I. Tổng quan về SQL Server Reporting Services (SSRS) 3 1. SSRS là gì? 3 2. SSRS đối với End Users 4 II. Chức năng 5 III. SSRS trong chu kỳ phát triển báo cáo 7 1. Tạo báo cáo 7 2. Quản lý 10 3. Phân phối 14 IV. Các phiên bản của Reporting Services 16 V. Tổng kết 17 VI. Tài liệu tham khảo 17
Trang 1Hà N i - Năm 2017ộ
Trương Văn Qu ng – 13A3 ả
Nhóm: 9
Chuyên ngành: Công ngh thông tinệ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
I T ng quan v SQL Server Reporting Services (SSRS) ổ ề 3
1 SSRS là gì? 3
2 SSRS đ i v i End Users ố ớ 4
II Ch c năng ứ 5
III SSRS trong chu kỳ phát tri n báo cáo ể 7
1 T o báo cáo ạ 7
2 Qu n lý ả 10
3 Phân ph i ố 14
IV Các phiên b n c a Reporting Services ả ủ 16
V T ng k t ổ ế 17
VI Tài li u tham kh o ệ ả 17
Trang 3I T ng quan v SQL Server Reporting Services (SSRS) ổ ề
1 SSRS là gì?
SQL Server Reporting Services là m t ng d ng h th ng, giúp t o các báoộ ứ ụ ệ ố ạ cáo d a trên n n t ng Server c a Microsoft Nó là m t trong các d ch v c aự ề ả ủ ộ ị ụ ủ Microsoft, bao g m SQL Server Analysis Services (SSAS) và SQL Serverồ integration Services (SSIS) Trong khi SSAS cho phép người dùng xây d ng cácự
c s d li u đ c bi t đ phân tích nhanh lơ ở ữ ệ ặ ệ ể ượng d li u l n và SSIS cho phépữ ệ ớ
người dùng tích h p d li u t nhi u ngu n bên ngoài Microsoft SQL Server,ợ ữ ệ ừ ề ồ SSRS l i cho phép ngạ ười dùng t o ra các báo cáo t c s d li u Microsoft SQLạ ừ ơ ở ữ ệ Server m t cách d dàng và nhanh chóng.ộ ễ
SSRS d a trên n n t ng server, cho phép m r ng và kh năng m r ng đự ề ả ở ộ ả ở ộ ể truy n d n và trình bày thông tin Ph m vi c a nó m r ng t các báo cáo truy nề ẫ ạ ủ ở ộ ừ ề
th ng sang n n t ng Web SSRS cũng có th đố ề ả ể ược c u hình đ g i báo cáo t iấ ể ử ớ
h p th ngộ ư ười dùng, chia s file, SSRS có kh năng t o báo cáo các đ nhẻ ả ạ ở ị
d ng khác nhau, ví d nh ngôn ng đánh d u Siêu văn b n (HTML) và các đ nhạ ụ ư ữ ấ ả ị
d ng ng d ng cho máy tính đ bàn (Microsoft Excel và CSV) Do đó, nó choạ ứ ụ ể phép người dùng thao tác v i d li u c a h v i b t kỳ đ nh d ng nào đớ ữ ệ ủ ọ ớ ấ ị ạ ược yêu
c u Ngoài ra, SharePoint có th đầ ể ược dùng nh là giao di n ngư ệ ười dùng cho SSRS, cho phép báo cáo có th để ược hi n th tr c ti p qua các C ng thông tinể ị ự ế ổ
đi n t c a doanh nghi p.ệ ử ủ ệ
SSRS là m t trong các thành ph n c a n n t ng Microsoft Businessộ ầ ủ ề ả Intelligence (BI) K t h p các thành ph n này cung c p m t n n t ng tuy t v iế ợ ầ ấ ộ ề ả ệ ờ cho vi c phân tích d li u doanh nghi p.ệ ữ ệ ệ
Trang 42 SSRS đ i v i End Users ố ớ
SSRS là duy nh t trong b Microsoft BI b i vì nó bao g m ch c năng cho r t nhi uấ ộ ở ồ ứ ấ ề
người dùng khác nhau Microsoft chia người dùng thành 3 nhóm: Analysts, Information consumers và Information explorers
