PHÂN CÔNG VÀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN 2 I. PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 3 II. THIẾT KẾ CSDL MỨC KHÁI NIỆM – MÔ HÌNH ER 4 1. Xác định thực thể thuộc tính và phân loại thuộc tính 4 2. Xác định các liên kết và kiểu liên kết 4 3. Mô hình ER 5 III. THIẾT KẾ CSDL MỨC LOGIC – MÔ HÌNH QUAN HỆ 6 1. Chuẩn hóa quan hệ 6 1.1. Quy tắc chuyển đổi đối với mỗi thực thể 6 1.2. Quy tắc chuyển đổi đối với liên kết 1 –n 6 1.3. Quy tắc chuyển đổi đối với liên kết n – m 6 1.4. Cơ sở dữ liệu cuối cùng 7 1.5. Mô hình dữ liệu quan hệ 7 2. Ràng buộc toàn vẹn 7 3. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu 9 IV. THIẾT KẾ CSDL MỨC VẬT LÝ 11 V. KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU 15
Trang 1M C L C Ụ Ụ
PHÂN CÔNG VÀ K HO CH TH C HI NẾ Ạ Ự Ệ 2
I PHÁT BI U BÀI TOÁNỂ 3
II THI T K CSDL M C KHÁI NI M – MÔ HÌNH ERẾ Ế Ứ Ệ 4
1 Xác đ nh th c th - thu c tính và phân lo iị ự ể ộ ạ thu c tínhộ 4
2 Xác đ nh các liên k t và ki u liên k tị ế ể ế 4
3 Mô hình ER 5
III THI T K CSDL M C LOGIC – MÔ HÌNH QUAN HẾ Ế Ứ Ệ 6
1 Chu n hóa quan hẩ ệ 6
1.1 Quy t c chuy n đ i đ i v i m i th c thắ ể ổ ố ớ ỗ ự ể 6
1.2 Quy t c chuy n đ i đ i v iắ ể ổ ố ớ liên k t 1 –nế 6
1.3 Quy t c chuy n đ i đ i v iắ ể ổ ố ớ liên k t n – mế 6
1.4 C s d li u cu i cùngơ ở ữ ệ ố 7
1.5 Mô hình d li u quan hữ ệ ệ 7
2 Ràng bu c toàn v nộ ẹ 7
3 Chu n hóa c s d li uẩ ơ ở ữ ệ 9
IV THI T K CSDL M C V T LÝẾ Ế Ứ Ậ 11
V KHAI THÁC C S D LI UƠ Ở Ữ Ệ 15
Trang 2PHÂN CÔNG VÀ K HO CH TH C HI N Ế Ạ Ự Ệ
2 Thi t k CSDL m c khái ni m – Mô hình ERế ế ứ ệ Ngô H ng Quânồ
4 Chu n hóa c s d li uẩ ơ ở ữ ệ Vũ Văn Nam
6 Khai thác c s d li uơ ở ữ ệ C nhómả
Trang 3I PHÁT BI U BÀI TOÁN Ể
Khách s n ABC m i b t đ u đi vào ho t đ ng và c n xây d ng c s d li u đạ ớ ắ ầ ạ ộ ầ ự ơ ở ữ ệ ể
qu n lý, g m đ c t ban đ u nh sau:ả ồ ặ ả ầ ư
Khách s n qu n lý các thông tin c a khách hàng bao g m: Tên khách hàng, gi i tính,ạ ả ủ ồ ớ
đ a ch , s đi n tho i, s ch ng minh th nhân dân Các khách hàng đị ỉ ố ệ ạ ố ứ ư ược phân bi tệ thông qua s ch ng minh th nhân dân.ố ứ ư
