1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN ĐẠI HỌC MÔN HÓA NGUYÊN TỬ, BẢNG TUẦN HOÀN

14 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 361 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN ĐẠI HỌC MÔN HÓA: được biên soạn hệ thống, chỉ cần in không phải chỉnh sửa, phù hợp mọi đối tượng học sinh. Bài tập được sắp xếp theo trình tự từ dễ đến khó, logic, trình bày bắt mắt, tạo cho học sinh thói quen làm bài tập, hứng thú thích thú khi làm

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A nơtron,electron B electron,nơtron,proton C electron, proton D proton,nơtron

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X phân bố như sau: 2s22p3 Số hiệu nguyên tử

A 5 B 8 C 10 D 7

Câu 3: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D Số p bằng số e

Câu 4: Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất là:

A F B H C K D Ca

Câu 5: Nguyên tử có 10 nơtron và số khối 19 Vậy số p là

A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 6: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối C Số hiệu nguyên tử D Số p

Câu 7: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

A số A và số Z B số A

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 8: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron C sổ proton D số khối

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron ngoài cùng là nhiều nhất?

A Cl(Z=17) B Ca(Z=20) C Al(Z=13) D C(Z=6)

Câu 10: Số proton, nơtron và electron của 39

19K lần lượt là

A 19, 20, 39 B 19, 20, 19 C 20, 19, 39 D 19, 19, 20

Câu 11: Tổng số hạt p, n, e trong 19

9Flà

A 19 B 30 C 28 D 32

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình elctrron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6 Số hiệu nguyên tử của A là

A 26 B 6 C 20 D 24

Câu 13: Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

A tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton B tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron

C tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton C tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron

Câu 14: Trong nguyên tử hạt mang điện là

A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton

Câu 15: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+

A 1s22s22p63s23p63d63d5 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d6

Câu 16 Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây?

A Na (Z = 11) B Ca (Z = 20) C K (Z = 19) D Rb (Z = 37)

Câu 17 Nguyên tố X ở chu kì 4 , nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4p5 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :

A 1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5 B 1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2

C 1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5 D 1s2 2s2 2p63s23p64p2

Câu 18 Ion Y– có cấu hình e: 1s2 2s2 2p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhóm VIIIA

C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 4, nhóm VIA

Câu 19 Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình e là:

Câu 20 Cấu hình e của nguyên tố 39K

19 là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố K có đặc điểm:

C Là nguyên tố mở đầu chu kì 4 D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 21 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số

hạt không mang điện Nguyên tố R là:

Câu 22 Cho một số nguyên tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY2 là 18 Khí XY2 là:

Câu 23 Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1 Z có:

Câu 24 Ion 52 3 

24Cr có bao nhiêu electron?

Trang 2

A 21 B 24 C 27 D 52

Câu 25 Cho cấu hình electron của nguyên tử một số nguyên tố : 1s2 (X), 1s22s22p2 (Y), 1s22s22p63s2 (Z),

1s22s22p63s23p64s24p2 (T) Các nguyên tố kim loại là

A X, Z B X, Y, Z, T C X, Z, T D Z, T T

Câu 26 Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.

A 1s22s2 2p63s23p64s23d6 B 1s22s2 2p63s23p63d64s2

C 1s22s2 2p63s23p63d74s1 D 1s22s2 2p63s23p63d8

Câu 27 Anion X2- có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

C ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D 18, chu kỳ 4, nhóm VIA.

Câu 28.Các ion M+ và Y2– đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 vị trí của M và Y trong bảng tuần hoàn là

A M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA.

B M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm IIA.

C M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA.

D M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm VIA.

Câu 29.Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VIIA.

Câu 30 Cation R2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm VIIIA.

C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIB.

Câu 31 Cấu hình e của nguyên tố K là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố K có đặc điểm:

A K thuộc chu kì 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân K là 20

C Là nguyên tố mở đầu chu kì 4 D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 32 Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt

Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là

A Na, chu kì 3, nhóm IA B Mg, chu kì 3, nhóm IIA.

