1. Trang chủ
  2. » Đề thi

4 de thi thu hk2 lop 12

18 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng : A.. Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng: A... Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 1

CÁC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 12

ĐỀ 1:

Câu 1 Khoảng cách giữa hai mp(P):2x + y + 2z – 1 = 0 và mp(Q): 2x + y + 2z + 5 = 0 là :

Câu 2 Điểm M trên trục Ox cách đều hai mặt phẳng x + 2y -2z + 1 = 0 và mặt phẳng 2x + 2y + z – 5 = 0 có tọa độ: A.(-4;0;0) B (7;0;0) C.(-6;0;0) D.(6;0;0)

Câu 3 Điểm đối xứng với điểm M(1; 2; 3) qua mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là:

A A.(1; -2; 3) B (1; 0; 3) C (1; 2; 0) D (0; 0; 3)

Câu 4 Cho điểm I(1; 2; 5) Gọi M ,N ,P lần lượt là hình chiếu của điểm I trên các trục Ox ,Oy , Oz, phương trình mặt phẳng (MNP) là:

1 2 5

x y z

1 2 5

x y z

5 2 1

x y z

2 1 5

x y z

+ + = Câu 5 Đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; 1 − ) và có vectơ chỉ phương u r = ( 4; 6;2 − ) có phương trình là:

A

2 2

3

1

y t

= −

 =

 = − −

B

4 2 6 2

y

= +

 = −

 = −

C

2 4

1 6 2

z t

= +

 = − −

 =

D

2 4 6

1 2

= − +

 = −

 = +

Câu 6 Cho đường thẳng d có phương trình tham số

2 2 3

3 5

= +

 = −

 = − +

phương trình nào sau đây là: phương trình chính

tắc của d ?

x − = y = z +

x + = y = z

x − = = y z +

x − = y = z

Câu 7 Phương trình nào sau đây là chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 1;2; 3 − ) và B ( 3; 1;1 − ) ?

x − = y − = z +

x − = y + = z

− C

x − = y − = z +

x + = y + = z

Câu 8 Tọa độ giao điểm M của đường thẳng 12 9 1

:

và mặt phẳng ( ) α : 3 x + 5 y z − − = 2 0 là:

A M ( 1;0;1 ) B M ( 0;0; 2 − ) C M ( 1;1;6 ) D M ( 12;9;1 )

Câu 9 Cho đường thẳng

1

1 2

= +

 = −

 = +

và mặt phẳng ( ) α : x + 3 y z + + = 1 0 Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng : A d / / ( ) α B d cắt ( ) α C d ⊂ ( ) α D d ⊥ ( ) α

Câu 10 Cho đường thẳng 1 1 2

:

d − = − = −

− và mặt phẳng ( ) α : x y z + + − = 4 0 Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng: A d / / ( ) α B d cắt ( ) α C d ⊂ ( ) α D d ⊥ ( ) α

Câu 11 Tìm m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau

1 :

1 2

d y t

= +

 =

 = − +

1 ' : 2 2 '

3 '

= −

 = +

 = −

A m = 0 B m = 1 C m = − 1 D m = 2

Trang 2

Câu 12 Khoảng cách từ điểm M ( 2;0;1 ) đến đường thẳng 1 2

:

bằng

Câu 13 Khoảng cách giữa hai đường thẳng

1 2

1

z

= +

 = − −

 =

' :

1

Câu 14:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , ) − 1 1 2 và vuông góc với đường

− có phương trình là

A − − 2 x 3 y + 2 z − = 3 0 B 2 x + 3 y − 2 z − = 3 0 C 2 x + 3 y − 2 z + = 2 0 D − − 2 x 3 y + 2 z + = 1 0

Câu 15:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , 4 3 1 − , ) và song song với hai đường

1

3

2 2

= +

 = +

có phương trình là

A − − 4 x 2 y + 5 z + = 5 0 B 4 x + 2 y − + = 5 z 5 0 C − + 4 x 2 y + 5 z + = 5 0 D 4 x + 2 y + 5 z + = 5 0

Câu 16:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P : 2 x + = 1 0 và đường thẳng

1 2 1

:

x

=

 = +

 = −

song song, khoảng cách giữa (P) và d là

A 3

2 B 3 C

5

Câu 17:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P : x + 2 y mz − − = 1 0 và mặt phẳng

