1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÍ THUYẾT HOÁ ÔN ĐẠI HỌC

31 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 865 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập được soạn công phu bài bản

Trang 1

Câu 1: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, (NH4)2CO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

(NH4)2CO3 Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng xảy ra là:

Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng; (b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3; (d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 13: Xét các trường hợp sau:

(1) Đốt dây Fe trong khí Cl2 (2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl

(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm (4) Kim loại Zn trong dd HCl có thêm vài giọt dung dịch Cu2+

(5) Ngâm lá Cu trong dung dịch FeCl3 (6) Ngâm đinh Fe trong dung dịch CuSO4

(7) Ngâm đinh Fe trong dung dịch FeCl3 (8) Dây điện bằng Al nối với Cu để trong không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là

Câu 14: Có các thí nghiệm sau:

- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

- TN3: Để thanh thép trong không khí ẩm

- TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

- TN5: Thanh Fe có quấn dây Cu và để ngoài không khí ẩm

- TN6: Hợp kim Ag-Cu nhúng vào dung dịch HCl

- TN7: Hợp kim Zn-Cu nhúng vào dung dịch NaOH

- TN8: Sắt mạ thiếc nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là

Trang 2

Câu 15: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 (8) Cho CaO vào H2O

(2) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH (9) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (10) Cho FeS vào dung dịch HCl

(4) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc (11) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(5) Cho Si vào bình chứa khí F2 (12) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(6) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua (13) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat (7) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua (14) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (7) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(2) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (8) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(3) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (9) Cho SiO2 vào dung dịch HF

(4) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng (10) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng (5) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4 (11) Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(6) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 17: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (7) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(2) Cho khí NH3 tác dụng với O2 (xt Pt, to) (8) Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(3) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (9) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(4) Cho dd NH4Cl tác dụng với dd NaNO2 đun nóng (10) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

(5) Sục khí F2 vào nước (11) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(6) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (12) Cho Al vào dung dịch NaOH

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(2) Nhiệt phân KNO3 (12) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư) (3) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (13) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(4) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 (14) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

(5) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (15) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (16) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

(7) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (17) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(8) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (18) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(10) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 19: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đốt khí H2S trong O2 dư; (8) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);

(2) Dẫn khí F2 vào nước nóng; (9) Đốt P trong O2 dư;

(3) Khí NH3 cháy trong O2; (10) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

(4) Nung NH4NO3 rắn (11) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(5) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (12) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(6) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (13) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(7) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (14) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 (10) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (11) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (12) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

(4) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2 (13) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 (14) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF (15) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;

(7) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4; (16) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;

(8) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3; (17) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

Trang 3

(9) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 (18) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(2) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(4) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(5) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(6) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(7) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(8) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(9) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(10) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

(11) Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

(12) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ hóa học

(13) Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

(14) Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

(15) Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

(16) Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

(17) Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

(18) Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

(19) Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit

(20) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

(21) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

(22) Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(2) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(3) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(4) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(5) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)

(6) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(7) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon

(8) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(9) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

(10) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(11) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(12) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(13) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ

(14) Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(15) Urê có công thức là (NH2)2CO

(16) Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2

(17) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

(18) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(19) Axit flohiđric là axit yếu

(20) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(21) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F−, Cl−, Br−, I−

(22) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

(23) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(24) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

(25) Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

(26) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

(2) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

Trang 4

(3) Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

(4) CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

(5) Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

(6) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(7) Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

(8) Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

(9) Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

(10) Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

(11) Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(12) Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO42−

(13) Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

(14) Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

(15) Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

(16) Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

(17) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

(18) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(19) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(20) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(21) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

(22) Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7

(23) Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

(24) Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo

(25) Dung dịch HF hòa tan được SiO2

(26) Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

(27) Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

(28) Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

(29) Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

(30) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

(31) Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

(32) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

(33) Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

(5) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

(6) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

(7) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(8) Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