C F, chu kì 2, nhóm VIIA D Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

Câu 33 Cấu hình elelctron 1s22s22p63s23p63d5 là của nguyên tử hay ion nào sau đây ?

A 23V B 26Fe2+ C 25Mn2+. D 24Cr2+.

Câu 34 X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2 Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12 Ở trạng thái cơ bản số electron p của

X nhiều hơn của Y là 8 Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

A X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIA B X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

C X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIA D X thuộc nhóm IVA; Y thuộc nhóm VA

Câu 35 Ion Y có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng HTTH là

A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 3, nhóm VIIIA.

Câu 36 Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là

Câu 37.Cấu hình electron của nguyên tố 39K

19 là 1s22s22p63s23p64s1.Vậy nguyên tố K có đặc điểm:

A K thuộc chu kỳ 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân K là 20.

C Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 38 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác Trong 1 chu kỳ

A đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

B đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

C các nguyên tố đều có cùng số lớp electron.

D đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 39 Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử Y là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 33 Số hạt proton và số khối của Y là

A 61 và 108 B 47 và 108 C 45 và 137 D 47 và 94.

Câu 40 Ion X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Xác định vị trí của X trong bảng HTTH?

Câu 41.Anion X - và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 42 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

Trang 3

A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F.

Câu 43 Hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron

trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất Công thức XY là

A LiF B NaF C AlN D MgO.

Câu 44 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3 nguyên tử kim loại X,Y,Z là 134 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 14 và số hạt mang điện của Z nhiều hơn của

X là 2 Dãy nào dưới đây xếp đúng thứ tự về tính kim loại của X,Y,Z

A.X<Y<Z B.Z<X<Y C Y<Z<X D.Z<Y<X

Câu 45 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar

Câu 46 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng HTTH, Y ở nhóm V, ở trạng thái đơn chất X và

Y phản ứng được với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23 X và Y lần lượt là

A O và P B S và N C Li và Ca D K và Be.

Câu Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

Câu 39 Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV Cấu hình electron của X là

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2

C 1s22s22p63s23d2 D 1s22s22p63s23d4

Câu 40 Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s1 D Kết quả khác.

Câu 41 Hai nguyên tố A và B cùng thuộc một phân nhóm và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau có

ZA + ZB = 32 Vậy số proton của hai nguyên tố A và B lần lượt là:

A 15 và 17 B 12 và 20 C 10 và 22 D Hai kết quả khác

Câu 42 Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:

X: 1s22s22p63s1 Y: 1s22s22p63s23p5 Z: 1s22s22p63s23p6 T: 1s22s22p63s23p1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 3 (1) B Các nguyên tố X, Y là kim loại; Z, T là phi kim (2)

Câu 43 Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X

A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron

Câu 44 Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s2 2s2 2p63s1, 1s2 2s2 2p63s23p64s1, 1s2 2s2

2p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp xếp đúng la

A Z < X < Y B Z < Y < Z C Y < Z < X D Kết quả khác

Câu 45 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25 X và Y

thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

A Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA

C Chu kì 3, các nhóm IA và IIA D Chu kì 2, nhóm IIA

Câu 46 Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 28 Cấu hình electron

nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 1s2 2s2 2p63s23p6 3d84s2 B 1s2 2s2 2p5

C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p63s2 3p5

Câu 47 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố sắt là 1s22s22p63s23p63d64s2 Vị trí của sắt trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIA B Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIA.

C Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIB D Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

Câu 48: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

A Lớp K B Lớp L C Lớp M D Lớp N

Câu 49: Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e; ở lớp thứ 3 có 4 electron Số proton của nguyên tử đó là:

A 10 B 12 C 14 D 12

Câu 50: Những cặp chất sau, cặp nào là đồng vị của nhau.

