Ma trận nhận thức Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm I.. Ma trận đề Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi điểm/ 10
Trang 1BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12- THI HK1
1 Ma trận nhận thức
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng
Tầm quan trọng
Trọng
số Tổng điểm
I Ứng dụng đạo hàm để khảo sát
& vẽ đồ thị hàm số
1 Cực trị - đồng biến – nghịch
II Lũy thừa, PT, BPT mũ, logarit 1 Tính giá trị của lũy thừa, mũ, logarit 10 2 20
2 Ma trận đề
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi điểm/ 10 Tổng
I Ứng dụng đạo
hàm để khảo sát &
vẽ đồ thị hàm số
1 Cực trị - đồng biến –
3 Khảo sát & vẽ đồ thị hs
3 0,6
1 0,2
1 0,2
1 0,2
6
1,2
4 Các bài toán có liên quan
1 0,2
1 0,2
1 0,2
1 0,2
4
0,8
II Lũy thừa, PT,
BPT mũ, logarit
1 Tính giá trị của lũy thừa, mũ, logarit
2 0,4
1 0,2
1 0,2
2 0,4
6
1,2
2 Giải PT và BPT mũ, logarit
3 0,6
1 0,2
2 0,4
3 0,6
9
1,8
IV Mặt nón, mặt
trụ, mặt cầu Diện tích xq, thể tích
1 0,2
1 0,2
1 0,2
2 0,4
5
1,0
Trang 2SỞ GD & ĐT TỈNH ĐAKLAK ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017 TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG MÔN: TOÁN 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Hàm số y x= 3−3x2+3x 2016+
A Đồng biến trên tập xác định B Nghịch biến trên tập xác định
Câu 2: Hàm số 2 3
4
x y
x
−
=
− Chọn phát biểu đúng:
A Đồng biến trên từng khoảng xác định B Luôn đồng biến trên R
C Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định D Luôn giảm trên R
Câu 3: Hàm số y x= 4−2x2−1 đồng biến trên khoảng nào sau đây:
A ( 1;0)− và (1;+∞) B ( 1;0)− và (0;1) C. (−∞ −; 1) và (0;1) D Đồng biến trên R Câu 4: Hàm số y x= −3 3x có điểm cực đại là :
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x= 4+4x2+2:
A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và không có cực tiểu
C Có cực đại và cực tiểu D Không có cực trị.
Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số x m
y
x 1
+
= + đồng biến trên từng khoảng xác định
A m < 1 B m < - 2 C M > - 2 D Đáp án khác
Câu 7: Hàm số
3 2
x x
Câu 8: Tìm GTNN của hàm số
3
1 3
−
−
=
x
x
3
1
3 1
Câu 9 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: y x= + 16−x2 lần lượt là:
A 4 2; −4 B 4 2; 4 C 4; −4 D 4 2; 2 2
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 2mx 1
y
m x
+
=
− trên đoạn [ 2 ; 3 ] là
1 3
− khi m nhận giá trị
A 0 B 1 C –5 D – 2
Câu 11: Cho hàm số 3 1
1 2
x y
x
+
=
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3
2
y= − B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1;
Câu 12: Số đường tiệm cận của hàm số
x
x y
−
+
=
1
1
là
Câu 13: Hàm số y= − +x4 x2 , có số giao điểm với trục hoành là:
Câu 14: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x= − +3 x2 2là:
;
3 27
50 3
;
27 2
Trang 3Câu 15: Các khoảng đồng biến của hàm số y= − +x3 3x2+1 là:
Câu 16: Cho hàm số 3
1
x y x
+
= + (C) Tìm m để đường thẳng :d y=2x m+ cắt (C) tại 2 điểm M, N sao cho độ dài MN
nhỏ nhất
Câu 17: Cho hàm số 2x 4
y
x 3
−
=
− có đồ thị là (H) Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của (H) với trục hoành là:
A y = – 2x + 4 B y = – 3x + 1 C y = 2x – 4 D y = 2 x
Câu 18: Cho hàm số y= − +x4 2mx2−2m 1+ Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 cực trị:
Câu 19: Giá trị của m để hàm số y=−x3 −2x2 +mx đạt cực tiểu tại x = - 1 là Chọn 1 câu đúng.
