1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lesson plan English 6(mới nhất)

189 11K 119
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson Plan English 6
Tác giả Hoàng Văn Huy
Trường học THCS Đồng Việt
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo án
Thành phố Đồng Việt
Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu hs luyện tập theo cặp dựa vào bài nghe luyện tập chào và giới thiệu tên với nhau.. - Yêu cầu hs nhắc lại câu chào của bài - Giới thiệu bài hôm nay sẽ học cách chào từng buổi tr

Trang 1

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs sẽ có khả năng:

+ Chào hỏi, làm quen

+ Giới thiệu tên

+ Đếm số 0 đến 5

II Language content

- Structure: My name is

I am

- Vocaburary: Hello, Hi, name, am, is, are, I, one, two, three, four, five

III Teaching aids.

- Student's book, picture, word card

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

- Asks: Do you know how people in Vietnam

greet when they meet each other?

- Answer by Vietnamese+ Chào bạn

+ Em chào cô

+ Cháu chào bác

B Pre teaching (A1)

In the lesson we learnt about greeting of the

C While teaching.

- Bật băng mục A1 hai lần và y/c hs nhắc lại

theo băng

- Gọi một số hs đọc lại các câu chào

- Giải thích, Hello, Hi: cả 2 câu chào đều

thân mật Hi là câu chào thân mật hơn dùng

khi gặp bạn bè thân thiết cùng trang lứa

- Nghe và đọc theo băng

Hello Hi

- Xuống giọng cuối câu chào

- Đọc các câu chào

- Nghe và ghi chép

Trang 2

a Pre- teaching: A2.

- Asks: Do you know in Viet nam what

people introduce when they meet each other,

firstly?

- Asks: Who can guess?

How they introduce themselves

- Gọi một vài hs đóng vai Lan, Nga, Ba, Nam

nhắc lại những câu va nghe đợc

- Asks: How many ways do we introduce our

name?

- Từ mới: Name: tên

I: tôi

My: của tôi

- Yêu cầu hs luyện tập theo cặp dựa vào bài

nghe luyện tập chào và giới thiệu tên với

nhau

- Gọi một vài cặp đối thoại trớc lớp

a Lan: I am Lan Nga: I am Nga

b Ba: Hello My name is Ba

Nam: Hello My name is Nam

- Answer

+ I am + name+ My name is + name

- Practice in pair

P1: Hello

P2: Hello

P1: I am Hoa P2 My name is Phơng

* Số đếm từ 0 đến 5

- Xoè bàn tay và chỉ vào từng ngón đếm:

One, two, three, four, five

- Viết lên bảng các số từ 0  5

0 – oh 3 – three

1 – one 4 - four

2 – two 5 – five

- Đọc lại từng số, y/c hs đọc đồng thanh

- Gọi một vài hs đọc lại các số

- Quan sát, nghe và ghi nhớ

- Nghe và ghi chép

- Đọc đồng thanh

- Đọc số

Trang 3

- Cho hs chơi trò “ Rub out and remember.

II Language content.

- Vocab: Morning, afternoon, evening, night, children, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen

- Structure: Good morning, good afternoon, good evening, good night, good bye

III Teaching aids:

student's book, picture, wordcard, handout

IV Teaching methods:

- Phơng pháp giao tiếp và các phơng pháp khác

V Student's attitude:

- Học sinh tích cực phát biểu xây dựng bài, trật tự nghe giảng

VI Procedures:

* Check the old lesson (5 minute):

2 học sinh lên bảng viết bằng chữ số đếm từ 1 đến 10 Hai cặp học sinh lên bảng đối thoại về cách hỏi thăm sức khoẻ và cách chào

Teacher's activities Student's activities

A Warm up: (3 minute)

3

0

1

Trang 4

- Yêu cầu hs nhắc lại câu chào của bài

- Giới thiệu bài hôm nay sẽ học cách chào

từng buổi trong ngày

- Yêu cầu hs nghe băng mục B1 và đoán từ

chỉ các buổi trong ngày (2 -> 3 lần)

