Dung dịch thu được sau phản ứng chứa chất nào sau đây : A.. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí NO đktc, là sản phẩm khử duy nhất.. 1,5 đ b Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến
Trang 1DE THI HOC KI I MON HOA LOP 11 NAM 2014-2015 A- Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí
D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Câu 2: Cho các chất sau: Na2CO3, Fe(OH)2, CuO, Al, Au, ZnCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng là:
Câu 3: Hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M Dung dịch thu được sau phản ứng chứa chất nào sau đây :
A NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH
Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,275M với 300 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,05M Giá trị pH của dung dịch sau phản ứng là:
A 12 B 13 C 1 D 2
Câu 5: Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a NaOH b BaCl2 c HNO3 d Mg(OH)2 e HCl f CH3COOH
A a, b, c B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c,e
Câu 6: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn, gọi ”là nước đá khô”:
B- Tự luận (7đ)
Câu 1: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5 đ)
a) AgNO3 + FeCl3
b) Al(OH)3 + NaOH
c) C + Al d) Mg + HNO3 tỉ lệ mol N2O: NO2 = 1:2 Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng a) và b)
Câu 2: Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng
biệt sau (Viết các PTHH xảy ra nếu có): (1,5 đ)
NH4Cl, Ca(NO3)2, K2SO4, Na2CO3
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X (1,5 đ)
b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính giá trị của m (1,0 đ)
c) Trộn ½ lượng hỗn hợp X với bột lưu huỳnh vừa đủ rồi nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z Hòa tan hết Z vào dung dịch chứa lượng dư hỗn hợp NaNO3 và HCl Sau phản ứng thu được V lít khí NO duy nhất Tính V (0,5 đ)
(Cho biết: Mg =24 ; Fe=56 ; H=1 ; N=14, O=16, S=32)
B- Tự luận (7đ)
Câu 1: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5 đ)
a) Na2SO4 + Ba(NO3)2
b) Zn(OH)2 + KOH
c) C + CO2 d) Al + HNO3 tỉ lệ mol N2: NO = 3:2 Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng a) và b)
Trang 2Câu 2: Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng
biệt sau (Viết các PTHH xảy ra nếu có): (1,5 đ)
K2CO3, NH4NO3, BaCl2, Na2SO4
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X (1,5 đ)
b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính giá trị của m (1,0 đ)
c) Trộn ½ lượng hỗn hợp X với bột lưu huỳnh vừa đủ nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z Hòa tan hết Z vào dung dịch chứa lượng dư hỗn hợp NaNO3 và HCl Sau phản ứng thu được V lít khí NO duy nhất Tính V (0,5 đ)
(Cho biết: Al =27; Fe=56 ; H=1 ; N=14, O=16, S=32)
-Hết -BAI TAP BO SUNG
Bài 1 Nhận biết các lọ mất nhãn chứa
a Chất rắn BaSO4, BaCO3, NaCl, Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng)
b Chất rắn NaCl, Na2SO4, BaCO3, Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước)
c Các dung dịch NaOH, NH4Cl, Na2SO4, Na2CO3
d Các dung dịch sau NaHCO3, CaCl2, Na2CO3, Ca(HCO3)2 (không dùng thêm hóa chất nào khác)
Bài 2 Khử hoàn toàn 11,6 gam một oxit sắt bằng CO Khối lượng sắt kim loại thu được giảm 3,2 gam so với
khối lượng oxit
a Tìm công thức oxit sắt
b Cho khí CO2 thu được trong phản ứng khử oxit sắt ở trên hấp thụ hoàn toàn vào 175 ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng mỗi muối tạo thành
đặc, bình 2 chứa nước vôi trong có dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6g, ở bình 2 thu được 30g kết tủa Khi hoá hơi 5,2g A thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Xác định CTPT của A
