1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BTN044 THPT CHUYEN VINH PHUC LAN 3 DE1 783

6 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2.. Gọi BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng SBC tạo v

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 783 - Đề số 1

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số

2 3

1

mx

yx   x đồng biến trên :

A. m 2 2 B 2 2 m2 2 C 2 2 m2 2 D 2 2 m

Câu 2: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền

bằng a 2 Gọi BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Diện tích của tam giác SBC bằng

A.

2

2 2

a

B.

2

2 3

a

C.

2

3 3

a

D.

2

3

a

Câu 3: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Xác định tất cả các

giá trị của tham số m để phương trình f x  m có đúng 2 nghiệm

thực phân biệt

A. m  4; m0 B.  4 m0

C. 0m3 D. 3m4

Câu 4: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới

đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

1

x y

x

1

x y x

1

x y x

2 1

x y x

Câu 5: Giải phương trình : 2 log3x2log3x42  Một học sinh làm như sau : 0

Bước 1 Điều kiện : 2(*)

4

x x

Bước 2 Phương trình đã cho tương đương với 2 log3x22 log3x40

Bước 3 Hay là log3x2x42    2 3 2

x

x

  

 



Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là x  3 2

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số: 2

cos sin

yx x là:

A. 1cos3

3

1 cos

3

cos x C

Trang 2

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3   2   2

yxmxmx đồng biến trên 1;  

A. m 2 B. m 1 C. m 1 D. m 2

Câu 8: Cho hai số thực a , b với 1 a b khẳng định nào sau đây đúng

A. log20162017 1 B. log20172016 1

2016

x

x

2016

2017

x

x

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số 2017x

A. 2017x

y xC. 2017 ln 2017x

ln 2017

x

Câu 10: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại y CÐ và giá trị cực tiểu y CT của đồ thị hàm số yx32x là:

A. y CTy CÐ  0 B 2y CT 3y CÐ C. y CT 2y CÐ D. y CTy CÐ

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn a b;  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong

( )

yf x , trục hoành, các đường thẳng x , a xb là:

A. ( )d

b

a

f x x

a

b

f x x

b

a

f x x

b

a

f x x

Câu 12: Phương trình 2

Câu 13: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol   2

:

P yx và đường thẳng  d :yx quay xung quanh trục Ox bằng:

A.

x x x x

x x x x

1

2 2 0

d

x x x

1

2 0

d

x x x

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ; hình chiếu của S trên ABCD trùng với

trung điểm của cạnh AB; cạnh bên 3

2

a

SD  Thể tích của khối chóp S ABCD tính theo a bằng:

A.

3

7 3

a

3

3 3

a

3

5 3

a

3

3

a

Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ACa,

ACB   Đường chéo BC của mặt bên BB C C   tạo với mặt phẳng mp AA C C    một góc 30 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a là:

6

3

3

3

Câu 16: Giá trị của tham số m để phương trình 4 x2 2m x2m có hai nghiệm phân biệt 0 x x sao 1; 2

cho x1x2   là:

A. m  1 B. m 4 C. m  2 D. m 3

Trang 3

Câu 17: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có

các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết cạnh của khối lập phương bằng a Hãy

tính thể tích của khối tám mặt đều đó:

A.

3

6

a

3

12

a

3

4

a

3

8

a

Câu 18: Cho hàm số yx33x có đồ thị 2  C Gọi d là đường thẳng đi qua A3; 20 và có hệ số

góc m Giá trị của m để đường thẳng d cắt  C tại 3 điểm phân biệt là

A. 15, 24

4

mmB. 15

4

m  C. 15, 24

4

mmD. 15

4

m 

Câu 19: Cho hàm số yx3  có đồ thị x 1  C Phương trình tiếp tuyến của  C tại giao điểm của

 C với trục tung là:

A. y   x 1 B. y2x 1 C. y   x 1 D. y2x 2

Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC 30 và cạnh góc vuông AC2a quay quanh cạnh

AC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:

A. 8 a2 3 B. 4 2 3

Câu 21: Cho tứ diện MNPQ Gọi I ; J; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN; MP; MQ Tỉ số

thể tích M KIJ

MNPQ

V

A. 1

1

1

1

Câu 22: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh a , diện tích toàn phần của hình trụ là:

A.

