1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA SỰ ĐIỆN LI, NITƠ , PHOTPHO, CACBON, SILIC

19 662 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 747,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI MON HOA: được biên soạn hệ thống, chỉ cần in không phải chỉnh sửa, phù hợp mọi đối tượng học sinh. Bài tập được sắp xếp theo trình tự từ dễ đến khó, logic, trình bày bắt mắt, tạo cho học sinh thói quen làm bài tập, hứng thú thích thú khi làm

Trang 1

BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HI, H2SO4, KNO3 B.HNO3, MgCO3, HF C.HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl H2S, (NH4)2SO4

Câu 2: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hoặc điện li yếu

A.CaCO3, HCl, CH3COONa B.Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn

C K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D.AlCl3, NH4NO3, CuSO4

Câu 3: Natri florua trong trường hợp nào sau đây không dẫn được điện ?

A.Dung dịch NaF trong nước B.NaF nóng chảy

C.NaF rắn, khan D DD tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF trong nước

Câu 4: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO2)3

Câu 5: Theo quan điểm của Areniut, kết luân đúng về axit là:

A Axit là chất nhường proton;

B Axit là chất nhận cặp electron;

C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+;

D Axit là chất có nguyên tử H có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại

Câu 6: Hidroxit sau đây không có tính lưỡng tính là:

A Pb(OH)2 B Al(OH)3 C Cr(OH)2 D Zn(OH)2

Câu 7: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

Câu 8: pH của dung dịch A chứa HCl 10 M-4 là:

Câu 9: Dung dịch H2SO4 0,005 M có pH bằng:

Câu 10: Dung dịch KOH 0,001M có pH bằng:

Câu 11: Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dung dịch A Dung dịch A có pH bằng:

Câu 12: pH của dung dịch A chứa Ba(OH) 5.10 M2 -4 là:

A 3,3 B 10,7 C 3,0 D 11,0

Câu 13: pH của dung dịch gồm HCl 2.10-4M và H2SO4 4.10-4M:

Câu 14: pH của dung dịch KOH 0,06M và NaOH 0,04M:

Câu 15: pH của dung dịch KOH 0,004M và Ba(OH)2 0,003M:

Câu 16: pH của 500 ml dung dịch chứa 0,2 g NaOH:

A 2 B 12 C 0,4 D 13,6

Câu 17: pH của 800 ml dung dịch chứa 0,171 g Ba(OH)2 :

A 11,1 B 11 C 3 D 11,4

Câu 18: Hòa tan 448 ml HCl (đktc) vào 2 lít nước thu 2 lít dung dịch có pH:

Câu 19: Kết quả nào sau đây sai?

A Dung dịch HCl 4,0.10-3 M có pH = 2,4 B.Dung dịch H SO 2,5.102 4 -4 M có pH = 3,3

C Dung dịch NaOH 3,0.10-4 M có pH = 10,52 D.Dung dịch Ba(OH)2 5,0.10-4 M có pH = 11

Câu 20: Đánh giá nào sau đây đúng về pH của dung dịch CH COOH3 0,1M ?

A pH = 1 B pH < 1 C 1 < pH < 7 D pH > 7

Câu 21: Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:

A axit B bazơ C trung tính D.không xác định được

Câu 22: Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0 10-12 M Môi trường của dung dịch là:

A axit B bazơ C trung tính D.không xác định được

Câu 23: Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 2 là

A 0,010 M B 0,020 M C 0,005 M D 0,002 M

Câu 24: Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 là:

A 0,005 M B 0,010 M C 0,050 M D 0,100 M

Câu 25: Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M đánh giá nào dưới đây là đúng?

A pH > 1 B pH = 1 C pH < 1 D [H+]< [NO3 ]

Câu 26: Cho hai dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ CM Hãy so sánh pH của 2 dung dịch?

Trang 2

A HCl < CH3COOH B HCl > CH3COOH

C HCl = CH3COOH D Không so sánh được

Câu 27: So sánh nồng độ CM của hai dung dịch NaOH và CH3COONa có cùng pH?