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa học – lớp 11 – Ban cơ bản
I - Trắc nghiệm
II - Tự luận
d) 5Mg + 14HNO3 5Mg(NO3)2 + N2O + 2NO2 + 7H2O 0,5
Câu 2 Phân biệt các chất: NH4Cl, Ca(NO3)2, K2SO4, Na2CO3
Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ 1 đến 4
Mỗi chất nhận biết được 0,25 điểm
Ba(OH)2 Khí (NH3) Còn lại Kết tủa
Phương trình phản ứng: 2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 +H2O
2 NH4Cl + Ba(OH)2 BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KOH
(nhận biết bằng các phương pháp khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa)
0,25 đ 1,0 đ 0,25 đ
Câu 3 3Mg + 8HNO3 3Mg(NO3)2 + 2NO +4 H2O
x x 2/3.x
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
y x y
0,5
a) n NO = 0,3 mol
gọi x và y lần lượt là số mol của Al và Cu
24x + 56y = 12,8 x = 0,3
x + 2/3.y = 0,3 y = 0,1
0,5
b)
Mg(NO3)2 MgO + 2NO2 + 1/2O2
0,3 0,3
2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2
0,1 0,05
0,5
c) Phương pháp bảo toàn electron
MgS Mg+2 +S+6+ 8e N+5 +3e N+2
0,15 1,2 1,65 0,55
FeS Fe+3 + S+6+ 9e
0,05 0,45
V=0,55.22,4 =12,32 (lit)
0,5 đ
to
to
Mã đề: 103
to
Trang 4ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa học – lớp 11 – Ban cơ bản
I - Trắc nghiệm
II - Tự luận
Câu 1 a) Na2SO4 + Ba(NO3)2 2NaNO3 + BaSO4 0,5
b) Zn(OH)2 + 2KOH K2ZnO2 + 2H2O 0,5 c) C + CO2 2CO 0,5 d) 12Al + 44HNO3 12Al(NO3)3 + 3N2 + 2NO +22H2O 0,5
Câu 2 Phân biệt các chất: K2CO3, NH4NO3, BaCl2, Na2SO4
Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ 1 đến 4
Mỗi chất nhận biết được 0,25 điểm
Phương trình phản ứng: 2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 +H2O
2 NH4NO3 + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
(nhận biết bằng các phương pháp khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa)
0,25 đ 1,0 đ
0,25 đ
Câu 3 Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO +2 H2O
x x
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
y y
0,5
a) n NO = 0,4 mol
gọi x và y lần lượt là số mol của Al và Fe
27x + 56y = 16,6 x = 0,2
x + y = 0,4 y = 0,2
0,5
b)
2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2
0,2 0,1
2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2
0,2 0,1
0,25
c) Phương pháp bảo toàn electron
Al2S3 2Al+3 +3S+6+ 24e N+5 +3e N+2
0,05 1,2 2,1 0,7
FeS Fe+3 + S+6+ 9e
0,1 0,9
V=0,7.22,4 =15,68 (lit)
0,5 đ
to
to
Mã đề: 102
to
Trang 5THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 11 CƠ BẢN
I – Mục tiêu đề kiểm tra:
1 Kiến thức:
a/ Khái niệm: Sự điện li axit, bazơ, muối, pH
b/ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
c/ Tính chất vật lý, hóa học của cacbon, nitơ, photpho, silic
d/ Tính chất của axit nitric, axit photphoric, hợp chất của cacbon
2 Kĩ năng:
a/ Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b/ Viết phương trình phản ứng
c/ Rèn bài tập tính toán hóa vô cơ
3 Thái độ:
a/ Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề
b/ Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II – Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)
III – Ma trận không ghi chuẩn:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức cao hơn Vận dụng ở
1 Khái niệm: Sự điện
li axit, bazơ, muối,
pH
1 0,5
1 0,5
2 1,0 10%
2 Phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch
các chất điện li
1(C1)
15%
3 Tính chất vật lý, hóa
15%
4 Tính chất và điều
chế của nito, HNO3
và muối nitrat
1 0,5 1(C3) 0,5 1(C1)0,5 2(C1,C3)1,5 1(C3)1,0 10,5 7 4,5
45%
Tổng số câu
15%
3 2,5 25%
2 1,0 10%
3
3,0 30%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
1 0,5 5%
14 10 100%