Khách s n bao g m nhi u phòng, m i phòng đạ ồ ề ỗ ượ ư ạc l u l i các thông tin: Mã phòng, tên phòng, lo i phòng, giá phòng và tr ng thái hi n t i c a phòng.Phòng g m 3 lo i làạ ạ ệ ạ ủ ồ ạ phòng dành cho 4 người, phòng dành cho 6 người và phòng dành cho 10 người Các phòng được phân bi t v i nhau b i mã phòng.ệ ớ ở
Khách hàng sau khi thuê phòng thì có th s d ng phòng trong th i h n đã thuê M tể ử ụ ờ ạ ộ khách hàng không th cùng lúc s d ng nhi u phòng, tuy nhiên m t phòng có th choể ử ụ ề ộ ể nhi u khách hàng cùng lúc s d ng Ngoài ra, khách hàng còn có đ t trề ử ụ ặ ước phòng v iớ
th i h n và s ti n đ c c c theo quy đ nh c a khách s n.ờ ạ ố ề ặ ọ ị ủ ạ
Ngoài ra, khách s n còn h tr khách hàng s d ng các lo i d ch v D ch v đạ ỗ ợ ử ụ ạ ị ụ ị ụ ược
l u tr thông tin: Mã d ch v , tên d ch v và đ n giá c a d ch v đó Các d ch v đư ữ ị ụ ị ụ ơ ủ ị ụ ị ụ ược phân bi t v i nhau b i mã d ch v Khách hàng s d ng d ch v đ u đệ ớ ở ị ụ ử ụ ị ụ ề ượ ưc l u tr l iữ ạ các thông tin c n thi t.ầ ế
M i khách hàng khi thuê phòng, s d ng d ch v đ u s có hóa đ n đi kèm Các hóaỗ ử ụ ị ụ ề ẽ ơ
đ n qu n lý các thông tin ban đ u g m: Mã hóa đ n, tên hóa đ n, ngày l p, lo i hóaơ ả ầ ồ ơ ơ ậ ạ
đ n và hình th c thanh toán hóa đ n Khách hàng có th thanh toán hóa đ n b ng ti nơ ứ ơ ể ơ ằ ề
m t ho c s d ng qu t th Hóa đ n này s l u tr các thông tin c n thi t v vi cặ ặ ử ụ ẹ ẻ ơ ẽ ư ữ ầ ế ề ệ thuê phòng cũng nh các lo i d ch v mà khách hàng đã s d ng.ư ạ ị ụ ử ụ
Trang 4II THI T K CSDL M C KHÁI NI M – MÔ HÌNH ER Ế Ế Ứ Ệ
1 Xác đ nh th c th - thu c tính và phân lo i ị ự ể ộ ạ thu c tính ộ
- KhachHang (Khách hàng): SoCMTND, TenKH, GioiTinh, DiaChi, SoDienThoai
SoCMTND là thu c tính khóa.ộ
- Phong (Phòng): MaPhong, TenPhong, LoaiPhong, GiaPhong, TrangThai
MaPhong là thu c tính khóa.ộ
- DichVu (D ch v ): ị ụ MaDV, TenDV, DonGiaDV
MaDV là thu c tính khóa.ộ
- HoaDon (Hóa đ n): ơ MaHD, NgayLap, LoaiHD, HinhThucTTHD
1 MaHD là thu c tính khóa.ộ
2 Xác đ nh các liên k t và ki u liên k t ị ế ể ế
- L u tr : ngày đ n, ti n đ t c c.ư ữ ế ề ặ ọ
- L u tr : ngày b t đ u, ngày k t thúc.ư ữ ắ ầ ế
- L u tr : ngày s d ng.ư ữ ử ụ
trước
Phong
NgayDe
