1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đáp án FULL ETS RC 2016

104 734 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án FULL ETS RC 2016

Trang 1

Ex: we’re based in Chicago

102 C Dấu hiệu: Danh từ theo sau ‘ Adele Apparel

Store’

-> động từ phù hợp là locate: Đặt/ xây dựng cái gì

Locate (v): đặt, xây dựng Located (Adj):

Location(n): vị trí, địa điểm

103 B Dùng liên từ đẳng lập AND nối 2 mệnh đề

cùng chủ ngữ (S) nhằm bổ sung thêm thông tin

Design (n,v): phác thảo , thiết kế

Ex: design of the car Design a poster

Trang 2

104 A Dấu hiệu: theo sau động từ chính ‘ work’ ->

dùng Adv ‘ directly’

Fulfill = meet S.O request, requirement, need, demand : đáp ứng yêu cầu

105 A Dấu hiệu: theo sau là 1 N ‘ well-being’ và

được liên kết bởi liên từ ‘ AND’ -> cần điền 1N ‘ health’

Promote (v) : tăng thêm, đẩy mạnh

Promote economic growth Promotion (n)

106 B Dấu hiệu : theo sau là động từ Ving, diễn tả

thời gian, 1việc xảy ra sau 1 việc khác ->

dùng liên từ phụ thuộc ‘AFTER’

Graduate ( v,n) : tốt nghiệp

A graduate student Graduate from Harvard

107 C Dấu hiệu : Trước liên từ kết hợp ‘ AND’ là 1

N ‘ hotel’ -> theo sau là 1 N ‘ owners’

Strategy (n): chiến lược Military strategy

Strategist (n): nhà chiến lược Strategic (Adj)

108 D Theo sau có N ‘system’ thì thông thường sẽ

dùng installation of : lắp đặt thiết bị, hệ thống

1 số danh từ có đuôi ‘ ation’: Invitation: lời mời

Preparation: Sự chuẩn bị Information : thông tin Transportation: Sự vận chuyển

109 A Dấu hiệu : theo sau là danh từ ‘ margin’ ->

chọn 1 Adj

Narrow margin = narrow majority: lớn hơn mức tối thiếu

110 A Even though – liên từ tương quan biểu thị hai

hành động trái ngược nhau về mặt logic, vế

Advertise (v): quảng cáo

Trang 3

sau là ‘just started’ -> vế trước dùng

‘already’

Advertising (n): ( uncount N)- ngành quảng cáo/ hoạt động quảng cáo

Ex: work in advertising Advertisement (n): trang/ mục/ đoạn phim quảng cáo Viết tắt: ad or advert

111 B Dấu hiệu : theo sau có động từ Ving-> thì

tương lai tiếp diễn

Coordinate (v) : phối hợp Coordinator (n) : người phối hợp, điều phối viên

113 D Dấu hiệu: đứng giữa động từ khiếm khuyết &

động từ chính-> Trạng từ

Vary (v): thay đổi, biến đổi Ex: the menu varies with the season

Chemist: người bán dược phẩm

115 B Có mạo từ ‘the’ đứng trước -> so sánh nhất Increase in : tăng lên

Trang 4

Decrease in : giảm xuống

116 D Vế sau có cụm từ ‘ not be shared’ ->

confidental (bảo mật)

Provide (v) : cung cấp Provision (n)

Provider= supplier: nhà cung cấp

117 A Có từ ‘BY’ đứng trước-> đại từ phản thân Organize (v) tổ chức, sắp xếp

Organization(n) Reorganization (n): sự tổ chức lại

118 B Dấu hiệu: có từ building -> constructing (

xây dựng)

từ chứa tiền tố ‘non’:

Non-profit: phi lợi nhuận Non-smoking: cấm hút thuốc Non- existent: không tồn tại Non- alcoholic: không chứa cồn

119 B Dầu hiệu : By the time -> quá khứ đơn (

arrived)- hành động xảy ra sau

Negotiate(v): đám phán, thương thảo

Negotiator (n): người đàm phán

121 D Theo sau là danh từ ‘furniture’-> Adj Maintain (v): giữ, duy trì,

bảo dưỡng

Trang 5

Maintenance(n): sự bảo trì, bảo dưỡng

122 D Dấu hiệu : giới từ ‘of’ theo sau -> ahead of Complete (adj,v) : hoàn

thành, hoàn toàn Completion: (n) sự hoàn thành

123 D Spoke only -> briefly : phát biểu ngắn gọn,

súc tích

Diplomat= diplomatist (n): nhà ngoại giao

Diploma (n): văn kiện , chứng chỉ

Diplomatic (adj): ngoại giao Ex: establish a diplomatic relations

124 A Chủ ngữ ‘members’ số nhiều ->

Động từ không chia

Demolish (v): phá hủy, làm

hư hỏng Ex: demolish the wall Demolition (n); sự phá hủy

125 C Dấu hiệu : giới từ ‘for’ theo sau ->

compensation for: bồi thường

Guide (v): hướng dẫn, chỉ dẫn

Guideline (n): đướng lối chỉ đạo, sự hướng dẫn

126 C Dấu hiệu : đứng sau tobe và trước động từ

thường -> Adv : commonly

Well-known(adj): nổi tiếng, lừng danh

Tính từ kép có cấu tạo Adv+PP:

Well- behaved : được giáo dục tốt

Trang 6

ill- advised : xúi bậy

127 B Dấu hiệu: phía trước có dùng từ mang nghĩa

phủ định ‘has never been’ -> từ cần điền mang nghĩa ‘ngoại trừ’- BUT

Superb= excellent= good quality: tuyệt vời

128 C Theo sau là 1 danh từ ‘number’ -> từ cần

điền là tính từ

Attend (v): tham dự Attendant (n): người phục vụ

ở các điểm công cộng Ex: gas attendant, parking attendant,

Attendee (n): người tham dự Attendance(n): số người tham dự

129 D Spacious interior : Không gian rộng rãi Stylish(adj): đặc sắc, kiểu

cách Tính từ có chứa đuôi ‘ish’: foolish : ngốc nghếch childish: trẻ con selfish: ích kỷ

130 C Sử dụng thì hiện tại hoàn thành – đáp án

đúng nhất trong 4 lựa chọn

Guest speaker (n) : diễn giả

131 C Dấu hiệu : đứng sau tính từ và trước giới từ

‘of’ -> Danh từ

Groundbreaking(adj): sáng tạo, đột phá

Cấu tạo tính từ kép : N+Ving Money-making: làm ra lợi nhuận

Ex: money making enterprise

Trang 7

Nerve-wracking: căng thẳng thần kinh

132 D Dấu hiệu: giới từ ‘of’ theo sau->

independently of

Tình từ có chứa đuôi ‘al’ Environmental: thuộc về thiên nhiên

Potential: có tiềm năng Essential: cần thiết Industrial: Công nghiệp

133 A Cấu trúc not only… but also: không những…

mà còn

Ordinary (adj): bình thường, thông thường

Extraordinary (adj): khác thường, đặc biệt

134 B Theo sau có từ position -> chọn giới từ chỉ

nghề nghiệp : advisory position – vị trí cố vấn

Tính từ có chứa hậu tố ‘ive’ Extensive: rộng, bao quát Expensive: đắt

Impressive: ấn tượng

135 D Đứng trước là động từ chính -> Danh từ :

verification- sự xác minh, bằng chứng

Specify (v): chỉ rõ, định rõ Specification (n): sự chỉ rõ, đặc điểm kỹ thuật

136 B Có từ ‘Ceremony’ -> động từ officiate : thi

Action : hành động Collection: thu thập, sưu tầm

Trang 8

138 A Dấu hiệu : thấy từ ‘cold weather’ , affect ->

dùng Adv mang nghĩa tiêu cực: adversely

Available(adj): sẵn có Availability (n): sự có sẵn

139 C Dấu hiệu : theo sau là danh từ số nhiều->

‘Among’ +N: trong số

Tính từ có chứa hậu tố ‘able’ Notable (adj): có tiếng, trứ danh

Acceptable : có thể chấp nhận

Advisable : nên , thích hợp

140 A Theo sau có từ ‘significant impact’ ->

fluctuation: biến động, thay đổi bất thường

Have impact on ~ have effect

143 A Dấu hiệu: có trạng từ ‘ in the mean time’, khi

dịch nghĩa -> đáp án phù hợp là thì tương lai đơn ‘ will impact’

Responsible (adj): có trách nhiệm

Ex: responsible for keeping streets clean

Responsibility (n)

144 D Dấu hiệu: theo sau có các từ : choose, wide

variety  đáp án phù hợp nhất : options – những sự lựa chọn

Vary (v) : khác nhau, bị biến đổi

Various: (adj) Variety (n): đa dạng, nhiều loại khác nhau

Ex: Variety of tomatoes

Trang 9

145 B Đưa ra ý kiến trái ngược với cái được đề cập

phía trước: Basic calling plans & premier caling plans -> on the other hand

Premier = most important = best: tốt nhất, trên hết

146 D Theo sau là danh từ -> chọn Adj (

interactive)

Enhance (v): làm tăng, nâng cao

Enhancement (n) Ex: product enhancement

147 A Theo sau có câu ‘ we’re now able to lower

rate’ -> may mắn thay : fortunately

Fortunately = luckily: may mắn thay >< unfortunately, unluckily

148 C Theo sau có giới từ ‘in’ -> reduction in Reduce (v) : giảm xuống

Reduction (n) : sự giảm xuống

Decrease in (v)

149 C Look forward to +Ving Relate (v): có liên quan, quan

hệ Relation (n):

Relationship (n) Ex: relationship between lung cancer and smoking

150 B Theo sau có giới từ ‘by’ -> chia dạng bị động

: driven

Jump = rise = go up = increase : tăng lên

151 D Diễn tả 2 ý tương phản với nhau ‘rose 30%’

~reached record highs -> however

Nearly = roughly = approximately: gần, xấp xỉ

152 C Phía trước có từ electronic -> Electronic

component : linh kiện điện tử

Danh từ chứa hậu tố - ent/ant Component: Linh kiện, bộ phận

Student: sinh viên

Trang 10

Assistant : trợ lý Participant : người tham dự

(note lại thông tin của ai/cái gì)

Make a note of = note down

Receipt (n): hóa đơn, biên lai

Can I have a receipt please? Làm ơn cho tôi xem hóa đơn

Receive (v): nhận

Trang 11

102 A Dấu hiệu: the + …………  cần 1 danh từ

operator

Đuôi (n): - tion Communication, operation

Đuôi (v): operate (vận hành, hoạt động), communicate (giao tiếp)

103 D Dấu hiệu: the meeting this afternoon

will > chỉ cần quan tâm S là chỉ vật, vậy cần

bị động  be PII

104 B Cả 4 đáp án đều là N, nên loại trừ suy luận

the + N Dấu hiệu: include all utilities,

with… of  all đã là từ chỉ tuyệt đối, vậy

mà vẫn có with… Thì chỉ có thể là ngoại lệ

 exception

Exception (n): ngoại trừ, ngoại lệ

Except (v) (prep.): except for

Exceptional (adj): xuất sắc, nổi bật, đặc biệt

He shows an exceptional talent as a singer

105 D Dấu hiệu: air-quality standards là N, 

cần Adj bổ nghĩa cho N  acceptable

Đuổi –ance: N Acceptance: Sự chấp nhận Acquaintance: Mối quan

hệ quen biết

A circle of friends and acquaintance

106 C Dấu hiệu: most successful and innovative

products = Adj + N  cần 1 Determiner

(định ngữ) xác định thêm cho câu 

Possessive Adj là định ngữ its

Innovative (adj): cải tiến, đổi mới

Innovation (n): sự đổi mới, cải cách

Trang 12

107 C Dấu hiệu: either A or B Withdrawal (n): sự rút (rút

tiền, rút lui…) Automatic withdrawal from a bank account: tự động trừ vào tài khoản

108 D Dấu hiệu: câu bị động

109 A Dấu hiệu: than  later No later than: không muộn

hơn, không quá Idioms:

First come, first served: ai đến trước được phục vụ trước/ Nhanh chân thì được

110 B Dấu hiệu: collocation additional/extra

workers  nhân viên bổ sung, nhân viên

phụ

Serviceable = usable: có thể sử dụng được

Đuổi adj –able, -ible: mang tính có thể

Edible (eatable): có thể ăn được

111 D Dấu hiệu: be adj to V: để làm gì

112 A Dấu hiệu: make a good first + N:

a/an adj

Strive to V = try to V: cố gắng, nỗ lực làm gì

Trang 13

113 D Dấu hiệu: receipts

………to Mr

Franconi……  có cấu trúc:

Something is submitted to sb: cái gì được

đưa/gửi/nộp cho ai

Expense (n): chi phí Expensive (adj): đắt Inexpensive = cheap Expensively (adv)

114 D Dấu hiệu: the ……… experienced 

có the …… +adj  so sánh nhất Ngoài ra: the five new editors: số lượng lớn hơn 2 sẽ là so sánh nhất

Edit (v): Biên tập, chỉnh sửa

Edition (n): bản biên tập

đã qua chỉnh sửa, tái bản Editor (n): nhà biên tập

115 A Dấu hiệu: xét theo nghĩa thì again là hợp

nhất, vì promotion trước đã rất thành công yielded positive results last year  plan

do it again this year

Yield (v) = produce (v) = bring (v): tạo ra, mang lại – thường đi với danh từ Results

Yield/Produce/ Bring results

116 D Dấu hiệu: drivers là N chỉ người  chỉ có

whom và who là hợp lí Tuy nhiên, whom là dành cho tân ngữ mà drivers ở đây đóng vai trò S cho mệnh đề sau

Drivers who park

 Who là đáp án đúng

Whose + N: sở hữu

Impose on/upon something/somebody: áp đặt, đặt ra cho ai, cho cái

gì Fine (v) vé phạt

117 C Dấu hiệu: 2 vế tương phản nhau

Despite và although được chấp nhận Tuy nhiên

To dispose of something/somebody: loại bỏ ai, cái gì

Trang 14

Although + S + V Despite + N/Ving

118 A Dấu hiệu: worked extremely …… câu đã

đủ thành phần, vậy chỉ có trạng từ/trạng ngữ

bổ sung thêm nghĩa cho câu  diligently

Một số (adj) đuôi –t  - ance/ence (n):

Diligent (tận tâm, tận tụy, chăm chỉ)  diligence Acquaint 

acquaintance Evident  Evidence

119 B Dấu hiệu: by + phương tiện

120 C Dấu hiệu: Admission to: cho phép Preparation for: chuẩn bị

cho cái gì Insertation to/into: chèn, ghép vào

Imposition of = Introducing st new (thường là luật, thuế…) Ngoài ra Imposition còn

có nghĩa là áp đặt Impose on (v)

