1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tổng quan về SQL Server Reporting Services (SSRS)

17 2,6K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Tổng quan về SQL Server Reporting Services (SSRS) 3 1. SSRS là gì? 3 2. SSRS đối với End Users 4 II. Chức năng 5 III. SSRS trong chu kỳ phát triển báo cáo 7 1. Tạo báo cáo 7 2. Quản lý 10 3. Phân phối 14 IV. Các phiên bản của Reporting Services 16 V. Tổng kết 17 VI. Tài liệu tham khảo 17

Trang 1

Hà N i - Năm 2017ộ

Trương Văn Qu ng – 13A3 ả

Nhóm: 9

Chuyên ngành: Công ngh thông tinệ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

I T ng quan v SQL Server Reporting Services (SSRS) ổ ề 3

1 SSRS là gì? 3

2 SSRS đ i v i End Users ố ớ 4

II Ch c năng ứ 5

III SSRS trong chu kỳ phát tri n báo cáo ể 7

1 T o báo cáo ạ 7

2 Qu n lý ả 10

3 Phân ph i ố 14

IV Các phiên b n c a Reporting Services ả ủ 16

V T ng k t ổ ế 17

VI Tài li u tham kh o ệ ả 17

Trang 3

I T ng quan v SQL Server Reporting Services (SSRS) ổ ề

1 SSRS là gì?

SQL Server Reporting Services là m t ng d ng h th ng, giúp t o các báoộ ứ ụ ệ ố ạ cáo d a trên n n t ng Server c a Microsoft Nó là m t trong các d ch v c aự ề ả ủ ộ ị ụ ủ Microsoft, bao g m SQL Server Analysis Services (SSAS) và SQL Serverồ integration Services (SSIS) Trong khi SSAS cho phép người dùng xây d ng cácự

c s d li u đ c bi t đ phân tích nhanh lơ ở ữ ệ ặ ệ ể ượng d li u l n và SSIS cho phépữ ệ ớ

người dùng tích h p d li u t nhi u ngu n bên ngoài Microsoft SQL Server,ợ ữ ệ ừ ề ồ SSRS l i cho phép ngạ ười dùng t o ra các báo cáo t c s d li u Microsoft SQLạ ừ ơ ở ữ ệ Server m t cách d dàng và nhanh chóng.ộ ễ

SSRS d a trên n n t ng server, cho phép m r ng và kh năng m r ng đự ề ả ở ộ ả ở ộ ể truy n d n và trình bày thông tin Ph m vi c a nó m r ng t các báo cáo truy nề ẫ ạ ủ ở ộ ừ ề

th ng sang n n t ng Web SSRS cũng có th đố ề ả ể ược c u hình đ g i báo cáo t iấ ể ử ớ

h p th ngộ ư ười dùng, chia s file, SSRS có kh năng t o báo cáo các đ nhẻ ả ạ ở ị

d ng khác nhau, ví d nh ngôn ng đánh d u Siêu văn b n (HTML) và các đ nhạ ụ ư ữ ấ ả ị

d ng ng d ng cho máy tính đ bàn (Microsoft Excel và CSV) Do đó, nó choạ ứ ụ ể phép người dùng thao tác v i d li u c a h v i b t kỳ đ nh d ng nào đớ ữ ệ ủ ọ ớ ấ ị ạ ược yêu

c u Ngoài ra, SharePoint có th đầ ể ược dùng nh là giao di n ngư ệ ười dùng cho SSRS, cho phép báo cáo có th để ược hi n th tr c ti p qua các C ng thông tinể ị ự ế ổ

đi n t c a doanh nghi p.ệ ử ủ ệ

SSRS là m t trong các thành ph n c a n n t ng Microsoft Businessộ ầ ủ ề ả Intelligence (BI) K t h p các thành ph n này cung c p m t n n t ng tuy t v iế ợ ầ ấ ộ ề ả ệ ờ cho vi c phân tích d li u doanh nghi p.ệ ữ ệ ệ

Trang 4

2 SSRS đ i v i End Users ố ớ

SSRS là duy nh t trong b Microsoft BI b i vì nó bao g m ch c năng cho r t nhi uấ ộ ở ồ ứ ấ ề

người dùng khác nhau Microsoft chia người dùng thành 3 nhóm: Analysts, Information consumers và Information explorers

