1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BTN030 TTLT đh DIỆU HIỀN cần THƠ (THANG 11)

6 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 215,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến của  H tại giao điểm của  H với trục hoành có phương trình là: A.. Quay hình  H quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là: A... Hàm số đã cho nghịch biến trê

Trang 1

SỞ GD&ĐT CẦN THƠ

TTLT ĐH DIỆU HIỀN

Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro

Ninh Kiều – TP.Cần Thơ

ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 11 - 2016

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

 

Họ, tên: Số báo danh:   Mã đề thi 109

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 05 trang giấy)

 

Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn 

3

1

i z

i

 . Tìm môđun của ziz

Câu 2: Tích phân  I = 

1

3

0( 1)

x dx

x 

  có giá trị là: 

A 1

1

1 8

4.  Câu 3: Phương trình 9x3.3x 2 0 có hai nghiệm x x với 1, 2 x1x2. Giá trị A2x13x2 là: 

Câu 4: Số phức z1i3 có môđun bằng: 

A z   0 B z  2 2.  C z  2.  D z 2 2. 

2

x y x

  có đồ thị  H  Tiếp tuyến của  H  tại giao điểm của  H  với trục hoành có 

phương trình là: 

A y3x.  B y3x3.  C yx3.  D   1 1

yx  

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 

2

1

x y x

  là: 

Câu 7: Điểm biểu diễn của các số phức z 7 bi với bR, nằm trên đường thẳng có phương trình là: 

A x   7 B yx.  C yx7.  D y 7. 

Câu 8: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 

A Hàm số yloga x với a   là một hàm số nghịch biến trên khoảng 1 0,   

B Đồ thị các hàm số yloga xvà  log1

a

yx với 0a  đối xứng với nhau qua trục hoành. 1

C Hàm số yloga x với 0a  có tập xác định là R. 1

D Hàm số yloga x với 0a  là một hàm số đồng biến trên khoảng 1 0,   

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình log(x2 x 6)xlog(x2) 4  là 

Câu 10: Cho số phức z a bi. Khi đó số 1 

2 zz  là: 

A 2.             B Một số thuần ảo.   C Một số thực.        D i

Trang 2

Câu 11: Phương trình log 2 log2 5

2

xx  

A Có một nghiệm âm.  B Có một nghiệm âm và một nghiệm dương. 

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2z 1 0. Chọn câu đúng nhất trong  các nhận xét sau : 

A  P  đi qua gốc tọa độ O.  B  P song song mặt phẳng Oxy  

C  P  song song với trục tung.  D  P  vuông góc với trục  Oz  

Câu 13: Trong các hàm số sau:  

  (I)  f x( )tan2 x    2 (II)  ( ) 22

cos

f x

x

     (III)  f x( )tan2 x  1 Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số g x tanx

A (I), (II), (III).  B Chỉ (II), (III).  C Chỉ (III).  D Chỉ (II). 

Câu 14:  Cho  hàm  số  yf x( )có  đồ  thị  như  hình  vẽ.  Khi  đó  f x( ) 

đồng biến trên các khoảng nào?  

A 1;0 , 1;      

B  ; 1 , 1;      

C  ; 1 , 1;0.   

D 1; 0 , 0;1  . 

3

x

    là:

A 3 2

xxx C .  B

3 ln

x C

2

C x

3 ln

x C

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Mặt phẳng 3 –x z    có tọa độ vectơ pháp tuyến là 2 0 3, 0, 1 . 

B Mặt phẳng 2x3 – 2y z0 đi qua gốc tọa độ. 

C Khoảng cách từ điểm M x y z 0, 0, 0 đến  mặt phẳng 2x2y  z 1 0 là 2 0 2 0 0 1

3

xyz

D Mặt phẳng  P : 4x2y   song song với mặt phẳng3 0  Q : 2        5x y    0

Câu 17: Cho phương trình: 3xm1. Chọn phát biểu đúng: 

A Phương trình luôn có nghiệm với mọi m. 