(9) Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím

(10) Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

(11) Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

(12) Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

(13) CrO3 là một oxit axit

(14) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

(15) Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+

(16) Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO 2 − thành 2

4

CrO −

(17) Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs

(18) Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

(19) Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

(20) Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

(21) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

(22) Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

(23) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

(24) Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

(25) Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl đặc tạo ra muối sắt(II)

Trang 5

(26) Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

(27) Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(28) Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

(29) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

(30) Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

(31) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

(32) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(33) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

(34) Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử

(35) Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

(36) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

(2) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

(3) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

(4) Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng

(5) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

(1) Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên

(6) Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

(7) Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

(8) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hoá và tính khử;

(9) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;

(10) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch;

(11) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

(12) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(13) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(14) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(15) Glucozơ làm mất màu nước brom

(16) Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

(17) Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

(18) Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

(19) Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol

(20) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(21) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

(22) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(23) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

(24) Chất dẻo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(25) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(26) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(27) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(28) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(29) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

(30) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc

(31) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen

(32) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa

(33) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(34) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(35) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(36) Dung dịch glucozơ bị oxi bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(37) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

(38) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(39) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(40) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

Số phát biểu sai là

Trang 6

Câu 26: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(4) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại onosaccarit duy nhất

(5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(7) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken

(8) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(9) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị

(10) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(11) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

(12) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử

(13) Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất

(14) Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi

(15) Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử

(16) Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị

(17) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(18) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(19) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(20) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(21) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(22) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

(23) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(24) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(25) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(26) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(27) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(28) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)

(29) Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

(30) Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

(31) Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

(32) Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

(33) Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(34) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

(35) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

(36) Crom (VI) oxit là oxit bazơ

(37) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(38) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(39) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(40) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

(41) Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

(42) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

(43) Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

(44) Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

(45) Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4)

(46) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

(47) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

(48) Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

(49) Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

(50) Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

(51) Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.

(52) Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Trang 7

Câu 5: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

Câu 27: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI ; (2) F2 + H2O ; (3) MnO2 + HCl đặc ; (4) Cl2 + dung dịch H2S

Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

1 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho trong thành phần của nó

2 Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2

3 Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

4 Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O

5 NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K

6 Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3

7 Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3

8 Phân đạm 1 lá là NH4NO3 và đạm 2 lá là (NH4)2SO4

9 Trong quả gấc (chín) có chứa Vitamin A

10 Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac

11 Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

12 Không tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, HCl, NaCl

Điều khẳng định nào sau đây đúng

A Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.

B Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.

C Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.

D Chỉ có X và E là hiđrocacbon

Câu 3: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

Câu 4: Cho phản ứng 2NH3 N2+ 3H2, biết rằng khi tăng nhiệt độ thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là giảm.Trong các nhận xét sau:

1 Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

2 Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

3 Khi giảm áp suất tốc độ phản ứng thuận tăng lên

4 Khi tăng nồng độ NH3 tốc độ phản ứng thuận va nghịch đều tăng lên

5 Nén thêm H2 vào hệ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịc

6 Khi giảm nhiệt độ tốc độ phản ứng nghịch tăng

Số nhận xét đúng là :

A.3 B.4 C.5 D.6

Trang 8

Câu 5 Cho các nhận xét sau:

1 Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

2 Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

3 Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit

4 Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột

5 Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm –OH

6 Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí

7 Tơ visco thuộc loại tơ hoá học

8 Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian

9.Trong quả Gấc chín có chứa Vitamin A

Số nhận xét đúng là:

Câu 6 : Thực hiện các phản ứng sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 4 Sục SO2 vào dung dịch H2S

2 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 5 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2

3 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 6 Cho HI vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

Câu 7: Trong các thí nghiệm sau,

(1) Cho khí O3 tác dụng với dd KI (6) Nhiệt phân amoni nitrit

(2) Cho NaClO tác dụng với dd HCl đặc (7) Cho khí H2S tác dụng với dd FeCl3

(3) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2 (8) Cho axit fomic tác dụng với H2SO4 đặc