Nhóm T l ỷ ệ Trình độ Công vi c ệ
Analysts 5 – 10% Cao Analysts có th phát tri n các báo cáo,ể ể
th c hi n các tính toán ph c t p (nhự ệ ứ ạ ư
h i quy tuy n tính và phân tích xuồ ế
hướng) Analysts thường công b cácố báo cáo c a mình cho Explorers vàủ Consumers
Information
explorers
15 – 30% Trung bình Nhóm người dùng này mu n tố ương tác
v i báo cáo m t m c đ nào đó, víớ ở ộ ứ ộ
d nh áp d ng b l c ho c th cụ ư ụ ộ ọ ặ ự
hi n các công vi c chuyên sâuệ ệ Information
consumers
55 – 85% Th pấ Nhóm này s d ng các báo cáo v i cácử ụ ớ
đ nh d ng có s nị ạ ẵ
Đ đáp ng các nhu c u khác nhau c a m i nhóm ngể ứ ầ ủ ỗ ười dùng, SSRS cung
c p 3 công c chính:ấ ụ
Report Viewer: Ch c năng chính đ xem các báo cáo trên Web Trình qu nứ ể ả
lý báo cáo là tên c a website đủ ược thi t l p trong SSRS Nó cung c p m tế ậ ấ ộ giao di n ngệ ười dùng đ n gi n và g n gàng cho ngơ ả ọ ười dùng cu i Cácố Developer có th nhúng ReportViewer vào c ASP.NET và ng d ngể ả ứ ụ Windows Forms
Report Builder: Công c này cung c p cho ngụ ấ ười dùng giao di n báo cáoệ
d a trên c s d li u SQL Server ho c Analysis Services Không gi ngự ơ ở ữ ệ ặ ố
nh h u h t các công c báo cáo khác, ngư ầ ế ụ ười dùng Report Builder không
c n ph i bi t v SQL ho c v Joins, Group đ t o báo cáoầ ả ế ề ặ ề ể ạ
Trang 5 Report Designer: Công c này c n thi t cho vi c xây d ng các báo cáoụ ầ ế ệ ự nâng cao M c dù Report builder là m t công c t o báo cáo t t, nh ngặ ộ ụ ạ ố ư Report Designer đượ ạc t o ra đ gi i quy t các báo cáo v i m c đ chuyênể ả ế ớ ứ ộ sâu h n.ơ
II Ch c năng ứ
SSRS có nhi u ch c năng có th gi i quy t các yêu c u báo cáo ph c t pề ứ ể ả ế ầ ứ ạ trong doanh nghi p.ệ
V m t t o báo cáo, SSRS là m t công c báo cáo v i đ y đ các tínhề ặ ạ ộ ụ ớ ầ ủ năng Báo cáo có th để ượ ạc t o ra đ i v i b t kỳ ngu n d li u nào nh OLE DBố ớ ấ ồ ữ ệ ư
ho c ODBC Đi u đó có nghĩa là b n có th d dàng l y d li u t SQL Server,ặ ề ạ ể ễ ấ ữ ệ ừ Oracle, Analysis Services, Access, ho c Essbase và nhi u c s d li u khác Dặ ề ơ ở ữ ệ ữ
li u này có th đệ ể ược th hi n dể ệ ưới nhi u cách khác nhau Microsoft l y ph n h iề ấ ả ồ
t SSRS 2005 và nâng c p lên trong phiên b n 2008 v i Chart và Gauge, m từ ấ ả ớ ộ
b ng đi u khi n Tablix m i, là s k t h p c a các b ng và Matrix trong cácả ề ể ớ ự ế ợ ủ ả phiên b n trả ước Thêm vào đó là các đ nh d ng trình bày m i, cung c p m t tr iị ạ ớ ấ ộ ả nghi m hoàn toàn m i, vệ ớ ượt ra kh i gi i h n c a các b n báo cáo trỏ ớ ạ ủ ả ước đó Các
c i ti n khác bao g m th hi n d liêu dả ế ồ ể ệ ữ ướ ại d ng file Word, Excel và tích h pợ
tr c ti p v i SharePoint.ự ế ớ
Trang 6Dưới đây là m t s tính năng c a SSRS:ộ ố ủ
Truy xu t d li u t OLE DB và ODBCấ ữ ệ ừ
Th hi n d li u theo nhi u cách khác nhau, bao g m các b ng, bi u m u,ể ệ ữ ệ ề ồ ả ể ẫ