B Phương trình có nghiệm với m    1

C Phương trình có nghiệm dương nếu m   0

D Phương trình luôn có nghiệm duy nhất xlog3m1. 

Câu 18: Gọi x y  là nghiệm nguyên của hệ phương trình: , 

2

5 51 10

1 15

x x

y xy

 

. Khi đó xy bằng 

Câu 19: Cho hình  H  giới hạn bởi đường  y x22x và trục hoành. Quay hình  H quanh trục  Ox  ta 

được khối tròn xoay có thể tích là: 

A 4

3

15

15

15

  

Câu 20: Số nghiệm của phương trình 3x31x 2 là: 

Trang 3

Câu 21:  Cho  hình  chóp  S ABC   có  đáy  là  tam  giác  vuông  tại  BSA(ABC),  SA 3cmAB1cm.       Mặt bên SBC  hợp với mặt đáy góc bằng:  

Câu 22: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z22z 3 0. Tọa độ điểm M  biểu diễn 

số phức z  là:1  

A M( 1;  2 )i       B M  ( 1; 2 ).    C M  ( 1; 2).        D M ( 1; 2). 

Câu 23: Rút gọn biểu thức   

2 2 2 3

2

2 3

1

 ( với a  ,0 b  ,) 0   được kết quả: 

2

2 3

2a

ab  

2

0

3

f x dx 

2

0

Câu 25: Tích các nghiệm của phương trình log (125 ) logx x 225 x 1 là: 

A 1

7

630

625.  Câu 26: Phần thực và phần ảo số phức z1 2 i i  là: 

2

x y

x

 . Khẳng định nào sau đây đúng: 

A Hàm số đã cho nghịch biến trên R. 

B Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó. 

C Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. 

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 2  2;  

Câu 28: Giá trị của tham số m  để phương trình  3

xxm  có ba nghiệm phân biệt là: 

f xxmxmx  đạt cực trị tại điểm x   là:1  

A m   3 B m    1 C m    2 D m   1

Câu 30: Phương trình 2x29x16  có nghiệm là: 4

A x  , 2 x   7 B x  , 4 x   5 C x  , 1 x   8 D x  , 3 x   6

Câu 31:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  tìm  m   để  phương  trình 

xyzmxmymzm   là phương trình của một mặt cầu. 

A m 4hay m 2.  B m 4 hay m2.  C m 2hay m4.  D m 2 hay m4. 

1

x

C y

x

  và  M  là một điểm  nằm trên  C  Giả sử  d d  tương ứng là các 1, 2 khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của  C ,  khi đó tích  d d  bằng:1 2  

Câu 33:   Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  ba  điểm  A(2, 6, 0),B(2, 4, 0),  C(0, 0, 6).        Tìm phương trình mặt cầu ( )S  đi qua hai điểm A và B đồng thời tiếp xúc với Oz tại C

(x4) (y5) (z6) 41       B 2 2 2

(x4) (y5) (z6) 41. 

(x4) (y5) (z6) 41 .       D 2 2 2

(x4) (y5) (z6) 41. 

Trang 4

Câu 34: Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng 5 – 3x y2 – 3z 0 có phương trình: 

A 5 – 3x y2z0.  B 10x9y5   0z   C 4xy5z70.  D 5 – 3x y2 – 3z 0. 

2

y

x

  có đồ thị là  C  Gọi  m  là số tiệm cận của  C  và  n  là giá trị của 

hàm số tại x   thì tích  mn  là: 1

A 6

2

14

3

5.  Câu 36: Phương trình: (m2).22(x21)(m1).2x222m  có nghiệm khi: 6

9

m m

 .  C 2m  9 D 2m  9

 . Gọi d  là đường thẳng đi qua  M , cắt và  vuông góc với . Khi đó, vectơ chỉ phương của d  là: 

A u  0;3;1

.  B u  2; 1; 2 

.  C u    3; 0; 2

.  D u  1; 4; 2  

Câu 38:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz,  cho  tam  giác  ABC   có  A1, 0, 0, B0, 2,3 và C1,1,1.  Mặt phẳng  P  chứa  A B,  và cách C  một khoảng bằng  2

3  có phương trình là: 

A xy  z 1 0 hoặc 23x37y17z230. B x2y  z 1 0 hoặc 2x3y6z130. 

