo cáo

(không baogồmtiền thutừ bán các công cụ

nợ được coi là các khoản tương đương tiền và bán các công

cụ nợ vì mục đích thương mại)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư Mã số

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ

nợ của đơn vị khác

24 xxx

lấy từ sổ kế toán các TK 111,112, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK

128, 2288 (Chi tiết thu hồi tiền cho vay)

và các TK 1212, 2282 (Chi tiết số tiền thu do bán lại các công cụ nợ (Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu)).

47

 Số tiền đã chi để đầu tư vốn vào DN khác trong

kỳ báo cáo, bao gồm tiền chi đầu tư vốn dưới hình thức mua cổ phiếu, góp vốn vào cty con, cty liên doanh, liên kết (không bao gồm tiền chi mua cổ phiếu vì mục đích thương mại)

 Số liệu được ghi bằng số

âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (***)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt

động đầu tư Mã số

5.Tiền chi đầu tư góp

vốn vào đơn vị khác

25 (xxx)

lấy từ sổ kế toán các TK

"Tiền" sau khi đối chiếu với sổ

kế toán các TK 221,223,2281

(Chi tiết đầu tư cổ phiếu), TK

222 ,TK 1288, 2288

48

 Số tiền thu hồi các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác (Do bán lại hoặc thanh lý các khoản vốn đã đầu tư vào đơn vị khác) trong kỳ báo cáo (không bao gồm tiền thu do bán cổ phiếu đã mua vì mục đích thương mại)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư Mã số

6 Tiền thu hồi đầu

tư góp vốn vào đơn vị khác

26 Xxx

lấy từ sổ kế toán các TK 111,112, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 2281 (Chi tiết cổ phiếu),

TK 221,222,223,2288 (Chi tiết đầu

tư vốn vào đơn vị khác)

Trang 9

 Thu về các khoản tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi, lãitừ mua và nắm giữ đầu tư các công cụ nợ (Tráiphiếu, tín phiếu,

kỳ phiếu ), cổ tức và lợi nhuận nhận được

từ góp vốn vào các đơn vị khác trong kỳ báo cáo

II Lưu chuyển tiền từ

hoạt động đầu tư Mã số

7 Tiền thu lãi cho

vay, cổ tức và lợi

nhuận được chia

27 xxx

lấy từ sổ kế toán các TK 111,112,

sau khi đối chiếu với sổ kế toán các

TK 515, 121,1288,222,2281,2282 và

các TK khác có liên quan

50

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Mã

số

TM (+/-) 1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 +

-5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (+/-)

51

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Lập các chỉ tiêu cụ thể

III Lưu chuyển tiền từ hoạt

động tài chính Mã số

1.Tiền thu từ phát hành

cổ phiếu, nhận vốn

góp của chủ sở hữu

31 xxx

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt

động tài chính 40

 Tổng số tiền đã thu

do các chủ sở hữu của doanh nghiệp góp vốn

 Không bao gồm các khoản vay và

nợ được chuyển thành vốn cổ phần hoặc nhận vốn góp của chủ sở hữu bằng tài sản

lấy từ sổ kế toán các TK “Tiền”, sau khi

đối chiếu với sổ kế toán TK 4111,4112

(Chi tiết vốn góp của CSH)

52

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Mã số

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

 Tổng số tiền đã trả do hoàn lại vốn góp cho các chủ sở hữu của doanh nghiệp dưới các hình thức bằng tiền

lấy từ sổ kế toán các Tài khoản

"Tiền", sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 4111,4112 và TK 419

53

III Lưu chuyển tiền từ hoạt

động tài chính Mã số

3. Tiền vay ngắn hạn,

dài hạn nhận được

33 xxx

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động tài chính 40

 Tổng số tiền đã nhận được do DN đi vay ngắn hạn, dài hạn của

NH, các tổ chức tài chính, tín dụng và các đối tượng khác trong kỳ báo cáo

 Đối với các khoản vay bằng trái phiếu, số tiền

đã thu được phản ánh theo số thực thu (Bằng mệnh giá trái phiếu điều chỉnh với các khoản chiết khấu, phụ trội trái phiếu hoặc lãi trái phiếu trả trước).

