1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng điện tử Axit Nucleic

19 802 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,76 MB
File đính kèm bai 6 sh 10.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc hóa học của ADN... Cấu trúc hóa học của ADN.. b.Cấu trúc không gian của ADN... • Lưu ý:- ADN có tính đa dạng và đặc thù nhờ số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các Nu tron

Trang 1

Giáo viên: Hoàng Thị Lan Phương

Trường THPT Bù Đăng

Trang 2

BÀI 6 AXIT NUCLÊIC

I AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN)

1 Cấu trúc của ADN.

2 Chức năng của ADN.

II AXÍT RIBONUCLEIC (ARN)

1 Cấu tạo chung.

2 Phân loại ARN

Axit Nucleic là gì?

Được tìm thấy ở đâu

trong tế bào?

Trang 3

Mô hình công bố năm 1953

1.Cấu trúc của ADN

a Cấu trúc hóa học của ADN.

Trang 5

1.Cấu trúc của ADN

a Cấu trúc hóa học của ADN.

b.Cấu trúc không gian của ADN.

Trang 6

ADN ở tế bào nhân

sơ ADN ở tế bào nhân

thực

Trang 7

• Lưu ý:

- ADN có tính đa dạng và đặc thù

nhờ số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp

các Nu trong phân tử.

- ADN vừa khá bền vững vừa khá linh hoạt

nhờ số lượng liên kết hydro cực lớn nhưng lại là

các liên kết yếu.

- Tế bào nhân sơ : ADN có dạng mạch vòng.

- Tế bào nhân thực : ADN có dạng mạch

thẳng.

Trang 8

1.Cấu trúc của ADN

a Cấu trúc hóa học của ADN.

b.Cấu trúc không gian của ADN.

2 Chức năng của ADN.

Trang 9

1.Cấu trúc của ADN

a Cấu trúc hóa học của ADN.

b.Cấu trúc không gian của ADN.

2 Chức năng của ADN.

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Trang 10

I AXIT RIBOÂNUCLEÂIC (ARN)

Trang 11

CÁC LOẠI NU CỦA PHÂN TỬ ARN

I AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)

1 Cấu tạo chung

Trang 12

I AXIT RIBOÂNUCLEÂIC (ARN)

1 Cấu tạo chung.

2.Phân loại ARN.

Trang 13

rARN

Trang 14

m ARN tARN rARN

Cấu

trúc

Chức

năng

Hoàn thành nội dung PHT sau:

Trang 15

ARN thông tin (mARN) ARN vận chuyển (tARN) ARN Ribôxôm (rARN)

Cấu

trúc

Có 1 chuỗi polynuclêôtit, dạng mạch thẳng.

Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thùy mang bộ ba đối mã

1 đầu đối diện là

vị trí gắn axit amin.

Giúp liên kết với mARN và Ribôxôm.

Chỉ có 1 mạch nhiều vùng các nuclêôtit liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng xoắn kép cục bộ

Trình tự Nu đặc biệt để Rb nhận biết ra chiều của thông tin di truyền

trên ARN để tiến hành dịch mã.

Trang 16

năng

Truyền thông tin

di truyền từ ADN

tới Ribôxôm

Vận chuyển các

axit amin tới Ribôxôm

Cùng Prôtêin cấu tạo nên

Ribôxôm

là nơi tổng hợp prôtêin

ARN thông tin (mARN) ARN vận chuyển (tARN)

ARN Ribôxôm (rARN)

Trang 17

Câu 1.

So sánh sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN

1 2 mạch (chuỗi )

pôlinuclêôtít

2 4 loại Nu :A,T,G,X

3 2 mạch ADN liên kết

bổ sung với nhau

1 1 mạch ( chuỗi )

pôlinuclêôtít

2 4 loại Nu:A,U,G,X

3 không có liên kết bổ

sung

CỦNG CỐ

Trang 18

A, Bốn loại Nu và trình tự sắp xếp các Nu.

Câu 2 ADN đặc trưng bởi ?

B, Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nu.

C, Số lượng, các liên kết hydro và trật tự sắp xếp các Nu.

D, Sao mã, dịch mã và phiên mã.

Ngày đăng: 11/04/2017, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN