1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE 1 HK 1 12 2017 (chuan) (1)

6 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 706,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. d Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng kể cả các điểm tr

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP 01

(Đề gồm 05 trang)

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016_2017

Môn: TOÁN 12 CB Tự luận_Trắc nghiệm

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Lê Bá Bảo_Phạm Thanh Phương_Phạm Văn Long_Huỳnh Ái Hằng_Nguyễn Quốc Hiệp

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A yx42x21 B yx42 x2

C yx33x22 D y x3 3x22

Câu 2 Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số yx3m x4 22m x2 15 đi qua điểm

 1; 0

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3 Nghiệm của phương trình log log2 4x  1 là

A x2 B x4 C x8 D x16

Câu 4

(d)

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình

không phải đa diện là

A hình (a) B hình (b) C hình (c) D hình (d)

Câu 5 Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất trên1; 3?

A 1

1

x y

x

 B

1 1

x y x

 

 C

1 1

x y x

1 1

x y x

 

Câu 6 Cho log 52 m Biểu diễn log 12504 theo m ta được

Trang 2

A log 12504 1 4

2

m

2

m

C log 12504 1 4

2

m

2

m

Câu 7 Tập tất cả các giá trị x thoả mãn

xx

   

   

   

   

    là

A ;2

3

 

 

  B

2

3

 

2

; 5

 

 

  D

2

5

 

 

Câu 8 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x 1 B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang

Câu 9 Số điểm cực trị của hàm số yx2015x20162017 bằng

Câu 10 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  xx , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y:   x 2 là

A 11

3

3

y x

3

y  x 1

33

3

y  x và 13

33

y  x

Câu 11 Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi

sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 12 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Biết 2

BCa và thể tích lăng trụ bằng 2a3 Chiều cao hình lăng trụ đã cho bằng

A a B 2a C a 2 D 6 a

Trang 3

Câu 13 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Biết 2

BCa và thể tích lăng trụ bằng 2a3 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A BC'  bằng

A 3 5

5

a

B a 5 C 5

5

a

D 2 5

5

a

Câu 14 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

y

x

 

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 15 Trên Hình 2, đồ thị ba hàm số ya x, y bxy cx

(a b c, , là ba số dương khác 1 cho trước) được vẽ trong

cùng một mặt phẳng toạ độ Dựa vào đồ thị và các tính

chất của luỹ thừa, hãy so sánh ba số a b c, ,

A a b c  B a c b 

C c b a  D b c a 

Câu 16 Cho hàm số yf x  có đạo hàm     2  3 

f xxxx Số điểm cực trị của hàm số yf x  là

A.0 B 1 C.2 D 3

Câu 17 Cho hình thang ABCD vuông tại A D, vớiAB AD a DC  , 2a Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình thang ABCD quanh AD, là

A

3 5 3

a

V  

B

3 7 3

a

V  

C

3 8 3

a

V  

D

3 4 3

a

V  

Câu 18 Cho tứ diện OABCOA OB OC, , đôi một vuông góc và OA a OB , 2 , a OC3a Thể tích khối tứ diện OABC

A.Va3 B

3 3

a

3 2 3

a

V

Câu 19 Với tất cả giá trị nào của m thì đồ thị hàm số yx4m x2 m có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân?

Câu 20 Đạo hàm của hàm số  3

1 2 sin 4

' 3 1 2 sin 4

' 6 cos 4 1 2 sin 4

' 24 cos 4 1 2 sin 4

' 24 cos 4 1 2 sin 4

Câu 21 Với tất cả các giá trị nào của m thì đường thẳng y x m cắt đồ thị   2 1

:

1

x

C y

x

 tại hai điểm phân biệt?

Trang 4

A.m  3 2 3   m 3 2 3 B  3 2 3   m 3 2 3.

C Với mọi m D m  3 2 3  m  3 2 3

Câu 22 Cho ab là các số thực dương, a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

loga aa b  2 loga a b B 2  2 

loga aa b  1 loga ab

C 2 

2 a

2 a

a aa b   b

Câu 23 Hình nón là góc ở đỉnh bằng 1200 Góc giữa đường sinh và mặt đáy hình nón bằng

A 60 0 B 30 0 C 45 0 D 90 0

Câu 24 Hàm số nào trong các hàm số sau không đồng biến trên ?

A f x x32x1 B g x x5x3x

C h x 2xsin 2x1 D   1

2

x

k x

x

Câu 25 Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a

A 1 3

3

Va B 1 3

2

Va C V 2 a3 D Va3

Câu 26 Tập xác định của hàm số  2  3

1

yx   là

A.D   ;   \ 1 B.D   1; 

C.D   ;   \ 1,1 D D   ; 

Câu 27 Cho điểm O cố định thuộc mặt phẳng   cho trước, xét đường thẳng d thay đổi đi qua O và tạo với   một góc 60 0 Tập hợp các đường thẳng d trong không gian là

A hình nón B hai đường thẳng

C mặt nón D mặt trụ

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a BC , 2a Mặt bên SCD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A

2 50 9

a

S 

B

2 16 3

a

S 

C

2 32 3

a

S 

D

2 14 3

a

S 

Câu 29 Biết rằng đường thẳng y  2x 3 cắt đồ thị hàm số yx3x23 tại điểm duy nhất;

kí hiệu x y0; 0 là tọa độ của điểm đó Giá trị y0 là

A y0 4 B y0 3 C y0 2 D y0  1

Câu 30 Một cái hộp hình trụ được làm ra sao cho một quả bóng hình cầu đặt

vừa khít vào cái hộp đó (hình bên) Tỉ số thể tích của khối cầu và khối trụ bằng

Trang 5

4

3

2 3

Câu 31 Với tất cả các giá trị nào của m thì phương trình x33x  2 m 0 có ba nghiệm phân biệt?

A 0 m 4 B 0 m 4 C 1 m 4 D 1 m 4

Câu 32 Trong các hàm số sau, hàm số nào không có tiệm cận đứng?

A y 1

x

2

x y

  C

4

2

1 2

x y x

 D

2 1

2 1

y

x

 

Câu 33 Hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có diện tích tam giác AA C' ' bằng 2 2 a2 Thể tích khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' là

A Va3 B V 2 2 a3 C

3 8

a

Câu 34 Tập xác định của hàm số 2  

2 2000

x

A D  ;1  3; B D  ;1  3;

C D  ;13; D D  ;13;

Câu 35 Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30  cm Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EFGH cho đến khi ADBC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy

Giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất là

A x5  cm B x9  cm C x8  cm D x10  cm

PHẦN 2 TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx33x2

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình log4x12 2 log 2 4 x log84x3

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Mặt bên SAB là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy

a) Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

b) Xác định tâm và tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

Hết

Trang 6

1 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:

2 TỰ LUẬN: (Độc giả tự giải quyết)

Ngày đăng: 12/04/2017, 10:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15. Trên Hình 2, đồ thị ba hàm số  y  a x ,  y b  x  và  y c  x - DE 1 HK 1 12 2017 (chuan) (1)
u 15. Trên Hình 2, đồ thị ba hàm số y  a x , y b  x và y c  x (Trang 3)
Câu 33. Hình lập phương  ABCD A B C D . ' ' ' '  có diện tích tam giác  AA C ' '  bằng  2 2 - DE 1 HK 1 12 2017 (chuan) (1)
u 33. Hình lập phương ABCD A B C D . ' ' ' ' có diện tích tam giác AA C ' ' bằng 2 2 (Trang 5)
w