1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BTN057 CHUYEN KHTN HN lan 3 HDG

12 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 450,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BTN057 CHUYEN KHTN HN lan 3 HDG

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2017

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 trắc nghiệm)

Mã đề thi 345

Câu 1: Cho hàm số

1

x y x

=

− Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1 )

B. Hàm số đồng biến trên ℝ\ 1 { }

C. Hàm số nghịch biến trên (−∞;1) (∪ 1;+∞)

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)

Câu 2: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số y=2sin 2x?

A. 2sin 2x B. −2cos 2x

C. 1 cos 2 − x D. 1 2cos sin − x x

Câu 3: Biết rằng đồ thị hàm số y=x3+3x2 có dạng như bên:

Hỏi đồ thị hàm số y= x3+3x2 có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 B.1

C. 2 D. 3

Câu 4: Xét hình chóp S ABC thỏa mãn SA=a SB, =2 , a SC=3a với a là hằng số dương cho trước

Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABC ?

A. 6 a3 B. 2 a3 C. a3 D. 3 a3

Câu 5: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

2

1

y

x

− −

=

+ Khi đó giá trị của Mm là:

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng

2x+2y+ − =z 3 0

A. 1. B. 1

Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có AB=a AD, =2aAA′ =3 a Tính bán kính R

của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB D′ ′

A. 3

2

a

2

a

C. 6 2

a

D. 3 4

a

Câu 8: Cho hình chóp S ABC có (SAB) (, SAC) cùng vuông góc với đáy; cạnh bên SB tạo với đáy

một góc 60°, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA=BC=a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB SC, Tính thể tích của khối đa diện ABMNC?

A.

3 3 4

a

3 3 6

a

C.

3 3 24

a

D.

3 3 8

a

Câu 9: Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1

x y x

= + là:

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A −( 1;2;1), B(0;0; 2− ),

(1;0;1)

C , D(2;1; 1− ) Tính thể tích tứ diện ABCD

A. 1

2

4

8

3

x y

4 -4 -2

4

O

Trang 2

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình mặt phẳng ( )P song song và cách đều

hai đường thẳng 1: 2

d − = =

d = − = −

A. ( )P : 2x−2z+ =1 0 B. ( )P : 2y−2z+ =1 0

C. ( )P : 2x−2y+ =1 0 D. ( )P : 2y−2z− =1 0

Câu 12: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a diện tích xung quanh mặt cầu ngoại

tiếp hình chóp S ABC

A.

2 5 3

a

π

2 5 6

a

π

C.

2 3

a

π

D.

2 5 12

a

π

Câu 13: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3 2 ,i− điểm B biểu diễn số phức

1 6 i

− + Gọi M là trung điểm của AB Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào sau đây?

A. 1 2 iB. 2 4 iC. 2 4 i+ D. 1 2 i+

Câu 14: Cho a =log 20.2 Tính log 5 theo 20 a

A. 5

2

a

a

+

a

2

a a

+

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 1;1 , − ) B(2;1; 2 , − ) C(0;0;1) Gọi

( ; ; )

H x y z là trực tâm tam giác ABC thì giá trị x+y+z là kết quả nào dưới đây?

Câu 16: Hàm số nào sau đây có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu?

A. y=x4+x2+1 B. y=x4−x2+1 C. y= −x4+x2+1 D. y= −x4−x2+1

Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình 3x4− 3x2 81

= bằng:

Câu 18: Giả sử

2

2 1

4ln 1

d ln 2 ln 2,

x

x

+

∫ với , a b là các số hữu tỷ Khi đó, tổng 4a b+ bằng:

Câu 19: Với , a b >0 bất kỳ Cho biểu thức

6 6

a b b a P

a b

+

=

+ Tìm mệnh đề đúng

A. P= ab B. P=3 ab C. P=6 ab D. P=ab

Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn 3iz+ +3 4i=4z Tính môđun của số phức 3z +4

Câu 21: Trong các tích phân sau, tích phân nào không có cùng giá trị với

2

3 2 1

1d ?

I =∫x xx

A.

2 1

1

1d

2∫t tt B.

4 1

1

1d

2∫t tt C. 3( 2 ) 2

0

1 d

t + t t

0

1 d

x + x x

Câu 22: Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. (1+i)10=32 B..(1+i)10 = −32 C. (1+i)10 =32 i D. (1+i)10= −32 i

Câu 23: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy lần lượt là ( ) ( )O , O′ Biết thể tích khối nón có đỉnh là O

và đáy là hình tròn ( )O′a3, tính thể tích khối trụ đã cho?