121 B Dấu hiệu: So sánh giữa 2 người hoặc 2 vật

The……….of the two law firms

 So sánh hơn: larger là đáp án đúng

- Advertise (v) : quảng cáo

- Advertisement (n): sự quảng cáo, mẩu quảng cáo  đếm được Cigarette advertisements have been banned: các

Trang 15

chương trình quảng cáo thuốc lá đã bị cấm

- Advertising (n): sự quáng cáo, ngành công nghiệp quảng  không đếm được

Cigarette advertising has been banned: quảng cáo thuốc lá đã bị cấm

122 C Dấu hiệu: Need to V

Must, should, could + V

in order (of): theo thứ tự

Thông thường Vice + chức vị: Phó…

Vice President: Phó chủ tịch

Vice Principal: Phó hiệu trưởng

Tuy nhiên:

Vice Chancellor: viện trưởng, hiệu trưởng chuyên môn/điều hành

Trang 16

Chancellor : viện/hiệu trưởng danh dự

Deputy chancellor: Phó viện/hiệu trưởng

126 B Dấu hiệu: Cảm xúc, tâm trạng của người

127 D Dấu hiệu: 2 vế tương phản

Dynamic, determined, succeed in:

positive Limited: negative

Although là đáp án đúng

Limited: hạn chế, có hạn Công ty trách nhiệm hữu hạn

Limited Company Succeed in Ving = Manage to V: thành công làm gì

Successful (adj) Success (n): sự thành công

128 A Dấu hiệu: business skill: kĩ năng thương

mại, buôn bán, kinh doanh

129 A Dấu hiệu: Đứng giữa 2 mệnh đề  cần liên

từ thời gian  When là đáp án đúng

Be in charge of: có trách nhiệm, chịu trách nhiệm với cái gì

130 D Dấu hiệu: cần S  He là đáp án đúng Be in line for promotion:

trong danh sách bổ nhiệm, thăng chức

131 B Dấu hiệu: nói về trang phục  casual,

formal

Trang 17

While là từ chỉ tương phản : trong khi đó

132 C Dấu hiệu: since  hoàn thành

ở dạng chủ động nên been praising là đáp án đúng

Praise (v,n): khen ngợi, tán thưởng

133 C Dấu hiệu: replace a team with one…  sẽ

hiểu là cần thay cả 1 đội bằng 1 người, thì người đó phải có khả năng làm việc độc lập

1 mình, gánh cho cả team

Replace (v): thay thế Replacement (n): sự thay thế

134 A Dấu hiệu: chỉ nguyên nhân

According to trong trường hợp này tương đương với Due to, because of

135 A Dấu hiệu: consult: xin tư vấn, lời khuyên

Physicians là dược sỹ, người có chuyên môn thì nên dùng consult

Physics (n): Vật lý Physical (adj): thuộc về vật chất, cơ thể, mang tính vật lý

Physician (n): Nhà vật lý, dược sỹ

Đuôi –ee (n) chỉ người thực tập, cấp dưới, phải làm nhiệm vụ gì

Trainee: người đang được đào tạo, thực tập sinh Employee: nhân viên Examinee: người dự thi Đuôi –er (n) chỉ người có chuyên môn hơn, cấp cao hơn

Trang 18

Trainer: người đi đào tạo , huấn luyện viên

Employer: người sử dụng lao động, chủ

Examiner: giáo khảo, người chấm thi

136 A Dấu hiệu: Choosing ………two

Chọn lựa giữa 2  between

Đuôi –ate nhiều là động từ:

Communicate, educate, investigate, duplicate… Tuy nhiên có những từ là danh từ: candidate (ứng viên), graduate (sinh viên mới tốt nghiệp), …

137 C Dấu hiệu: than  so sánh hơn có more

seriously

Pre (tiền tố): trước Predict (v): dự đoán trước Preschool (n): giai đoạn trước khi đi học tiểu học – mầm non, mẫu giáo Predecessor (n): người đi trước, tiền nhiệm

138 B Dấu hiệu: the……….problems  cần N

 Various là đáp án đúng

Organize (v): tổ chức Organizer (n): nhà tổ chức

Organization/sation (n):

sự tổ chức

139 D Dấu hiệu: Dựa vào các key sau

Trang 19

Hold: giữ Private: riêng tư, bí mật In: trong

 Tightly: chặt chẽ, nghiêm ngặt, mạnh tay, nghiêm khắc

140 C Dấu hiệu: S + be + adj + so that…… Tele (tiền tố): từ xa

Telephone (n): điện thoại Telecommunication (n): viễn thông

Telescope (n): kính viễn vọng

Telegraph (n): máy điện báo

141 B Dấu hiệu:

Every (adj) + N thì mới đúng Them (tân ngữ): không rõ đối tượng them là

ai Ones: chỉ những người nào đó chung chung

 Others: những người khác số nhiều chưa xác định cụ thể, nhưng biết phạm vi là in your area