lấy từ sổ kế toán các TK 111,112, các tài

khoản phải trả (phần tiền vay nhận được

chuyển trả ngay các khoản nợ phải trả)

trong kỳ báo cáo, sau khi đối chiếu với sổ

kế toán các TK 311,341,342,343 và các TK

có liên quan

54

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Mã số

4 Tiền chi trả nợ gốc vay

34 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

 Tổng số tiền đã trả

về khoản nợ gốc vay ngắn hạn, vay dài hạn, nợ thuê tài chính của ngân hàng, tổ chức tài chính, tín dụng và các đối tượng khác trong kỳ báo cáo

lấy từ sổ kế toán các TK 111,112,131 (phần tiền trả nợ vay từ tiền thu các khoản phải thu của khách hàng) trong kỳ báo cáo, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 311,315,341,343

Trang 10

III Lưu chuyển tiền từ hoạt

động tài chính Mã số

thuê tài chính

35 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động tài chính 40

 Tổng số tiền đã trả về khoản nợ thuê tài chính trong kỳ báo cáo

lấy từ sổ kế toán các TK 111,112,131

(phần tiền trả nợ thuê tài chính từ tiền

thu các khoản phải thu của khách hàng)

trong kỳ báo cáo, sau khi đối chiếu với

sổ kế toán các TK 315,342 (Chi tiết số

trả nợ thuê tài chính)

56

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Mã số

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

 Tổng số tiền đã trả

cổ tức và lợi nhuận được chia cho các chủ sở hữu của DN trong kỳ báo cáo

 Chỉ tiêu này không bao gồmkhoản cổ tức hoặc lợi nhuận được chia nhưng không trả cho chủ

sở hữu mà được chuyển thành vốn

cổ phần

lấy từ sổ kế toán các TK "Tiền", sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 421 (Chi tiết số tiền đã trả về cổ tức và lợi nhuận)

57

Luồng tiền l/q đến các khoản đầu tư tài chính

Đầu tư ngắn hạn Đầu tư dài hạn

thỏa

Tương

đương

tiền

ĐTTC thuộc HĐĐT

ĐT Chứng khoán

Mục đích

thương mại Mục đích đầu tư

ĐTTC thuộc

HĐKD

Đầu tư khác

(góp vốn, cho vay)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TIỀN TỆ

Phân biệt khái niệm dễ nhầm lẫn

58

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TIỀN TỆ

Phân biệt khoản thu / chi dễ nhầm lẫn

Khoản thu/chi Ảnh hưởng Loại hoạt động

Khoản thu và chi từ tiền vay (nợ gốc) Ảnh hưởng đến vốn vay Hoạt động tài chính

Chi phí trả lãi vay Ảnh hưởng đến kết

quả kinh doanh Hoạt động kinh doanh

Khoản thu hồi hay chi ra của việc CHO VAY (vốn gốc) Mục đích hưởng lãi

Hoạt động đầu tư

Thunhập từlãi vay (CHO VAY)

Thu lãi TGNH Mục đích hưởng lãi Hoạt động đầu tư

59

VD: Lập BCLCTT quý 2/N tại một Cty (pp trực tiếp) – đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu TGNH TM TĐ tiền Ghi chú

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 100 20 10 kỳ phiếu NH A

Thu trong kỳ (tăng)

Thu từ bán hàng 1,400 120

Thu khách hàng trả nợ 800 25

Thu đáo hạn kỳ phiếu NH A - 11 (10) thu hồi KP lãi là 1

Thu do nhượng bán TSCĐ 30

-Thu do phát hành trái phiếu - 200

Thu do phát hành cổ phiếu 2,000 - vốn điều lệ 1.200

-Tiền mặt nộp vào NH 300

-Rút TGNH nhập QTM - 150

Thu do bán lại cổ phần trong cty M 600

-Thu lãi được chia do đầu tư 90 50

Thu do được bồi thường - 10

Thu hồi tạm ứng - 2

Thu bán cổ phiếu thương mại 22 giá gốc là 20

60

Chi trả nợ tiền hàng 900 50 Chi trả nợ vay 680 120 Chi trả lãi vay 15 -Chi do nhượng bán TSCĐ - 3 Chi trả lương nhân viên 50 15 Chi mua TSCĐ 780 40 Chi mua tín phiếu kho bạc 3 tháng - 25 25 Mua TP 3 tháng Tiền mặt nộp vào NH - 300

Rút TGNH nhập QTM 150 -Chi đầu tư vào cty liên doanh T 1,600 -Chi trả nợ nhà cung cấp thiết bị 890 -Chi nộp thuế TNDN 25

Chi mua cổ phiếu thương mại 18 -Chi ký cược ngắn hạn - 15

Ngày đăng: 12/04/2017, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w