A m=−1 B m≠−1 C m>−1 D m<−1
Câu 20: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y= − +x3 3x+2 tại 3 điểm phân biệt khi :
A 0 m 4< < B.m < - 2 C 0< ≤m 4 D -2< m < 4
Câu 21: Giá trị của biểu thức log (a a a3 ) (với 0< ≠a 1) là
A 4
2
3
Câu 22: Cho a>0, biểu thức a23 a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A a76 B
5 6
6 5
11 6
a
Câu 23: Cho log 2 a= Khi đó, 125
log
4 tính theo a là
A 3 5a− B 2a+10 C. 6 7a+ D 4 1 a( + )
Câu 24: Đạo hàm của hàm sốy x= (lnx−1) là
A y/ =lnx B. y/ =lnx−1 C. / 1
1
y x
= − D / 1
y x
=
3
9
x
A M = −log (3 )3 x B M = +1 log ( )3 x C log3
3
x
M = −
÷
x
B= +
÷
Câu 26: Cho log 2 a= và log 3 b= Khi đó, log 45 tính theo a và b là
A 2b a− +1 B. 2b a+ +1 C 15b D a−2b+1
Câu 27: Phương trình
2
3 2
x+ x
=
÷ ÷
A x= −1;x= −2 B. x= −1;x=2 C x=0;x= −1 D x=1;x=2
Câu 28: Nghiệm của phương trình: 9x−10.3x+ =9 0 là
A x=2; x=0 B. x=2; x=1 C x=3; x=0 D x=9; x=1
Câu 29: Nghiệm của phương trình log2x+log (4 ) 32 x = là
Câu 30: Nghiệm của phương trình log (92 x− =4) xlog 3 log2 + 2 3 là
Trang 4Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình
x x+
+ >
A (−1;0) B (−∞;3) C (2;+∞) D ( )2; 4
Câu 32: Bất phương trình 5.4x+2.25x−7.10x ≤0 có nghiệm là
A 0≤ ≤x 1 B 1≤ ≤x 2 C − ≤ ≤ −2 x 1 D − ≤ ≤1 x 0
Câu 33: Nghiệm của bất phương trình 1 2 2
2
log log (2 −x )>0 là
A (−1;0) ( )∪ 0;1 B. (−1;1) (∪ 2;+∞) C (−1;1) D (−1;3)
Câu 34: Phương trình log22 x−5log2x+ =4 0 có 2 nghiệmx x1, 2 Khi đó, x x1 2 bằng
Câu 35: Tìm m để phương trình 4x+1−2x+2+ =m 0 có nghiệm thực
Câu 36: Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là:
Câu 37: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A 5 B 3 C 20 D Vô số
Câu 38: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây
A Khối chóp tứ giác đều B Khối chóp tứ giác C Khối chóp tam giác D Khối chóp tam giác đều Câu 39: Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
A tăng k3 lần B tăng k2 lần C tăng 3k3 lần D tăng k lần
Câu 40: Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3cm Thể tích của khối lập phương là.
A 1000cm3 B 900cm3 C 300cm3 D 2700cm3
Câu 41: Cho hình chop đều S.ABC có cạnh đáy là a; SA = 2a Thể tích khối chóp S.ABC là:
A
3
11
12
a B 3
3
a C 3
7
a D 3
3 3
a
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA⊥(ABCD) và SA a 3= Thể
tích của khối chóp S.ABCD là:
A a3 3
a3
12
Câu 43: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a Thể tích khối lăng trụ đều là:
A 3 3
4
a B 3
3
a
C.
3 2 3
a
D 2 3 2
3
a
Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ACB· =600,
cạnh BC = a, đường chéo A B′ tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
A 3 3
2
a B 3 3
3
a C
a3 3 D 3 3 3
2
a
Câu 45: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC = a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ
A 3 6
6
a B 3 6
3
a C 3 3
3
a D 3 3
6
a
Câu 46: Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6cm và bán kính đường tròn đáy bằng 8cm Thể tích của
khối nón là:
160 cmπ D 3
120 cmπ
Trang 5Câu 47: Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông Diện tích toàn phần của
hình trụ bằng:
A S tp =6πR2 B S tp =3πR2 C S tp =5πR2 D S tp =4πR2
Câu 48: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 600, đường sinh bằng 2a, diện tích xung quanh của hình nón là:
xq
S =πa D S xq =3πa2
Câu 49: Thiết diện qua trục của hình nón tròn xoay là một tam giác đều có cạnh bằng a Thể tích của khối nón
bằng:
A 3 3
9 πa D 3 aπ 3
Câu 50: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, đường chéo của hình vuông bằng a 2 Thể tích của khối cầu nội tiếp hình trụ là:
6
3
4
2
V = πa
- HẾT