- Bật băng và y/c hs nghe, nhắc lại

- Gọi một vài hs nêu dự đoán

- Giới thiệu từ mới

+ Morning: buổi sáng

+ Afternoon: buổi chiều

+ Evening: buổi tối

+ Night: buổi đêm

- Chỉ vào từng hình vẽ trong bức tranh trên

bảng.Y/c hs đọc câu chào tơng ứng, đồng

thời ghi phần chữ dới mỗi bức tranh

- Giới thiệu cách sử dụng các câu chào

+ Good morning, good afternoon, good

evening : là những câu chào trang trọng

hơn Hi, Hello và phải phù hợp với thời

gian trong ngày dùng khi gặp mặt

+ Good night: là lời tạm biệt dùng khi chia

tay vào buổi tối

+ Good bye: dùng khi chia tay vào mọi

thời gian trong ngày

+ Bye: là lời chào tạm biệt dùng trong

tr-ờng hợp thân mật giữa bạn bè cùng trang

- Gọi một số hs nói lại các lời chào

- Yêu cầu hs luyện tập theo cặp chào nhau

phù hợp với thời điểm hiện tại

Trang 5

C While - teaching:

- Cho hs nghe băng mục B3 phần a 2 lần

- Y/c hs đoán tình huống trong băng và

- Đọc từng số và yêu cầu hs đọc theo

- Gọi một vài hs đọc lại

- Xoá hết các chữ - ghi lại các số không

- Yêu cầu hs làm bài tập mục B4

- Yêu cầu hs dựa vào hội thoại mẫu trên tự

đặt ra tình huốn và thực hiện hội thoại

- Gọi 1 vài cặp thực hiện hội thoại trớc lớp

- Thực hành theo cặp thực hiện hội thoại

- Nghe, quan sát và ghi nhớ

- Làm bài tập điền vào chỗ trống

Lan: Good afternoon, Nga

Nga: Good afternoon, Lan

Lan: How are you?

Nga: I'm fine, thanks And you?

Lan: Fine, thanks

Trang 6

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng đếm từ 1 -> 20

II Language content

- Structure: This is

How old are you?

I'm twelve

- Vocaburary: Seventeen, eighteen, nineteen, twenty, this, old, is, year (s)

III Teaching aids.

- Student's book, picture, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student's attitude

- Tích cực giao tiếp về cách chào, hỏi tuổi

VI Procedures.

1 Check the old lesson: (5')

- 2 hs lên bảng trình bày về cách chào, hỏi thăm sức khỏe

- Đọc mẫu và yêu cầu hs đọc theo

- Gọi 1 vài hs đọc lại

- Tổ chức hs chơi trò " Rubout and

Trang 7

- Ghi bài tập vào vở

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs sẽ có khả năng:

+ Giới thiệu ngời khác

+ Hỏi đáp về tuổi

Sixteen 16 Seventeen

Eighteen 18

17 Nineteen 19 Twenty 20

Trang 8

II Language content

- Structure: This is

How old are you?

I'm twelve

Vocaburary: This, old, is, year (s)

III Teaching aids.

- Student's book, picture, word card

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

- Đọc các số: Six, twenty, twelve, two,

eighteen, five, thirteen, eight, eleven,

sixteen, four, fourteen, seven, nineteen, ten,

fifteen, one, seventeen, three, oh, nine

B Pre- teach (10')

- Hỏi tuổi của 1 vài hs trong lớp

- Bật băng mục A5 để hs nhận biết cách hỏi

tuổi trong TA

- Cho hs nghe 2 lần và ngắt từng câu, yêu

cầu hs nhắc lại Chú ý câu hỏi xuống giọng ở

cuối câu

- Hỏi hs qua đoạn băng vừa nghe đoán câu

hỏi nào hỏi về tuổi

- Hỏi hs: How old are you?

- Giải thích câu trên dùng để hỏi về tuổi,

trong câu trả lời có thể thêm "years old" hoặc

không

- Yêu cầu hs so sánh giữa 2 câu:

How are you?

How old are you?

- Viết lên bảng vài số: 10, 12, 14, 15, 20

gọi một số cặp hs hỏi đáp về tuổi dùng các

số trên bảng

* Cách giới thiệu ngời khác:

- Mời vài hs nhắc lại cách tự giới thiệu

- Đa ra cách giới thiệu ngời thứ 3

- Trả lời (how old are you?)

