Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO đktc NO là sản phẩm khử duy nhất.. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M.. Trung hòa
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6 – NĂM 2014 Câu 1 Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng, sau một thời gian thu được 51,6 gam chất rắn B Khí đi ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (đktc) (NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là :
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X
và 1,12 lít NO (đktc) Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là
Câu 3 Thủy phân 3,42 gam mantozo trong môi trường axit thu được dung dịch
X Trung hòa X rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,24 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân là :
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử, tính axit và tính khử của các HX (X : Halogen) tăng dần
B AgCl và Ag2O đều tan dễ dàng trong dung dịch NH3
C Có thể dùng quỳ tím ẩm để phân biệt các khí Cl2, HCl, NH3, O2
D Các HX (X : Halogen) đều có tính oxi hóa và tính khử trong các phản ứng hóa học
Câu 5 Cho các phát biểu sau :
1 Nước đá, phot pho trắng, iot, naphalen đều có cấu trúc tinh thể phân tử
2 Phân lân có hàm lượng phot pho nhiều nhất là supephotphat kép
3 Trong số các HX (X : halogen) thì HF có nhiệt độ sôi cao nhất
4 Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất bị chua
5 Kim cương, than chì, Fuleren là các dạng thù hình của cacbon
Số phát biểu đúng là :
Câu 6 Chia 7,22 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M (hóa trị không đổi) thành 2
phần bằng nhau :
- Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 2,128 lít H2 (đktc)
- Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít khí NO (đktc)
Vậy kim loại M là :
Câu 7 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dung dịch
CuSO4, khuấy nhẹ đến khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 1,88 gam Nồng độ của dung dịch CuSO4 là :
Trang 2A 0,1M B 0,12M C 0,08M D 0,06M
Câu 8 Cho các chất : O3, HNO3, KMnO4, SO2, Cl2, F2 Số chất chỉ thể hiện tính oxi hóa và không thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học là :
chất
Câu 9 Hãy sắp xếp các chất : axit axetic (X), axit fomic (Y), H2SO3 (Z), H2CO3
(T), anilin (P), amoniac (Q), metylamin (L) theo chiều tăng dần lực axit từ trái qua phải
A L, Q, P, T, Z, X, Y B X, Y, Z, T, P, Q, L
C P, Q, L, Z, T, X, Y D L, Q, P, Z, T, X, Y
Câu 10 Hỗn hợp X gồm Fe (a mol), FeCO3 (b mol) và FeS2 (c mol) Cho X vào bình kín, dung tích không đổi chứa không khí dư Nung bình để các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan hệ của a, b, c là :
A a = b + c B 4a + 4c = 3b C b = c + a
D a + c = 2b
Câu 11 Cho phương trình phản ứng
Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
Tổng các hệ số nguyên tối giản khi cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là :
Câu 12 Cho các chất sau : Triolein (I); Tripanmitin (II); Tristearin (III) Nhiệt độ
nóng chảy của các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần là :
A (II), (III), (I) B (I), (II), (III) C (II), (I), (III) D (I), (II), (III)
Câu 13 Hidrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường, có thể tạo kết tủa khi tác
dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Số chất thỏa mãn tính chất của X là :
chất
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (Triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Nếu cho m gam chất béo này tác dụng đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :
16.68 gam
Câu 15 Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3
loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y va còn lại 0,7 gam kim loại chưa tan Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
A 54,45 gam B 75,75 gam C 68,55 gam D 89,7 gam
Câu 16 Dẫn 11,2 gam khí CO và 10,8 gam hơi nước vào một bình kín dung tích
2 lít không đổi để thực hiện phản ứng : CO + H2OCO2 + H2 Ở 8500C hằng số
Trang 3cân bằng của phản ứng này là KC = 1 Nồng độ mol của CO và hơi nước khi đạt đến trạng thái cân bằng lần lượt là :
A 0,08M và 0,18M B 0,16M và 0,36M C 0,16M và 0,18M D 0,12M và 0,12M
Câu 17 Đun nóng 22,12 gam KMnO4 thu được 21,16 gam hỗn hợp rắn Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dung dịch HCl đặc thì lượng khí clo thoát ra ở (ở đktc) là (hiệu suất phản ứng 100%) :
mol
Câu 18 Dung dịch Y chứa Ca2+ (0,1 mol), Mg2+ (0,3 mol), Cl- (0,4 mol), HCO3
-(y mol) Khi cô cạn dung dịch Y thu được muối khan có khối lượng là :
gam
Câu 19 Thực hiện các phản ứng sau :
(1) Clobenzen tác dụng với NaOH đậm đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao (2) Cumen tác dụng với O2 sau đó xử lí sản phẩm thu được bằng dung dịch
H2SO4 20%
(3) Anilin tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và HCl
(4) Toluen tác dụng với dung dịch KMnO4 đun nóng
(5) Phenyl axetat tác dụng với NaOH đung nóng
Các trường hợp tạo ra phenol hoặc phenolat là
A 1, 2, 3, 5 B 1, 2 C 1, 2, 5 D 1, 2, 3, 4, 5
Câu 20 Hòa tan hết 10,4 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 500 ml dung dịch hỗn hợp
H2SO4 0,4M và HCl 0,8M thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là :
D 34,2
Câu 21 Chia m gam hỗn hợp 2 andehit đơn chức, mạch hở thành 2 phần bằng
nhau :
- Phần 1 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag kết tủa
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 gam hidro có Ni xúc tác, nung nóng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ hết Y rồi cho vào cốc chứa Na dư thấy khối lượng cốc tăng (0,5m + 0,7) gam Công thức của 2 andehit là :
A HCHO và C2H5CHO B C2H3CHO và HCHO
C HCHO và CH3CHO D C2H3CHO và CH3CHO
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp axit acrylic, vinyl axetat và metyl
metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng H2SO4 đặc dư, sau đó cho vào bình 2 đựng Ba(OH)2 dư thấy khối lượng 1 tăng m gam và bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là :
Trang 4Câu 23 Hỗn hợp X gồm ancol etylic và 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy
hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là :
38,09%
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin, 1 mol alalin,
1 mol valin Số đồng phân cấu tạo của X là :
Câu 25 Cho các nhận định sau :
1 Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt cả trong nước cứng
2 Các Triglixerit đều có phản ứng cộng hidro
3 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
4 Có thể dùng nước và quỳ tím để phân biệt các chất lỏng : Glixerol, axitfomic, trioleatglixerol
5 Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các chất lỏng và dung dịch : ancol etylic, benzen, anilin, natriphenolat
6 Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Số nhận định đúng là :
Câu 26 Tính chất không phải của xenlulozo là :
A Thủy phân trong dung dịch axit và đun nóng B Tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc
C Bị hòa tan bởi Cu(OH)2 trong NH3 D Tác dụng trực tiếp với
CH3COOH tạo thành este
Câu 27 Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng :
A Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
B Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ
C Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
D Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư
Câu 28 Khi cho CH4N2O tác dụng lần lượt với dung dịch NaOH, HCl, CaCl2, HCHO, phenol thì số trường hợp có phản ứng xảy ra là :
Câu 29 Cho 5,88 gam hỗn hợp gồm HOOC – COOH và C6H4(COOH)2 tác dụng hết với NaHCO3 tạo ra 1,792 lít khí (ở đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
12,92 gam
Câu 30 Cho từng chất Fe, FeS, FeO, Fe2O3 , Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCl3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là :
Trang 5Câu 31 Lên men m gam glucozo với hiệu suất 70% rồi hấp thụ toàn bộ khí thu
được bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,5M (d = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng nồng độ là 3,211% Giá trị của m là
192,9 gam
Câu 32 Cho các polime sau : cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hữu cơ,
glicogen, polietilen, amilozo, nhựa rezol Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là :
Câu 33 Cho a mol Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa b mol HCl thu được
dung dịch X Thêm dung dịch chứa d mol NaOH vào X thu được c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d được tính theo biểu thức :
A d = a+b+c B d = a+b-c C d = a + 3b + c D d =
a + 3b – c
Câu 34 dung dịch X chứa x mol HCl, dung dịch Y chứa y mol Na2CO3 Cho từ từ dung dịch X vào dung dịch Y thu được 3,36 lít khí (ở đktc) Mặt khác nếu cho từ
từ dung dịch Y vào dung dịch X thì thể tích khí thu được là 5,6 lít (ở đktc) Giá trị của y là :
mol
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 11,15 gam hỗn hợp X gồm crom và thiếc vào dung
dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích O2 (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 11,15 gam X là :
lít
Câu 36 Có một bình kín chứa hỗn hợp các khí Cl2, CO2, SO2, H2S và hơi H2O Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm khô hỗn hợp khí trong bình :
A NaOH rắn B CaO khan C CaCl2 khan CuSO4
khan
Câu 37 Thêm từ từ 70 ml dung dịch H2SO4 1M vào 100 ml dung dịch Na2CO3
1M thu được dung dịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là :
28,13 gam
Câu 38 Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A KMnO4 + SO2 + H2O → B Cu + HCl + NaNO3 →
C Cu + HCl + Na2SÓ4 → D FeCl2 + Br2 →
Câu 39 Có thể dùng thêm một hóa chất nào sau đây để nhận biết được dung dịch
riêng biệt chứa các chất : ancol isopropylic, axit acrylic, axit fomic, atanal, nước vôi trong
Trang 6Câu 40 Các chất trong dãy nào sau đây đều có thể tạo kết tủa với dung dịch
AgNO3/NH3 ?
A Fructozo, andehit axetic, mantozo, xenlulozo
B glucozo, metyl fomat, saccarozo, andehit axetic
C buta – 1,3 – đien, glucozo, metyl fomat, tinh bột
D vinylaxetilen, glucozo, metyl fomat, axit fomic
Câu 41 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số proton và bằng số electron trong nguyên tử
B So với các nguyên tử thì các ion âm tạo thành từ nguyên tử đó luôn có bán kính lớn hơn
C Đồng vị là hiện tượng các hạt có cùng số khối
D Các phần tử Ảr, K+, Cl- đều có cùng điện tích hạt nhân
Câu 42 Khẳng định đúng là :
A Trong pin điện hóa và trong điện phân catot là nơi xảy ra sự khử, anot
là nơi xảy ra sự oxi hóa
B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do
C Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau để tạo ra 1 pin điện hóa thì kim loại yếu hơn sẽ bị ăn mòn
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy các kim loại phân nhóm IIA giảm dần
Câu 43 Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Quan hệ giữa x và y là :
6y
Câu 44 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3
