cuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop dencuon day co dien tro hop den
Trang 1GV: Trần Văn Nin cuon day co dien tro- hop den
Chứng tỏ cuộn dây có điện trở thuần.
1 Cho mạch, uAB = 100 2 cos100 π t ( V ), L = H
π
3
a Vônkế chỉ 0 V ,ampe kế chỉ 2A, chứng tỏ cuộn dây không có R0 Tính R , C.
b Vônkế chỉ 50 V , tìm số chỉ (A) và điện dung C khi đó.
2 Cho mạch uAB = 51V,uMN = uR = 21 V ; uNB = uC =21V
uAM = ud = 51 V ; i = 3 2 cos120 π t ( A )
a.chứng tỏ cuộn dây có r.
b.Tính R, r , L , C.
3 Cho mạch nh hình vẽ, R= 100 Ω ; f = 50 Hz , UAB = 60 3 V
2 vônkế V1 , V chỉ u1= u2= 60 V.
a Chứng tỏ cuộn dây có điện trở r , tìm r và L.
b Cho biểu thức u = u0.cos ω t Viết biểu thức i trong mạch và biểu thức hđt 2 đầu cuộn dây.
4 Cho mạch , uAB = 100 2 cos100 π t ( V ), Vônkế V1 chỉ 100V , V chỉ 100 2 V
a Chứng tỏ cuộn dây có r.
b Cho L = 0,159H, tìm r và C.
5 Cho mạch uAB= uAM = 200 VuMN = uNB = 100 V ; i = 2 cos100 π t ( A )
a Chứng minh cuộn dây có r , tìm r , R , L , C
b.Viết biểu thức uAB , uAN .
6 Cho mạch uAB = 160.cos100 π t ( V ),
điều chỉnh C để Pmax = 160 W,uAM= 80.cos ( 100 π t +
3
π
) V chứng tỏ cuộn dây có R0 , tìm R0 , R , ZL , ZC và viết biểu thức i
Xác định phần tử trong hộp kín
1 Nhiều hộp kín giống nhau, mỗi hộp có 2 chốt nối với 2 đầu của 1 tụ điện hoặc cuộn cảm ở trong hộp.Ngời ta mắc
1 đoạn mạch gồm 1 trong các hộp đó mắc nối tiếp với 1 điện trở thuần 60 Ω Khi đặt vào mạch một hđt xoay chiều tần số 50Hz thì hđt trễ pha 420 so với dòng điện.
a Hộp kín chứa cuộn dây hay tụ Tính L hoặc C đó.
b Tính tổng trở của mạch
2 Tơng tự nh dữ kiện bài 1 nhng hđt sớm pha hơn 580 so với dòng điện trong mạch.
a Hộp kín chứa gì ? Tính L hay C.
b.Tính tổng trở.
3 Cho mạch nh hình vẽ ặt vào mạch một hđt u= 100 2 cos100 π t ( V )
π
4
10−
Hộp X chỉ chứa 1 phần tử R hoặc L cđdđ trong mạch sớm pha
3
π
so với uAB.
a X chứa gì ? tính giá trị đó.
b Viết biểu thức i trong mạch
c.Mắc thêm 1 điện trở R1 vào mạch thì thấy công suất mạch cực đại.Tìm R1.
4 Cho mạch X chứa L hoặc C
uAB = 200 V ; f = 50 Hz , thay đổi R để Pmax.
Khi đó I = 2 (A) Biết dòng điện sớm pha hơn uAB
Hỏi X chứa gì ? Tính giá trị đó.
5 Cho mạch , biết C = F
π
9
10− 3
, X chứa 2 trong 3 phần tử (R0 , L , C ) Khi R = R1 = 90 Ω thì uMB = 180 2 cos ( 100 π t -
2
π
) ( V )
Và uAM = 60 2 cos100 π t ( V )
a Viết biểu thức uAB
b Hộp X chứa gì ? Tính giá trị đó.