- Trả lời (vd: I'm eleven)

- Nghe

- Hội thoại theo cặp

- Nhắc lại

Trang 9

Form: This is + Name

Ex: This is Hoa

C While- teach (15')

- Tổ chức cho hs chơi trò "Picture drill"

12 20 18 11 14

19 13 15 16

- Yêu cầu hs luyện tập theo nhóm (mỗi bàn 1

nhóm) giới thiệu ngời khác và hỏi đáp về

tuổi

D Post- teach (5')

- Yêu cầu hs luyện tập theo nhóm thực hiện

các bài hội thoại đã học từ A1

- Gọi một vài nhóm lên thực hiện trớc lớp

E Homework (2')

- Yêu cầu hs lập 2 bài hội thoại ôn lại cách

chào, hỏi thăm sức khoẻ và hỏi tuổi

- Làm bài tập B, C trong homework

(A1,2,3,4)

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Sử dụng đợc một số câu mệnh lệnh đơn giản trong lớp

+ Hiểu và thực hiện đợc một số mệnh lệnh đơn giản của giáo viên

II Language content

- Structure: Come in; Open your book; Close your book

- Vocaburary: Book; come, open, sitdown, close, stand

III Teaching aids.

- Student's book, picture, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

Trang 10

V Student's attitude

- Tích cực giao tiếp về cách nói câu mệnh lệnh

VI Procedures.

A Check the old lesson (15')

- Gọi một vài hs lên làm bài

- Treo tranh và yêu cầu hs đoán

những điều trong tranh

- Cho hs nghe băng mục A1

hai lần, yêu cầu hs nhắc lại để

- Tranh vẽ

- Băng cát sét, đoạn A1

- chơi theo hớng dẫn

- chỉ đa ra câu trả lời

- Quan sát tranh và đoán

+ Yêu cầu hs nhắc lại 2 lần

- Viết câu lệnh "sit down" lên

bảng

- Tơng tự nh vậy giới thiệu tiếp

các câu lệnh: stand up, come

in, open your book

- Tổ chức cho hs chơi trò " Slap

- Chơi theo hớng dẫn

đi vào

Ngồi xuống

Mở sách ra

Đóng sách lại

đứng lên

Trang 11

- Yêu cầu hs luyện tập theo

- Yêu cầu hs nhìn vào sơ đồ và

lập bài hội thoại

- Hs 1 ra lệnh, hs 2 thực hiện

- Quan sát tranh và ghép với câu mệnh lệnh phù hợp: Sit down, come in, close your book, stand up

- Gv ra lệnh, các câu có "Simon says " thì hs làm theo, nếu không có mà làm theo là sai

Miss Hoa

- morning How ?

- Fine sit and open

- Thực hiện theo từng cặp

- Ghép các câu lệnh với tranh tơng ứng

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Hỏi và trả lời về địa chỉ, chỗ ở

II Language content

- Structure: What's your name?

My name's

I live on street

Trang 12

- Vocaburary: what, where, street, house, city, live.

III Teaching aids.

- Student's book, picture, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

A Check the old lesson (15')

- Gọi một vài cặp hs lên hội

này chụp thành phố hay nông

thôn (Does phothograph take

city or country?) Why?

- Yêu cầu hs nêu những điều

mọi ngời thờng hỏi nhau khi

câu, yêu cầu học sinh nhắc

lại (Chý ý câu hỏi wh ở

cuối câu)

- Yêu cầu hs nêu câu hỏi tên

trong đoạn băng vừa nghe

- Ghi mẫu câu lên bảng và

hỏi một số hs

- Stand up, sit down

- (to) live

- (in) a house Hue

- (on) a street Song

- hs nêu những

điều mọi ngời ờng hỏi khi mới quen nh tên, tuổi,

th-địa chỉ

- Chuẩn bị nghe băng

- Nghe băng và

Trang 13

What's your name?

- Yêu cầu hs nêu câu hỏi và

câu trả lời về nơi sống trong

đoạn băng vừa nghe

- Hỏi một số hs câu hỏi:

Where do you live?

- Giới thiệu từ mới

- Đa word card đầu tiên và

đọc mẫu cho hs nghe

Where do you live?

- Yêu cầu hs điền thông tin

vào phiếu "survey"

A house

A streetDong HoiLach Tray stDaNangHang Bong stTrang Tien

A cityLong Xuyen

- Chia hs thành 2 nhóm là "Noughts" (o) và

P1: Where do you live?

P2: I live on Tran Phu street

Hs trả lời: I live on Cau Giay street

- Hs đọc đồng thanh

- Chơi theo hớng dẫn

- đọc đồng thanh

- Chơi theo hớng dẫn

- Điền thông tin vào phiếu điều tra

A house Ha Noi Tran Phu

Viet Nam

A city

Hung Vuong street

Le Loi street

Trang 14

F Home work (5')

- Đọc cho hs chép bài tập 1

- Yêu cầu hs làm bài tập B1,2

trong work book

- Nhóm nào có ba "o" hoặc "x" trên một hàng ngang, dọc hoặc chéo sẽ thắng cuộc

- Mỗi hs hỏi và điền thông tin về 3 ngời khác

NameStreetCity/country

- Đọc và dịch hội thoại sau sang tiếng Anh

A: Hello My name's John What's your name?