(4) Cho H2SO4 đặc vào dd NaBr (9) Cho Al tác dụng với dd NaOH

(5) Cho CO2 tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao (10) Cho dd Na2S2O3 tác dụng với dd H2SO4 (loãng)

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

Câu 8: X có vòng benzen va có công thức phân tử C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dd Br2 thu được chất rắn Y có CTPT C9H8O2Br2 Mặt khác cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có công thức phân tử là C9H7O2Na Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là

Câu 9: Trong các thí nghiệm sau,

(1) Cho khí O3 tác dụng với dd KI (6) Nhiệt phân amoni nitrit

(2) Cho NaClO tác dụng với dd HCl đặc (7) Cho khí H2S tác dụng với dd FeCl3

(3) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2 (8) Cho axit fomic tác dụng với H2SO4 đặc

(4) Cho H2SO4 đặc vào dd NaBr (9) Cho Al tác dụng với dd NaOH

(5) Cho CO2 tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao (10) Cho dd Na2S2O3 tác dụng với dd H2SO4 (loãng)

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dd axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dd phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

(4) HOC6H4CH2OH (5) H2NCH2COOCH3 (6) ClCH2COOCH2Cl

Có bao nhiêu chất X thoả mãn:

Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dd FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dd CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dd Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2

Trang 9

(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 14: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A O3, nước clo, dd KMnO4. B O3, H2S, nước brom.

Câu 15: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là:

Câu 22: Cho các phát biểu sau về phân bón :

1 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho trong thành phần của nó

2 Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2

3 Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

4 Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O

5 NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K

6 Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3

7 Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3

8 Phân đạm 1 lá là NH4NO3 và đạm 2 lá là (NH4)2SO4

Số các phát biểu đúng là :

được dung dịch chứa

Câu 24: Điều nào sau đây không đúng ?

A Nước Giaven dùng phổ biến hơn clorua vôi

B Điều chế nước Giaven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn xốp.

C Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy , dầu ăn , chữa sâu răng, sát trùng nước.

D Axit H2SO4 được dùng nhiều nhất trong các hợp chất vô cơ

Câu 25: Chọn phát biểu đúng.

A Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh.

B Lipit là este của glixerol với các axit béo.

C Chất béo là một loại lipít.

D Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

Câu 26: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

Trang 10

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3-CHCl2 (1), CH3-COO-CH=CH-CH3 (2),

CH3-COOC(CH3)=CH2 (3), CH3-CH2-CCl3 (4), CH3-COO-CH2-OOC-CH3 (5), HCOO-C2H5 (6) Nhóm các chất sau khi thuỷ phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:

A (1), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (6) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (5), (6).

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai: Trong hợp chất hữu cơ:

A Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.

B Cacbon có 2 hóa trị là 2 và 4.

C Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng không nhánh, có nhánh và vòng.

D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

Câu 29: Cho các thuốc thử sau đây:

1/ Dung dịch Ba(OH)2 2/ Dung dịch Br2 trong nước 3/ Dung dịch I2 trong nước 4/ Dung dịch KMnO4

Để phân biệt hai khí SO2 và CO2 riêng biệt, thuốc thử có thể dung để phân biệt là

Câu 30: Cho các phản ứng sau:

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O (1) NH3 + H2SO4 → NH4HSO4 (2)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O (3) 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl (4)

NH3 + H2S → NH4HS (5) 2NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O (6)

NH3 + HCl → NH4Cl (7)

Số phản ứng trong đó NH3 đóng vai trò là chất khử là

Câu 31: Cho các phản ứng hóa học sau đây:

Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

C2H2 + H2O

2

Hg+

Số phản ứng hóa học trong số các phản ứng trên trong đó H2O đóng vai trò chất oxi hóa hoặc chất khử là?