Nhóm T l ỷ ệ Trình độ Công vi c ệ

Analysts 5 – 10% Cao Analysts có th phát tri n các báo cáo,ể ể

th c hi n các tính toán ph c t p (nhự ệ ứ ạ ư

h i quy tuy n tính và phân tích xuồ ế

hướng) Analysts thường công b cácố báo cáo c a mình cho Explorers vàủ Consumers

Information

explorers

15 – 30% Trung bình Nhóm người dùng này mu n tố ương tác

v i báo cáo m t m c đ nào đó, víớ ở ộ ứ ộ

d nh áp d ng b l c ho c th cụ ư ụ ộ ọ ặ ự

hi n các công vi c chuyên sâuệ ệ Information

consumers

55 – 85% Th pấ Nhóm này s d ng các báo cáo v i cácử ụ ớ

đ nh d ng có s nị ạ ẵ

Đ đáp ng các nhu c u khác nhau c a m i nhóm ngể ứ ầ ủ ỗ ười dùng, SSRS cung

c p 3 công c chính:ấ ụ

Report Viewer: Ch c năng chính đ xem các báo cáo trên Web Trình qu nứ ể ả

lý báo cáo là tên c a website đủ ược thi t l p trong SSRS Nó cung c p m tế ậ ấ ộ giao di n ngệ ười dùng đ n gi n và g n gàng cho ngơ ả ọ ười dùng cu i Cácố Developer có th nhúng ReportViewer vào c ASP.NET và ng d ngể ả ứ ụ Windows Forms

Report Builder: Công c này cung c p cho ngụ ấ ười dùng giao di n báo cáoệ

d a trên c s d li u SQL Server ho c Analysis Services Không gi ngự ơ ở ữ ệ ặ ố

nh h u h t các công c báo cáo khác, ngư ầ ế ụ ười dùng Report Builder không

c n ph i bi t v SQL ho c v Joins, Group đ t o báo cáoầ ả ế ề ặ ề ể ạ

Trang 5

Report Designer: Công c này c n thi t cho vi c xây d ng các báo cáoụ ầ ế ệ ự nâng cao M c dù Report builder là m t công c t o báo cáo t t, nh ngặ ộ ụ ạ ố ư Report Designer đượ ạc t o ra đ gi i quy t các báo cáo v i m c đ chuyênể ả ế ớ ứ ộ sâu h n.ơ

II Ch c năng ứ

SSRS có nhi u ch c năng có th gi i quy t các yêu c u báo cáo ph c t pề ứ ể ả ế ầ ứ ạ trong doanh nghi p.ệ

V m t t o báo cáo, SSRS là m t công c báo cáo v i đ y đ các tínhề ặ ạ ộ ụ ớ ầ ủ năng Báo cáo có th để ượ ạc t o ra đ i v i b t kỳ ngu n d li u nào nh OLE DBố ớ ấ ồ ữ ệ ư

ho c ODBC Đi u đó có nghĩa là b n có th d dàng l y d li u t SQL Server,ặ ề ạ ể ễ ấ ữ ệ ừ Oracle, Analysis Services, Access, ho c Essbase và nhi u c s d li u khác Dặ ề ơ ở ữ ệ ữ

li u này có th đệ ể ược th hi n dể ệ ưới nhi u cách khác nhau Microsoft l y ph n h iề ấ ả ồ

t SSRS 2005 và nâng c p lên trong phiên b n 2008 v i Chart và Gauge, m từ ấ ả ớ ộ

b ng đi u khi n Tablix m i, là s k t h p c a các b ng và Matrix trong cácả ề ể ớ ự ế ợ ủ ả phiên b n trả ước Thêm vào đó là các đ nh d ng trình bày m i, cung c p m t tr iị ạ ớ ấ ộ ả nghi m hoàn toàn m i, vệ ớ ượt ra kh i gi i h n c a các b n báo cáo trỏ ớ ạ ủ ả ước đó Các

c i ti n khác bao g m th hi n d liêu dả ế ồ ể ệ ữ ướ ại d ng file Word, Excel và tích h pợ

tr c ti p v i SharePoint.ự ế ớ

Trang 6

Dưới đây là m t s tính năng c a SSRS:ộ ố ủ

 Truy xu t d li u t OLE DB và ODBCấ ữ ệ ừ

 Th hi n d li u theo nhi u cách khác nhau, bao g m các b ng, bi u m u,ể ệ ữ ệ ề ồ ả ể ẫ

và bi u để ồ

 Trích xu t d li u dấ ữ ệ ưới nhi u đ nh d ng, bao g m: HTML, PDF, XML,ề ị ạ ồ CSV, TIF, Word, Excel