B: Hi! I'm Ba

A: Where do you live?

B: I live in Viet Nam

A: How old are you?

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Hỏi và trả lời về họ tên

+ Đọc bảng chữ cái

+ Yêu cầu ngời khác đánh vần tên

II Language content

- Structure: What's your name?

My name's

How do you spell it?

- Vocaburary: Spell

III Teaching aids.

- Student's book, picture, alphabet

IV Teaching methods

Trang 15

- Communicative method and the other methods

V Student's attitude

- Tích cực hội thoại hỏi và trả lời về tên và cách đánh vần

VI Procedures.

A Check the old lesson (5'):

- Gọi 1 hs lên bảng chữa bài

tập đợc giao về nhà.

- Gọi 2 hs lên bảng đối

thoại về cách chào, giới

thiệu tên, tuổi, địa chỉ.

B Warm up (5')

- Tổ chức hs chơi “Write it

up” (survey from lesson 2)

+ I live on Tran Dang Ninh

street in Lang Son.

+ Lan lives on Hang Dao

street in Ha Noi.

+ Nam lives on Tran Quang

Khai street in Lang Son.

C Pre teach (15')

- Tổ chức hs chơi trò chơi

“Shark attack”.

(street)

(open) (close) (goodbye)

hs đoán các chữ cái có trong từ đó cho

đến khi tìm đợc từ cần đoán Mỗi lần

đoán đợc các chữ cái không có trong từ cô gái phải bớc xuống một bậc thang

Nếu cô gái đã ở bậc thang cuối cùng mà

hs không đoán đợc từ đó thì cô gái sẽ bị cá mập ăn thịt

- Chơi theo hớng dẫn

- Chơi theo hớng dẫn

Trang 16

- Cho hs nghe băng mục B3

ba lần và yêu cầu nhắc lại

để biết cách đọc

- Tổ chức cho hs chơi trò

“Bingo”.

- Cho hs nghe băng mục B4

hai lần và yêu cầu hs nhắc

lại để biết cách phát âm từ

mới và ngữ điệu câu hỏi.

- Gọi một cặp hs lên đóng

kịch đoạn hội thoại.

- Yêu cầu hs nhắc lại câu

hỏi tên vừa nghe trong đoạn

hội thoại.

- Ghi câu hỏi lên bảng và

yêu cầu hs đọc lại.

- Mỗi hs chọn 9 chữ cái từ bảng chữ cái

- T đọc các từ trên bảng không theo trật tự

- Hs đánh dấu (v) vào từ đã chọn khi nghe đọc từ đó Hs nào có tất cả hoặc một số từ thẳng hàng đợc đánh dấu thì

nói “Bingo” và hs thắng cuộc

- Nghe băng và nhắc lại

- Chơi theo hớng dẫn

- hs nghe băng và nhắc lại

- Hội thoại trớc lớp

- Nhắc lại câu hỏiwhat's is your name?

- Đọc đồng thanh

- Yêu cầu hs nhắc lại câu

hỏi yêu cầu ngời khác đánh

vần tên.

- Ghi câu hỏi lên bảng và

yêu cầu hs đoán từ "spell"

- Hỏi một số hs

What's is your name?

How do you spell it

S2: Hi, my name's Lan This is Huong

S3: Hello, Hong How are you?

S1: Fine, thanks

S2: Where do you live?

S1: I live in HCM city And you Lan?

S2: I live in Tran Phu

S1: How old are you?

S2: I am fifteen

- Nêu câu hỏi

How do you spell it?

S2: My name's (Lan)S1: How do you spell it?

S2: L - A - N

- Chơi trò chơi

- Ghi bài vào vở

Van Lan

Hung

Phuong ggg

Nga Hoa

Trang 17

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng: Luyện tập các thông tin về cá nhân, số đếm

và nhớ đợc bảng chữ cái

II Language content

- Structure: Các cấu trúc câu đã học

What's your name?

Where do you live?

How do you spell it?

III Teaching aids.

- Student's book, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student's attitude

- Tích cực hội thoại hỏi các mẫu câu mới học

VI Procedures.