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(1) Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure

(2) Tơ tằm là polipeptit được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin, alanin

(3) Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có hai đồng phân aminoaxit

(4) Khi cho propan-1,2-điamin tác dụng HNO2 thu được ancol đa chức

(5) Tính bazơ của C6H5ONa mạnh hơn tính bazơ của C2H5ONa

(6) Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 đều tham gia phản ứng tráng gương

(7) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thuỷ tinh

(8) Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot

(9) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 tác dụng với H3PO4

(10) Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

(11) Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá

(12) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ

(13) Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc, dư

(14) Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

(15) Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí quyển nó phá hủy tầng ozon

(16) Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần

Các nhận định đúng là

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(1) Tổng hợp tơ olon bằng cách trùng ngưng acrilonitrin

(2) Tổng hợp tơ nilon 6,6 bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin

Trang 11

(3) Tổng hợp poli (vinyl ancol) bằng phản ứng trùng hợp ancol vinylic

(4) Tổng hợp nhựa rezol bằng cách đun nóng nhựa rezil ở 1500C

(5) Cao su buna-S được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với vinyl xianua

(6) Trong một nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron

(7) Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước

(8) Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần

(9) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

(10) Khi cho fomanđehit dư tác dụng với phenol, có bazơ xúc tác thu được nhựa novolac

(11) Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng

(12) Dãy các chất PVC, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.là các chất không phân nhánh

(13) Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4

(14) Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của chất (15) Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị

(16) Các chất C2H4 và C3H6 là hai chất đồng đẳng với nhau

(17) Ancol etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau

Số phát biểu không chính xác là?

Câu 34: Số electron trong các ion sau: NO3- , NH4 , HCO3- , H+ , SO42- theo thứ tự là

A 32; 12; 32; 0; 50 B 32; 10; 32; 0; 50 C 32; 10; 32; 0; 46 D 31;11; 31; 0; 48

Câu 35: Tiến hành nhiệt phân hexan (giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking ankan) thì thu được hỗn hợp X Trong X có chứa

tối đa bao nhiêu chất có CTPT khác nhau?

lượt trộn lẫn từng cặp dung dịch với nhau, số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu

được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số đồng phân este của X là

Câu 38 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 39: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

B.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 40: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 41: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

B.Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa

C.Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước

D.Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu

Câu 43: Cho các chất tham gia phản ứng:

e, H2S + Cl2 (dư ) + H2O → f, FeS2 + HNO3 →

Khi các điều kiện (xt và nhiệt độ) có đủ số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hoá + 6 là

Trang 12

Câu 44: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat,

anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dd NaOH loãng, đun nóng là

Câu 45: Cho các phát biểu sau

1, Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2, Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

3, Tại thời điểm cân bằng trong hệ vẫn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm

4, Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đổi

5, Khi phản ứng đạt trạng thái cân thuận nghịch bằng hoá học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là

Câu 46: Có ba dd: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng

trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dd HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

Câu 47: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dd FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dd CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dd Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

(4) HOC6H4CH2OH (5) H2NCH2COOCH3 (6) ClCH2COOCH2Cl

Có bao nhiêu chất X thoả mãn:

Câu 50: Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) AgNO3 + dd Fe(NO3)2 →

Câu 51: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dd axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dd phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là:

Câu 52: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dd Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dd Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dd NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dd AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là:

Câu 53: Cho các phát biểu sau:

a) Photpho đỏ và photpho trắng là hai đồng phân của nhau

b) P đỏ và P trắng đều không tan trong nước, đều tan trong một số dung môi hữu cơ như benzen, clorofom

c) Photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối, photpho đỏ không phát quang

d) Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

e) Photpho trắng hoạt động mạnh hơn P đỏ Trong các phản ứng P thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử

f) Khi đun nóng không có không khí, Pđỏ chuyển thành hơn, khi làm lạnh thì hơi đó ngưng tự thành Ptrắng

g) Photpho đỏ và photpho trắng được ứng dụng để sản xuất diêm, photpho nằm ở đầu que diêm

Trang 13

Câu 55: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A O3, nước clo, dd KMnO4. B O3, H2S, nước brom.

Câu 56 : Thực hiện các phản ứng sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 2 Sục SO2 vào dung dịch H2S

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 4 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 6 Cho HI vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

Câu 57 Cho các nhận xét sau:

1 Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

2 Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

3 Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit

4 Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột

5 Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm –OH

6 Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí

7 Tơ visco thuộc loại tơ hoá học

8 Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian

Số nhận xét đúng là:

Câu 58: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4 thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là HCOOH

(2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố

(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là BaCO3

(4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li

(5) Dung dịch CH3COONa và dung dịch C6H5ONa (natri phenolat) đều là dung dịch có pH >7

(6) Theo thuyết điện li, SO3 và C6H6 (benzen) là những chất điện li yếu

(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất

(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua

(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg)

(7) CO2 là phân tử phân cực O=C=O không phân cực

Số phát biểu đúng là

Câu 60 Để tách riêng từng chất khí từ hỗn hợp propan, propen, propin ta chỉ cần dùng các chất là

A Zn,dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3 trong NH3.

B dung dịch Br2, dung dịch HCl, dung dịch KMnO4, Na.

C dung dịch KMnO4, dung dịch NaCl, dung dịch AgNO3 trong NH3.

D dung dịch HCl, dung dịch Br2, dung dịch AgNO3 trong NH3, Zn.

Câu 61: Cho những nhận xét sau :

1- Metyl salixilat (aspirin) được điều chế từ axit salixilic và anhydrit axetic

2- Sự trùng ngưng giữa axit tereptalic với etylenglicol ta được tơ lapsan

3- Tơ nitron, hay tơ dacron, hay tơ olon nói chung đều được tổng hợp từ vinyl xianua

4- Khi cho 1 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với 1 mol NH3 tạo ra glutamin

5- Glutamin là một amino axit

Trang 14

6- CH2O2 và C2H4O2 (chỉ có chức -COO-) luôn thuộc cùng đồng đẳng

7- Natri glutamat có công thức cấu tạo là HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa

Số nhận xét đúng là

Câu 62: Cho các phản ứng:

(1) Cl2 + Br2 + H2O → (2) Cl2 + KOH  →t0 (3) H2O2  →MnO2

(4) Cl2 + Ca(OH)2 khan → (5) Br2 + SO2 + H2O →

Số phản ứng là phản ứng tự oxi hóa khử là:

Câu 63: Cho các polime sau: Thủy tinh hữu cơ, PVA, PVC, PPF, PE, tơ enang, nilo-6,6, cao isopren, tơ olon, tơ lapsan

Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A Có 5 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 5 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

B Có 6 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

C Có 7 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 3 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

D Có 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 6 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

Câu 64: Cho phản ứng 2NH3 N2+ 3H2, biết rằng khi tăng nhiệt độ thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là giảm.Trong các nhận xét sau:

1 Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

2 Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

3 Khi giảm áp suất tốc độ phản ứng thuận tăng lên

4 Khi tăng nồng độ NH3 tốc độ phản ứng thuận va nghịch đều tăng lên

5 Nén thêm H2 vào hệ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịc

6 Khi giảm nhiệt độ tốc độ phản ứng nghịch tăng

Số nhận xét đúng là :

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 65: Cho các phát biểu sau :

1-Glucozo va fructozo là đồng phân của nhau 2-Để nhận biết dd glucozo va fructozo có thể dùng AgNO3/NH3 3-Trong amilozo chỉ có 1 loại lk glicozit 4-Saccarozo được xem là 1 đoạn mạch của tinh bột