A P đỏ và P trắng B 40B

18 và 40K

17 và 37Cl

17

Câu 51: Tổng số hạt n, p, e trong 35

17Cl là

Trang 4

Câu 52: Số p, n, e của 52 3

24Cr  lần lượt là

A 24, 28, 24 B 24, 30, 21 C 24, 28, 21 D 24, 28, 27

Câu 53: Cacbon có 2 đồng vị 12

6C và 13

6C , còn oxi có 3 đồng vị 16

8O, 17

8O và 18

8O. Các công thức hoá học có thể có của khí cacbonic là :

Câu 54: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 55: Lớp N có số electron tối đa là

A 32 B 16 C 8 D 50

Câu 56: Lớp M có số phân lớp là

A 7 B 4 C 3 D 5

Câu 57: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

A 15 B 16 C 14 D 19

Câu 58: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.

A D(Z=11) B A(Z=6) C B(Z=19) D C(Z=2)

Câu 59: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

A 3 B 15 C 14 D 13

Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào lớp B Lớp thứ n có n phân lớp

C Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp D Tất cả đều đúng

Câu 61: Phân lớp d chứa tối đa số electron là

A 8 B 6 C 10 D 2

Câu 62: Lớp M chứa tối đa số electron là

A 10 B 8 C 6 D 18

Câu 63: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp eletron đã bão hoà.

A s1 , p3 , d7 , f12 B s2, p4, d10, f16 C s1 , p6, d10, f14 D s2, p6, d10 , f14

Câu 64: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là

A 8 B 4 C 5 D 7

Câu 65: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1 Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

A 21 B 15 C 25 D 24

Câu 66: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

A 7 B 8 C 5 D 4

Câu 67: Số e tối đa trong phân lớp d là:

A 2 B 10 C 6 D 14

Câu 68: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai

nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

A 1 & 2 B 5 & 6 C 7 & 8 D 7 & 9

Câu 69: Cấu hình e nào sau đây là đúng:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

Câu 70: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm.

A C (Z=11) B D (Z=2) C B (Z=5) D A (Z=4)

Câu 71: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Câu 72: Nguyên tử Cl (Z=17) nhận thêm 1e thì cấu hình electron tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 73: Nguyên tử Na (Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 74: Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10

Câu 75: Các Ion và nguyên tử: S2-, Ca2+, Ar có

A Số electron bằng nhau B Số proton bằng nhau C Số nơtron bằng nhau D Số khối bằng nhau

Câu 76: Chọn cấu hình electron không đúng.

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 D 1s2 2s2 2p6

Câu 77: Có bao nhiêu electron trong Ion 56 3 

A 29 electron B 23 electron C 26 electron D 30 electron

4

NH ?

Trang 5

A 18 electron B 17 electron C 19 electron D 10 electron.

Câu 79: Anion X2- và Y2+ đều có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6; X, Y là 2 nguyên tử:

A S và Ca B S và Mg C O và Mg D S và K

Câu 80: Anion X2- có số electron là 10; số nơtron là 8 thì số khối của nguyên tử X là:

A 18 B 16 C 14 D 17

Câu 81: Có bao nhiêu hạt electron, bao nhiêu hạt proton trong Ion 2 

4

SO ?

A 46, 48 B 50, 48 C 48, 48 D 48, 50

Câu 82: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:

a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?

A a, b, c B a, b, d C b, c, d D a, c, d

Câu 83: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

A Ca (Z = 20) B Fe (Z = 26) C Ni (Z = 28) D K (Z = 19)

Câu 84: Một Ion R3+ có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d5 Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3

Câu 85: Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số các nguyên tố sau?