Trang 18

Teacher's activities Content Student's activities

A Check the old lesson (5')

/i/ /ef/ /ai/ / ∂ u/ /ju/ /a:/

- Héi tho¹i theo yªu cÇu cña gv

- ch¬i theo híng dÉn.

- Ch¬i theo híng dÉn.

Trang 19

- Hs đối thoại theo cặp:

P1: What's your name?

P2: My name's Phuong P1: How do you spell it?

P2: P- H - U - O - N - G P1: How old are you?

P2: I am twelve.

P1: Where do you live?

P2: I live on Nguyen Du street in Lang Son city.

- Nghe đọc và so sánh với bài làm của mình.

- Hs đợc gọi lên bảng hội thoại theo mẫu có sẵn, áp dụng nội dung cho theo thực tế.

Trang 20

- Yêu cầu hs mở sách và

làm bài tập B2,25

a What's your name?

b How old are you?

c Where do you live?

d How do you spell your

1 How old are you?

2 Lucky number

3 Where do you live?

4 What's your name?

5 Lucky number

6 How do you spell your name?

7 What's the name of your city?

8 Lucky number

9 What your street name? How do you spell it?

10 How are you?

- Write the answer

in their exercise book.

- Chơi theo hớng dẫn.

- Ghi bài tập vào vở.

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng: Dùng This/ That và Yes/ No questions để nói

về mọi ngời và đồ vật ở trờng

II Language content

Trang 21

- Structure: Các cấu trúc câu đã học

- Vocabulary: teacher, student, class, classroom, desk

III Teaching aids.

- Student's book, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student's attitude

- Tích cực hội thoại hỏi các mẫu câu mới học

VI Procedures.

A Check the old lesson:

- Sts chơi trò"

Matching"

- Sts đọc đồng thanh

- Sts chơi theo hớng dẫn

- Sts đọc đồng thanh các từ trên

Trang 22

- Ghi các câu đúng lên

bảng (nếu sai sửa lại rồi

ghi lên bảng).

- Cung cấp cấu trúc câu

để giới thiệu một ngời

hay một vật

- Yêu cầu hs phân biệt sự

khác nhau giữa this và

- This is dùng để chỉ ngời hay vật

ở gần ngời nói (có thể chạm tới ợc)

đ That is dùng để chỉ ngời hay vật

ở xa ngời nói (chỉ nhìn thấy mà không chạm tới đợc)

- ghi chép

- Nghe và quan sát

cử chỉ của gv và nhận xét

- Hớng dẫn chuyển từ câu

khẳng định sang câu nghi

vấn (hỏi).

- Yêu cầu hs nêu cách

chuyển câu hỏi yes/no

Yes, it is/no, it isn't

- Đổi sang câu hỏi: đảo động từ tobe (is) lên đầu câu và thêm dấu hỏi ở cuối câu.

This is That is

Is this

Is that My

your Desk School

- quan sát cách chuyển câu hỏi

- hs trả lời

Trang 23

- Đọc lại từng câu trớc lớp.

và đặt câu sau đó chuyển

sang câu hỏi.

F Home work (2')

- Học thuộc lòng từ vựng

- Đặt 5 câu với this, that

và chuyển sang câu hỏi.

S1: This is my desk S2: Is this your desk S1: Yes, it is.

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng sử dụng đợc câu hỏi dạng: What's this/that?

Trả lời: It's a/an

II Language content

Trang 24

- Structure: What's this/that?

It's a/an

- Vocab: School, board, ruler, eraser, pen, pencil

III Teaching aids.

- Student's book, picture

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student's attitude

- Chú ý nghe giảng, tích cực hội thoại các mẫu câu mới học

VI Procedures.

Teacher's

A Check the old lesson

(5')

- Gọi một vài hs lên hỏi và

trả lời theo mẫu câu đã học

- This is a book? (yes)

- This is a pen (no)

- This is a classroom (yes)

đặt câu với câu mở đầu: I'm a student.

S1: I'm a student and this is a teacher.

S2: I'm a student and this is a classroom.

- Treo tranh mục C2

- Mở băng

- Chơi theo hớng dẫn.

- Xem tranh.

- Nghe băng

Trang 25

- Cho hs đọc lại các từ mới.

- Chơi trò chơi "Dialogue

- Ghi chép

- Đọc đồng thanh

- Chơi theo hớng dẫn.

- Luyện tập theo cặp.

