1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai giang dien tu

12 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Tác giả Nguyễn Khánh Ngân
Người hướng dẫn Đào Quang Trung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn toán lớp 4Tiết 61 “giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11” Giáo viên hướng dẫn: Đào quang trung... - Vận dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải các bài toán có liên q

Trang 1

Môn toán lớp 4

Tiết 61

“giới thiệu nhân nhẩm số

có hai chữ số với 11”

Giáo viên hướng dẫn: Đào quang trung

Trang 2

Mục tiêu: giúp học sinh:

- Biết cách nhanh nhẩm số có 2 chữ số với 11 trong 2 trường hợp (tổng hai chữ số nhỏ hơn 10; tổng hai

chữ số lớn hơn hoặc bằng 10)

- Thực hiện được nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.

- Vận dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải các bài toán có liên quan.

Trang 3

27 x 23 = ?

27

x

23

1

4

8

5

1

2

6

Trang 4

27 x 11 = ?

27

x

11

7

7

2

2

7

9

2

Hai tích riêng của phép nhân 27 x 11 đều bằng 27

Số 297 có thêm chữ số 9 ở giữa số 7 và chữ số 2

2 + 7 = 9

Trang 5

Trường hợp tổng hai chữ số bé hơn 10, ta có cách nhẩm như sau:

2 cộng 7 bằng

Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27, được 297

2 + 7 =

2 7

27 x 11 =

9 9

9

99

Trang 6

48 x 11 = ?

48

x

11

8

8

4

4

8

2

5

Hai tích riêng của phép nhân 48 x 11 đều bằng 48

4 thêm 1 bằng 5, viết 5 Hạ 8

4 cộng 8 bằng 12, viết 2 nhớ 1

Trang 7

Trường hợp tổng hai chữ số lớn hơn

10, ta có cách nhẩm như sau:

4 cộng 8 bằng

Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, được 428

4 + 8 =

8

48 x 11 =

12 12

2

Thêm 1 vào 4 của 428, được 528

5 2 55

Trang 8

Bµi 1: TÝnh nhÈm

a) 34 x 11; b) 11 x 95; c) 82 x 11;

Bµi gi¶i

34 x 11 = 3 4

3 + 4 =

11 x 95 =

9 + 5 =

5

9 + 1 =

14

4 10

10

82 x 11 =

8 + 2 =

2

8 + 1 =

10

0 9

9 7

7

Trang 9

Bµi 2: T×m x

Bµi gi¶i

a) x : 11 = 25

x = 25 x 11

x = 275

b) x : 11 = 78

x = 78 x 11

x = 858

Trang 10

Bµi 3: Khèi líp Bèn xÕp thµnh 17 hµng, mçi hµng cã 11 häc sinh Khèi líp N¨m xÕp thµnh 15 hµng, mçi hµng còng cã 11 häc sinh Hái c¶ hai khèi líp cã tÊt c¶ bao nhiªu häc sinh?

Tãm t¾t

Khèi 4: 17 hµng Khèi 5: 15 hµng Mét hµng: 11 häc sinh

Trang 11

Bµi gi¶i

Sè häc sinh cña khèi 4 lµ:

11 x 17 = 187 (häc sinh)

Sè häc sinh cña khèi 5 lµ:

11 x 15 = 165 (häc sinh)

Sè häc sinh cña 2 khèi 4, 5 lµ:

187 + 165 = 352 (häc sinh)

Sè hµng cña 2 khèi líp 4, 5 lµ:

17 + 15 = 32 (hµng)

Sè häc sinh cña 2 khèi 4,5 lµ:

11 x 32 = 352 (häc sinh)

§¸p sè: 352 (häc sinh)

§¸p sè: 352 (häc sinh)

Trang 12

Bài 4: Phòng họp A có 12 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 11 người ngồi Phòng họp B có 14 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 9 người ngồi Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, câu nào sai?

Phòng họp A có nhiều hơn phòng họp B 6 người.

Phòng họp A có ít hơn phòng họp B 6 người.

Hai phòng họp có số người như nhau.

Bài giải

- Phòng A có: 11 x 12 = 132 người

- Phòng B có: 9 x 14 = 126 người

- Vậy phòng họp A hơn phòng họp B 6 người

b) Phòng họp A có nhiều hơn phòng họp B 6 người.

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w