A. 2 a3 B. 4 a3 C. 6 a3 D. 3 a3

Trang 3

Câu 24: Cho số phức z=a bi+ với , a b là hai số thực khác 0 Một phương trình bậc hai với hệ số thực

nhận z làm nghiệm với mọi , a b là:

A. z2 =a2−b2+2abi B. z2 =a2+b2

C. z2−2az+a2+b2 =0 D. z2+2az+a2−b2 =0

Câu 25: Tại một thời điểm t trước lúc đỗ xe ở trạm dừng nghỉ, ba xe đang chuyển động đều với vận tốc

lần lượt là 60km h/ ;50km h/ và 40km h/ Xe thứ nhất đi thêm 4 phút thì bắt đầu chuyển động chậm dần đều và dừng hẳn ở trạm tại phút thứ 8; xe thứ hai đi thêm 4 phút, bắt đầu chuyển động chậm dần đều và dừng hẳn ở trạm tại phút thứ 13, xe thứ hai đi thêm 8 phút, bắt đầu chuyển động chậm dần đều và dừng hẳn ở trạm tại phút thứ 12 Đồ thị biểu diễn vận tốc ba xe theo thời gian như sau: (đơn vị trục tung x 10km h/ , đơn vị trục hoành là phút)

Giả sử tại thời điểm t trên, ba xe đang cách trạm lần lượt là d d d1, , 2 3 So sánh các khoảng cách này

A. d1<d2<d3 B. d2 <d3<d1 C. d3 <d1<d2 D. d1<d3 <d2

Câu 26: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và

3

SA=a Tính thể tích khối chóp

A. 3

12

a

B. 3 2

a

C. 3 4

a

6

a

Câu 27: Biết đồ thị hàm số 3 2

y=ax +bx +cx+d có 2 điểm cực trị là (−1;18) và (3; 16 − ) Tính

a b+ + +c d

Câu 28: Với , , a b c>0, a≠1, α ≠0 bất kỳ Tìm mệnh đề sai

A. loga( )bc =loga b+log a c B. loga b loga b log a c

C. logaαb=αlog a b D. log loga b c a=log c b

Câu 29: Với giá trị nào của của tham số thực m thì x =1 là điểm cực tiểu của hàm số

1

1 ? 3

y= x +mx + m +m+ x

A. m ∈ − −{ 2; 1 } B. m = −2 C. m = −1 D. không có m

Câu 30: Đồ thị hàm số y=x3+1 và đồ thị hàm số 2

y=x +x có tất cả bao nhiêu điểm chung?

0

4 5 6

1 2 3

Xe thứ nhất

Xe thứ hai

Xe thứ ba

Trang 4

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2 và y=x là:

A. 1

2(đvdt) B.

1

3(đvdt) C.

1

4(đvdt) D.

1

6(đvdt)

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có A(1;2; 1− ),

(3; 4;1)

C − , B′(2; 1;3− ) và D′(0;3;5 ) Giả sử tọa độ D x y z( ; ; ) thì giá trị của x+2y−3z là kết quả nào dưới đây?

Câu 33: Trong số các số phức z thỏa mãn điều kiện z− +4 3i =3, gọi z0 là số phức có mô đun lớn

nhất Khi đó z0 là:

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1

2

log log x 1

<

  là:

8

8

Câu 35: Cho chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C với CA=CB=a, SA=a 3,

5

SB=aSC=a 2 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC ?

A. 11

6

a

2

a

C. 11 3

a

D. 11 4

a

Câu 36: Người ta muốn thiết kế một bể cá bằng kính

không có nắp với thể tích 72dm và chiều cao là 3

3dm Một vách ngăn (cùng bằng kính) ở giữa,

chia bể cá thành hai ngăn, với các kích thước

,

a b (đơn vị dm) như hình vẽ

Tính , a b để bể cá tốn ít nguyên liệu nhất (tính

cả tấm kính ở giữa), coi bề dày các tấm kính như

nhau và không ảnh hưởng đến thể tích của bể

A. a= 24, b= 24 B. a=3, b=8 C. a=3 2, b=4 2 D. a=4, b=6

Câu 37: Cho z là số phức thỏa mãn z 1 1

z

+ = Tính giá trị của 2017

2017

1

z z

+

Câu 38: Biết ( ) ( ) x

F x = ax b e+ là nguyên hàm của hàm số (2 3) x

y= x+ e Khi đó a b+ là

Câu 39: Tìm m để phương trình mln 1( −x)−lnx=m có nghiệm x ∈(0;1)