 T ng h p và tóm t t d li uổ ợ ắ ữ ệ

 Thêm đi u hề ướng trong báo cáo

 T o các báo cáo và l u chúng trên Serverạ ư

 T o các tùy ch nh b ng cách s d ng ti n ích m r ng khi x lý báo cáoạ ỉ ằ ử ụ ệ ở ộ ử

 Nhúng đ h a, hình nh và các n i dung m r ngồ ọ ả ộ ở ộ

 Tích h p v i SharePointợ ớ

 Cung c p giao di n l p trình ng d ng (API) đ n gi nấ ệ ậ ứ ụ ơ ả

 Cho phép người dùng l u tr và qu n lý các báo cáo v i các tùy ch như ữ ả ớ ỉ

được xây d ng d a trên SSRS Report Builder 2.0ự ự

 Truy c p báo cáo t URLậ ừ

M t tính năng khác c a SSRS là nó cung c p các ti n ích m r ng B i vìộ ủ ấ ệ ở ộ ở không có cách nào đ các nhà phát tri n SSRS có th d đoán m i nhu c u trongể ể ể ự ọ ầ

vi c gi i quy t các v n đ báo cáo trong doanh nghi p, nên h đã t o ra các ti nệ ả ế ấ ề ệ ọ ạ ệ ích m r ng cho SSRS Đi u đó cho phép các l p trình viên có th s d ng SSRSở ộ ề ậ ể ử ụ theo nhi u cách khác nhau, t các báo cáo nhúng t i các gi i pháp tùy ch nh báoề ừ ớ ả ỉ cáo

Trang 7

III SSRS trong chu kỳ phát tri n báo cáo ể

Đ hi u v cách mà SSRS có th để ể ề ể ượ ử ục s d ng và tri n khai, b n ch c nể ạ ỉ ầ xem vòng đ i phát tri n c a báo cáo và xem nh ng tính năng nào đờ ể ủ ữ ượ ử ục s d ng trong m i giai đo nỗ ạ

M t ng d ng báo cáo đi n hình đi qua 3 giai đo n: T o ra, qu n lý, phânộ ứ ụ ể ạ ạ ả

ph i SSRS cung c p t t c các công c c n thi t đ làm vi c v i m t ng d ngố ấ ấ ả ụ ầ ế ể ệ ớ ộ ứ ụ báo cáo trong c 3 giai đo nả ạ

1 T o báo cáo ạ

Trong giai đo n này, ngạ ườ ại t o báo cáo đ nh nghĩa b c c báo cáo vàị ố ụ ngu n d li u SSRS duy trì t t c các tính năng c a SSRS 2005 và thêm m tồ ữ ệ ấ ả ủ ộ

s tính năng m i SSRS v n duy trì Report Designer nh m t công c chínhố ớ ẫ ư ộ ụ

đ phát tri n các báo cáo trong b n 2008 Report Builder 1.0 cũng là m t côngể ể ả ộ

c dùng đ phát tri n các báo cáo t các m u có s n Các m u báo cáo là cácụ ể ể ừ ẫ ẵ ẫ

mô hình siêu d li u, mô t c u trúc v t lý và cách b trí c s d li u SQLữ ệ ả ấ ậ ố ơ ở ữ ệ Server S thay đ i l n nh t c a SSRS cũng nh các công c đ t o báo cáoự ổ ớ ấ ủ ư ụ ể ạ

là b sung thêm Report Builder 2.0ổ

Trang 8

Report Designer Report Designer là m t công c vi t báo cáo v i đ y đ các tính năng v iộ ụ ế ớ ầ ủ ớ

m c tiêu phát tri n, cung c p kh năng thi t k m r ng và có th x lý v iụ ể ấ ả ế ế ở ộ ể ử ớ nhi u ngu n d li u khác nhau Report Designer có th làm vi c v i t t cề ồ ữ ệ ể ệ ớ ấ ả các báo cáo đượ ạc t o t SSRS, bao g m các báo cáo đừ ồ ượ ạc t o t Reportừ Builder Trình t o Report Designer k t h p các tính năng sau:ạ ế ợ