A Lưu huỳnh (Z = 16) B Flo (Z = 9) C Clo (Z = 17) D Kali (Z = 19)

Câu 86: 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 17; 18; 19; X; Y, Z lần lượt là:

A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loại

C Kim loại, khí hiếm, phi kim D Phi kim, khí hiếm, kim loại

Câu 87: nguyên tử nhôm có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là:

A 1s2 2s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s12p63s23p1 D 1s22s22p63s13p2

Câu 88: Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5 Điện tích hạt nhân của nguyên tử R là:

A 20 B 35 C 45 D 20

Câu 89: Cho 4 nguyên tố K (Z=19), Mn (Z = 25), Cu ( Z= 29) , Cr (Z=24) Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình

electron lớp ngoài cùng là 4s1?

A K; Mn; Cr B K; Cu; Cr C Mn; Cu; Cr D K; Mn; Cu

Câu 90: Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d54s1 Tên và kí hiệu của nguyên tố là:

A Sắt (Fe) B Niken (Ni) C Crom (Cr) D Kali (K)

Câu 91: Nguyên tố Y có phân mức năng lượng cao nhất là 3d5 Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là:

Câu 92: Có tất cả bao nhiêu nguyên tố mà cấu hình electron kết thúc bằng phân lớp 4s2

Câu 93: Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau: (X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4, (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

(Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây:

Câu 94: Cation X3+ và Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử X và Y lần lượt là

A Al và Ne B O và Fe C Al và Cl D Al và O

Câu 95: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử M là:

A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 96: Nguyên tử M có phân mức năng lượng cao nhất là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:

Câu 97: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron như sau:

A: 1s2 2s2 2p6 3s1 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Mệnh đề nào sau đây không đúng:

A Cả bốn nguyên tố đều có 3 lớp electron B Các nguyên tố A, B là kim loại, C, D là phi kim

C Một trong bốn nguyên tố là khí hiếm D 1 trong 4 nguyên tố không có khả năng tạo ion

Câu 98: Anion X2- có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Tìm cấu hình electron của nguyên tử X

A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p4 D 1s2 2s2 2p5

Câu 99: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 thì ion tạo nên nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây:

A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 100: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ cấu hình electron nào sau đây?

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s1 2p6

Câu 101: Cấu hình electron của các nguyên tử có electron ngoài cùng như sau: a) 3d10 b) 5p6 6s1 c) 3s2 3p6

Nguyên tử nào thuộc kim loại, phi kim, khí hiếm?

A a) phi kim, b) kim loại, c) khí hiếm B a) phi kim, b) kim loại, c) kim loại

C a) kim loại, b) kim loại, c) khí hiếm D a) kim loại, b) kim loại, c) kim loại

Câu 102: Nguyên tố X, cation Y2+ , anion Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 X, Y, Z là kim loại hay phi kim?

A X phi kim, Y khí hiếm, Z kim loại B X khí hiếm , Y phi kim, Z kim loại

Trang 6

C X khí hiếm , Y kim loại, Z phi kim D A,B,C đều đúng

Câu 103: Nguyên tử có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Cấu hình electron nào sau đây ứng với ion tạo ra từ nguyên tử Y

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 104: Chọn cấu hình electron đúng của Fe3+ :

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d6 4s2 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 105 : Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành :

A Ion dương có nhiều proton hơn C Ion dương có số proton không thay đổi

B Ion âm có nhiều proton hơn D Ion âm có số proton không thay đổi

Câu 106: Liên kết trong kim loại đồng là liên kết :

A Ion B Cộng hóa trị có cực C cộng hóa trị không cực D Kim loại

Câu 107: Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết kim loại D Liên hidro

Câu 108: Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K2S (III); CH4 (IV) ; MgO (V) ; PH3 (VI) Liên kết ion được hình thành trong chất nào ?

A I, II B IV, V, VI C II, III, V D II, III, IV

Câu 109: Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tủ trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực

A N2 ; SO2 B H2 ; HBr C SO2 ; HBr D H2 ; N2

Câu 110: Ion nào có tổng số proton là 48 ?

Câu 111: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl ?