A NaOH > CH3COONa B NaOH < CH3COONa C NaOH = CH3COONa D Không so sánh được

Câu 28: Chất phải thêm vào dung dịch nước để làm pH thay đổi từ 12 xuống 10 là:

A Nước cất B Natri hiđroxit C Natri axetat D Hiđro clorua

Câu 29: Trộn với thể tích bằng nhau dung dịch HCl 1M và dung dịch Ba(OH)2 1M Dung dịch sau phản ứng có pH thế nào?

A pH = 7 B pH > 7 C pH < 7 D pH = 6

Câu 30: Chọn câu sai trong các câu sau đây?

A Dung dịch H2SO4 có pH < 7 B Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2

C Dung dịch NH3 có pH > 7 D Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7

Câu 31: Chọn câu nhận định sai trong các câu sau:

A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng B Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ

C Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit D Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính

Câu 32: Chọn câu đúng.

A Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H

B Muối axit là muối trong gốc axit còn chứa H

C Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H mang tính axit

D Muối axit là muối trong gốc axit có thể có hoặc không có H

Câu 33: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường axit?

A CH3COONa B ZnCl2 C KCl D Na2SO3

Câu 34: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường kiềm?

A Na2CO3 B NaCl C NaNO3 D (NH4)2SO4

Câu 35: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

A NH4Cl B Na2CO3 C ZnCl2 D NaCl

Câu 36: Trong các dd sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dd có pH > 7?

Câu 37: Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5) Các dung dịch có pH < 7 là:

A (2), (3) B.(3), (4) C (4), (5) D (1), (5)

Câu 38: Cho các dd sau: NaNO3 (1), CH3COOK (2), Na2S (3), BaCl2 (4), AlCl3 (5) Các dd có pH > 7 là

A (1), (5) B (2), (3) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4)

Câu 39: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2

Câu 40: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịch?

A FeCl2 + Al(NO3)3 B K2SO4 + (NH4)2CO3 C Na2S + LiOH D ZnCl2 + AgNO3

Câu 41: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Ca2+, NH4, Cl-, OH- B Cu2+, Al3+, OH-, NO3- C Ag+, Ba2+, Br-, PO43- D NH4, Mg2+, Cl-, NO3

-Câu 42: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A.Na+, Mg2+, OH-, NO3- B.CO32-, HSO4-, Na+, Ca2+ C Ag+, Na+, F-, NO3- D HCO3-, Cl-, Na+, H+

Câu 43: Những ion nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Na+, Mg2+, NO3-, SO42- B Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl- C Ba2+, Al3+, Cl-, HSO4- D K+, HSO4-, OH-, PO4

3-Câu 44: Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion OH

-A Cu ,HCO , Fe2+ 3- 2+ B Cu , Mg ,Al , HSO2+ 2+ 3+ -4 C.Cu , Fe , Zn ,Al2+ 2+ 2+ 3+ D NO , Cl , K3- - +

Câu 45: Trong dd A có chứa đồng thời các cation: K , Ag , Fe , Ba+ + 2+ 2+ Biết A chỉ chứa một anion, đó là:

A

-Câu 46: Phản ứng nào sau đây chứng minh tính lưỡng tính của Al(OH)3:

1) Al(OH)3 + 3HNO3  Al(NO3)3 + 3H2O 2) Al(OH)3

o

t C

  Al2O3 + 3H2O 3) Al(OH)3 + KOH  KAlO2 + 2H2O

Câu 47: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH−  H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?

A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D.H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

Câu 48: Phương trình dạng phân tử sau: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O Có phương trình ion rút gọn là:

A Na+ + HCl → NaCl + H+; B HCl + Na+→ Na+ + H+ + Cl-;

C Na+ + Cl- → NaCl; D 2H+ + CO32- → CO2 + H2O

Câu 49: Phương trình phản ứng: Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3 BaSO4 + 2 Fe(OH)3 Có phương trình ion thu gọn là:

A SO42- + Ba2+ → BaSO4; B Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3;

Trang 3

C 2 Fe3+ + 3Ba(OH)2 → 3Ba2+ + 2Fe(OH)3; D 2Fe3+ + 3SO42- + 3Ba2+ + 6OH- →3BaSO4 + 2Fe(OH)3.