5-Trong mỗi mắc xich xenlulozo có 3 nhóm –OH 6-Tơ visco thuộc loại tơ hoá học

7-Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí

8-Amilopectin có cấu trúc mạng không gian

Số nhận xét đúng là bao nhiêu :

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 66: Thực hiện các phản ứng sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

2 Sục SO2 vào dung dịch H2S

6 Sục H2S vào dung dịch AlCl3

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

7 Cho HI vào dung dịch FeCl3

4 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là bao nhiêu

A.6 B.5 C.4 D.7

điều chế trực tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) là

A 5 B 4 C 7 D 6

C6H6 (benzen), CH3CHO, CH3COCH3; glucozo; C3H6 ( xiclo propan) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom

Câu 69: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen

(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa

Số phát biểu đúng là

Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Trang 15

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

hữu cơ Y và Z trong đó Y hòa tan được Cu(OH)2 Kết luận không đúng là

Câu 72: Trong số các chất: H2S, KI, HBr, H3PO4, Ag, Cu, Mg Số chất có khả năng khử hóa ion 3 +

Fe trong dung dịch về ion

Câu 75: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhóm cacbon?

A.Trong phân tử CO2,C ở trạng thái lai hóa sp2

B.C tác dụng với HNO3 (loãng) tạo ra sp là các oxit

C.Natri cacbonat (Na2CO3) dùng để tạo khí “gas” cho các loại thức uống

D.Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi,có thể cho vào tủ lạnh 1 ít cục than gỗ (xốp) để khử mùi hôi là do than đã hấp thụ các khí

có mùi

Câu 76: Glyxin và axit glutamic tạo đc bao nhiêu đpeptit (mạch hở) chứa cả hai loại amino axit này?

A.2 B.3 C.6 D.4

Câu 77: Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do:

A.Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm

B.Có sự dùng chung các cặp e

C.Các e tự do gắn kết với các ion dương kim loại với nhau

D.Có lực hút Van-dec-van giữa các nguyên tử kim loại

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 4,59g BaO vào H2O thu đc dd A Cho 3,68 g hh gồm MgCO3 và CaCO3 tan hoàn toàn trong dd HCl thu đc khí B.Cho dd A hấp thụ hết khí B thu đc dd C (Các thí nghiệm trên thực hiện trong cùng điều kiện)

Nhận xét nào sau đây đúng?

A.Dung dịch C có chứa 2 muối của Ba2+ B Dung dịch C chỉ chứa muối Ba(HCO3)2

C Khối lượng muối trong dd C là 5,91g D Thể tích khí B thu đc nhỏ nhất là 672ml(ở đktc)

Câu 79: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đc các dd: HCl, H2SO4, HNO3 (đều loãng):

A.Fe B.Al C.Cu D.Ba

Câu 80: Cho các dung dịch sau:Na2CO3, KHSO4, NaOH, Fe(NO3)3, H2SO4 đặc nguội và Brom lỏng.Có bao nhiêu chất trong

số trên hòa tan đc bột nhôm?

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 81: Cho các phát biểu sau:

1.Nitrophotka là hh của (NH4)2HPO4 và KNO3

2.Khí CO2 t/d với dd nước Gia-ven thu đc axit clorơ

3.Axit H2S là 1 axit yếu nên k thể đẩy đc axit mạnh ra khỏi muối

4.SiO2 chỉ tan đc trong dd axit HF tạo sp khí

5.Trong các pứ hóa học, khí H2 luôn là 1 chất khử

6.Tính phi kim tăng dần theo thứ tự: N<P<O<F

Trong các phát biểu,có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 84: Cho các chất: bạc axetilua, metan, 1,2-điclo etan, canxicacbua, propan, etylclorua, etanol, nhôm cacbua Số chất

điều chế ra etanal bằng 2 pứ hóa học là

Ngày đăng: 07/04/2017, 11:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w