A. m ∈(0;+∞) B. m∈(1; e) C. m ∈ −∞( ;0 ) D. m ∈ −∞ −( ; 1 )

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+2y− + =z 3 0 và đường thẳng

( ): 1 3

d − = + = Gọi A là giao điểm của ( )d và ( )P ; gọi M là điểm thuộc ( )d thỏa mãn điều kiện MA =2 Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( )P

A. 4

8

8

2 9

b dm

a dm

3 dm

Trang 5

Câu 41: Cho x=log 5, 6 y=log 3, 2 z=log 10, 4 t=log 5.7 Chọn thứ tự đúng

A. z>x> >t y B. z> y> >t x C. y>z>x>t D. z>y>x>t

Câu 42: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 33 2x 1 3x 1 2 2

+ +

− ≤ − là:

A. [0;+∞) B.[0; 2 ] C. [2;+∞) D. [2;+∞ ∪) { }0

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét mặt cầu ( )S đi qua hai điểm A(1;2;1 ,) B(3; 2;3 ,) có

tâm thuộc mặt phẳng ( )P :xy− =3 0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R

của mặt cầu ( )S

Câu 44: Tính thể tích của một khối nón có góc ở đỉnh là 90 ,° bán kính hình tòn đáy là a?

A. 3

3

a

π

B. 3 2

a

π

C. 3 4

a

π

D. 3 3

a

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(3;0;0 , ) B(0;2;0 , ) C(0;0;6) và

(1;1;1 )

D Gọi ∆ là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm , , A B C

đến ∆ là lớn nhất, hỏi ∆ đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A. M − −( 1; 2;1 ) B. M(5;7;3 ) C. M(3; 4;3 ) D. M(7;13;5 )

Câu 46: Biết rằng hàm số y=x4−4x2+3 có bảng biến thiên như sau:

Tìm m để phương trình x4−4x2+3 =m có đúng 4 nghiệm thực phân biệt

A. 1<m<3 B. m >3 C. m =0 D. m ∈(1;3) { }∪ 0

Câu 47: Dân số thế giới được ước tính theo công thức ni

S =Ae trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc, S là dân số sau n năm, i là tỷ lệ tăng dân số hằng năm Theo thống kê dân số thế giới tính đến tháng 01/2017, dân số Việt Nam có 94,970,597 người và có tỉ lệ tăng dân số là 1,03% Nếu tỷ lệ tăng dân số không đổi thì đến năm 2020 dân số nước ta có bao nhiêu triệu người, chọn đáp án gần nhất

A. 98 triệu người B.100 triệu người C. 102 triệu người D. 104 triệu người

Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên dương n sao cho

1

ln ln d

n

n n−∫ x x có giá trị không vượt quá 2017?

Câu 49: Tìm m để hàm số y mx 1

x m

=

− có tiệm cận đứng

A. m ∉ −{ 1;1 } B. m ≠1 C. m ≠ −1 D. không có m

Câu 50: Cho hàm số f x( )=ln 4( xx2) Chọn khẳng định đúng

A. f ′( )3 = −1,5 B. f ′( )2 =0 C. f ′( )5 =1, 2 D. f ′ −( )1 = −1, 2

-HẾT -

y

+∞

1

5 2

1

+∞

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

D D D C D A B D C D B A D C A C A D B B A C D C D

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

C B C D C D B D B B D C B A C D D D A B D A B A B

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Chọn D

Ta có:

1

1

x

Phương án B và D sai vì ta chọn x =1 0,9, x =2 10∈ℝ\ 1{ } (= −∞;1) (∪ 1;+∞), ta có: x1<x2

nhưng y x( )1 = y(0,9)=9, ( )2 ( )10 10

9

y x = y = , y x( )1 > y x( )2

Câu 2: Chọn D

Ta có: y= −1 2cos sinx x= −1 sin 2x

2 cos 2

⇒ = − nên câu D đúng

Câu 3: Chọn D

Hàm số y= x3+3x2 có đồ thị như hình vẽ

Suy ra hàm số đạt cực trị tại x=0,x= −2 và x = −3

Vậy hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 4: Chọn C

Gọi H là hình chiếu của A lên (SBC)

SABC SBC

V = AH SSA SB SC =a Dấu " "= xảy ra khi SA⊥(SBC) và SBSC

Câu 5: Chọn D

Cách 1 Điều kiện: x ∈[0;1] Khi đó: − ≤2 1−x−2x2≤1 và 1≤ x+ ≤1 2

Suy ra 1− ≤ y≤1 Do đó M =1 khi x =0 và m = −1 khi x =1 Vậy Mm=2

Cách 2 Sử dụng MTCT

Câu 6: Chọn A

Gọi ( )P :2x+2y+ − =z 3 0, ta có: ( ,( ) ) 2.0 2.0 1.0 32 2 2 1

Câu 7: Chọn B

Gọi I là trung điểm của A C′ Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật

ABCD A B C D′ ′ ′ ′, do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB D′ ′

Bán kính mặt cầu R=IA′ 1 1 2 2 2

2A C′ 2 AB AD AA

2

a

Trang 7

Câu 8: Chọn D

Ta có: ( ) ( )



 (,( ) ) 600

SBA= SB ABC = SA=BA.tanSBA =a 3

3

S ABC

a

.

.

1

4

S AMN

S ABC

3

S AMN S ABC

a

Vậy

3

3 8

ABMNC S ABC S AMN

a

Câu 9: Chọn C

Ta có:

2

2

1

y

x

x x

+

+

,

2

2

1

y

x

x x

→−∞ = →−∞ = →−∞ = −

+

Vậy hàm số có hai tiệm cận ngang là y = −1 và y =1

Câu 10: Chọn D

Ta có: AB =(1; 2; 3− − )



, AC =(2; 2;0− )



, AD =(3; 1; 2− − )



ABCD

V = AB ACAD =

  

Câu 11: Chọn B

Đưởng thẳng d1 có VTCP u = −1 ( 1;1;1)



và đi qua điểm A(2;0;0) Đưởng thẳng d2 có VTCP u =2 (2; 1; 1− − ) và đi qua điểm B(0;1;2)

VTPT của ( )Pn=u u1, 2=(0;1; 1− )

  

Khi đó phương trình ( )P có dạng 2y−2z+m=0

Ta có d d( 1,( )P )=d d( 2,( )P )⇔d A P( ,( ) )=d B P( ,( ) ) 2

1

m

Cách 1: Ta có d d( 1,( )P )=d d( 2,( )P )⇔d A P( ,( ) )=d B P( ,( ) ) 2

1

m

Cách 2: Gọi I là trung điểm AB 1

1; ;1 2

  I∈( )P ⇔ − +1 2 m=0⇔m=1 Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là 2y−2z+ =1 0

Câu 12: Chọn A

Do mặt phẳng (SAB) vuông góc với (ABC) theo giao tuyến AB

Dựng SHABSH ⊥(ABC) Gọi G G1, 2 lần lượt là trọng

tâm của ∆ABC và ∆SAB

Dựng đường thẳng d1 đi qua G1 và vuông góc với (ABC),

dựng đường thẳng d2 đi qua G2 và vuông góc với (SAB)

Gọi d1 cắt d2 tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC và bán kính là R=SI

a

G I =HG = HC=

2 2

15 6

a

R=SI = SG +G I = Vậy

2

2 5 4

3

xq

a

π

Trang 8

Câu 13: Chọn D

Tọa độ A(3; 2− ) và B −( 1;6)

Ta có M là trung điểm AB nên có M(1;2) Vậy điểm M biểu diễn số phức 1 2i+

Câu 14: Chọn C

Ta có ( 2 )

log 2 5 2 log 5 log 5 2

5 5

2

log 5

2 log 2 1

a a a

+

Câu 15: Chọn A

Tọa có AH =(x−1;y+1;z−1)



; BH =(x−2;y−1;z+2)



BC = − −( 2; 1;3)



; AC = −( 1;1;0)



; AB =(1; 2; 3− )



Để H là trực tâm tam giác ABC khi và chỉ khi

1

x y z

AB AC AH

=

 

 

  

Vậy từ phương trình cuối của hệ ta có x+y+ =z 1

Câu 16: Chọn C

Với hàm số y= −x4+x2+1 có y′ = −( x4+x2+1)′ = −4x3+2x; Vì y′ =0 có 3 nghiệm phân biệt và hệ số a = − <4 0 nên hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Câu 17: Chọn A

2

1

4

x

=

Vậy tổng các nghiệm của phương trình 3x4− 3x2 81

= bằng 0

Câu 18: Chọn D

( )