Câu 50: Phương trinh dạng phân tử sau: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O có phương trình ion rút gọn là:

A Cu2++O2- +2H+ + 2Cl- → Cu2+ + 2Cl- + 2H+ + O2- B CuO + 2H+ +2Cl- → Cu2+ + 2Cl- + H2O;

C CuO + 2H+ → Cu2+ + H2O; D CuO → Cu2+ + O2-;

Câu 51: Phương trình ion rút gọn sau: H+ + OH- → H2O có phương trình dạng phân tử là:

A 3HNO3+ Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O; B 2HCl + Ba(OH)2 →BaCl2+ 2H2O;

C.H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 +2 H2O; D 2HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 + H2O

Câu 52: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: Mg+ + 2OH- → Mg(OH)2↓ Có phương trình phân tử là:

A MgCl2+ 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl; B MgSO4+2KOH→Mg(OH)2+K2SO4;

C MgSO4+Ba(OH)2→BaSO4+ Mg(OH)2; D A, B đều đúng

Câu 53: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn?

(1) HCl + NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3 (3) CaCO3 + HCl

(4) Ca(HCO3)2 +K2CO3 (5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 + CO2

A (2), (3) B (2), (3), (4), (5), (6) C (2), (4) D (4), (5), (6)

Câu 54: Dãy chất nào dưới đây đều phản ứng được với dung dịch NaOH?

A Na2CO3, CuSO4, HCl B MgCl2, SO2, NaHCO3 C H2SO4, FeCl3, KOH D CO2, NaCl, Cl2

Câu 55: Một dung dịch A gồm 0,03 mol Mg2+; 0,06 mol 3+

Al ; 0,06 mol NO3- và 0,09 mol SO2-4 Muốn có dung dịch trên thì cần 2 muối nào?

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Câu 56: Một dung dịch chứa a mol K+, b mol NH4 , c mol CO32-, d mol Cl−, e mol SO42- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d, e:

A a + b = c + d + e B 39a + 18b = 60c + 35,5d + 96e

C a + b = 2c + d + 2e D a + 4b = 6c + d + 8e

Câu 57: Một dd có chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,015 mol SO42-, x mol Cl− Giá trị của x là:

Câu 58: Dung dịch A chứa 0,2 mol SO2-4 và 0,3 mol Cl- cùng với x mol K+ Giá trị của x:

A 0,5 mol B 0,7 mol C 0,8 mol D 0,1 mol

Câu 59: Dung dịch A chứa 0,2 mol SO2-4 và 0,3 mol

-Cl cùng với x mol K+ Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:

A 53,6 g B 26,3 g C 45,8 g D 57,15 g

Câu 60: DD A có chứa các ion Ba , Mg , Ca2+ 2+ 2+ và 0,2 mol Cl-; 0,3 mol NO-3 Thêm dần dần dd Na2CO3 1M vào dd A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng Thể tích dd Na CO2 3cần dùng là:

A 500 ml B 125 ml C 200 ml D 250 ml

Câu 61: Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A Cho quỳ tím

vào dung dịch A, quỳ có màu:

Câu 62: Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)2 0,10M thu được dd A có pH bằng:

Câu 63: Cần bao nhiêu g NaOH rắn hòa tan trong 200ml dd HCl có pH = 3 để thu được dd mới có pH = 11?

A 0,016g B 0,032g C 0,008g D 0,064g

Câu 64: Trong V lít dd HCl 0,5 M có số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dd H2SO4 0,2 M Gtrị của V là:

Câu 65: Trong V (ml) dung dịch NaOH 0,5 M có số mol OH- bằng số mol OH- có trong 35,46ml dung dịch KOH 14% (D= 1,128 g/ml) Giá trị của V là:

Câu 66: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 2 thì thu được dung dịch mới có pH bằng:

Câu 67: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4?

Câu 68: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch H SO2 40,05M thì thu được dung dịch mới có pH bằng:

Câu 69: Thêm 450 ml nước vào 50 ml dung dịch Ba(OH)2có 0,005M thì thu được dd mới có pH bằng:

Câu 70: Thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:

Trang 4

Câu 71: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH của dung dịch thu được:

A 10 B 12 C 11 D 13

Câu 72: Cho 400 ml dung dịch HCl 0,7 M vào 160 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,08 M và KOH 0,04M Trộn hai dung dịch được dung dịch có pH là bao nhiêu?