142 B Dấu hiệu: for  possible answers là support

and preparation Tuy nhiên, xét về nghĩa thì preparation là chuẩn bị hợp lí hơn

143 C Dấu hiệu: During……….period, signs will

change to different  temporary tạm thời

144 A Dấu hiệu: Increase/Expand/Raising cost

Trang 20

145 A Dấu hiệu: ill ………stress or overwork:

nguyên nhân kết quả  due to là hợp lí nhất

Since + S + V: cũng chỉ nguyên nhân, vì cái

146 C Dấu hiệu: to………V  Trạng từ bổ

nghĩa cho động từ

147 D Dấu hiệu: chỉ sự tương phản

Can be: có thể (ý chỉ tất cả nhân viên đều có thể được đề cử)

Only full-time eligible: chỉ nhân viên chính thức toàn thời gian là hợp lệ

148 C Dấu hiệu: vị trí cần điền danh từ cấu trúc

song song Include the name……, a list of…., and……

Evidence (n)bằng chứng

149 D Dấu hiệu: by April 15, thời điểm trong

tương lai Câu chủ động

150 A Dấu hiệu: witnessing a revolution  chứng

kiến sự chuyển mình, 1 cuộc cách mạng…

 Dominated: sự lên ngôi, thống trị hoặc là nổi bật, chiếm ưu thế

151 B Dấu hiệu: be eager to V: sẵn lòng làm gì

152 B Dấu hiệu: showcase  exhibit hay đi kèm

Trang 22

TEST 03 Sample

102 D Dấu hiệu … and… -> chọn “both” Both… and…

Either… or…

Neither… nor…

Not only… but also

In English: bằng tiếng Anh

In writing: bằng văn bản

103 C Dấu hiệu … career -> cần tính từ sở

hữu

Retire (v) nghỉ hưu Retirement (n) Distinguished = exceptional = outstanding = excellent (adj) xuất sắc

Trang 23

Clearly (adv) rõ ràng Freely (adv) tự do Deeply (adv) sâu sắc Sharply (adv) mạnh mẽ, nhanh chóng (tăng giảm)

105 C Dấu hiệu: a… happy to meet -> cần

N chỉ người

Represent (v) Representative (n) người đại diện Một số danh từ đuôi –ive: incentive, objective, preservative Apply for a job/ a position

Apply to a company Applicant (n) ứng viên Application (n) ứng tuyển

106 B Dựa vào nghĩa:

Inquire sth: yêu cầu (thông tin) Direct sth to sb: gửi cái gì đến ai Expect (v) trông đợi

Prepare (v) chuẩn bị

Review = revise (v) kiểm tra, xem lại

Expect sb to do sth

107 B Câu đủ thành phần -> chọn adv Phân biệt quiet (adj - yên lặng) và

quite (adv - tương đối) Ask sb to do sth: yêu cầu ai làm việc gì

Keep/ make/ find + sb/ sth + adj

108 D Dấu hiệu … winter months -> cần

trạng từ chỉ thời gian

During + N: during the summer, during my childhood…

109 A Cần V đi với “tours” -> begin Daily (adj) hàng ngày

Monthly, quarterly, yearly

Trang 24

Warehouse = storage room: nhà kho

Reception area: khu vực lễ tân

110 B Dựa vào nghĩa:

Once: đã từng Now: bây giờ Right: dùng để nhấn mạnh cho adv Far: dùng để nhấn mạnh cho adv

Equipment (n) thiết bị - danh từ không đếm được

Available (adj) sẵn có Availability

111 D Cần đại từ quan hệ thay thế cho

products -> which

Clearance sale: bán hàng thanh lí Reduce = decrease = go down = drop = fall (v) giảm

Increase = go up = rise (v) tăng

112 A Dựa vào nghĩa:

Obtain (v) lấy được, đạt được Design (v) thiết kế

Require (v) yêu cầu Involve (v) bao gồm

In order to do sth = so as to do sth Require sb to do sth

Involve + Ving

113 C Dấu hiệu its… -> cần N Strategy (n) chiến thuật

Strategic (adj) Business expansion: mở rộng kinh doanh

Launch = release (v) đưa ra một sản phẩm mới

114 C Dấu hiệu changes suggested… ->

chọn “by” (những thay đổi được đưa

Trang 25

Một số danh từ đuôi –al: professional, arrival, proposal…

115 D Câu đủ thành phần -> chọn adv Accurate (adj) chính xác

Accurately (adv) Accuracy (n)

116 C Dấu hiệu … for -> chọn “demand” Temporary (adj) tạm thời

Hire = employ (v) thuê mướn Address = solve = resolve =deal with = handle

Personnel resources: nguồn nhân lực

117 D Dấu hiệu: … supplier -> cần adj Lead (v) dẫn đầu

Leader (n) Leading (adj)

118 B Loại A và D vì sau in fact và

otherwise phải có dấu phẩy Loại C vì nghĩa không phù hợp

In fact: trên thực tế Otherwise: nếu không thì Unless: trừ phi

In case of + N = in case that + S +V: trong trường hợp

119 A Dựa vào nghĩa:

On display: được trưng bày

Appearance (n) ngoại hình Arrange (v) sắp xếp -> arrangement

Survey (v) cuộc khảo sát, điều tra Exhibit (v) triển lãm -> exhibition (n)