1 1

4a b 4.2 1 9

Câu 19: Chọn B

Ta có

1 1 1 1

3 3 6 6

1 1

3

3 3

1 1

6 6

+

+

Câu 20: Chọn B

4 3

i

i

+

− Suy ra 3z+4 3= i+ ⇒4 3z+4 = 3i+4 =5

Câu 21: Chọn A

Đặt t= x2− ⇒1 t2 =x2− ⇒1 t td =x xd Khi x= ⇒ =1 t 0, x=2⇒ =t 3

I =∫ x xx=∫ t + t t

Câu 22: Chọn B

(1+i)10=( (1+i)2)5 = −( 2)5 = −32

Câu 23: Chọn D

3

3

non

a

π

3

3

tru

a

π

Trang 9

Câu 24: Chọn C

z=a+bi và z a bi= − là nghiệm của phương trình (xz) (xz)=0⇔x2−(z+z x) +z z =0

Chú ý: Nếu z=a+bi là nghiệm của phương trình bậc hai có hệ số thực thì z a bi= − cũng là nghiệm của phương trình đó

Câu 25: Chọn D

4 1

0

9 2

0

50

9

4 3

0

Câu 26: Chọn C

Ta có

.

S ABC ABC

Câu 27: Chọn B

y= ax +bx +cx+dy′= ax + bx+c= có 2 nghiệm

( )

1 2

2

3

b

a

3

c

a

Mà 2 điểm cực trị là( 1;18)− và(3; 16)− thuộc đồ thị nên ta có: − + − +a b c d=18 3( )

( )

27a+9b+3c+d = −16 4 Giải hệ 4 phương trình( )1 ,( )2 ,( )3 ,( )4 ta có:

17 16

a = , 51

16

b= − , 153

16

c=− , 203

16

d = ⇒ + + + =a b c d 1

Câu 28: Chọn C

Dựa vào công thức đổi cơ số logaαb 1loga b

α

Câu 29: Chọn D

Ta có: y′ =x2+2mx+m2+m+1

1

x = là điểm cực tiểu của hàm số ⇒ y' 1( )=0 ⇔ m2+3m+ =2 0⇔m= −1 hoặc m = −2 Với m = −1 ta có y x'( ) (= x−1)2 ≥0 nên hàm số không có điểm cực trị

3

x

x

=

=

 , lập BBT suy ra x =1 là điểm cực đại của hàm số Vậy không có giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 30: Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm x3+ =1 x2+ ⇔x x3−x2− + = ⇔x 1 0 x= ±1

Câu 31: Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị hàm số 2

y=xy=x có nghiệm là 0; 1

Diện tích hình phẳng cần tìm là: 1 2

0

1 d 6

Câu 32: Chọn B

Gọi II ′ lần lượt là tâm của các hình bình

hành ABCDA B C D′ ′ ′ ′

Khi đó I(2; 1;0− ) và I ′(1;1;4)

Theo tính chất của hình hộp suy ra I I′ =D D

 

suy ra x= y= z=1 Khi đó x+2y−3z=0

I'

I

A

D

Trang 10

Câu 33: Chọn D

Giả sử z=x+ yi, ( ,x y∈ ℝ) ⇒ z = x2+ y2

4 3 3

⇒ điểm biểu diễn M x y( ; ) của số phức z trong mặt phẳng Oxy luôn thuộc đường tròn ( )C

có phương trình ( )1 , ( )C có tâm I(4; 3− ) bán kính R =3 Mà z = OM =OM



Suy ra z lớn nhất ⇔ M ∈( )C sao cho OM lớn nhất ⇔điểm Ithuộc đoạn OM

- Phương trình đường thẳng OM là 3

4

- Giải hệ phương trình tọa độ giao điểm của OM và ( )C ta được 8 6

,

x= y= − hoặc

,

x= y= − So sánh z = x2+y2 suy ra số phức có mô đun lớn nhất là z =0 8

Câu 34: Chọn B

3

< ⇔ < < ⇔ > > ⇔ < <

 

Câu 35: Chọn B

Từ giả thiết ta chứng minh được các tam giácACS, ACB

vuông tại C Gọi E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

SBC , r là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC

ta có:

2

1

2

SBC

(Tính diện tích tam giác SBC bằng công thức Hê rông)

Trong tam giác vuông AFI ta có AI = FA2+FI2 = CE2 +AF2

Câu 36: Chọn D

Có: V 72 3.ab 72 a 24

b

Bể cá tốn ít nguyên liệu nhất nghĩa là diện tích toàn phần nhỏ nhất

Ta có diện tích toàn phần của bể cá là: S tp 3.3a ab 2 3b 216 6b 24

b

Áp dụng bất đẳng thức Côsi: S tp 216 6b 24 2 216.6b 24 96

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: 216 6b b 6(b 0)

b = ⇔ = > Từ (1), ta suy ra: a =4

Câu 37: Chọn C

cos sin

1

z

z

TH1: Với 1 3

z= + i thì 1 1 3

2 2 i

z = −

I

S

A

E F

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w