Trang 26

- Giới thiệu câu hỏi: đây/kia

là cái gì?

+ what is this? đây là cái gì?

+ what is that? Kia là cái gì?

- Yêu cầu hs luyện tập theo

cặp hỏi đáp nội dung các

bức tranh trong mục C2.

- Gọi vài cặp hỏi đáp trớc

o e d d c l r d

d n e

- Chơi theo hớng dẫn.

- Ghi bài tập về nhà.

Trang 27

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng sử dụng đợc câu hỏi bắt đầu bằng Wh với các

từ this, that, these, those và các từ mới trong phòng khách để nói về mọi vật trong nhà

II Language content

- Structure: What are these? They are

What are those? They are

- Vocab: lamp, bookshelf, chair, couch, table, armchair, lock, tv, stereo, living, room,

house

III Teaching aids.

- Student's book, picture

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student's attitude

- Chú ý nghe giảng, tích cực hội thoại các mẫu câu mới học

VI Procedures.

A Check the old lessons

Trang 28

- Yêu cầu hs theo dõi số

l-ợng đồ vật và lời nói của gv.

- Yêu cầu hs nêu sự giống

nhau và khác nhau giữa this

Danh từ số nhiều: có từ 2 trở lên.

This is a book -> these are books This is a windown -> these are windowns

This is a pencil -> these are pencils

- That: một vật ở xa

- Those: nhiều vật ở xa VD: chỉ một cuốn sách ở xa nói

That is a book

- Nêu phán đoán của mình.

a couch

Trang 29

- So sánh sự giống nhau và

khác nhau giữa that và

those

- Nêu chú ý

- Yêu cầu hs nhắc lại câu

hỏi giới thiệu đồ vật cha

- Yêu cầu hs luyện hỏi đáp

theo cặp và theo mẫu sau:

- Cho hs nghe băng mục A1

- Chỉ vào ngôi nhà trong

tranh A1 và hỏi: What is

that?

- Chỉ vào bức tranh thứ 2 và

hỏi: What is this

- Đọc lại các từ trong mục

A1.

- Yêu cầu hs luyện tập hỏi

đáp theo cặp dựa vào các đồ

Chỉ hai cuốn sách ở xa nói

Those are books.

- Giống nhau: cùng chỉ vật ơ xa

- Khác nhau: That chỉ 1 vật Those chỉ 2 vật trở lên.

*Note: đổi N số ít sang N số nhiều

- What are these?

They are armchairs

- What are those?

They are stools.

Hs luyện tập + What is this?

It is a table + What is that?

It is a ruler + What are these?

They are books + What are those?

They are trees

- Bật băng mục A1 hai lần và yêu cầu hs đọc theo băng từng câu

-

P1: What is this?

P2: It is a telephone P1: What are those?

- Nêu nhận xét, phán đoán sự giống

và khác nhau của 2 từ.

- Lắng nghe, ghi chép.

- Nhắc lại câu hỏi

- quan sát tranh và trả lời câu hỏi.

- nghe và ghi chép.

- Luyện tập theo cặp

- Nghe băng và nhắc lại từng câu

- trả lời: it is a house

- Trả lời: it is a living room

- Nghe và đọc lại từ vựng.

- Luyện tập theo cặp

Trang 30

vật trong tranh A1,2

- Gọi một vài hs lên hỏi đáp

+ What/those? They/books

Hs làm đúng:

+ What is this?

It is a table + What are these? They are windowns + What is that?

It is a lamp + What are those? They are books.

- Đặt 5 câu hỏi và trả lời với

What are these/those?

They are

Dùng tranh

- Xem tranh và trả lời.

- They are TV and radio

- Ghi bài tập về nhà.

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Đặt câu hỏi về ngời khác (đó là ai)

+ Đặt câu hỏi về số lợng

+ Đặt câu hỏi và trả lời về tuổi

+ Giới thiệu nghề nghiệp

II Language content

- Structure: - Who is this/that?

It is

- How many people are there?

Trang 31

There are

- He is a teacher, she is a teacher too

- Vocab: Teacher, student, family, sister, brother, people, my, your, her, his

III Teaching aids.

- Student's book, picture

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

A clockStools

A radio

A eraser

A TV

A tablepencils

it's his book + Cầm quyển sách của một hs để lên bàn và nói với chính hs đó: it's your book

+ Cầm quyển sách của mình để xuống bàn và nói với cả lớp: it's

my book.