toc
n
NgayB
NgayS D
Trang 53 Mô hình ER
m
KHACHHANG
PHONG
Đặt Trước
Thu ê
g
DICHVU HOADON
Số CMTND
Tên KH
Địa chỉ
Số ĐT
Mã phòng
Loại phòng
Giá phòng
Trạng thái
Mã DV
Tên DV
Đơn giá
Mã HD
Tên HĐ
Ngày
lập Loại HĐ Hình thức TTHĐ
Ngày
đến
Tiền đặt
cọc
Bắt đầu Ngày KT
Ngày SD
n
m
n
m
n 1
n
Trang 6III THI T K CSDL M C LOGIC – MÔ HÌNH QUAN H Ế Ế Ứ Ệ
1 Chu n hóa quan h ẩ ệ
1.1 Quy t c chuy n đ i đ i v i m i th c th ắ ể ổ ố ớ ỗ ự ể
(1) KhachHang (SoCMTND, TenKH, GioiTinh, DiaChi, SoDienThoai)
(2) Phong (MaPhong, LoaiPhong, GiaPhong, TrangThai)
(3) DichVu (MaDV, TenDV, DonGiaDV)
(4) HoaDon (MaHD, NgayLap, LoaiHD, HinhThucTTHD)
1.2 Quy t c chuy n đ i đ i v i ắ ể ổ ố ớ liên k t m –n ế
(5) DatPhong (SoCMTND, MaPhong, NgayDen, TienDat)
(6) ThuePhong (SoCMTND, MaPhong, NgayBD, NgayKT)
(7) SuDungDV( MaKH, MaDV, NgaySD)
1.3 Quy t c chuy n đ i đ i v i ắ ể ổ ố ớ liên k t 1 – n ế
(4’) HoaDon (SoCMTND, NgayLap, LoaiHD, HinhThucTTHD, MaKH)
trước
Phong
NgayDe
toc
n
NgayB
NgayS D
Trang 71.4 C s d li u cu i cùng ơ ở ữ ệ ố
(1)KhachHang (SoCMTND, TenKH, GioiTinh, DiaChi, SoDienThoai)
(2)Phong (MaPhong, LoaiPhong, GiaPhong, TrangThai)
(3)DichVu (MaDV, TenDV, DonGiaDV)
(4’)HoaDon(MaHD, NgayLap, LoaiHD, HinhThucTTHD, SoCMTND) (5)DatPhong (SoCMTND, MaPhong, NgayDen, TienDat)
(6)ThuePhong (SoCMTND, MaPhong, NgayBD, NgayKT)
(7)SuDungDV(SoCMTND, MaDV, NgaySD)
1.5 Mô hình d li u quan h ữ ệ ệ
KhachHang
Phong
MaPhong TenPhong LoaiPhong GiaPhong TrangThai DichVu
HoaDon
MaHD NgayLap LoaiHD HinhThucTTH
D
SoCMTND DatPhong
ThuePhong
SuDungDV
2 Ràng bu c toàn v n ộ ẹ
● Ràng bu c: “ộ Gi i tính khách hàng ch có th là nam ho c n ớ ỉ ể ặ ữ”
RBTV mi n giá trề ị
- B i c nh ố ả : KhachHang
- N i dung ộ :
T nhiên: Gi i tính khách hang ch có th là nam ho c n ự ớ ỉ ể ặ ữ
Hình th c: ứ kh�KhachHang: kh.GioiTinh �{“Nam”, “N ”}ữ
- B ng t m nh h ả ầ ả ưở ng
Trang 8● Ràng bu c: “ộ Hình th c thanh toán ch có th là ti n m t ho c qu t th ứ ỉ ể ề ặ ặ ẹ ẻ”
RBTV mi n giá trề ị
- B i c nh ố ả : HoaDon
- N i dung ộ :
T nhiên: Hình th c thanh toán ch có th là ti n m t ho c qu t thự ứ ỉ ể ề ặ ặ ẹ ẻ