( ) Q x : + ( 2 m + 1 ) y z + + = 2 0 , với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng vuông góc nhau

A m = − 1 B m = 2 C m = 3 D m = 1

Cau 18:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) α : mx + 6 y − ( m + 1 ) z − = 9 0 và điểm A(1;1;2) với giá trị nào của m thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) α là 1

A m = 2 B m = 1 C 1

3

Câu 19 : Cho mặt phẳng (P) : 2x – 2y + z +6 = 0 Khoảng chách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng :

Câu 20: Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1; 2; 1) , B(2; 0; 1) và C(0; 1; 2) có tọa độ véc tơ pháp tuyến là:

A (2; -1; -3) B (2; 1; 1) C (2; 1 ; 3) D (-2; -1; 1)

Câu 21: Dạng z = a+bi của số phức

i

+

1

3 2 là số phức nào dưới đây?

A 3 − 2 i

3 2

3 2

13 13 D − + i

3 2

13 13 Câu 22 Mệnh đề nào sau đây là sai, khi nói về số phức?

Trang 3

A z z+ là số thực B z z' z z '+ = + C

i+ i

1 1 là số thực. D (1+i)10 =210i Câu 23: Cho số phức z= +3 4i Khi đó môđun của z− là:

A 1

1

1

1 3 Câu 24: Cho số phức z i i

i i

1 1 Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

A z∈R B z là số thuần ảo.

C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều bằng 0.

Câu 25: Biểu diễn về dạng z a bi= + của số phức z i

( i)

= +

2016 2

1 2 là số phức nào?

A 3 + 4 i

25 25 B − +3 4 i

3 4

25 25 D − −3 4 i

25 25 Câu 26 Cho số phức z = 1 3 i

2 2

− + Số phức ( z )2 bằng:

A 1 3 i

2 2

2 2

− + C 1 + 3i D 3 i −

Câu 27 Cho số phức z = 1 3 i

2 2

− + Số phức 1 + z + z2 bằng:

A 1 3 i

2 2

Câu 28 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z i − = 1 là:

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông Câu 29 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z 1 2i − + = 4 là:

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông

Câu 30: Trong C, phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là:

A z 2i

z 2i

=

 = −

z 1 2i

z 1 2i

= +

 = −

z 1 i

z 3 2i

= +

 = −

z 5 2i

z 3 5i

= +

 = −

 Câu 31: Trong C, phương trình 4

1 i

z 1= −

+ có nghiệm là:

A z = 2 - i B z = 3 + 2i C z = 5 - 3i D z = 1 + 2i

Câu 32: Cho phương trình z2 + bz + c = 0 Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c bằng (b, c là số thực) :

A b = 3, c = 5 B b = 1, c = 3 C b = 4, c = 3 D b = -2, c = 2

Câu 33: Cho hai số phức z = + 2 3 iz ' 1 2 = − i Tính môđun của số phức z z+ '

Câu 34: Cho hai số phức z = − 3 4 iz ' 4 2 = − i Tính môđun của số phức z z− '

A z z − = ' 3 B z z − = ' 5 C z z − = ' 1 D Kết quả khác

Câu 35: Cho số phức z a bi = + Khi đó số 1( )

2 z z+ là:

A.Một số thực B 2 C Một số thuần ảo D i

Câu 36: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = + 3 4 i và B là điểm biểu diễn của số phức z ' = − + 3 4 i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

Trang 4

B.Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua qua đường thẳng y=x

Câu 37: Cho số phức 1 3

2 2

z= − + i Tìm số phức w 1 z z= + + 2

2 2 i

Câu 38: Tìm số phức z, biết: (3−i z) − +(2 5 )i z= − +10 3i

A z = − 2 3 i B z = + 2 3 i C z = − + 2 3 i D z = − − 2 3 i

Câu 39: Tìm số phức z biết z = 5và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị

A z1= + 4 3 i, z2 = + 3 4 i B z1= − − 4 3 i, z2 = − − 3 4 i

C z1= + 4 3 i, z2 = − − 3 4 i D z1= − − 4 3 i, z2 = + 3 4 i

Câu 40: Tìm số phức z biết z = 20 và phần thực gấp đôi phần ảo

A z1= + 2 i, z2 = − − 2 i B z1= − 2 i, z2 = − + 2 i

C z1= − + 2 i, z2 = − − 2 i D z1= + 4 2 i, z2 = − − 4 2 i

Câu 41 : Tích phân 2( )