- Nghe, quan sát và phán đoán

- Chỉ vào hình vẽ minh hoạ

về gia đình nhà Ba trên bảng

và nói

This is his father

This is his mother

This is his sister

- Nghe và quan sát tranh

- Nêu các tính từ sở

Trang 32

- Yêu cầu hs nêu các tính từ

- Yêu cầu hs hỏi đáp theo

cặp, điền đầy đủ thông tin

vào bảng

- Yêu cầu hs giới thiệu tên

của những ngời trong bảng

vào trong lớp hs hỏi và trả

lời: Who is that?

That is a teacher

Her name Hoa

- Chỉ vào từng ngời trong

tranh minh họa gia đình Ba

và đặt câu hỏi.

+ Who is this? (Ha)

+ Who is this? (Nga)

+ Who is this? (Lan)

I -> my You -> your She -> her

He -> his

Tên Quan hệ Tuổi Nghề nghiệp Ba

Nga Ha Lan Mother 12 student

+ His name is Ha+ Her name is Nga+ Her name is Lan

- Nghe và ghi chép

- nghe và ghi chép ví dụ

- Trả lời từng câu hỏi của gv

this is his father, Hathis is his mother, Ngathis is his sister, Lan

+ who is that?

That is Hoa+ who is this?

This is Nam

- Nghe và quan sát

Trang 33

mà hs biết

Mrs Hoa is a teacher

Mr Trung is a teacher, too.

- Viết 2 câu lên bảng và giải

thích cách dùng "too"

- Gọi một vài hs lên đặt câu

có dùng "too"

- Yêu cầu hs nhắc lại cách

hỏi tuổi ngời khác

- Yêu cầu hs nhắc lại cách

hỏi tuổi ngời khác

- yêu cầu 2 hs đứng lên hỏi

nhau về tuổi của một hs

khác.

- Yêu cầu hs viết vào vở câu

hỏi tuổi đối với các ngôi

khác.

- Chỉ vào tranh và hỏi:

how many people are there?

There are 4 people

- Giới thiệu cấu trúc hỏi đáp

về số lợng.

- How many people are

there in your family?

- Yêu câu hs luyện tập theo

cặp hỏi đáp về các thành

viên trong gia đình.

- too thờng đặt ở cuối câu, sau một dấu phẩy

- đặt câu: I'm a pupil He's a pupil, too.

- How old are you?

- P1: How old is she?

P2: She is 13.

- How old is he?

- How old are they?

- How many: bao nhiêu (đếm ợc)

đ People là danh từ số nhiều của Person.

- Trả lời câu hỏi: there are 4 people

- Cho hs nghe câu hỏi trong

băng mục A4 và yêu cầu hs

trả lời.

1 What's her name?

2 What's his name?

3 Who is that? How old is

- This is Lan, She is 15 years old

D Post - teach (5')

- Yêu cầu luyện tập theo cặp - What is your name? - Hỏi đáp theo mẫu

Trang 34

tr-để hỏi đáp - How old are you?

- How many people are there in your family?

- What are their name?

ớc lớp

E Home work

- Yêu cầu hs làm bài đối

thoại hỏi đáp về gia đình

ngời quen có bao nhiêu ngời

, ai làm gì, bao nhiêu ngời.

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Biết cách sử dụng số đếm từ 1 đến 100

+ Biết cách phát âm /s/ /z/ /iz/ đối với danh từ số nhiều

+ Đếm các đồ vật trong lớp

II Language content

- Structure: - There is , There are

- Vocab: One, two a hundred

III Teaching aids.

- Text book, picture, post- card

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student's attitude

- Chú ý nghe giảng, tích cực hội thoại các mẫu câu mới học

VI Procedures.

Trang 35

Teacher's activities Content Student's activities

A Check old lesson (5')

Số chẵn trục + số đếm+ 21: twenty one

Nghe và ghi nhớNghe và nhắc lại theo băng

Trang 36

- T tổ chức sts chơi trò chơi " What and where"

Cho sts đọc các số trong vòng tròn

Lần lợt xóa các số trong vòng tròn chỉ vào vòng tròn trống cho sts đọc lại

Sts chơi trò chơi

T hớng dẫn:

T y/c sts đặt câu với mẫu:

Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều: thêm "s" vào cuối danh từ

Những danh từ kết thúc bằng: o, s,

x, ch, sh thì đuôi "ES"

Desk -> desksBook -> booksClock -> clocksLamp -> lampsRuler -> rulersTable -> tables

