Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng P.. Chọn phương án đúng A.. Tìm tọa độ N sao cho I là trung điểm của MN.. Viết phương trình mặt cầu đi qua 3
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HKII – MÃ ĐỀ 115
Câu 1 Tính tích phân
2 2 4 sin
dx I
x
π
π
=∫
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (2; 4;1), B( 1;1;3)A − và mặt phẳng ( ) :P x−3y+2z− =5 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 3 Tính =∫2( − )3
0 2 1
I x dx Chọn phương án đúng
A ( − )
=
2 4
0
2 1
4
x
0
=
2 2
0
2 1
4
x
=
2 4
0
2 1
8
x I
Câu 4 Trong không gian Oxyz cho hai điểm M(0;3;7) và I(12;5;0) Tìm tọa độ N sao cho I là trung
điểm của MN
A N(2;5;-5) B N(0;1;-1) C N(1;2;-5) D N(24;7;-7).
Câu 5 Tính =∫ ( − )7
A ( − )
8
8
x
8
16
x
8
16
x
8
2
x
Câu 6 Nguyên hàm M = ∫x x(dx−3) có kết quả bằng
−
1
ln
x
−
3
x
−
=1ln 3+
3
x
−
1ln
x
x
Câu 7 Nguyên hàm của hàm số 2 2
cos
x
y e
x
−
A 2 + 1 +
cos
x
cos
x
Câu 8 Cho hàm số ( ) = −
+
1 1
x
f x
x có nguyên hàm F x , biết ( ) F( )0 =2 Tính F( )−2
Câu 9 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(4; 1;2 , 1;2;2 , 1; 1;5− ) (B ) (C − ) Viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy)
A ( )S x: 2+ + +y2 z2 2x+6y− =23 0 B ( )S x: 2+ + +y2 z2 2x−6y− =23 0
C ( )S x: 2+ + − +y2 z2 2x 6y− =23 0 D ( )S x: 2+ + +y2 z2 2x+6y+ =23 0
Câu 10 Tính =∫cos sin2 4
dx I
3
3
cot x
3
3
cot x
C I= −(2cottx− anx)+C D I=tan cotx 2x C+
Câu 11 Nguyên hàm F x của hàm số ( ) f x( ) = +x sinx thỏa mãn F( )0 =19 là
Trang 2A ( ) cos 2 2
2
x
2
x
F x = − x+ +
2
x
2
x
F x = x+ +
Câu 12 Giá trị m để hàm số F x( )=mx3+(3m+2)x2−4x+3 là một nguyên hàm của hàm số
2
f x = x + x− là
Câu 13 Tính
3 7
dx I
x
=
−
∫
A 1ln 3( 7)
3
3
3
Câu 14 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
( 2;3;1)
M − và song song với mặt phẳng ( ) : 4Q x−2y+ − =3z 5 0
Câu 15 Biết
2
0
1 ln
3 1
dx
b
+
∫ (với a b+ =10) thì S =a2+b là
Câu 16 Nguyên hàm của hàm số ∫xe dx x2 là
A e x2 +C B
2
2
x e C
xe − +x C
1 5cos
dx I
x
=
−
∫
A I =ln tanx− −2 ln tanx+ +2 C B I =ln 1 5cos− 2x C+
C 1ln tan 2 1ln tan 2
Câu 18 Tính 72 3
x
−
=
+ −
∫
A ln 1 27ln 2 3
10
C 4ln 1 27ln 2 3
Câu 19 Tính
5
3 1
x
x
=
+
∫
3
3 1
2
1
x
3
3 1
2
1
x
2
2 1
2
1
x
3
3 1
1
1
x
Câu 20 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 10 x x
e
f x
e
= +
Trang 3A ln
10
x
x
e
C
C e
+
Câu 21 Tính I =∫tan 34 xdx
A
3 tan 3
tan 3 3
x
I = − x+ +x C
3
1 tan
tan
x
I = − x+ +x C
C
3
1 tan 3
tan 3
x
I = − x+ +x C
5 tan 3 5
x
Câu 22 Tính 4
16
x
dx I
e
=
−
∫
64
x
64
x
Câu 23 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm
(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)− −