Hình th c: ứ x�HoaDon: x.HinhThucTTHD�{“Tien mat”, “Quet the”}
- B ng t m nh h ả ầ ả ưở ng
● Ràng bu c: “ộ Ngày b t đ u thuê phòng ph i tr ắ ầ ả ướ c ngày k t thúc thuê phòng ế ”
RBTV mi n giá trề ị
- B i c nh ố ả : ThuePhong
- N i dung ộ :
T nhiên: ngày b t đ u thuê phòng(NgayBD) ph i trự ắ ầ ả ước ngày k t thúc thuêế phòng(NgayKT)
Hình th c: ứ tp�ThuePhong: tp.NgayBD< tp.NgayKT
- B ng t m nh h ả ầ ả ưở ng
(NgayBD,NgayKT)
- +( NgayBD,NgayKT)
● Ràng bu c:“ộ Các phòng cùng lo i thì có giá gi ng nhau ạ ố ”
RBTV mi n giá trề ị
- B i c nh ố ả : Phong
- N i dung ộ :
T nhiên: Các phòng cùng lo i thì có giá gi ng nhau.ự ạ ố
Hình th c: ứ p1,p2 �Phong: (p1.LoaiPhong= p2.LoaiPhong) →
p1.GiaPhong= p2.GiaPhong
- B ng t m nh h ả ầ ả ưở ng
Phong +(LoaiPhong,
GiaPhong)
GiaPhong)
Trang 9● Ràng bu c:“ộ Phòng có th cho 4 ng ể ườ i , 6 ng ườ i ho c 10 ng ặ ườ ” i
RBTV mi n giá trề ị
- B i c nh ố ả : Phong
- N i dung ộ :
T nhiên: Phòng có th cho 4 ngự ể ười, 6 người ho c 10 ngặ ười
Hình th c: ứ x�Phong: x.LoaiPhong�{“4 nguoi”, “6 nguoi”, “10 nguoi”}
- B ng t m nh h ả ầ ả ưở ng
3 Chu n hóa c s d li u ẩ ơ ở ữ ệ
1 KhachHang (SoCMTND, TenKH, GioiTinh, DiaChi, SoDienThoai)
F1 = {1 SoCMTND TenKH, GioiTinh, DiaChi, SoDienThoai}
Khóa: SoCMTND
Quan h d ng BCNFệ ở ạ
Chu n hóa ẩ VI-1
F1 = {SoCMTND TenKH, GioiTinh, DiaChi, SoDienThoai}
2 Phong(MaPhong, LoaiPhong, GiaPhong, TrangThai)
F2 = {1 MaPhong LoaiPhong, GiaPhong, TrangThai}
Khóa: MaPhong
Quan h d ng BCNFệ ở ạ
Chu n hóa ẩ VI-2
MaPhong LoaiPhong GiaPhong TrangThai
F2 = {MaPhong LoaiPhong, GiaPhong, TrangThai}
3 DichVu(MaDV, TenDV, DonGiaDV)
F3 = { 1 MaDV TenDV, DonGiaDV}
Khóa: MaDV
Quan h d ng BCNFệ ở ạ
Chu n hóa ẩ VI-3
F3 = {MaDV TenDV, DonGiaDV}
Trang 104 HoaDon (MaHD, NgayLap, LoaiHD, HinhThucTTHD, SoCMTND)
F4 = {1 MaHD NgayLap, LoaiHD, HinhThucTTHD; 2.MaHD SoCMTND} Khóa: MaHD, SoCMTND
Quan h d ng 3NFệ ở ạ
Chu n hóa ẩ VI-4
MaHD NgayLap LoaiHD HinhThucTTH
D
F4.1 = {MaHD, NgayLap, LoaiHD, HinhThucTTHD}
Chu n hóa ẩ VI-5
F4.2 = {MaHDSoCMTND}
5 DatPhong(SoCMTND, NgayDen, TienDatCoc)
F5 = {1 SoCMTND, NgayDen, TienDatCoc}
Khóa: SoCMTND
Quan h d ng BCNFệ ở ạ
Chu n hóa ẩ VI-6