Bench -> benchesHouse -> houses

/s/, /z/, /iz/

+ danh từ kết thúc bằng các âm còn lại đọc là /z/

- Sts đọc theo T

- /s/: desks, students, books, clocks, lamps

- /z/ : rulers, tables, doors, windows

- / iz/: benches, couches, houses

- Sts đặt câu

There is a pen on the desk

There are two books

93

32

2 100 0

2 6 6

5

7 7

Trang 37

T y/c sts: Làm bài tập B2 dùng There is/

There are đếm các đồ vật trong tranh

- Sts làm bài

- Xem tranh và tập

đếm theo cặp

P1: There is one window in the class.P2: There are two students in the class

T đa ra bài tập trên bảng 1 How/ teachers/ our class?

There is one

2 How many tables are there in our class?

There are 20 tables

3 How many clocks are there in our class?

tables, books, clocks,

couches, windows, houses,

lamps

IV Consolidation: 3'

T nhắc lại :

Dictation listsY/c sts xếp các động từ ở cột âm thích hợp

/s/: desks, students, books, clocks, lamps

/ z/: rulers, tables, doors, windows

/ iz/: benches, couches, houses

Cách giới thiệu có một hoặc nhiều vật

- There is a

- There are

Sts chơi theo hớng dẫn

Sts ghi nhớ

Trang 38

Lesson four: B Numbers ( B3, 4, 5)

I Aims of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, sts có khả năng :

+ Đặt câu hỏi với " How many?"

+ Đếm các đồ vật trong phòng khách, lớp học và trong gia đình

II Language content.

- Vocabulary: bookcase, stools, telephone, stereo

- Structure: How many Are there?

There is / There are

III Teaching aids: Student's book, picture, postcard.

IV Teaching methods: phong pháp giao tiếp và các phơng pháp phù hợp khác.

V Student's attitude.

- Sts tích cực luyện tập theo các mẫu câu

- Lớp học sôi nổi

VI Procedures.

I Check the old lesson

các nhóm đặt câu nối tiếp

P1: In our class room, there

Sts chơi theo hớng dẫn

Trang 39

Các cặp hỏi đáp các câu vừa nghe.

How many doors are there?

There is one

Một số các đồ vật trong lớp gọi một vài cặp sts lên hỏi và trả lời

P1: How many tables are there in our classroom?

P2: There are 24 tables in our classroom

Nghe băng và nhắc lạiSts hỏi đáp trớc lớp

Work in pairs

IV While - teach (10')

- T tổ chức trò chơi " Picture drill"

chuẩn bị 6 -> 8 tranh vẽ, T

l-ớt qua các từ vựng trong tranh vẽ

- T đa tranh vẽ đầu tiên lên

và đọc mẫu cho h/s nghe

How many desks are there?

There are six

- Sts đọc đồng thanh

- Tiếp tục các bớc trên với tranh vẽ thứ 2 Sts đặt câu với các tranh vẽ

Trang 40

name people chairs lamps tables TVs desks windows

T giao bài tập đặt câu hỏi và trả lời về đồ

vật trong gia đình Ghi bài về nhà.

I Aim of this lesson

- Sau khi hoàn thành bài học, sts sẽ có khả năng:

+ Đọc hiểu nội dung bài khoá

+ Biết cách kể về gia đình và công việc của mỗi ngời

II Language content

- Vocabulary: teacher, doctor, nurse

- Structure: What does she/ he do?

III Teaching aids: Student's book, picture.

IV Teaching methods: Phơng pháp giao tiếp và các phơng pháp phù hợp khác

V Procedures.

I Check the old lesson

II Warm up: (5')

- T tổ chức chơi trò chơi " Write it up"

- Y/c sts nhìn vào phần Survey của tiết học trớc, y/c

2 nhóm lên bảng viết Nhóm nào viết đợc nhiều câu hơn

và đúng cấu trúc sẽ thắng

- Sts trả bài

Ngày đăng: 28/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và nói - Lesson plan English 6(mới nhất)
Bảng v à nói (Trang 26)
Bảng và nhận xét cách cấu - Lesson plan English 6(mới nhất)
Bảng v à nhận xét cách cấu (Trang 39)
Bảng sau trong quá trình - Lesson plan English 6(mới nhất)
Bảng sau trong quá trình (Trang 113)
Bảng kế hoạch vừa lập. - Lesson plan English 6(mới nhất)
Bảng k ế hoạch vừa lập (Trang 163)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w