 Import Access Reports: M t tính năng cho phép ngộ ười thi t k nh pế ế ậ các báo cáo t Microsoft Access Trong m t s trừ ộ ố ường h p ph cợ ứ

t p, nó có th không thành công ho c hoàn t t m t báo cáo Access.ạ ể ặ ấ ộ Nguyên t c chung là SSRS s chuy n đ i kho ng 80% các báo cáoắ ẽ ể ổ ả Access hi n có.ệ

 IntelliSense for Expression Editing: H tr ngỗ ợ ười dùng v i cú phápớ

c a hàm đủ ược s d ng trong bi u th c và ch ra các l i cú phápử ụ ể ứ ỉ ỗ trong bi u th c b ng cách g ch chân chúng v i các dòng màu đ ể ứ ằ ạ ớ ỏ

 Multidimensional Expressions (MDX) và Data Mining Expression (DMX) Query Designer: Cung c p giao di n kéo th đ vi t các truyấ ệ ả ể ế

v n MDX và DMXấ

 Relational Query Designer: Cung c p giao di n kéo th đ vi t cácấ ệ ả ể ế truy v n SQLấ

 Report Wizard: Cung c p các bấ ước đ t o m t báo cáoể ạ ộ

Trang 9

 Ch đ Preview: Cho phép ngế ộ ười thi t k có th xem trế ế ể ước thi tế

k và b c c trế ố ụ ước khi xu t báo cáo Đây là m t ch c năng m nhấ ộ ứ ạ

m c a Report Designer, nó không yêu c u Reporting Services ph iẽ ủ ầ ả

được cài trên máy tính mà b n preview đả ượ ạc t o ra

 Publishing và ch c năng Deployment: Cho phép ngứ ười thi t k xu tế ế ấ báo cáo t i m t server nào đó Ví d , l p trình viên có th ch n đớ ộ ụ ậ ể ọ ể public ra bên ngoài ho c cho m t máy ch th nghi mặ ộ ủ ử ệ

SSRS cũng cho phép người dùng cu i thi t k báo cáo v i SSIS Có 3 côngố ế ế ớ

c đ làm đi u đó là Report Builder, Model Builder và b n Report Builder 2.0ụ ể ề ả

m i Đ i v i nh ng ngớ ố ớ ữ ười quen thu c v i SSRS 2005, Report Builder và modelộ ớ Builder được chuy n đ i v i s thay đ i r t ít Report Builder 2.0 thì l i là m tể ổ ớ ự ổ ấ ạ ộ

s b sung hoàn toàn m i, đó là m t s gián đo n t phiên b n trự ổ ớ ộ ự ạ ừ ả ước đó Nó là

m t ng d ng máy tr m thông minh, giúp ngộ ứ ụ ạ ười thi t k có đ y đ các tính năngế ế ầ ủ

c a SSRS Nó cũng làm vi c tr c ti p v i c s d li u máy tr m.ủ ệ ự ế ớ ơ ở ữ ệ ạ

V i Report Builder 1.0, trớ ước khi người dùng cu i có th phát tri n m tố ể ể ộ báo cáo thì ngườ ại t o ph i t o m t b n m u, b ng cách s d ng công c Modelả ạ ộ ả ẫ ằ ử ụ ụ Builder M t b n m u tộ ả ẫ ương t nh m t báo cáo, b n m u này là m t file vi tự ư ộ ả ẫ ộ ế

b ng XML v i ph n m r ng smdl M t b n m u đ nh nghĩa b c c, ngu n dằ ớ ầ ở ộ ộ ả ẫ ị ố ụ ồ ữ

li u, các th c th d li uệ ự ể ữ ệ

Khi m t b n m u độ ả ẫ ược public, người dùng cu i có th ch n m t b c cố ể ọ ộ ố ụ báo cáo, kéo th các item vào báo cáo Đó là cách mà ngả ười dùng có th t o cácể ạ báo cáo ngay l p t c, d a trên các m u có s n.ậ ứ ự ẫ ẵ

Report Designer và Report Builder t o báo cáo trên Report Definitionạ Language (RDL) RDL là m t ngôn ng d a trên XML, là đo n code trình bàyộ ữ ự ạ

m t báo cáo độ ược đ nh nghĩa d li u, các y u t trình bày c a m t báo cáo, g iị ữ ệ ế ố ủ ộ ọ

là các y u t t bên ngoài NET, các ch c năng tùy ch n c a VB.NET, và các bi uế ố ứ ọ ủ ể

th c RDL có các control m nh m đ thi t k nh Chart, Subreport, Matrix.ứ ạ ẽ ể ế ế ư SSRS có kh năng tham s hóa, s p x p, l c, và t ng h p d li u RDL có thả ố ắ ế ọ ổ ợ ữ ệ ể