A 2x z− + =15 0 B 2x y z+ + − =3 0 C 2x z− − =3 0 D 2x z− − =5 0
Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-2;3;1)
và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm A(3;1;-2), B(4;-3;1)
A x−4y+ + =3z 11 0 B x−4y+ − =3z 11 0 C x+4y+ + =3z 11 0 D x−4y− − =3z 11 0
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác BCD có B( 1;0;3),C(2; 2;0), D( 3; 2;1)− − −
Tính diện tích S của tam giác BCD
4
Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;3;1)
và vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q x: −3y+2z− =1 0;( )R : 2x y z+ − − =1 0
A x+3y z+ −23 0= B x+5y+7z+23 0=
C x−5y−7z−23 0= D x+5y+7z−23 0=
Câu 27 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu
( )S : x2+y2+ −z2 2x−4y z+ − =1 0 là
A 1; 2;1
2
. B I(2; 4;1). C I(− − −2; 4; 1) D 1;2; 1
2
Câu 28 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn
AB biết A(1;1; 1), B(5; 2;1)−
A 6x+3y−27 0= B 4 2 27 0
2
2
x y+ + z+ = D 4x y+ +2z− =3 0
5
I =∫x +x dx
2 5
3
x
2 5 3
x
2 5
I = +x +C D ( )3
2 5 2
x
Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với
(9;9;0), B(9;0;9),C(0;9;9), D(9;9;9)
A Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
A ( )S x: 2+y2 + −z2 9x−9y−9z=0 B ( )S x: 2+y2+ +z2 9x−9y−9z=0
C ( )S x: 2+y2+ +z2 9x+9y+9z=0 D ( )S x: 2+y2+ −z2 9x−9y− + =9z 9 0
Trang 4Câu 31 Tính 2 5 7
12 36
x
+
=
∫
6
x
6
x
6
x
+
6
x
Câu 32 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 5 điểm S(4;-4;1), A(2;2;2), B(0;4;1), C(8;8;2) và
D(10;6;3).Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A V= 12(đvdt) B V= 18(đvdt) C V= 30(đvdt) D V= 24(đvdt)
Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;1;2), B(1;0;3), C(2;0;1) Tìm tọa độ
đỉnh D sao cho các điểm A, B, C, D là các đỉnh của hình chữ nhật
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với
(9;9;0), B(9;0;9),C(0;9;9), D(9;9;9)
A V =2432 (dvtt) B V =729(dvtt) C V =2434 (dvtt) D V =243(dvtt)
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(9;9;0), B(9;0;9) và mặt phẳng ( ) :P x y+ −2z=0 Tìm tọa độ điểm M∈( )P sao cho tam giác MAB đều
A M(−12; 12; 12− − ) B M(0;0;0)
C M(0;0;0 ) hay M(12;12;12) D M(9;9;9)
Câu 36 Tính I =∫cos 2 3 x dx
A 1 sin2 1s in 23
4 cos 2 4
x
C
4
sin 2
8
x
3
Câu 37 Tính I =∫x2 x3+1.dx
3 1 9
x
2
9
x
3
9
x
3
3
x
Câu 38 Nguyên hàm của hàm số f x( ) =e− + 4x 1 là
A e− +4x 1+C B 1 4 1
4
x
4
x
e− + +C
2 3 0
1
I =∫ x x + dx Đặt u= x , I được viết thành
A
1
2 3 0
1 3 0
1
2
2 3 1
0
Câu 40 Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A
sin(1−x dx) = sinxdx
sin dx 2 sin dx 2
x
x
=
C
1
0
(1 )x 0
x dx
1 2017 1
2 (1 )
2009
−
∫
- HẾT
Trang 5-Đáp án