và bi u để ồ
Trích xu t d li u dấ ữ ệ ưới nhi u đ nh d ng, bao g m: HTML, PDF, XML,ề ị ạ ồ CSV, TIF, Word, Excel
T ng h p và tóm t t d li uổ ợ ắ ữ ệ
Thêm đi u hề ướng trong báo cáo
T o các báo cáo và l u chúng trên Serverạ ư
T o các tùy ch nh b ng cách s d ng ti n ích m r ng khi x lý báo cáoạ ỉ ằ ử ụ ệ ở ộ ử
Nhúng đ h a, hình nh và các n i dung m r ngồ ọ ả ộ ở ộ
Tích h p v i SharePointợ ớ
Cung c p giao di n l p trình ng d ng (API) đ n gi nấ ệ ậ ứ ụ ơ ả
Cho phép người dùng l u tr và qu n lý các báo cáo v i các tùy ch như ữ ả ớ ỉ
được xây d ng d a trên SSRS Report Builder 2.0ự ự
Truy c p báo cáo t URLậ ừ
M t tính năng khác c a SSRS là nó cung c p các ti n ích m r ng B i vìộ ủ ấ ệ ở ộ ở không có cách nào đ các nhà phát tri n SSRS có th d đoán m i nhu c u trongể ể ể ự ọ ầ
vi c gi i quy t các v n đ báo cáo trong doanh nghi p, nên h đã t o ra các ti nệ ả ế ấ ề ệ ọ ạ ệ ích m r ng cho SSRS Đi u đó cho phép các l p trình viên có th s d ng SSRSở ộ ề ậ ể ử ụ theo nhi u cách khác nhau, t các báo cáo nhúng t i các gi i pháp tùy ch nh báoề ừ ớ ả ỉ cáo
Trang 7III SSRS trong chu kỳ phát tri n báo cáo ể
Đ hi u v cách mà SSRS có th để ể ề ể ượ ử ục s d ng và tri n khai, b n ch c nể ạ ỉ ầ xem vòng đ i phát tri n c a báo cáo và xem nh ng tính năng nào đờ ể ủ ữ ượ ử ục s d ng trong m i giai đo nỗ ạ
M t ng d ng báo cáo đi n hình đi qua 3 giai đo n: T o ra, qu n lý, phânộ ứ ụ ể ạ ạ ả
ph i SSRS cung c p t t c các công c c n thi t đ làm vi c v i m t ng d ngố ấ ấ ả ụ ầ ế ể ệ ớ ộ ứ ụ báo cáo trong c 3 giai đo nả ạ
1 T o báo cáo ạ
Trong giai đo n này, ngạ ườ ại t o báo cáo đ nh nghĩa b c c báo cáo vàị ố ụ ngu n d li u SSRS duy trì t t c các tính năng c a SSRS 2005 và thêm m tồ ữ ệ ấ ả ủ ộ
s tính năng m i SSRS v n duy trì Report Designer nh m t công c chínhố ớ ẫ ư ộ ụ
đ phát tri n các báo cáo trong b n 2008 Report Builder 1.0 cũng là m t côngể ể ả ộ
c dùng đ phát tri n các báo cáo t các m u có s n Các m u báo cáo là cácụ ể ể ừ ẫ ẵ ẫ
mô hình siêu d li u, mô t c u trúc v t lý và cách b trí c s d li u SQLữ ệ ả ấ ậ ố ơ ở ữ ệ Server S thay đ i l n nh t c a SSRS cũng nh các công c đ t o báo cáoự ổ ớ ấ ủ ư ụ ể ạ
là b sung thêm Report Builder 2.0ổ
Trang 8Report Designer Report Designer là m t công c vi t báo cáo v i đ y đ các tính năng v iộ ụ ế ớ ầ ủ ớ
m c tiêu phát tri n, cung c p kh năng thi t k m r ng và có th x lý v iụ ể ấ ả ế ế ở ộ ể ử ớ nhi u ngu n d li u khác nhau Report Designer có th làm vi c v i t t cề ồ ữ ệ ể ệ ớ ấ ả các báo cáo đượ ạc t o t SSRS, bao g m các báo cáo đừ ồ ượ ạc t o t Reportừ Builder Trình t o Report Designer k t h p các tính năng sau:ạ ế ợ
Import Access Reports: M t tính năng cho phép ngộ ười thi t k nh pế ế ậ các báo cáo t Microsoft Access Trong m t s trừ ộ ố ường h p ph cợ ứ