F5 = {SoCMTND, NgayDen, TienDatCoc}
6 ThuePhong (SoCMTND, NgayBD, NgayKT)
F6 = {1 SoCMTNDNgayBD, NgayKT}
Khóa: SoCMTND
Quan h d ng BCNFệ ở ạ
Chu n hóa ẩ VI-7
F6 = {SoCMTNDNgayBD, NgayKT}
7 SuDungDV(SoCMTND, MaDV, NgaySD)
F8 = {1 SoCMTNDMaDV, NgaySD}
Khóa: SoCMTND
Quan h d ng BCNFệ ở ạ
Chu n hóa ẩ VI-9
Trang 11SoCMTND MaDV NgaySD
F8 = {SoCMTNDMaDV, NgaySD}
IV THI T K CSDL M C V T LÝ Ế Ế Ứ Ậ
T o c s d li u ạ ơ ở ữ ệ QLThuePhongKhachSanv i các b ng và ràng bu c nh sau:ớ ả ộ ư
KhachHang: L u thông tin các khách hàng ư
Tên tr ườ ng Mô tả Ki u d li u ể ữ ệ Ràng bu c ộ
SoCMTND S ch ng minh khách hàngố ứ varchar(12) Khóa chính
SoDienThoai S đi n tho iố ệ ạ varchar(11)
Phong: L u thông tin các phòng ư
Tên tr ườ ng Mô tả Ki u d li u ể ữ ệ Ràng bu c ộ
TrangThai Tr ng thái phòngạ nvarchar(30)
D ch v : L u thông tin các d ch v ị ụ ư ị ụ
Tên tr ườ ng Mô tả Ki u d li u ể ữ ệ Ràng bu c ộ
HoaDon: L u thông tin các hóa đ n ư ơ
Tên tr ườ ng Mô tả Ki u d li u ể ữ ệ Ràng bu c ộ
HinhThucTTHD Tr ng thái phòngạ nvarchar(50)
SoCMTND S ch ng minh khách hàngố ứ varchar(12) Khóa ngo iạ
Trang 12DatPhong: L u thông tin đ t phòng c a khách hàng ư ặ ủ
Tên tr ườ ng Mô tả Ki u d li u ể ữ ệ Ràng bu c ộ
SoCMTND S ch ng minh khách hàngố ứ varchar(12) Khóa chính
ThuePhong: L u thông tin thuê phòng c a khách hàng ư ủ
Tên tr ườ ng Mô tả Ki u d li u ể ữ ệ Ràng bu c ộ
SoCMTND S ch ng minh khách hàngố ứ varchar(12) Khóa chính
SuDungDV: L u thông tin s d ng d ch v c a khách hàng ư ử ụ ị ụ ủ
Tên tr ườ ng Mô tả Ki u d li u ể ữ ệ Ràng bu c ộ
SoCMTND S ch ng minh khách hàngố ứ varchar(12) Khóa chính
Ph n m m s d ng: ầ ề ử ụ Microsoft Access
Database QLThuePhongKhachSan sau khi đượ ạc t o thành công
Trang 13Th c hi n thêm d li u cho b ng ự ệ ữ ệ ả KhachHang:
Th c hi n thêm d li u cho b ng ự ệ ữ ệ ả Phong:
Trang 14Th c hi n thêm d li u cho b ng ự ệ ữ ệ ả DichVu:
L u tr thông tin khách hàng đã đ t phòng trong b ng ư ữ ặ ả DatPhong:
L u tr thông tin khách hàng đã thuê phòng trong b ng ư ữ ả ThuePhong:
L u tr thông tin khách hàng đã s d ng d ch v trong b ng ư ữ ử ụ ị ụ ả SuDungDV:
V KHAI THÁC C S D LI U Ơ Ở Ữ Ệ