120 C Dựa vào nghĩa:

Prior (adj) trước

Reimburse (v) bồi hoàn

121 C Câu đủ thành phần -> cần adv Moderate (adj) phải chăng

Trang 26

Moderate price: giá cả phải chăng In/ under + bad/ good/ excellent + condition: trong điều kiện xấu/ tốt

122 D Dựa vào nghĩa:

Assure (v) đảm bảo -> assurance (n) Depend (v) phụ thuộc ->

dependence (n) Obligate (v) tuân thủ -> obligation (n)

Contribute (v) đóng góp ->

contribution (n)

Depend on: phụ thuộc vào Independent of: độc lập khỏi Contribute to: đóng góp cho

Be obliged to do sth: tuân thủ Substantial = considerable = significant

123 B Dấu hiệu: be… -> cần adj Durable (adj) bền

Durability (n) Work on: làm việc, nghiên cứu

124 A Dựa vào nghĩa:

Partner with sb: hợp tác với Afford to do sth: đủ tiền làm gì Hire sb/ sth: thuê

Conform to sth: tuân theo

Physician (n) bác sĩ Patient (n) bệnh nhân Patient (adj) kiên nhẫn

125 B Dựa vào nghĩa -> without Protect (v) bảo vệ

Protection (n) Copyright law: luật bản quyền Consent (n) sự đồng ý

126 D Dựa vào nghĩa -> chọn each other

(know each other: quen biết nhau)

Receive (v) nhận Receiver (n) cái ống nghe Recepient (n) người nhận

Trang 27

127 A Loại B vì either A or B với điều

kiện A và B phải là hai thành phần song song

Loại D vì despite + N/ Ving Loại C vì even không phù hợp về nghĩa

Whether: dù… hay Even + S + V: thậm chí

128 C Cần adj bổ nghĩa cho danh từ

amenity -> chọn necessary

Necessity (n) Necessary (adj) Necessarily (adv)

129 D Dựa vào nghĩa:

Allowable (adj) được cho phép Entire (adj) toàn bộ

Permissive (adj) dễ dãi Current (adj) hiện tại

Human Resources: phòng nhân sự Opening (n) vị trí trống

Documentary (adj) Documentary (n) phim tài liệu

131 B Dựa vào nghĩa -> later Attend (v) tham dự -> attendee,

attendance Attend (v) chú ý, chăm sóc -> attendant, attention

132 A Improve sth -> cần N -> chọn care Workload (n) khối lượng công việc

Patient care: sự chăm sóc bệnh nhân

Trang 28

Một số cụm danh từ thường xuất hiện trong bài thi: health benefit, customer satisfaction

133 B Dấu hiệu: inclement weather ->

Only if + S + V: giá như

134 A Recommend (that) sb do sth -> chọn

minimize

Recommend + Ving: gợi ý Luggage (n) hành lí (danh từ không đếm được)

135 D Dựa vào nghĩa -> chọn after Intermission (n) lúc tạm nghỉ trong

khi biểu diễn

Propose (v) đề xuất, cầu hôn Proposal (n)

138 C Dấu hiệu: … of -> cần N Vary (v) biến đổi

Variety (n) nhiều thứ, đủ loại Variant (n) biến thể

Various (adj) đa dạng

139 B Dựa vào nghĩa và dấu hiệu under…

-> chọn direction

Improve (v) cải thiện -> improvement (n)

Trang 29

Disposal (n) sự bỏ đi, sự tùy ý sử dụng

Prominent (adj) xuất chúng -> prominence

Capacity (n) dung tích, công suất

140 C Dựa vào nghĩa:

Considerate (adj) chu đáo Instructive (adj) mang tính hướng dẫn

Probable (adj) có thể xảy ra

Utility (n) tính hữu dụng, dịch vụ công cộng (ga, điện, nước…)

Be concerned about sth/ Ving: lo ngại về

141 B Be… -> cần adj Delighted (adj) vui mừng

Delightful (adj) hấp dẫn, thú vị Look forward to Ving: mong chờ làm gì

Detail (n) chi tiết -> in detail

In contrast: đối lập với…

Meanwhile: trong khi đó

142 C Over the next few days -> cần thì

tương lai

143 D Dựa vào nghĩa chọn meanwhile

144 B Dựa vào nghĩa -> ý đối lập -> chọn

however

Therefore = consequently: vì vậy Furthermore = moreover = additionally: hơn thế nữa

Since then: kể từ đó Confirm (v) xác nhận -> confirmation

Verify (v) thẩm tra -> verification

148 A Dấu hiệu: … priority -> chọn whose

149 C Keep + sth/ sb +adj

Trang 30

Compete (v) cạnh tranh Competitor (n) đối thủ Competition (n) cuộc thi Competitive (adj) mang tính cạnh tranh

Competitiveness (n) sức cạnh tranh

150 B Dựa vào nội dung những câu trước

đó: improve, new, state-of-the-art

State-of-the-art = cutting edge: tiên tiến, tối tân

Commence (v) bắt đầu Dairy production: sản phẩm từ sữa Considerable = significant = dramatic (adj) đáng kể