x(M) thu được 8,55 gam kết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475 gam Giá trị của x là :
Câu 45 Một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,04 mol Mg2+; 0,09 mol HCO3- còn lại là Cl- và NO3- Nước trong cốc thuộc loại :
C Nước có độ cứng vĩnh cửu D nước có độ cứng toàn phần
Câu 46 Để tác dụng hết với 4,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần
160 ml dung dịch HCl 1M Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
gam
Trang 7Câu 47 Trong các ancol : etylic, isopropylic, isobutylic, butan – 2 – ol , glixerol,
số ancol khi oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO, đun nóng tạo ra sản phẩm có
phản ứng tráng gương là :
chất
Câu 48 Cho các dung dịch : axit axetic, etylenglicol, glixerol, glucozo, fructozo,
saccarozo, mantozo Số lượng dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
là :
Câu 49 Cho 3 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe, Al, Cu tác dụng hết với dung dịch
HCl dư thu được 1,68 lít khí (ở đktc) Mặt khác cho 2 gam hỗn hợp A tác dụng
với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng Fe trong A là :
18,6%
Câu 50 Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và
y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml
dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (ở đktc) Mặt khác, 100 ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là :
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án A
Ta có : BTNT.C n ntrong A giamO 0,45 A Fe O : a2 3
FeO : b
BTKL
a b 0,45
160a 72b 51,6 0,45.16
NO
V 0,35.22,4 7,84
→Chọn A
Câu 2.Chọn đáp án B
Cho HCl vào X có NO bay ra → trong X có Fe2+ (HNO3 thiếu)
Ta có :
3
NO
n 0,05
Trang 8Cho NaOH vào Y :
BTNT.Clo BTNT.Na Clo
NaCl : 0,1
NaNO : 0,23 0,1 0,13 n 0,02
du
H
3
3
n 0,02
3
NO : 0,13
Fe : a
→Chọn B
Câu 3.Chọn đáp án B
Chú ý : Khi thủy phân Mantozo thì Mantozo dư vẫn cho phản ứng tráng gương
Ta có : Man
Ag
n 0,01
0,01.H.4 (0,01 0,01.H).2 0,03 H 50%
n 0,03
→Chọn B
Câu 4 Chọn đáp án D
A.Đúng.Theo SGK lớp 10 tính axit HF <HCl<HI<HBr
B.Đúng.Vì chúng có khả năng tạo phức trong NH3
C.Đúng.Với HCl quỳ hóa đỏ,với Cl2 quỳ bị tẩy màu,với NH3 quỳ hóa xanh
D.Sai.HF không có tính oxi hóa cũng không có tính khử
→Chọn D
Câu 5.Chọn đáp án D
(1).Đúng theo SGK lớp 10 và 11
(2).Đúng theo SGK lớp 11
(3).Đúng theo SGK lớp 10 (nâng cao)
(4).Đúng vì có sự thủy phân ra môi trường axit
Trang 9(5).Đúng theo SGK lớp 11.
→Chọn D
Câu 6.Chọn đáp án A
Ta có :
TN1
BTKL
2a nb 0,095.2
56a Mb 3,61
→Chọ
n A
Câu 7.Chọn đáp án A
Vì dung dịch mất màu xanh →Cu2+ hết.Do đó ,ta có ngay :
2
4 Cu
4
MgSO : 0,01
Fe : 0,02
BTKL
4
→Chọn A
Câu 8.Chọn đáp án A
Số chất chỉ thể hiện tính oxi hóa và không thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học là :
F2 và O3
Với HNO3 : 2HNO3 2NO20,5.O2 H O2
2KMnO K MnO MnO O Với SO2, Cl2 tất nhiên là chất vừa khử vừa oxi hóa rồi
→Chọn A
Câu 9.Chọn đáp án A
Câu 10.Chọn đáp án C
Áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung → số mol khí không đổi
Trang 10Ta có ngay :
2
2 3
2 2
a b c
Fe O :
SO : 2c FeS : c
phan ung
1
4
→Chọn C
Câu 11.Chọn đáp án A
Ta chuyển về phương trình ion sau :
Nhân hệ số phù hợp rồi điền vào phương trình phân tử :
9Fe(NO3)2 + 12KHSO4 → 5Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 + 6K2SO4 + 3NO + 6H2O
→Chọn A
Câu 12.Chọn đáp án D
Triolein là chất béo lỏng
Tripanmitin là chất béo rắn có khối lượng phân tử bé hơn chất béo rắn Tristearin Các bạn cần nhớ các axit béo quan trọng sau :
Axit panmitic: C15H31COOH M=256
Axit stearic : C17H35COOH M=284
Axit oleic : C17H33COOH M=282
Axit linoleic : C17H31COOH M=280
→Chọn D
Câu 13.Chọn đáp án D