đượ ưc l u dướ ại d ng file trong m t file h th ng, ho c d li u trong c s dộ ệ ố ặ ữ ệ ơ ở ữ

Trang 10

li u Reporting Services RDL là m t ngôn ng m , cho phép các nhà cung c p bênệ ộ ữ ở ấ

th ba có th phát tri n các công c ch nh s a tùy ch nh.ứ ể ể ụ ỉ ử ỉ

2 Qu n lý ả

Trong giai đo n này, ngạ ười thi t k đ a báo cáo t i n i mà nó có th đế ế ư ớ ơ ể ược

qu n lý b i các Administrator N i này l u tr c s d li u c a SSRS Sau khiả ở ơ ư ữ ơ ở ữ ệ ủ báo cáo được xu t ra, các Administrator có th s d ng Report Manager,ấ ể ử ụ SharePoint, các tùy ch nh script, các công c c a hãng th ba, ho c SQL Serverỉ ụ ủ ứ ặ management Studio đ qu n lý các báo cáo Ngể ả ười qu n tr có th :ả ị ể

 C p quy n truy c p cho ngấ ề ậ ười dùng

 Ki m soát th c thi, ví d nh ch n th i gian th c hi n ho c tùy ch nhể ự ụ ư ọ ờ ự ệ ặ ỉ

b nh đ mộ ớ ệ

 Ki m soát cách th c và th i đi m báo cáo để ứ ờ ể ược x lý Ví d , ngử ụ ười

qu n tr có th thi t l p các tùy ch n x lý đ ngăn m t lả ị ể ế ậ ọ ử ể ộ ượng l n nhuớ

c u ch y các báo cáo đ ng th i.ầ ạ ồ ờ

 Thi t l p th i gian t n t i đ ngăn báo cáo kh i vi c quá t i tài nguyênế ậ ờ ồ ạ ể ỏ ệ ả

h th ngệ ố

 T đ ng g i báo cáo Ngự ộ ử ười dùng có th s d ng các Subscription để ử ụ ể thi t l p các tùy ch n trình bày báo cáo Ví d nh ng ngế ậ ọ ụ ữ ười thích xem báo cáo trên Excel có th ghi rõ đ nh d ng này ể ị ạ

 Thi t l p các phế ậ ương pháp truy n báo cáo, ví d nh qua file chia s ,ề ụ ư ẻ máy in,

Trang 11

Đường d n m c đ nh c a Report Manager là http://<server>/reports Đây làẫ ặ ị ủ

th m c o, n i Report Manager đư ụ ả ơ ược cài đ t Ngặ ười qu n tr báo cáo có thả ị ể thay đ i đổ ường d n này b ng cách ch nh s a file c u hình ho c s d ngẫ ằ ỉ ử ấ ặ ử ụ Reporting Services Configuration Manager

Trang 12

V i SQL Server Management Studio, ngớ ười qu n tr có th th c hi n h uả ị ể ự ệ ầ

h t các ho t đ ng thông qua Report Manager SQL Server Management Studio cóế ạ ộ

th truy c p tr c ti p vào SSRS và không c n SSRS Windows Service ch y để ậ ự ế ầ ạ ể thay đ i thu c tính c a báo cáo Tuy nhiên, ngổ ộ ủ ười qu n tr không th nhìn th yả ị ể ấ báo cáo n u SSRS Windows Service không đế ược ch y B ng dạ ả ưới đây s trìnhẽ bày tóm t t v các ch c năng c a SSRS Management:ắ ề ứ ủ

Qu n lý d a trên trình duy t:ả ự ệ

Report Manager

Qu n lý và duy trì các báo cáoả

Qu n lý d a trên Windows:ả ự

SQL Server Management Studio

Mang đ n hi u su t t t h n m t chút so v iế ệ ấ ố ơ ộ ớ công c trên trình duy t, thêm vào đó là s ti nụ ệ ự ệ

l i khi có th qu n lý t t c các thành ph n liênợ ể ả ấ ả ầ quan đ n SQL Serverế

Ti n ích Command-lineệ C u hình, kích ho t, qu n lý key, và th c hi nấ ạ ả ự ệ

các ho t đ ng theo scriptạ ộ

H tr Scriptỗ ợ Giúp t đ ng hóa nhi m v qu n lý server Víự ộ ệ ụ ả

d : ngụ ười qu n tr có th tri n khai t p l nh vàả ị ể ể ậ ệ cài đ t b o m t cho nhóm, thay vì th c hi nặ ả ậ ự ệ