C xy2z 1 0 hoặc 2x3y7z230.     D 2x3y  z 1 0 hoặc 3xy7z 6 0. 

Câu 39: Cho hình phẳng  H  giới hạn bởi các đường  yx2,  y2x. Thể tích của khối tròn xoay được tạo  thành khi quay  H xung quanh trục hoành bằng: 

A 16

15

15

15

15

  

m

A m   ;5.  B m 2;   C m 2;   D m   ;5. 

Câu 41: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình  tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi S  là tổng diện tích của ba quả 1

bóng bàn, S là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số 2 1

2

S

S  bằng: 

Câu 42:  Cho  hình  chóp S ABCD   có  đáy  ABCD   là  hình  vuông cạnh  2 ,  a SA2 ,  a SA  vuông  góc  với  mặt  phẳng ABCD  Thể tích khối chóp  S ABCD  là: 

A

3

2

3

a

3

8 3

a

3

4 3

a

3

6 3

a

Câu 43:  Thầy  Tâm  làm  một  cái  cửa  nhà  hình  parabol  có  chiều  cao  từ  mặt  đất  đến  đỉnh  là  2,25  mét,          chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng. Vậy số tiền Thầy Tâm  phải trả là: 

A 6750000 đồng.  B 33750000 đồng.  C 3750000 đồng.  D 12750000 đồng. 

Câu 44: Số tiền mà bé Gia Bảo để dành hàng ngày là x  (nghìn đồng) với  x0,xZ), biết x  là nghiệm của 

phương  trìnhlog 3x2log3x42    Vậy  tổng  số  tiền  mà  bé  Gia  Bảo  để  dành  được  sau  1  tuần       0 (7 ngày) là: 

Trang 5

Câu 45:  Giá  trị  nào  của  m   để  phương  trình log23 x log32x 1 2m    có  ít  nhất  một  nghiệm  thuộc 1 0 đoạn 1, 3 3. 

A 3m  8 B 4m  8 C 0m  2 D 1m16. 

Câu 46:  Phương  trình  tham  số  của  đường  thẳng  d   đi  qua  điểm  M1, 2, 3  và  có  vec  tơ  chỉ  phương  

(1;3; 2)

a 

 là : 

A

1

2 3

3 2

  

  

   

1

2 3

3 2

 

 

  

1

2 3

3 2

  

  

   

1

2 3

3 2

 

  

  

Câu 47: Cho lăng trụ ABCD A B C D  có đáy  ABCD  là hình thoi cạnh  a  Biết  ' ' ' ' A ABC  là hình chóp đều '

và A D'  hợp với mặt đáy một góc 450. Thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D là:  ' ' ' '

3

6 3

a

3

6 12

a

Câu 48: Cho hai điểm M1, –2,1 ,   N0,1,3. Phương trình đường thẳng qua hai điểm M N,  là: 

xyz

x yz

xyz

x yz

Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1i)z i 2z2i. Môđun của số phức w z 22z 1

z

Câu 50:  Cho  hình  chóp  đều  S ABCD   có  độ  dài  cạnh  đáy  bằng    Gọi    là  trọng  tâm  tam  giác SAC        Mặt phẳng chứa AB và đi qua G  cắt các cạnh  SC SD,    lần lượt tại M  vàN  Biết mặt bên của hình chóp tạo 

với đáy một góc bằng   Thể tích khối chóp S ABMN  bằng:  

A

3

3

8

a

3

16

a

3

3 4

a

3

3 16

a

.  - HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Đáp Án Mã đề: 109

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A

B

C

D

Trang 6

 

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w