A Các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hóa trị đơn

B Các electron liên kết bị hút lệch về một phía

C Cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 nguyên tử

D Phân tử HCl là phân tử phân cực

Câu 112: Nguyên tử X có 20 proton và nguyên tử Y có 17 electron Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là :

A X2Y với liên kết cộng hóa trị C XY2 với liên kết ion.

B XY với liên kết ion D X3Y2 với liên kết cộng hóa trị

Câu 113: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim

B Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung

C Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim

D Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử

Câu 114: Nếu một chất rắn nguyên chất dẫn điện tốt ở cả trạng thái rắn và trạng thái lỏng thì liên kết chiếm ưu thế trong chất

đó là :

A Liên kết ion B Liên kết kim loại

C Liên kết cộng hóa trị có cực D Liên kết cộng hóa trị không có cực

Câu 115: Liên kết cộng hóa trị là :

A Liên kết giữa các phi kim với nhau

B Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung

Câu 116: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :

A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7

C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác nhau về tính chất hóa học

D Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

Câu 117: Chọn mệnh đề sai :

A Bản chất của liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có trạng thái bền như khí hiếm

B Liên kết cho nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị

C Liên kết cộng hóa trị có cực là dạng chuyển

tiếp của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị không cực

D Liên kết cho nhận là giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Câu 118: Tìm định nghĩa sai về liên kết ion :

A Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu

B Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl–

C Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu

D Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7

Câu 119: Chọn định nghĩa đúng về ion ?

A Phần tử mang điện C Nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện.

Trang 7

B Hạt vi mô mang điện (+) hay (–) D Phân tử bị mất hay nhận thêm electron.

Câu 120: Ion dương được hình thành khi :

A Nguyên tử nhường electron C Nguyên tử nhận thêm electron

B Nguyên tử nhường proton D Nguyên tử nhận thêm proton

Câu 121: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh ?

A H2 B CH4 C H2 D HCl

Câu 121: Cho 2 nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản như sau : 1s22s1 và 1s22s22p5 Hai nguyên tử này kết hợp nhau bằng loại liên kết gì để tạo thành hợp chất ?

A Liên kết cộng hóa trị có cực C Liên kết ion

B Liên kết cộng hóa trị không có cực D Liên kết kim loại

Câu 122: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là : 1s22s22p4 Sau khi tạo liên kết , nó có cấu hình là

A 1s22s22p2 B 1s22s22p43s2 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2

Câu 123: Nguyên tố Canxi có số hiệu nguyên tử là 20 Khi Canxi tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của

ion Canxi là:

A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d10

Câu 124: Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ?

A NH4Cl ; OF2 ; H2S B CO2 ; Cl2 ; CCl4 C BF3 ; AlF3 ; CH4 D.I2;CaO; CaCl2

Câu 125: Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 Những oxit có liên kết ion là :

A Na2O , SiO2 , P2O5 B MgO, Al2O3 , P2O5 C Na2O, MgO, Al2O3 D.SO3, Cl2O3 , Na2O

Câu 126: Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F– Tìm câu khẳng định sai

A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau C 3 ion trên có số nơtron khác nhau

B 3 ion trên có số electron bằng nhau D 3 ion trên có số proton bằng nhau

Câu 127: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xác định liên kết trong

phân tử các chất sau : H2Te , H2S, CsCl, BaF2 Chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là :

A BaF2 B CsCl C H2Te D H2S

Câu 128: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2;Cl : 3,16 ; S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự phân cực của liên

kết trong phân tử các chất sau : NH3 , H2S, H2O , CsCl Chất nào trong các chất trên có liên kết ion ?