Exceed = outnumber = surpass (v) vượt qua

151 C Last year -> thì quá khứ

152 A Dựa vào nghĩa -> chọn alone

Trang 31

TEST 04 Sample:

Trang 32

Office equipment = office

supplies = office furnuture : thiết bị đồ văn phòng

102 A Cần một động từ chia đang bị động phù hợp

văn cảnh

“ lễ trao giải thưởng sẽ được tổ chức tại ”

Awards ceremony : lễ trao thưởng

Held: được tổ chức Raised (v) được nuôi nấng Granted(v)được trợ cấp

103 D Dấu hiệu : the Of it stock -> thiếu

danh từ

 D

Acquire(v) mua lại Acquisition (n) việc mua lại

Symphony orchestra : dàn nhạc giao hưởng

Excite(v) gay hứng thú Exciting(adj) lý thú, thú vị Excited(adj) bị kích động

105 B Dấu hiệu : Send tax document(N)

to you > cần một tính từ sở hữu đứng trước danh từ

Cấu trúc : send st to sb: Tax document : tài liệu liên quan đến thuế

106 B Cần một động từ mang nghĩa phù hợp văn

cảnh

Material (n) tài liệu

Trang 33

A: gọi B: được yêu cầu C: được đặt cau hỏi D: được mời

Upcoming seminar: hội thảo sắp tới

In advance : trước

107 A Cần một trạng từ mang nghĩa phù hợp

A: cuối cùng B: liên tục C: liên tiếp D: thường xuyên

Sưitch(n) công tắc Malfunction(n,v) trục trặc Restore(v) phục hồi

108 D Cấu trúc so sánh kém hơn Approximately = about =

around= roughly (adv) xấp xỉ, khoảng

109 B Dấu hiệu : A Of fashion styles ->

cần một danh từ phù hợp A: một loạt, đa đang B: loại

C: sự riêng biệt D: khoảng cách

A variety of st : đa dạng gì

đó Fashion styles : phong cách thời trang

Fashionable ( adj) hợp thời trang

Any given day : bất kỳ ngay nào

110 D Cần một trạng từ đứng sau động từ “

compare “ để bổ nghĩa cho nó

Compare (v) so sánh Lower rate (n) giá thấp hơn

Favorable (adj) thuận lợi Favorite (adj) yêu thích

111 A Cần một liên từ phù hợp với văn cảnh Delay(v,n) chậm trễ, sự

chậm trễ

Trang 34

Whereas: ngược lại, trong khi

113 B Dấu hiệu: the most…… memo -> cần một

tính từ hợp văn cảnh A: kiên định

B: gần đây C: đã được sử dụng, bị chiếm chỗ D: hiện đại

Memo (n) bản ghi nhớ, bản Thoòng báo

Opening = vacancy: vị trí còn trống

Personnel department : phòng nhân sự

Announce st (v) Thoòng báo

The board of trustees(n) ban quản trị

Vote(v) bỏ phiếu Revised proposal : bản đề xuất đã được sửa đổi Propose (v) đề xuất, cầu hon

115 B Dấu hiệu: extremely focused

customer bases -> cần tính từ sở hữu đứng trước danh từ

Customer bases : dữ liệu khách hàng

Extremely (adv) vô cùng, cực kỳ

Trang 35

Respond (v) phản ứng, phản hồi

Economic trends : xu hướng thị trường

116 C Cần động từ P2 chia đang phù hợp với thể

bị động ( sau động từ expect không có tân ngữ Vì thế, sửu dụng động từ dạng P2 cho thể bị đông)

Payment (n) việc thanh toán

Expect (v) kỳ vọng, mong chờ

Conference center: trung tam hội nghị

117 A Dấu hiệu: the in > cần một danh

từ hợp văn cảnh

A (n) sự cải tiến B(n,v) trao đổi

C (n) sự nhẹ nhõm D(v) nâng lên

 Các viên chức quy sự ca sỉ thiện của dịch vụ là do sự nâng cấp phần mềm

Oficial (n) viên chức Attribute st to st/st : quy cái gì cho cái gì

Software upgrade : sự nang cấp phần mềm

118 B Dấu hiệu : one of the organization ‘s

biggest ……… -> cần một danh từ số nhiều

Junior employee (n) nhân viên cấp dưới

Propose (v) đề xuất Proposal (n) bản đề xuất Innovative project (n) dự

án sáng tạo Fund (v) gây quỹ Sponsor (v) tài trợ (N) nhà tài trợ

Trang 36

119 D Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ phù

hợp văn cảnh

A : một cách liên tiếp B: một cách mạnh mẽ

C : một cách lơ đãng D: một cách tạm thời -> dừng sản xuất một cách tạm thời

Halt (v) tạm dừng Retailer (n) nhà bán lẻ Sold off (v) được bán hết Existing surplus : số hàng thừa hiện tại