Câu 73: Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,4 M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,4 M được dung dịch A Nồng độ ion OH−

trong dung dịch A là:

Câu 74: Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 mol/l với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dung dịch có pH=

12 Giá trị của a là

Câu 75: Trộn dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với dung dịch KOH 0,5 M ( theo tỉ lệ thể tích 1:1 ) được 200 ml dung dịch A Thể tích dung dịch HNO3 10% (D = 1,1g/ml) cần để trung hoà 1/5 dung dịch A là:

A 17,18 ml B 34,36 ml C 85,91 ml D 171,82 ml

Câu 76: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

Câu 77: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 78: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,5M và 100ml dd KOH 0,5M thu ddX Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng lần lượt là:

A 11,65g và 13,22 B 23,3g và 13,22 C 11,65g và 0,78 D 23,3g và 0,78

Câu 79: Trộn V1 lit dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4, thì

tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào?

A 9:11 B 101:9 C 99:101 D 9:101

Câu 80: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+; SO42-; NH4; Cl- Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (đktc) và 1,07gam kết tủa Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là:

BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC NĂM 2007

Câu 81: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4

Câu 82: Cho bốn phản ứng:

(1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2(2) 2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là

A (1), (2) B (2), (3) C (2), (4) D (3), (4)

Câu 83: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan

hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = x-2 C y = 2x D y = x+2

Câu 84: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa Những dung dịch có pH>7 là

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa

Câu 85: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

NĂM 2008

Câu 86: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 87: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 88: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

Trang 5

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 89: Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-]=10-14)

Câu 90: Cho 0,1mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

Câu 91: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có

pH là

Câu 92: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

NĂM 2009

Câu 93: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 94: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4, KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

Câu 95: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Câu 96: Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Câu 97: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  (3) Na2SO4 + BaCl2 

(4) H2SO4 + BaSO3  (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

NĂM 2010

Câu 98: Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của nước) là

Câu 99: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 100: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol HCO3- và 0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a(g) Ca(OH)2 Giá trị của a là

Câu 101: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Na+, K+, OH-, HCO3- C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

Câu 102: Dung dịch nào sau đây có pH>7?

A Dung dịch CH3COONa B Dung dịch Al2(SO4)3

C Dung dịch NH4Cl D Dung dịch NaCl

NĂM 2011

Câu 103: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M

và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết ủa Giá trị của z, t lần lượt là:

A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020

Câu 104: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M

và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol

NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:

Câu 105: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ

tự pH tăng dần là:

A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2) , (3) , (1) D (2), (1), (3)

NĂM 2012

Câu 106: Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S

Trang 6

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl(d) KHSO4 + KHS  K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng)  BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+  H2S là

Câu 107: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03

Câu 108: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn

lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3

C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4

BÀI TẬP NITƠ - PHOTPHO Câu 109: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

Câu 110: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

Câu 111: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơ

Câu 112: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu

Câu 113: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

Câu 114: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit

bão hoà Khí X là

Câu 115: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

A N2 nhẹ hơn không khí B N2 rất ít tan trong nước

C N2 không duy trì sự sống, sự cháy D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

Câu 116: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

Câu 117: Phát biểu không đúng là

A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai B Khí NH3 nặng hơn không khí

C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có

cực

Câu 118: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

Câu 119: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 Hiện tượng thí nghiệm là

A lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam.

B xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan.

C lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam.

D lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm.

Câu 120: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là

A HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3 B H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH

C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O

Câu 121: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là:

Câu 122: Dung dịch NH3 không có khả năng tạo phức chất với hiđroxit của kim loại nào?

Câu 123: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp

dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 124: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

Trang 7

A cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư B cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

Câu 125: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

A cho N2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt)

B cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

C cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

D nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

Câu 126: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, t0) tạo khí NO D Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni

Câu 127: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

Câu 128: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

Câu 129: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?

Câu 130: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Câu 131: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không

màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là

Câu 132: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

Câu 133: Cho sơ đồ : XNH3

  X Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử)

có thể lần lượt là

Câu 134: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

C dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh D dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

Câu 135: Các tính chất hoá học của HNO3 là

A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

Câu 136: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

Câu 137: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là

Câu 138: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô

nhiễm môi trường ?

Câu 139: Nước cường toan là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với:

Câu 140: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

Câu 141: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y  không xảy ra phản ứng X + Cu  không xảy ra phản ứng

Y + Cu  không xảy ra phản ứng X + Y + Cu  xảy ra phản ứng

Trang 8

X, Y là muối nào dưới đây?