Câu 129: Các nguyên tử liên kết với nhau để :

A Tạo thành chất khí C Tạo thành mạng tinh thể

B Tạo thành hợp chất D Đạt cơ cấu bền của nguyên tử

Câu 130: Cho các chất : NaOH, Na2O, NaCl, Cl2, SO2, KNO3 Chất có liên kết cho nhận là:

A NaOH, Na2O, B NaOH, SO3 C NaCl, SO2, KNO3 D KNO3, SO3

Câu 131: Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:

A 1s22s22p3 và 1s22s22p5 C 1s22s1 và 1s22s22p5

B 1s22s1 và 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6

Câu 132: Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào là những hợp chất cộng hóa trị:

A NaCl, H2O, HCl B KCl, AgNO3, NaOH C H2O, Cl2, SO2 D CO2, H2SO4, MgCl2

Câu 133: Trong các phản ứng hóa học giữa kim loại và phi kim thì:

A Nguyên tử kim loại nhường electron , nguyên tử phi kim nhận electron

B Nguyên tử kim loại nhận electron, nguyên tử phi kim nhường electron

C Nguyên tử kim loại và phi kim góp chung electron ngoài cùng

D Cả A, B, C đều sai

Câu 134: Cho các hợp chất: NH3, Na2S,CO2, CaCl2, MgO, C2H2 Hợp chất có liên kết cộng hóa trị

A CO2, C2H2, MgO B NH3.CO2, Na2S C NH3 , CO2, C2H2 D CaCl2, Na2S, MgO

Câu 135: Cho các hợp chất: NH3, H2O , K2S, MgCl2, Na2O CH4, Chất có liên kết ion là:

A NH3, H2O , K2S, MgCl2 B K2S, MgCl2, Na2O CH4

C NH3, H2O , Na2O CH4 D K2S, MgCl2, Na2O

Câu 136: Sự so sánh nào sau đây là đúng:

A Liên kết ion và liên kết CHT không có điểm nào giống nhau

B Liên kết CHT không cực và liên kết CHT phân cực không có điểm nào khác nhau

C Liên kết CHT không cực và liên kết CHT phân cực không có điểm nào giống nhau

D Liên kết CHT phân cực là dạng trung gian giữa liên kết CHT không cực và liên kết ion

Câu 137: Trong hợp chất AB2, A và B là 2 nguyên tố ở cùng một nhóm A thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hòan Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 24 Công thức cấu tạo của hợp chất AB2 là :

A O=S=O B O ←S→O C O=S→O D O = O

Câu 138: Cặp chất nào sau đây, mỗi chất trong cặp đó chứa cả 3 loại liên kết ion , cộng hóa trị , cho nhận

A NaCl và H2O B K2SO4 và KNO3 C NH4Cl và Al2O3 D Na2SO4 và Ba(OH)2

Câu 139: Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton , còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức

của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là :

Trang 8

A Z2Y với liên kết cộng hóa trị C ZY2 với liên kết ion.

B ZY với liên kết ion D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị

Câu 140: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết phân cực nhất là :

A F2O B Cl2O C ClF D O2

Câu 141: Nguyên tố A có 2 electron hóa trị, nguyên tố B có 5 electron hóa trị Công thức của hợp chất tạo bởi A và B có

thể

A A2B3 B A3B2 C A2B5 D A5B2

Câu 142: Cho các phân tử sau : NH3 , CO2 , NH4NO2 , H2O2 Hãy chọn phân tử có liên kết cho nhận :

Câu 143: Kết luận nào sau đây sai ?

A Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hóa trị có cực

B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion

C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim

D Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực

Câu 144: Nguyên tử Al có 3 electron hóa trị Kiểu liên kết hóa học nào được hình thành khi nó liên kết với 3 nguyên tử flo :

A Liên kết kim loại C Liên kết cộng hóa trị có cực

B Liên kết cộng hóa trị không cực D.Liên kết ion

Câu 145: Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ?