t p, nó có th không thành công ho c hoàn t t m t báo cáo Access.ạ ể ặ ấ ộ Nguyên t c chung là SSRS s chuy n đ i kho ng 80% các báo cáoắ ẽ ể ổ ả Access hi n có.ệ
IntelliSense for Expression Editing: H tr ngỗ ợ ười dùng v i cú phápớ
c a hàm đủ ược s d ng trong bi u th c và ch ra các l i cú phápử ụ ể ứ ỉ ỗ trong bi u th c b ng cách g ch chân chúng v i các dòng màu đ ể ứ ằ ạ ớ ỏ
Multidimensional Expressions (MDX) và Data Mining Expression (DMX) Query Designer: Cung c p giao di n kéo th đ vi t các truyấ ệ ả ể ế
v n MDX và DMXấ
Relational Query Designer: Cung c p giao di n kéo th đ vi t cácấ ệ ả ể ế truy v n SQLấ
Report Wizard: Cung c p các bấ ước đ t o m t báo cáoể ạ ộ
Trang 9 Ch đ Preview: Cho phép ngế ộ ười thi t k có th xem trế ế ể ước thi tế
k và b c c trế ố ụ ước khi xu t báo cáo Đây là m t ch c năng m nhấ ộ ứ ạ
m c a Report Designer, nó không yêu c u Reporting Services ph iẽ ủ ầ ả
được cài trên máy tính mà b n preview đả ượ ạc t o ra
Publishing và ch c năng Deployment: Cho phép ngứ ười thi t k xu tế ế ấ báo cáo t i m t server nào đó Ví d , l p trình viên có th ch n đớ ộ ụ ậ ể ọ ể public ra bên ngoài ho c cho m t máy ch th nghi mặ ộ ủ ử ệ
SSRS cũng cho phép người dùng cu i thi t k báo cáo v i SSIS Có 3 côngố ế ế ớ
c đ làm đi u đó là Report Builder, Model Builder và b n Report Builder 2.0ụ ể ề ả
m i Đ i v i nh ng ngớ ố ớ ữ ười quen thu c v i SSRS 2005, Report Builder và modelộ ớ Builder được chuy n đ i v i s thay đ i r t ít Report Builder 2.0 thì l i là m tể ổ ớ ự ổ ấ ạ ộ
s b sung hoàn toàn m i, đó là m t s gián đo n t phiên b n trự ổ ớ ộ ự ạ ừ ả ước đó Nó là
m t ng d ng máy tr m thông minh, giúp ngộ ứ ụ ạ ười thi t k có đ y đ các tính năngế ế ầ ủ
c a SSRS Nó cũng làm vi c tr c ti p v i c s d li u máy tr m.ủ ệ ự ế ớ ơ ở ữ ệ ạ
V i Report Builder 1.0, trớ ước khi người dùng cu i có th phát tri n m tố ể ể ộ báo cáo thì ngườ ại t o ph i t o m t b n m u, b ng cách s d ng công c Modelả ạ ộ ả ẫ ằ ử ụ ụ Builder M t b n m u tộ ả ẫ ương t nh m t báo cáo, b n m u này là m t file vi tự ư ộ ả ẫ ộ ế
b ng XML v i ph n m r ng smdl M t b n m u đ nh nghĩa b c c, ngu n dằ ớ ầ ở ộ ộ ả ẫ ị ố ụ ồ ữ
li u, các th c th d li uệ ự ể ữ ệ
Khi m t b n m u độ ả ẫ ược public, người dùng cu i có th ch n m t b c cố ể ọ ộ ố ụ báo cáo, kéo th các item vào báo cáo Đó là cách mà ngả ười dùng có th t o cácể ạ báo cáo ngay l p t c, d a trên các m u có s n.ậ ứ ự ẫ ẵ
Report Designer và Report Builder t o báo cáo trên Report Definitionạ Language (RDL) RDL là m t ngôn ng d a trên XML, là đo n code trình bàyộ ữ ự ạ
m t báo cáo độ ược đ nh nghĩa d li u, các y u t trình bày c a m t báo cáo, g iị ữ ệ ế ố ủ ộ ọ