m t công vi c nhi u l n khi s d ng Reportộ ệ ề ầ ử ụ Manager

Phân c p th m cấ ư ụ T ch c các báo cáo theo tiêu chí nh t đ nh,ổ ứ ấ ị

ch ng h n nh báo cáo cho nhóm ngẳ ạ ư ười dùng

c th (ví d : th m c cho b ph n bán hàng)ụ ể ụ ư ụ ộ ậ Thi t l p an ninh d a trên vaiế ậ ự

trò s d ngử ụ

Đi u khi n vi c truy c p các th m c, báo cáo,ề ể ệ ậ ư ụ

và tài nguyên S d ng tính k th a đ i v i c uử ụ ế ừ ố ớ ấ trúc th m c, đi u này tư ụ ề ương t nh vi c kự ư ệ ế

th a trong b o m t th m c Windows Có thừ ả ậ ư ụ ể

k th a thông qua h th ng phân c p th m cế ừ ệ ố ấ ư ụ

ho c báo cáoặ

Trang 13

Qu n lý công vi cả ệ Theo dõi và h y báo cáo đang ch x lý ho củ ờ ử ặ

đang trong quá trình x lýử Chia s ngu n d li uẻ ồ ữ ệ Chia s các k t n i t i ngu n d li u gi aẻ ế ố ớ ồ ữ ệ ữ

nhi u báo cáo và đề ược qu n lý đ c l p v i b tả ộ ậ ớ ấ

kỳ báo cáo nào Chia s k ho chẻ ế ạ Chia s k ho ch gi a nhi u báo cáo, và đẻ ế ạ ữ ề ược

qu n lý đ c l p v i b t kỳ báo cáo nàoả ộ ậ ớ ấ

L ch sị ử Cho phép l u tr snapshot c a báo cáo t i b tư ữ ủ ạ ấ

kỳ th i đi m c th nào B n có th s d ngờ ể ụ ể ạ ể ử ụ

l ch s đ xem các phiên b n trị ử ể ả ướ ủc c a báo cáo

và xem thông tin v báo cáo đã thay đ i nh thề ổ ư ế nào

Liên k t báo cáoế T o liên k t t i m t báo cáo có s n, cung c pạ ế ớ ộ ẵ ấ

m t t p các thu c tính khác nhau, giá tr thamộ ậ ộ ị

s ho c c u hình b o m t cho báo cáo ban đ u.ố ặ ấ ả ậ ầ

Đ i v i ngố ớ ười dùng, m i báo cáo đỗ ược liên k tế

là m t báo cáo đ c l pộ ộ ậ

C u hình server d a trên XMLấ ự Ch nh s a file c u hình đ tùy ch nh vi c g iỉ ử ấ ể ỉ ệ ử

email, theo dõi c u hình an ninh và h n th n aấ ơ ế ữ

C s d li u server và log báoơ ở ữ ệ

cáo

Bao g m các thông tin v báo cáo nh : th c thiồ ề ư ự trên m t hay nhi u server B n có th s d ngộ ề ạ ể ử ụ log đ bi t t n su t các báo cáo để ế ầ ấ ược yêu c u,ầ

đ nh d ng nào đị ạ ược s d ng thử ụ ường xuyên và

th i gian đ x lý m i giai đo nờ ể ử ỗ ạ

Th nghi m th c t trên h th ng doanh nghi p là kh năng m r ng tử ệ ự ế ệ ố ệ ả ở ộ ừ

m t ngộ ười dùng t i hàng ngàn ngớ ười dùng trong m t doanh nghi p Th nghi mộ ệ ử ệ

th hai c a m t h th ng trong doanh nghi p là duy trì th i gian ho t đ ng và đứ ủ ộ ệ ố ệ ờ ạ ộ ộ tin c y Và SSRS đã vậ ượt qua c hai bài ki m tra trên.ả ể

SSRS qu n lý các tác v này b ng cách s d ng các công ngh Windowsả ụ ằ ử ụ ệ

c b n Vi c tri n khai đ n gi n nh t c a SSRS là đ t t t c các thành ph n trênơ ả ệ ể ơ ả ấ ủ ặ ấ ả ầ

Ngày đăng: 10/04/2017, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w