A E BC D Bài 2:Hãy so sánh diện tích hình tam giác EDC và hình chữ nhật ABCD bằng cách đếm số ô vuông có trong mỗi hình: Hình chữ nhật ABCD gồm 32 ô vuông... TOÁN Diện tích hình tam giác
Trang 1TOÁN LỚP 5
Diện tích hình tam giác
GIÁO VIÊN: Lâm Thùy Linh
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TP HCM PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN PHÚ NHUẬN
Bài giảng dự thi GV dạy giỏi cấp Quốc Gia
Trang 3HO T ẠT ĐỘNG 1 ĐỘNG 1 NG 1
KI M TRA BÀI C : ỂM TRA BÀI CŨ: Ũ:
HÌNH TAM GIÁC
Trang 4tam giác ABC là:
- Đáy BC , đường cao AH
Trang 5Đáy và đường cao của
tam giác ABC là:
- Đáy BC , đường cao AH
Trang 6A
C
tam giác ABC là:
- Đáy BC , đường cao AB
Trang 7A E B
C D
Bài 2:Hãy so sánh diện tích hình tam giác EDC và hình chữ nhật ABCD bằng cách đếm số ô vuông có trong mỗi hình:
Hình chữ nhật ABCD gồm 32 ô vuông.
Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện
tích hình tam giác ECD
Hình tam giác EDC : 12 ô vuông và 8 nửa ô vuông là 16 ô vuông
Trang 8Bài mới
Trang 11Muốn biết 2 hình tam giác này có bằng nhau hay không, ta làm sao?
TOÁN
Diện tích hình tam giác
(Mỗi em tự thực hiện trên 2 hình đã chuẩn bị)
Trang 12vì choàng khít leân nhau.
Trang 131) Cắt hình tam giác:
Vẽ một đường cao vào 1 trong 2 hình
tam giác bằng nhau.
TOÁN
Diện tích hình tam giác
Trang 142 mảnh tam giác:
cắt
Trang 151 2
TOÁN
Diện tích hình tam giác
1) Cắt hình tam giác:
Hãy cắt theo đường cao, để được 2 mảnh
hình tam giác (Ghi số 1 và 2)
Trang 161 2
còn lại để thành một hình chữ nhật ABCD
Trang 171 2
C D
- Vẽ đường cao EH
E
H
TOÁN
Diện tích hình tam giác
2)Ghép thành hình chữ nhật:
Em hãy ghép 2 mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành một hình chữ nhật ABCD
Trang 181 2
C D
E
H
_ Chiều dài hình chữ nhật bằng độ dài đáy
của hình tam giác nhật và độ dài đáy DC của hình tam giác!
Trang 191 2
C D
E
H
Em hãy so sánh chiều rộng AD của hình chữ nhật và chiều cao EH của hình tam giác.
- Chiều rộng hình chữ nhật bằng chiều cao
của hình tam giác
TOÁN
Diện tích hình tam giác
3)So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép:
Trang 201 2
C D
diện tích hình chữ nhật
- Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình tam giác
Trang 214)Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
C D
Trang 221 2
C D
E
H
AD EH
DC
Trang 231 2
C D
E
H
- Diện tích hình chữ nhật ABCD: DC AD
- Vậy diện tích hình tam giác ECD:
= DC EH DC EH
2
TOÁN
Diện tích hình tam giác
4)Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
Trang 24(cùng một đơn vị đo)
- Vậy diện tích hình tam giác DEC:
= DC EH
DC EH
2
rồi chia cho 2
Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao
Dựa vào kết quả trên, em hãy nêu cách tính diện tích hình tam giác!
C D
E
H
Trang 25Diện tích hình tam giác
(cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2
Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao
C D
E
H
4)Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
Trang 26(cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2 lấy độ dài đáy nhân với chiều cao
( S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao )
Trang 27HO T ẠT ĐỘNG 1 ĐỘNG 1 NG 3
Trang 28a) 160 cm2 c) 80 cm 2
Cách thực hiện: 20 x 8
2 = 80 (cm2 )
Trang 29Trò chơi:
“Ai nhanh hơn!”
Trang 31Tính diện tích của hình tam giác có
độ dài đáy là a, chiều cao là h
Trang 32diện tích miếng đất hình tam giác đó? 2/ Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy 5m và chiều cao 24 dm?
Trang 33Bài 1: Một miếng đất hình tam giác có đáy là 36m và chiều cao là 14m Tính diện tích miếng đất hình tam giác đó?
14m
36m
S = ? m 2
Tóm tắt Giải
Diện tích miếng đất hình tam giác là:
36 x 14
2
Đáp số: 252 m2
Trang 34Đổi đơn vị đo:
Trang 35 Nêu lại quy tắc tính diện tích hình tam giác.
hình tam giác.
Củng cố
HO T ẠT ĐỘNG 1 ĐỘNG 1 NG 4
Trang 36quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác