1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toãn - Diện tích hình bình hành

10 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình bình hành
Người hướng dẫn Trần Xuân Kháng
Trường học Trường Tiểu Học Điệp Nông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 436,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trongưtrườngưhọc Môn Toán lớp 4 Giáo viên thực hiện: Trần Xuân Kháng Tr ờng Tiểu học Điệp Nông H ng Hà - Thái Bình Tháng 3 năm 2006... Toán: Diện tích hình bình hànhChiều cao C •DC là đ

Trang 1

trongưtrườngưhọc

Môn Toán lớp 4

Giáo viên thực hiện: Trần Xuân Kháng

Tr ờng Tiểu học Điệp Nông

H ng Hà - Thái Bình

Tháng 3 năm 2006

Trang 3

Vẽ thêm hai đoạn thẳng để đ ợc hình bình hành

-

-

-

-

-

-

Em hãy nêu đặc điểm của hình bình hành?

Kiểm tra bài cũ

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

Trang 4

Toán: Diện tích hình bình hành

Chiều cao

C

•DC là đáy của hình bình hành

Độ dài đáy

AH vuông góc với DC

Độ dài AH là chiều cao của hình bình hành

* Cắt phần hình tam giấc ADH rồi ghép lại để đ ợc hình chữ nhật ABIH

Diện tích hình bình hành ABCD bằng diện tích hình chữ nhật ABIH

Diện tích hình chữ nhật ABIH là a X h

Vậy diện tích hình bình hành ABCD là a X h

Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị

C C

a a

Trang 5

LuyÖn tËp

Bµi 1: TÝnh diÖn tÝch mçi h×nh b×nh hµnh sau :

9cm

5cm

13cm

4cm

7cm 9cm

DiÖn tÝch h×nh b×nh hµnh lµ:

9 x 5 = 45 ( cm2)

§¸p sè: 45 cm2

DiÖn tÝch h×nh b×nh hµnh lµ:

13 x 4 = 52 ( cm2 )

§¸p sè: 52 cm2

DiÖn tÝch h×nh b×nh hµnh lµ:

7 x 9 = 63 ( cm2 )

§¸p sè: 63 cm2

- VËn dông trùc tiÕp c«ng thøc tÝnh DiÖn tÝch h×nh b×nh hµnh míi häc.

Trang 6

Bài 2: Tính diện tích của :

a, Hình chữ nhật

10 cm

5 cm

10cm

b, Hình bình hành

5cm

Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50 ( cm2 )

Đáp số: 50 cm2

Diện tích hình bình hành là:

10 x 5 = 50 ( cm2 )

Đáp số: 50 cm2

Chú ý: - Nhớ lại quy tắc tính Diện tích hình chữ nhật đã học.

- Vận dụng quy tắc tính Diện tích hình bình hành mới học.

Trang 7

a, Độ dài đáy là 4 dm, chiều cao là 24 cm b, Độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13 dm

Chú ý: Chúng ta chỉ có thể áp dụng trực tiếp công thức S = a x h khi a và h cùng một đơn vị

Diện tích hình bình hành là:

4 x 24 = 96 ( cm 2 )

Đáp số: 96 cm 2

A

Diện tích hình bình hành là:

40 x 24 = 960 ( cm 2 )

Đáp số: 960 cm 2

B

Đổi 4 dm = 40 cm

Diện tích hình bình hành là:

4 x 13 = 52 ( cm 2 )

Đáp số: 52 cm 2

B

Diện tích hình bình hành là:

40 x 13 = 520 ( m 2 )

Đáp số: 520 m 2

A

Đổi 4 m = 40 dm

Bài 3: Tính diện tích hình bình hành

( Khoanh tròn vào A, B hoặc C đặt tr ớc cách làm đúng ), biết:

Diện tích

( Hình bình hành )

Độ dài của đáy Nhân với chiều cao Chỉ đúng khi nào Đáy và chiều cao Cùng một đơn vị.

Diện tích hình bình hành là:

40 x 24 = 960 ( dm 2 )

Đáp số: 960 dm 2

C

Đổi 4 dm = 40 cm

Diện tích hình bình hành là:

40 x 13 = 520 ( dm 2 )

Đáp số: 520 dm 2

C

Đổi 4 m = 40 dm

Trang 8

Toán: Diện tích hình bình hành

Chiều cao

C

•DC là đáy của hình bình hành

Độ dài đáy

AH vuông góc với DC

Độ dài AH là chiều cao của hình bình hành

* Cắt phần hình tam giấc ADH rồi ghép lại để đ ợc hình chữ nhật ABIH

Diện tích hình bình hành ABCD bằng diện tích hình chữ nhật ABIH

Diện tích hình chữ nhật ABIH là a X h

Vậy diện tích hình bình hành ABCD là a X h

Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị

C C

a a

Trang 9

Bài tập củng cố

Coi các cạnh còn lại lần l ợt là các cạnh đáy AB, BC, AD

Hãy vẽ các đ ờng cao t ơng ứng

B A

C D

C D

Cắt và ghép hình

vẽ đ ờng cao

Trang 10

ThiÕt kÕ vµ thÓ hiÖn ThÇy gi¸o: TrÇn Xu©n Kh¸ng

Chµo th©n ¸i !

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. - Toãn - Diện tích hình bình hành
Hình b ình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN