Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 đktc và m gam chất rắn không tan.. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, biết thể tích các kh
Trang 1DẠNG: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM TÁC DỤNG VỚI NƯỚC
Câu 139: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A 150ml B 75ml C 60ml D 30ml
Câu 140: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí ở (đktc) Thể tích dung dịch hỗn hợp
H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là:
A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,1 lít
Câu 141: Hòa tan m (g) K vào 200g nước thu được dung dịch có nồng độ là 2,748% Vậy m có giá trị là?
Câu 142: Hòa tan một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A và 1,12 lít H2 (đktc) Tìm pH của dung dịch A?
Câu 143: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?
Câu 144: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là?
Câu 145: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X
vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là?
Câu 146: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu Cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn nếu cho vào dung dịch
NaOH dư thu 3,92 lít khí (đktc) % Al trong hỗn hợp ban đầu
A 59,06% B 22,5% C 67,5 % D 96,25%
DẠNG: PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM
Câu 147: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
A 7,84 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 10,08 lít
Câu 148 Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16g Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của V là?
Câu 149: Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 và bột Al trong môi trường không có không khí Nếu cho những chất còn lại sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2; còn nếu cho tác dụng với HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2 Vậy số mol Al trong hỗn hợp X là?
Câu 150: Trộn 5,4g Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là?
Câu 151: Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với Fe3O4 thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng nhôm tăng 0,96g. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí (đktc), giả sử hiệu suất các phản ứng là 100%, khối lượng của a là?
Câu 152: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cr2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm cần dùng 10.8 gam Al Thành phần % theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là:
Câu 153: nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%) Hòa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn C Khối lượng các chất trong A là?
A mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g B mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g
C mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g D mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g
Câu 154: Có 26,8g hỗn hợp bột nhôm và Fe2O3 Tiến hành nhiệt nhôm cho tới hoàn toàn rồi hòa tan hết hỗn hợp sau phản ứng bằng dung dịch HCl được 11,2 lít H2(đktc) Khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu là?
Trang 2A mAl=10,8g;mFe2O3=1,6g B mAl=1,08g;mFe2O3=16g
C mAl=1,08g;mFe2O3=16g D mAl=10,8g;mFe2O3=16g
Câu 155: Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3 x mol Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí được hỗn hợp D Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được V (lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí Gía trị của x là?
Câu 156: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 39 g kết tủa Giá trị của m là?
Câu 157: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
• Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
• Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:
A 22,75 gam B 21,40 gam C 29,40 gam D 29,43 gam
Câu 158: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan
Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong Y là?
Câu 159: Trộn 5,4g bột Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 5,376 lit H2 ( đ ktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A 12,5% B 60% C 20% D 80%
Câu 160: Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiẹt nhôm thu được hỗn hợp A hòa tan hết
A bằng HCl thu được 10,752 lít H2(đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là
A 80% và 1,08lít B 20% và 10,8lít C 60% và 10,8lít D 40% và 1,08lít
DẠNG: MUỐI CACBONAT TÁC DỤNG VỚI AXIT
Câu 197: Khi nung 30g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu?
A 28,41% và 71,59% B 40% và 60% C 13% và 87% D 50,87% và 49,13%
Câu 198: Khi nung một lượng hidrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội, thu được 17,92 lít khí (đktc) và 80g bã
rắn Xác định tên muối hidrocacbonat nói trên?
Câu 199: Nung nóng 100g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69g hỗn hợp rắn % khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp là?
Câu 200: Nhiệt phân hoàn toàn 40g một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) Thành phần %
về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là?
Câu 201: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua Tính m?
Câu 202: Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của kim loại
hóa trị II bằng dd HCl dư thì thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là?
Câu 203: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lit khí (đktc) Khối lượng muối sinh ra trong dung dịch là:
Câu 204: Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và M /CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 5,1 gam muối khan Giá trị của V là:
Trang 3Câu 205: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa
đủ với 100 ml dung dịch NaHCO3 0,5M Nồng độ mol dung dịch HCl là
Câu 206: Cho 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M vào 250 ml dung dịch HCl 2M thì thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 207: Cho rất từ từ từng giọt 100 ml dung dịch HCl 2,5M vào dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 Sau khi dung dịch HCl hết cho dung dịch nước vôi trong dư vào thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 208: Cho rất từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 vào 100 ml dung dịch HCl 2M Thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là
Câu 209: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b).
Câu 210: Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 và c mol NaHCO3 thu được dung dịch X và khí CO2 Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mối liên hệ giữa m với a, b, c là
Câu 211: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch
X thu được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm nước vôi trong dư vào dung dịch Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 11,2 và 40 B 11,2 và 60 C 16,8 và 60 D 11,2 và 90
Câu 212: Trộn 100 ml dung dịch KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M vào dung dịch X Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch
Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 5,6 và 59,1 B 2,24 và 59,1 C 1,12 và 82,4 D 2,24 và 82,4
Câu 213: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là
A 3,36 và 17,5 B 8,4 và 52,5 C 3,36 và 52,5 D 6,72 và 26,25
Câu 214: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A 0,020 B 0,030 C 0,015 D 0,010.
Câu 215: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO31,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 B 2,24 C 4,48 D 3,36.
Câu 216: Dung dịch X có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3 Nhỏ từ từ 0,15 mol dung dịch HCl vào dung dịch X thì sau phản ứng thu được dung dịch Y và thoát ra 0,045 mol khí Nhỏ tiếp dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch Y thì thu được 15 gam kết tủa Giá trị a và b lần lượt là
A.0,105 và 0,09 B 0,105 và 0,08 C 0,09 và 0,105 D 0,08 và 0,105.
Câu 217: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 450 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 4,48 C 3,36 D.1,12.
Câu 218: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 (đktc) Cho thêm nước vôi vào dung dịch A tới dư thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m và V là
A 15gam và 3,36lít B 20gam và 3,36lít C 20 gam và 2,24lít D 15gam và 2,24lít
Câu 219: Thêm từ từ 70ml dung dịch H2SO4 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 22,22g B 11,82g C 28,13g D 16,31g
Câu 220: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl x M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 2M và NaHCO3 3M, sau phản ứng thu được V lit CO2 (đktc) và dung dịch Y, nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
A 5 B 4 C 3 D 6.
Câu 221: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch H2SO4 xM vào 100 ml dung dịch Na2CO3 y M, sau phản ứng 2,24 lit khí CO2 (đktc) và dung dịch Y, nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Y thì thu được 86 gam kết tủa Giá trị
Trang 4x và y lần lượt là
A 2,5; 4 B 1,5; 2 C 2,0; 3 D 2,5; 3.
Câu 222: Trộn 100ml dung dịch chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO31M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít O2 (đktc)
và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
A 2,24 và 59,1 B 1,12 và 59,1 C 2,24 và 82,4 D 1,12 và 82,4
Câu 223: Có 2 cốc riêng biệt: Cốc (1) đựng dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3; Cốc (2) đựng dung dịch chứa 0,5 mol HCl Khi nhỏ từ từ cốc (1) vào cốc (2) thấy thoát ra V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 224: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 1M vào 200ml dung dịch HCl 2,25M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là
A 5,600 B 5,824 C 7,280 D 6,084.
Câu 225: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 1M vào 200ml dung dịch HCl 3M, sau phản ứng thu được
V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là
A 6,72 B 4,032 C 8,96 D 3,36.
Câu 226: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 3M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 3,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là
A 7,84 B 9,8 C 11,20 D 10,64.
Câu 227: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 1,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là
A 5,04 B 4,48 C 3,36 D 6,72.
Câu 228: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 2,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là
A 6,72 B 7,47 C 8,96 D 5,60.