1 L y d li u t 1 b ng ấ ữ ệ ừ ả
a.N i dung phát bi u: ộ ể Đ a ra toàn b thông tin khách hàng có đ a ch “Ha Noi”.ư ộ ị ỉ ở
Đ i s quan h : ạ ố ệ ∂DiaChi= ‘Ha Noi’ (KhachHang)
Th c hi n: ự ệ
Trang 15K t qu : ế ả
b.N i dung phát bi u: ộ ể Đ a ra toàn b thông tin d ch v có đ n giá l n h n 30000.ư ộ ị ụ ơ ớ ơ
Đ i s quan h : ạ ố ệ ∂DonGiaDV>30000 (DichVu)
Th c hi n: ự ệ
K t qu : ế ả
c.N i dung phát bi u: ộ ể Đ a ra toàn b thông tin các phòng dành cho 10 ngư ộ ười
Đ i s quan h : ạ ố ệ ∂LoaiPhong=’10 nguoi’ (Phong)
Th c hi n: ự ệ SELECT * FROM Phong WHERE LoaiPhong= ’10 nguoi’
K t qu : ế ả
Trang 16d.N i dung phát bi u: ộ ể Đ a ra toàn b thông tin khách hàng có gi i tính là ‘Nam’.ư ộ ớ
Đ i s quan h : ạ ố ệ ∂GioiTinh= ‘Nam’ (KhachHang)
Th c hi n: ự ệ
K t qu : ế ả
2 L y d li u t 2 b ng: ấ ữ ệ ừ ả
a.N i dung phát bi u: ộ ể In ra tên khách hàng và mã hóa đ n c a khách hàng đóơ ủ
Đ i s quan h : ạ ố ệ πTenKH,MaHD(KhachHangSoCMTND*HoaDon)
Th c Hi n: ự ệ SELECT tenKH, maHD
FROM KhachHang, HoaDon WHERE KhachHang.SoCMTND=HoaDon.SoCMTND
K t qu : ế ả
b N i dung phát bi u ộ ể : Đ a ra tên khách hàng , ngày b t đ u và ngày k t thúcư ắ ầ ế
Đ i s quan h : ạ ố ệ πtenKH,ngayBD,ngayKT(KHACHHANGSoCMTND*ThuePhong)
Th c Hi n: ự ệ SELECT TenKH,NgayBD,NgayKT
FROM THUEPHONG,KHACHHANG
WHERE THUEPHONG.SoCMTND=KHACHHANG.SoCMTND;
K t qu : ế ả
Trang 17c.N i dung phát bi u ộ ể : Đ a ra ngày s d ng, s cmnd và tên d ch vư ử ụ ố ị ụ
Đ i s quan h : ạ ố ệ πNgaySD,SoCMTND,tenDV(SudungDVSoCMTND*KhachHang)
Th c Hi n: ự ệ
SELECT KHACHHANG.SoCMTND,DICHVU.TenDV,SUDUNGDV.NgaySD
FROM KHACHHANG INNER JOIN(DICHVU INNER JOIN SUDUNGDV ON
KHACHHANG.SoCMTND=SUDUNGDV.SoCMTND;
K t qu : ế ả
d.N i dung phát bi u ộ ể : Đ a ra s đi n tho i, lo i hóa đ nư ố ệ ạ ạ ơ
Đ i s quan h : ạ ố ệ πSĐT,loaiHD(KhachHangSoCMTND*HoaDon)
Th c Hi n: ự ệ SELECT SoDienThoai, LoaiHD
FROM KhachHang, HoaDon
WHERE KhachHang.SoCMTND=HoaDon.SoCMTND
K t qu : ế ả
e.N i dung phát bi u ộ ể : Đ a ra tên khách hàng, ngày s d ng ư ử ụ
Đ i s quan h : ạ ố ệ πTenKH,NgaySD(SuDungDVSoCMTND*KhachHang)
Th c Hi n: ự ệ SELECT TenKH, NgaySD