2

3 5

a

2

3 2

a

D Kết quả khác

Câu 23: Tính đạo hàm của hàm số ln 1

2

x y x

y

 

3

y

 

y

 

3

y

 

Câu 24: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh ABa, ADa 2; SAABCD,

góc giữa SC và đáy bằng 60 Thể tích hình chóp S ABCD bằng:

Câu 25: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A

lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết thể tích của khối lăng trụ là

3

3 4

a

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AABC là:

A. 3

2

a

3

a

4

a

3

a

Trang 4

Câu 26: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. M0; 2 được gọi là điểm cực đại của hàm số

B. f  1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

C Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 và 1;  

D. x  được gọi là điểm cực tiểu của hàm số 0 1

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x42x2 3 2m có 4 nghiệm phân biệt? 0

2

m

2

m

Câu 28: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB4a, AD3a; các cạnh bên

đều có độ dài bằng 5a Thể tích hình chóp S ABCD bằng:

A.

3

10

3

a

3

2

a

Câu 29: Người ta xếp 9 viên bi có cùng bán kính r vào một cái bình hình trụ sao cho tất cả các viên bi

đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 8 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của bình hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái bình hình trụ là:

Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình 1

2

2

3 2

x x

3

T   

3

; 2

T    

C.

1 2;

3

T   

1 2;

3

T   

 

Câu 31: Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính R Diện

tích xung quanh của hình trụ bằng:

Câu 32: Cho hàm số 3 2  

yxxxC Đường thẳng đi qua điểm A  1; 1 và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của  C là:

y  xB. 1 3

yxC. y  x 3 D. x2y  3 0

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng:

A. 5

2

15 7

4

15 2

4

15 5

7

3 2

y

+∞

1

2

1

+∞

Trang 5

Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốyf x x 1x ?

A.

   

1;1

2

2

   

1;1

max

C.

   

1;1

max

R f xf 

Câu 35: Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x2  trên đoạn 1 2; 4 là:

A. 22 B. 18 C. 2 D. 14

Câu 36: Cho log 32 a, log 53  Khi đó b log 90 tính theo a, b là 12

2

ab a a

2

ab a a

2

ab a a

2

ab a a

Câu 37: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a , thể

tích của khối nón là:

A. 1 3 3

C. 1 3

3

3

Câu 38: Thể tích  3

cm khối tứ diện đều cạnh bằng 2

3 cm là :

A. 3

2 2

2 3

2

Câu 39: Phương trình 9x  x m2  có hai nghiệm trái dấu khi x 0

A. m 1 B. m  1 hoặc m 1

C. m   1; 0  0;1 D. m  1

Câu 40: Hàm số    2   

F xxxaC a là nguyên hàm của hàm số nào sau?

A.

2

1

xa

2

1

xxa

C. x2a D. xx2a

Câu 41: Số nghiệm của phương trình 22x27x5  là 1

Câu 42: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

8

yxxx trên đoạn [1;3]

A.

[1;3]

[1;3]

176 max

27

y 

C.

[1;3]

[1;3]

maxy   4

Câu 43: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1% trên tháng

Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về Số tiền người đó rút được là

A. 100 (1, 01) 271 (triệu đồng) B.101 (1, 01) 261 (triệu đồng)

C. 101 (1, 01) 271 (triệu đồng) D. 100 (1, 01) 261 (triệu đồng)

Trang 6

Câu 44: Nguyên hàm của hàm số f x x e là:

A.   2  

F xe x C B.   1 2  

2 2

x

F xe x C

C.   1 2 1

x

F xe x  C

2

2

x

F xe x  C

  

Câu 45: Cho hàm số f x   3 4x2 x Khẳng định nào sau đây SAI

3

f x  xxB. f x   9 2 log 3xxlog 4log 9

f x   xxD.   2

f x  xx

Câu 46: Tìm m để hàm số 1 3 2  2 

3

yxmxmmx đạt cực trị tại 2 điểm x , 1 x thỏa mãn 2

xx

A. m  2 B. m  2 C Không tồn tại m D. m 2

Câu 47: Tích phân

1

ln d

e

I x x x bằng:

A.

2

1 4

e 

2

2 2

e

2

1 4

e 

2

I 

Câu 48: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

2 –

yx là:

A.  

1 2 1

1 x dx

1 2 0

1 2 1

1 d

1 2 0

1 d

xx

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B; ABa, SAABC Cạnh bên

SB hợp với đáy một góc 45 Thể tích của khối chóp S ABC tính theo a bằng:

A.

3

3 3

a

3

3

a

3

2 6

a

3

6

a

Câu 50: Tìm tập xác định của hàm số  2 

2

yx  x

A.  ; 2  3;  B.2; 3 C. 2; 3 D.  ; 2  3;

- HẾT -

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w