A NH4Cl, OF2, H2S B CO2, Cl2, CCl4 C BF3, AlF3, CH4 D I2, CaO, CaCl2

Câu 146: Số oxi hóa của clo (Cl) trong hợp chất HClO4

A +1 B +3 C +5 D +7

Câu 147: Chọn định nghĩa đúng về phản ứng oxihóa-khử

A Phản ứng oxi hóa –khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay đổi số oxi hóa

B Phản ứng oxi hóa –khử là phản ứng không kèm theo sự thay đối số oxihóa các nguyên tố

C Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng

D Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử không diễn ra đồng thời

Câu 148: Tìm định nghĩa sai :

A Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron B Chất khử là chất có khả năng nhận electron

C Chất khử là chất có khả năng nhường electron D Sự oxi hóa là quá trình nhường electron

Câu 149: Chọn định nghĩa đúng về chất khử :

A Chất khử là các ion cho electron

B Chất khử là các nguyên tử cho electron

C Chất khử là các phân tử cho electron

D Chất khử là các nguyên tử, phân tử hay ion có khả năng nhường electron

Câu 150: Có các phát biểu sau: Quá trình oxi hoá là

(1) quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố (2) quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố

(3) quá trình nhường electron (4) quá trình nhận electron

Phát biểu đúng là : A (1) và (3) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3)

Câu 151: Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng oxi hoá-khử ?

A Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaNO3

C Zn + 2Fe(NO3)3  Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 D 2Fe(NO3)3 + 2KI  2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

Câu 152: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ B Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+

C Ag có tính khử mạnh hơn Fe2+ D Fe2+ khử được Ag+

Câu 153: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O Sau khi lập phương trình hoá học của phản ứng, số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử là

chất tham gia phản ứng là

Câu 155: Trong phương trình phản ứng: aK2SO3 + bK2Cr2O7 + cKHSO4  dK2SO4 + eCr2(SO4)3 + gH2O Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Câu 156: Trong phản ứng: Al + HNO3 (loãng)  Al(NO3)3 + N2O + H2O, tỉ lệ giữa số nguyên tử Al bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là

Câu 157: Cho sơ đồ phản ứng: CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4  (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:

Câu 158: Cho sơ đồ phản ứng: (COONa)2 + KMnO4 + H2SO4  CO2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O

Trang 9

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP Câu 159: Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40.Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang

điện là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là:

A 13 B 40 C 14 D 27

Câu 160: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số khối

của nguyên tử đó

A 108 B 148 C 188 D 150

Câu 161: Nguyên tử X có tổng số các hạt bằng 60 Trong đó số hạt nơtron bằng số hạt proton X là

A.40

19K C.37

20Ca

Câu 162: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

A 17 B 18 C 34 D 52

Câu 163: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40 Trong đó tổng số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 12

Nguyên tố X là :

Câu 164: Nguyên tử X có tổng số hạt là 46 trong đó số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1 đơn vị Số

khối của X là :

Câu 165: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử A là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 33 hạt A là

Câu 166: Nguyên tử X có tổng số hạt mang điên tích âm và hạt không mang điện là 27 Hiệu số giữa chúng là 1 X có số

hiệu nguyên tử là :

Câu 167: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron bằng 1 Vậy số e ngoài

cùng của R là:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 168: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là

A 3 & 1 B 2 & 1 C 4 & 1 D 1 & 3

Câu 169: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối nhỏ hơn 24 Số hạt electron của X là

A 11 B 12 C 10 D 23

Câu 170: Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Vị trí

của X trong bảng tuần hoàn là:

Câu 171: Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:

A 9 B 23 C 39 D 14

Câu 172: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt p,e,n bằng 58, số hạt proton chênh lệch với hạt nơtron không quá 1 đơn

vị Số hiệu nguyên tử của X là:

A 17 B 16 C 19 D 20

Câu 173: Đồng có hai đồng vị 63 29Cu và 65 29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm của đồng vị 63 29Cu là giá trị nào sau đây:

Câu 174: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

A 64, 000(u) B 63,542(u) C 64,382(u) D 63,618(u)

Câu 175: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:

A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

Câu 176: Clo có hai đồng vị 35Cl (chiếm 24,23%) và 37Cl (chiếm 75,77%) Nguyên tử khối trung bình của Clo