Trang 18FROM KhachHang, SudungDV WHERE SudungDV.SoCMTND=KhachHang.SoCMTND
K t qu : ế ả
3 Yêu c u tính toán t 1 b ng ầ ừ ả
a.N i dung phát bi u ộ ể : Đ m s hóa đ n ế ố ơ
Đ i s quan h : ạ ố ệ Ʈcount(MaHD) as ”s hóa đ n” ố ơ (HoaDon)
Th c Hi n: ự ệ SELECT COUNT(MaHD) as “SoHoaDon”
FROM HoaDon
K t qu : ế ả
b.N i dung phát bi u ộ ể : Đ a ra giá d ch v cao nh t ư ị ụ ấ
Đ i s quan h : ạ ố ệ (∂max(DonGiaDV”đ n giá DV” ơ (DichVu)
Th c Hi n: ự ệ SELECT max(DonGiaDV) as “GiaDVCaoNhat”
FROM DichVu
K t qu : ế ả
c.N i dung phát bi u ộ ể : Đ a ra giá phòng cao nh t ư ấ
Đ i s quan h : ạ ố ệ ∂max(DonGiaDV”đ n giá DV” ơ (DichVu)
Th c Hi n: ự ệ SELECT Max(GiaPhong) as “GiaPhongMax”
FROM Phong
K t qu : ế ả
Trang 19d.N i dung phát bi u ộ ể : Đ m s tên khách hàng ế ố
Đ i s quan h : ạ ố ệ Ʈcount(TenKH) as ”s khách hàng” ố (KhachHang)
Th c Hi n: ự ệ SELECT COUNT(TenKH) as “SoKhachHang”
FROM KhachHang
K t qu : ế ả
e.N i dung phát bi u ộ ể : Đ m s lo i hóa đ n ế ố ạ ơ
Đ i s quan h : ạ ố ệ Ʈcount(LoaiHD) as ”s lo i hóa đ n” ố ạ ơ (HoaDon)
Th c Hi n: ự ệ SELECT COUNT(LoaiHD) as “SoHoaDon”
FROM HoaDon
K t qu : ế ả
4 Yêu c u tính toán t 2 b ng ầ ừ ả
a.N i dung phát bi u ộ ể : Đ m s khách hàng đang s d ng phòng 5 ế ố ử ụ
Đ i s quan h : ạ ố ệ ΠTenPhong(δMaPhong=’5’(KhachHang*SuDungPhong*Phong))
SoCMTND MaPhong
Th c Hi n: ự ệ
K t qu : ế ả
Trang 20b.N i dung phát bi u ộ ể : Đ m s khách hàng đang s d ng d ch v 03ế ố ử ụ ị ụ
Đ i s quan h : ạ ố ệ ΠTenDV(δMaDV=’ 3’(KhachHang*SuDungDV*DichVu))
SoCMTND MaDV
Th c Hi n: ự ệ SELECT dv.TenDV, count(kh.SoCMTND) as "So Khach Hang"
FROM KhachHang as kh INNER JOIN SuDungDV as sddv
ON kh.SoCMTND = sddv.SoCMTND INNER JOIN DichVu as dv ON dv.MaDV = sddv.MaDV WHERE dv.MaDV = '3'
GROUP BY dv.TenDV
K t qu : ế ả
c N i dung phát bi u ộ ể : Đ m s lế ố ượng khách hàng thanh toán b ng qu t thằ ẹ ẻ
Đ i s quan h : ạ ố ệ δHinhThucTTHD=’Quet the’(KhachHang*HoaDon))
SoCMTND
Th c Hi n: ự ệ SELECT COUNT(KhachHang.SoCMTND) as CountofSoCMTND
FROM KHACHHANG INNER JOIN HOADON ON KHACHHANG.SoCMTND = HOADON.SoCMTND
GROUP BY HOADON.HinhThucTTHD
HAVING (((HOADON.HinhThucTTHD)="a"));
K t qu : ế ả