V
B
C A
M
R L,r
N
B
C A
M
R L,r
N
B
C A
M
R L
N
B
C A
C
B A
M
R
B
A
M
R
Trang 2Tr¾c nghiÖm
1> Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X Biết ZL > ZCvà hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx mắc nối tiếp Cường độ dòng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì trong hộp kín X phải có:
A RX và CX B RX và LX C LX và CX D Không tồn tại phần tử thỏa mãn
2> Một mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp phần tử Y Biết rằng X và Y là 1 trong 3 phần tử R, C, cuộn dây Đặt
một hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = U sin thì hiệu điện thế hiệu dụng UX = U , UY = 2U và u không chậm pha hơn cường độ dòng điện i Hai phần tử X và Y tương ứng phải là:
B Điện trở và cuộn dây không thuần cảm D Cuộn dây thuần cảm và tụ điện
3> Một đoạn mạch điện không phân nhánh chứa 2 trong 3 phần tử: Điện trở thuần, hoặc tụ điện hoặc cuộn dây Nếu mắc đoạn
mạch vào mạng điện xoay chiều 220V - 60Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử lần lượt là 325V và 105 V Hai phần tử đó là:
A Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm B.Tụ điện và cuộn dây
C Điện trở thuần và tụ điện D Tụ điện và cuộn dây thuần cảm
4> Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện
thế
u = U0sin lên hai đầu A vả B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0 sin Đoạn mạch AB chứa
trở
5> Một đoạn mạch xoay chiều có hai trong ba phần tử R,C hoặc cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế hai đầu mạch và cường độ
dòng điện qua mạch có biểu thức: u = 100 sin 100πt (V) ; i = 2sin (100πt- 0,25π) (A) Điện trở hoặc trở kháng tương ứng là :
6> Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L hoặc tụ C UAB = 200 (V) không đổi ; f = 50 Hz
Khi biến trở có giá trị sao cho PAB cực đại thì I = 2(A) và sớm pha hơn uAB Khẳng định nào là đúng ?
chứa L =
7> Khi mắc một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 220V vào một dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch có
cường độ hiệu dụng bằng 0,25A và sớm pha 0,5π so với hiệu điện thế là Cũng hiệu điện thế xoay chiều trên nếu mắc vào dụng cụ Q thì cường độ hiệu dụng cũng vẫn bằng 0,25A nhưng cùng pha với hiệu điện thế vào Xác định dòng điện trong mạch khi mắc hiệu điện thế xoay chiều trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp
A và sớm pha 0,5π so với hiệu điện thế B và trễ pha 0,25π so với hiệu điện thế
C và sớm pha 0,25π so với hiệu điện thế D và sớm pha 0,25π so so với hiệu điện thế
8>Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 80Ω nối tiếp với hộp X Trong hộp X chỉ chứa một phần tử là điện trở thuần R’ hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ C 100 2 os(120 )
4
Dòng điện qua R có cường độ hiệu dụng 1 A và trễ pha hơn uAB Phần tử trong hộp X có giá trị:
π
6
10− 3
π
2
1
H D L =
π
10
6
H 9>Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
100 2 os(100 )
2
u= c πt−π V
và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: 10 2 os(100 )
4
A Hai phần tử đó là RL B Hai phần tử đó là RC.
C Hai phần tử đó là LC D Tổng trở của mạch là 10 2 Ω
Trang 310>Một đoạn mạch điện đặt dưới hiệu điện thế 0 os( )
4
u U c = ω t − π
V thỡ cường độ dũng điện qua mạch cú biểu thức
4
i I c = ω t + π A
Cỏc phần tử mắc trong đoạn mạch này là:
A Chỉ cú L thuần cảm B Chỉ cú C C L và C nối tiếp với LC2 < 1 D B và C đỳng ω
11>Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kớn X.˜Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L hoặc tụ C UAB = 200V
khụng đổi ; f = 50 Hz Khi biến trở cú giỏ trị: sao cho PAB cực đại thỡ I = 2A và sớm pha hơn uB Khẳng định nào là đỳng ?
A Hộp X chứa C = 50
à
1
π H
C Hộp X chứa C = 200 à
1
2 π H 12>Đoạn mạch AM gồm cuộn thuần cảm L, điện trở thuần R nối tiếp với đoạn mạch MB gồm hộp kớn X˜ uAB = 200 2
cos100πtV R = 20 Ω ; L =
π
5
3 H, I = 3A u
AM vuụng pha với uMB Đoạn mạch X chứa 2 trong 3 phần tử Ro, Lụ hoặc Co mắc nối tiếp Khẳng định nào là đỳng ?
A X chứa Ro = 93,8 Ω và ZC = 54,2 Ω B X chứa Ro = 93,8 Ω và ZL = 120 Ω
C X chứa ZC = 54,2 Ω và ZL = 120 Ω D X chứa = Ω
3
3 80
0
3
80
13> Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và
cờng độ dòng điện chạy trong mạch là: u = t ( ) V
2 100 sin 2
4 100 sin 2
A Hai phần tử đó là R, L B Hai phần tử đó là R, C
C Hai phần tử đó là L,C D Tổng trở của mạch là 10 2 Ω
14> Cho mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn cảm cú điện trở thuần mắc nối tiếp với một hộp kớn X chứa 2 trong 3 phần
tử R, L, C, khi đú hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch UAB và 2 đầu cuộn dõy U1, 2đầu hộp X là U2 thoả món UAB=
U1+U2 Hỏi X chứa những phần tử nào?