là các y u t t bên ngoài NET, các ch c năng tùy ch n c a VB.NET, và các bi uế ố ứ ọ ủ ể
th c RDL có các control m nh m đ thi t k nh Chart, Subreport, Matrix.ứ ạ ẽ ể ế ế ư SSRS có kh năng tham s hóa, s p x p, l c, và t ng h p d li u RDL có thả ố ắ ế ọ ổ ợ ữ ệ ể
đượ ưc l u dướ ại d ng file trong m t file h th ng, ho c d li u trong c s dộ ệ ố ặ ữ ệ ơ ở ữ
Trang 10li u Reporting Services RDL là m t ngôn ng m , cho phép các nhà cung c p bênệ ộ ữ ở ấ
th ba có th phát tri n các công c ch nh s a tùy ch nh.ứ ể ể ụ ỉ ử ỉ
2 Qu n lý ả
Trong giai đo n này, ngạ ười thi t k đ a báo cáo t i n i mà nó có th đế ế ư ớ ơ ể ược
qu n lý b i các Administrator N i này l u tr c s d li u c a SSRS Sau khiả ở ơ ư ữ ơ ở ữ ệ ủ báo cáo được xu t ra, các Administrator có th s d ng Report Manager,ấ ể ử ụ SharePoint, các tùy ch nh script, các công c c a hãng th ba, ho c SQL Serverỉ ụ ủ ứ ặ management Studio đ qu n lý các báo cáo Ngể ả ười qu n tr có th :ả ị ể
C p quy n truy c p cho ngấ ề ậ ười dùng
Ki m soát th c thi, ví d nh ch n th i gian th c hi n ho c tùy ch nhể ự ụ ư ọ ờ ự ệ ặ ỉ
b nh đ mộ ớ ệ
Ki m soát cách th c và th i đi m báo cáo để ứ ờ ể ược x lý Ví d , ngử ụ ười
qu n tr có th thi t l p các tùy ch n x lý đ ngăn m t lả ị ể ế ậ ọ ử ể ộ ượng l n nhuớ
c u ch y các báo cáo đ ng th i.ầ ạ ồ ờ
Thi t l p th i gian t n t i đ ngăn báo cáo kh i vi c quá t i tài nguyênế ậ ờ ồ ạ ể ỏ ệ ả
h th ngệ ố
T đ ng g i báo cáo Ngự ộ ử ười dùng có th s d ng các Subscription để ử ụ ể thi t l p các tùy ch n trình bày báo cáo Ví d nh ng ngế ậ ọ ụ ữ ười thích xem báo cáo trên Excel có th ghi rõ đ nh d ng này ể ị ạ
Thi t l p các phế ậ ương pháp truy n báo cáo, ví d nh qua file chia s ,ề ụ ư ẻ máy in,
Trang 11Đường d n m c đ nh c a Report Manager là http://<server>/reports Đây làẫ ặ ị ủ
th m c o, n i Report Manager đư ụ ả ơ ược cài đ t Ngặ ười qu n tr báo cáo có thả ị ể thay đ i đổ ường d n này b ng cách ch nh s a file c u hình ho c s d ngẫ ằ ỉ ử ấ ặ ử ụ Reporting Services Configuration Manager
Trang 12V i SQL Server Management Studio, ngớ ười qu n tr có th th c hi n h uả ị ể ự ệ ầ
h t các ho t đ ng thông qua Report Manager SQL Server Management Studio cóế ạ ộ
th truy c p tr c ti p vào SSRS và không c n SSRS Windows Service ch y để ậ ự ế ầ ạ ể thay đ i thu c tính c a báo cáo Tuy nhiên, ngổ ộ ủ ười qu n tr không th nhìn th yả ị ể ấ báo cáo n u SSRS Windows Service không đế ược ch y B ng dạ ả ưới đây s trìnhẽ bày tóm t t v các ch c năng c a SSRS Management:ắ ề ứ ủ
Qu n lý d a trên trình duy t:ả ự ệ
Report Manager
Qu n lý và duy trì các báo cáoả
Qu n lý d a trên Windows:ả ự
SQL Server Management Studio
Mang đ n hi u su t t t h n m t chút so v iế ệ ấ ố ơ ộ ớ công c trên trình duy t, thêm vào đó là s ti nụ ệ ự ệ
l i khi có th qu n lý t t c các thành ph n liênợ ể ả ấ ả ầ quan đ n SQL Serverế