X2 : dung dịch Fe2(SO4)3 X4 : dung dịch KNO3 Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là

Câu 143: Có các mệnh đề sau :

1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh

2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Các mệnh đề đúng là

Câu 144: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

Câu 145: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

Câu 146: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?

Câu 147: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

Câu 148: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

lớn nhất ?

Câu 149: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

0

t

0

t

  N2 + H2O

C NH4Cl t0

  NH3 + HCl D 2NaHCO3

0

t

  Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 150: Cho các phản ứng sau:

(1) NH4NO3

0

t

  (2) Cu(NO3)2

0

t

 

(2) NH3 +O2

0

580C Pt,

0

t

 

(5) NH3 + CuO t0

  (6) NH4Cl t0

 

Các phản ứng tạo khí N2 là:

Câu 151: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể

Câu 152: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì

thu được photpho

Câu 153: Các số oxi hoá có thể có của photpho là

Câu 154: So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

Câu 155: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do

A độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).

B trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí.

C liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.

D photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình.

Câu 156: Phản ứng viết không đúng là

Câu 1 5 7 : Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?

Trang 9

Câu 158: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây

Câu 159: Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là

Câu 160: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

Câu 161: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

Câu 162: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

Câu 163: Thành phần của supephotphat đơn gồm

Câu 164: Thành phần của phân amophot gồm

Câu 165: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là

Câu 166: Phân đạm 2 lá là

Câu 167: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là

Câu 168: Để sản xuất phân lân nung chảy, người ta nung hỗn hợp X ở nhiệt độ trên 1000oC trong lò đứng Sản phẩm nóng chảy từ lò đi ra được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn, sau đó sấy khô và nghiền thành bột X gồm

A apatit: Ca5F(PO4)3, đá xà vân: MgSiO3 và than cốc: C B photphorit: Ca3(PO4)2, cát: SiO2 và than cốc: C.

C apatit: Ca5F(PO4)3, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C D photphorit: Ca3(PO4)2, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C Câu 169: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước

A phân đạm làm kết tủa vôi.

B phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm.

C phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.

D cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi.

Câu 170: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khí có áp

suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là

Câu 171: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là

0,6 Hiệu suất phản ứng là

Câu 172: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch

A Để trung hòa 300 ml dung dịch A cần vừa đủ V ml dung dịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V là

Câu 173: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau.

Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí

Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí

Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc)

Câu 174: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít hỗn hợp ba khí NO, N2, N2O (tỉ lệ mol: n NO:n N2:n N O2 1: 2 : 2) Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng (lít) là:

Câu 175: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung

dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là

Trang 10

Câu 176: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO

(không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O Kim loại X là

Câu 177: Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau.

+ Phần 1 : cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất

+ Phần 2 : Hòa tan trong 400 ml HNO3 loãng 0,7M, thu được V lít khí không màu, hóa nâu trong không khí Giá trị của V (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) là

Câu 178: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hóa

thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít Khối lượng m của Fe3O4 là

Câu 179: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A Để hòa tan hết A

bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng) thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là

Câu 180: Cho a gam hỗn hợp X gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa

đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch Y và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO

có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a

Câu 181: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu được

dung dịch X và có khí NO thoát ra Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng

để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là

A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít.

Câu 182: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M Thể tích khí NO (sản

phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là

Câu 183: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 6,72 lít (đkc) hỗn

hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Khối lượng m bằng

Câu 184: Để điều chế 5 kg dung dịch HNO3 25,2% bằng phương pháp oxi hóa NH3, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần

dùng là

Câu 185: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được

Câu 186: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam

dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là

Câu 187: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và nồng độ %

tương ứng là

Câu 188: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M Sau phản ứng, trong dung dịch

chứa các muối

Câu 189: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung

dịch Khối lượng từng muối khan thu được là

Câu 190: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M, thu được dung dịch X Các anion có

mặt trong dung dịch X là

A PO43- và OH- B H2PO4- và HPO42- C HPO42- và PO43- D H2PO4- và PO4

3-Câu 191: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí Hấp thụ

hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối thu được là

Ngày đăng: 07/04/2017, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w