A) R và L B) R và C C) L và C D) khụng cú phần tử nào thừa món
15> Đoạn mạch gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C ghép nối tiếp Cờng độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là : u = 100 2 sin 100 π t ( ) V và i = 2 cos 100 π t ( ) A Hai phần tử đó lần lợt có
giá trị là:
A)
F C
H L
π
10
;
=
π
4
10
;
= C)
H L R
π
1
;
π π
4
10
; 2
= 16>Một đoạn mạch xoay chiều cú 2 phần tử mắc nối tiếp R, C hoặc cuộn dõy thuần cảm Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dũng điện qua mạch cú biểu thức: u = 100 2 sin(100 ) π t V, 2sin(100 )
4
Mạch gồm những phần tử nào? Điện trở hoặc trở khỏng tương ứng là bao nhiờu?
A R, L; R = Ω 40 , ZL = Ω 30 B R, C; R = Ω 50 , ZC = Ω 50
C L, C; ZL = Ω 30 , ZC = Ω 30 D R, L; R = Ω 50 , ZL = Ω 50
17>Nếu đặt vào hai đầu cuộn dõy một hiệu điện thế một chiều 9V thỡ cường độ dũng điện trong cuộn dõy là 0,5A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dõy một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số 50Hz và cú giỏ trị hiệu dụng là 9V thỡ cường độ hiệu dụng của dũng điện qua cuộn dõy là 0,3A Điện trở thuần và cảm khỏng của cuộn dõy cú giỏ trị là:
A R = Ω 18 ; ZC = Ω 30 B R = Ω 18 ; ZC = Ω 24
C R = Ω 18 ; ZC = Ω 12 D R = Ω 30 ; ZC = Ω 18
18>Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dõy thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp Hiệu điện thế ở hai đầu mạch u = 50 2 sin100 π t(V),
30
L
U = V , UC = 60 V Cụng suất tiờu thụ trong mạch là P = 20W R, L, C cú những giỏ trị nào sau đõy?
A
3
12
−
3
12
−
C
3
8
−
3
8
−
Trang 419>Mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), R=100Ω, C = 31,8 µ F, hệ số công suất mạch 2
os = 2
hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100 π t(V) Độ từ cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao nhiêu?
A 2
4
π
4
π
3
π
3
π
20>Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =
π
4
10− (F)mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi Đặt vào
hai đầu đạon mạch một hiệu điện thế xôay chiều có dạng u = 200cos(100πt ) V Khi công suất trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là
A R = 50 Ω B R = 100 Ω C R = 150 Ω D R = 200 Ω
21>Trong 1 đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là 50 Hz, L= 0,318 H Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng:
22> Một mạch điện xoay chiều gồm 1 điện trở R=100 Ω, tụ điện có điện dung C =
π
4
10
F mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa
2 đầu mạch là u=150cos(100πt+
6
π
)(V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:
A i = 0,75cos(100πt +
6
π
) (A)B i = 1,5cos(100πt+
6
π
)(A)C i = 0,75cos(100πt +
2
π
) (A)D i = 0,75cos(100πt) (A) 23> Một mạch điện xoay chiều gồm 1 điện trở R = 50Ω và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50 Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu mạch là 25 2 V Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là:
A
π
2
2
1
1
π
2
25> Cho mạch điện như hình vẽ:
R thay đổi được ; C = 2 10− 4F
π ; cuộn dây có độ
Từ cảm L= H
π
1
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều 200V 50Hz Với giá trị nào của R công suất tiêu thụ của mạch là cực đại và giá trị cực đại của công suất đó là bao nhiêu?
A R = 50 Ω ; Pmax = 400w B R = 100 Ω ; Pmax = 400w
C R = 50 Ω ; Pmax = 200w D R = 100 Ω ; Pmax = 200w
26>Cho mạch điện như hình vẽ: R = 50 Ω,
cuộn thuồn cảm L = H
π
2
3 ,điện trở của ampekế
không đang kể Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế u=240 2Sin100πt (V) Điều chỉnh C để cho hiệu điện thế giữa hai đầu
tụ điện đạt giá trị cực đại Tính Uc max?
A 480V B 240 V C 120V D 360 V
27> Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm R,L,C nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều uAB Điểm M là điểm thuộc đoạn mạch
đó Ta có uAM = 180 2Sin(100πt -
2
π )(V) và uBM = 60 2Sin(100πt)(V) Hiệu điện thế uAB có giá trị là:
28> Cho mạch điện như hình vẽ
Hộp X chứa một hoặc hai trong ba phần tử ( R,L’,C’,)
uAN = 100Sin(100πt)(V) uMB = 200Sin(100πt-
3
π )(V)
Hỏi hộp X chứa những phần tử nào?
A R B R và C’ C R và L’ D L’ và C’
29> Cho mạch điện như hình vẽ Mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoa chiều
C L
B M
X
C R
M A
C
B A
A
C
B A
Trang 5uAB = 100 2Sin(100πt)(V) R = 30 Ω, r= 10 Ω, L= H
π
3 , 0
Điều chỉnh C để uMB đạt cực tiểu Xác định giá tri này?
A uMbmin = 25 V B uMbmin = 50 V
C uMbmin = 45 V D uMbmin = 15 V
C
B