Producing (n) sản xuất

120 A Dấu hiệu : does not replace (v) or ……. ->

cần một động từ chia số ít Cấu trúc đối xứng với or và and

Brochure (n) sách nhỏ quảng cáo sản phẩm Product warranty (n) bảo hành sản phẩm

Intend (v) dự định Supplement (v) bổ sung

Nine day cruise package : gói du lịch 9 ngày trên biển

122 D An -> cần danh từ phù hợp Opening (n ) vị trí còn

trống Indicate (v) chỉ ra Appretice technician(n) nhan viên học việc

Laboratory : phòng thí nghiệm

Chemical production : sản xuất hoá chất

Trang 37

123 C Dấu hiệu: cần một đáp án mang nghĩa phủ

định

“ Ms Hakkonent cũng không”

Work crew :, nhóm làm việc

Available (adj) rảnh rỗi

124 B Cần một trạng từ đứng trước đông từ “

dressed” để bổ nghĩa cho nó

Meteorological (adj): khí tượng học

Recommend (v) đề xuất Frigid condition : điều kiện giá lanh

Suitably dress : mặc một cách phù hợp

125 A Dấu hiệu: please……… > V nguyên thể Retain (v) giữ lại

Bottom portion (n) phần cuối

Record (n) hồ sơ, thông tin

126 B Dấu hiệu : would have (n.)… > cần một

danh từ sau động từ

 Có lẽ có chi phí một nửa

Repair n,v)sửa chữa Last (v) kéo dài Spend(v) dành, tốn Paid(v) thanh toán

127 C Dấu hiệu : a on -> cần một danh từ

phù hợp sau mạo từ

A (v,n) thiết kế B(n) phản ứng

C (n) khảo sát

D phát sóng

Conduct (v) tiến hành Market- research department: phòng nghiên cứu thị trường

128 B Dấu hiệu : cần một tính từ đi với danh từ

không đếm được

Sales representative (n) đại diện bán hàng

Client(n ) khách hàng

Trang 38

Client meeting : cuộc họp khách hàng

129 D Dấu hiệu correct ….errors > cần một tính

từ đi với danh từ số nhiều

“ sửa chữa bất kỳ lỗi nào”

Editor(n) biên tập viên Reserve st (v) giữ gì đó Reserve the right : giữ quyền

Correct (v) sửa chữa Spelling and format(v) chính tả và cấu trúc

Advertisement(n) quảng cáo

130 C Dấu hiệu : an important……. > cần danh

từ phù hợp Play an important role: đóng vai trò quan trọng

Leader(n) nhà lãnh đạo Educational system (n) hệ thống giáo dục

131 A The Of > cần danh từ hợp văn cảnh

A: sự kết hợp B: sự gần gũi C: làm việc D: sự ổn định

Grain (n) ngũ cốc Nutrient (n) chất dinh dưỡng

Benefit (n) lợi ích Beneficial (adj) mang lại lọi ích

132 A Dấu hiệu: providing bus service

Trang 39

133 C Dấu hiệu : one of her… -> cần một danh

từ sau tính từ sở hữu

Qualified (adj) đủ tiêu chuẩn

Ảea(n) lĩnh vực Specialize in (v) chuyên

về Specialist (n) chuyên gia Speciality (n) chuyên món

134 B Dấu hiệu : be ready to be …. > cần động từ

p2 bị động phù hợp văn cảnh

A (v) công bố

B (v) đóng góp

C (v) giao dịch D(v) sắp xếp

President(n) chủ tịch Annual report(n) báo cáo hàng năm

Stockholder (n) cổ đông Announce (v) st : Thông báo gì đó

135 C Cần một phân từ tính từ đứng trước danh từ

Committed to ving ( adj) hết lòng, dốc sức

Staff (n) đội ngũ nhan viên

136 B Dấu hiệu chia động từ phù hợp

Need to be p2 ( không có tân ngữ cấu trúc

bị động)

Oficial(n) viên chức Convince (v) thuyết phục Separate playing fields : sân chơi riêng biệt

Player : cầu thủ

137 D Cần một đáp án phù hợp văn cảnh

A trên

Candidate = applicant(n) ứng viên

Trang 40

B giữa

C xuyên suốt

D Trong số -> trong số các ứng viên ứng tuyển

Apply for(v) ứng tuyển, xin

Promising (adj) đầy triển vọng

138 C Cần đáp án phù hợp văn cảnh Inventory: hàng hoá tồn

kho Promotional discount : giảm giá khuyến mại Limited time sale : giảm giá thời gian có giới hạn

139 D Cần một đại từ phù hợp văn cảnh Manufacturer: nhà sản

xuất Cosmetic product: mỹ phẩm

Expiration date: hạn sử dụng

Guarantee (v) đảm bảo

140 A Dấu hiệu : was sharply … > cần một tính

từ

Commentary(n ) bài bình luận

Analyst (n) nhà phân tích Critical (n) then chốt, quan trọng

Criticize (v) chỉ trích, phê bình

141 D Dấu hiệu Cash register screen and

reciept

Barcode : mã vạch

Ngày đăng: 11/04/2017, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w