A 37,5 B 35,5 C 35 D 37

Câu 177: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O (x1%) , 17O (x2%) , 18O (4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:

A 35% và 61% B 90% và 6% C 80% và 16% D 25% và 71%

Câu 178: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của Bo là

A 10,2 B 10,6 C 10,4 D 10,8

Câu 179: Clo có hai đồng vị 35Cl và 37Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,48 Phần trăm đồng vị 37Cl là

A 65% B 76% C 35% D 24%

Câu 180: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có hai đồng vị Biết 79 zR chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là giá trị nào sau đây:

Trang 10

A 80 B 81 C 82 D 80,5

Câu 181: Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là: 24, 25, 26 Trong số 5.000 nguyên tử Mg thì có 3.930 đồng

vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26; Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là;

A 24 B 24,32 C 24,22 D 23,9

Câu 182: A,B là 2 nguyên tử đồng vị A có số khối bằng 24 chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là 24,4

Số khối của đồng vị B là:

A 26 B 25 C 23 D 27

Câu 183: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử

đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số khối của X và Y lần lượt là

A 65 và 67 B 63 và 66 C 64 và 66 D 63 và 65

Câu 184: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 81R( 54,5%) Số khối của đồng vị còn lại là

A 79 B 81 C 82 D 80

Câu 185: Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:

A 15 B 14 C 12 D Đáp án khác

Câu 186: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử

đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của đồng vị X là:

A 2 B 4 C 6 D 1

Câu 187: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng Nguyên tố X có hai đồng vị 35X (x1%) và 37X (x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là:

A 25% & 75% B 75% & 25% C 65% & 35% D 35% & 65%

Câu 188: R có 2 loại đồng vị là R1 và R2 Tổng số hạt trong R1 là 54 hạt.Số nơtron của R1 nhiều hơn R2 là 2 đơn vị Biết R1 chiếm 25% và R2 chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của R là:

Câu 189: Khối lượng nguyên tử Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị: 10B

5 và 11B

5 % đồng vị 11B

5 trong axit H3BO3 là:

Câu 190: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị 63

Cu và65

Cu, trong đó đồng vị 65

Cu chiếm khoảng 27% về khối lượng Phần trăm khối lượng của 63

Cutrong Cu2Olà

Câu 191: Magie có hai đồng vị là X và Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn đồng vị X một nơtron Biết

rằng nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X : Y = 3 : 2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là:

A 24 B 24,4 C 24,2 D Tất cả đều sai

Câu 192: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng vị 1 có 44 hạt

nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?

A 79,2 B 79,8 C 79,92 D 80,5

Câu 193: Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của 1 nguyên tố X là 27 : 23 Trong đó đồng vị A có

35p và 44 n và đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là

Câu 194: Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23 %, X2 chiếm 4,67 % và X3 chiếm 3,10 % Tổng số khối của 3 đồng

vị bằng 87 Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là AX = 28,0855 X1, X2, X3 lần lượt là:

A 28, 29, 30 B 29, 30, 31 C 29, 30, 28 D kết quả khác

Câu 195: Một nguyên tố X có 3 đồng vị AX( 79%), A2X( 10%), A3X( 11%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị A1,A2,A 3 lần lượt là:

A 24; 25; 26 B 24; 25; 27 C 23; 24; 25 D 25; 26; 24

Câu 196: Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A Phần trăm số nguyên tử tương ứng của 3 đồng vị

lần lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6% Biết 125 nguyên tử Ar có khối lượng 4997,5u Số khối A của đồng vị thứ 3 là:

Câu 197: Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là

A FeS2 B NO2 C SO2 D CO2

Câu 198: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

Câu 199: Hợp chất A có công thức M4X3 Biết :

- Tổng số hạt trong phân tử A là 214 hạt

- Ion M3+ có số electron bằng số electron của ion X

Ngày đăng: 07/04/2017, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w