Ti n ích Command-lineệ C u hình, kích ho t, qu n lý key, và th c hi nấ ạ ả ự ệ
các ho t đ ng theo scriptạ ộ
H tr Scriptỗ ợ Giúp t đ ng hóa nhi m v qu n lý server Víự ộ ệ ụ ả
d : ngụ ười qu n tr có th tri n khai t p l nh vàả ị ể ể ậ ệ cài đ t b o m t cho nhóm, thay vì th c hi nặ ả ậ ự ệ
m t công vi c nhi u l n khi s d ng Reportộ ệ ề ầ ử ụ Manager
Phân c p th m cấ ư ụ T ch c các báo cáo theo tiêu chí nh t đ nh,ổ ứ ấ ị
ch ng h n nh báo cáo cho nhóm ngẳ ạ ư ười dùng
c th (ví d : th m c cho b ph n bán hàng)ụ ể ụ ư ụ ộ ậ Thi t l p an ninh d a trên vaiế ậ ự
trò s d ngử ụ
Đi u khi n vi c truy c p các th m c, báo cáo,ề ể ệ ậ ư ụ
và tài nguyên S d ng tính k th a đ i v i c uử ụ ế ừ ố ớ ấ trúc th m c, đi u này tư ụ ề ương t nh vi c kự ư ệ ế
th a trong b o m t th m c Windows Có thừ ả ậ ư ụ ể
k th a thông qua h th ng phân c p th m cế ừ ệ ố ấ ư ụ
ho c báo cáoặ
Trang 13Qu n lý công vi cả ệ Theo dõi và h y báo cáo đang ch x lý ho củ ờ ử ặ
đang trong quá trình x lýử Chia s ngu n d li uẻ ồ ữ ệ Chia s các k t n i t i ngu n d li u gi aẻ ế ố ớ ồ ữ ệ ữ
nhi u báo cáo và đề ược qu n lý đ c l p v i b tả ộ ậ ớ ấ
kỳ báo cáo nào Chia s k ho chẻ ế ạ Chia s k ho ch gi a nhi u báo cáo, và đẻ ế ạ ữ ề ược
qu n lý đ c l p v i b t kỳ báo cáo nàoả ộ ậ ớ ấ
L ch sị ử Cho phép l u tr snapshot c a báo cáo t i b tư ữ ủ ạ ấ
kỳ th i đi m c th nào B n có th s d ngờ ể ụ ể ạ ể ử ụ
l ch s đ xem các phiên b n trị ử ể ả ướ ủc c a báo cáo
và xem thông tin v báo cáo đã thay đ i nh thề ổ ư ế nào
Liên k t báo cáoế T o liên k t t i m t báo cáo có s n, cung c pạ ế ớ ộ ẵ ấ
m t t p các thu c tính khác nhau, giá tr thamộ ậ ộ ị
s ho c c u hình b o m t cho báo cáo ban đ u.ố ặ ấ ả ậ ầ
Đ i v i ngố ớ ười dùng, m i báo cáo đỗ ược liên k tế
là m t báo cáo đ c l pộ ộ ậ
C u hình server d a trên XMLấ ự Ch nh s a file c u hình đ tùy ch nh vi c g iỉ ử ấ ể ỉ ệ ử
email, theo dõi c u hình an ninh và h n th n aấ ơ ế ữ
C s d li u server và log báoơ ở ữ ệ
cáo
Bao g m các thông tin v báo cáo nh : th c thiồ ề ư ự trên m t hay nhi u server B n có th s d ngộ ề ạ ể ử ụ log đ bi t t n su t các báo cáo để ế ầ ấ ược yêu c u,ầ
đ nh d ng nào đị ạ ược s d ng thử ụ ường xuyên và
th i gian đ x lý m i giai đo nờ ể ử ỗ ạ
Th nghi m th c t trên h th ng doanh nghi p là kh năng m r ng tử ệ ự ế ệ ố ệ ả ở ộ ừ
m t ngộ ười dùng t i hàng ngàn ngớ ười dùng trong m t doanh nghi p Th nghi mộ ệ ử ệ
th hai c a m t h th ng trong doanh nghi p là duy trì th i gian ho t đ ng và đứ ủ ộ ệ ố ệ ờ ạ ộ ộ tin c y Và SSRS đã vậ ượt qua c hai bài ki m tra trên.ả ể
SSRS qu n lý các tác v này b ng cách s d ng các công ngh Windowsả ụ ằ ử ụ ệ
c b n Vi c tri n khai đ n gi n nh t c a SSRS là đ t t t c các thành ph n trênơ ả ệ ể ơ ả ấ ủ ặ ấ ả ầ