0

1 cos nsin x

π

A

1

1 1

1

1 1

Câu 42 : Tích phân

1

2 0

( 1)

I =∫ x+ dx bằng:

A 7

8

Câu 43 Tìm ( x 4 )

e− + dx

A − ex + 4 x C + B − ex + C C ex+ 4 x C + D 1

4

e− + +

Câu 44 :Tích phân

3 2

x

x

=

∫ bằng:

A K = ln2 B 1 8

ln

2 3

ln 3

K =

Câu 45: Cho ( ) 5 ; ( ) 3

2

3

2

1

=

= ∫

f x dx f x dx tính ∫3

1

)

( dx x f

Câu 46 I = ∫ sin x cos xdx4 là:

Đặt t sin = x khi đó I là:

A ∫ tdt B ∫ t4( − dt ) C − ∫ t4dt

D ∫ t4dt

Câu 47 Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) cos = 4x − sin4x là:

A 2

sin 2

Trang 5

Câu 48 :Cho ∫ =

+

1

0 4

3

ln

1

1 dx a b x

x

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ a và b

A

a

b=1

2 C ab= −2 D a+b=2 Câu 49 : Biết rằng tích phân

1

0

(2x+1)e dx a b e x = +

, tích ab bằng:

Câu 50 : Giả sử

5

1

ln

2 1

dx

K

∫ Giá trị của K là:

ĐỀ 2:

Câu 1: Tìm số phức z biết z = 5và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị

A z1= + 4 3 i, z2 = + 3 4 i B z1= − − 4 3 i, z2 = − − 3 4 i

C z1= + 4 3 i, z2 = − − 3 4 i D z1= − − 4 3 i, z2 = + 3 4 i

Câu 2: Tìm số phức z biết z = 20 và phần thực gấp đôi phần ảo

A z1= + 2 i, z2 = − − 2 i B z1= − 2 i, z2 = − + 2 i

C z1= − + 2 i, z2 = − − 2 i D z1= + 4 2 i, z2 = − − 4 2 i

Câu 3 Trong tập số phức, cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a ≠ 0) Gọi ∆ = b2 – 4ac Ta xét các mệnh đề:

1) Nếu ∆ là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm

2) Nếu ∆ ≠ 0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt

3) Nếu ∆ = 0 thì phương trình có một nghiệm kép

Trong các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào đúng B Có một mệnh đề đúng

C Có hai mệnh đề đúng D Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 4: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn: z − 2z = − + + 7 3 i z.Tính môđun của số phức:

2

w 1 z z= − +

Câu 5: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn: z − 3z = − − + 11 6 i z

Tính môđun của số phức: w 1 z z= + − 2

Câu 6: Giá trị của: i105 + i23 + i20 – i34

là:

Câu 7: Tính số phức sau: z = (1+i)15?

A.128 128i − B 128 128i + C − 128 128i + D − 128 128i

Câu 8: Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M(z) thoả mãn điều kiện sau đây: z − + 1 i =2 là một đường tròn:

A Có tâm ( − − 1; 1 ) và bán kính là 2 B Có tâm ( 1; 1 − ) và bán kính là 2

C Có tâm ( − 1;1 ) và bán kính là 2 D.Có tâm ( 1; 1 − ) và bán kính là 2

Trang 6

Câu 9: Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M(z) thoả mãn điều kiện sau đây: 2 + = − z 1 i là một đường thẳng có phương trình là:

A − +4x 2y+ =3 0 B 4x 2+ y+ =3 0 C 4x 2− y− =3 0 D 2x+ + =y 2 0

Câu 10 .Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M ( 3; 2;1 ) trên Ox có tọa độ là:

A ( − 3;0;0 ) B ( 0; 2;0 ) C ( 0;0;1 ) D ( 3;0;0 )

Câu 11 .Trong không gian oxyz phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 3 có phương trình là

A x2 + y2 + z2 = 9 B x2 + y2 + z2 = 3 C x2 + y2 + z2 = 0 D

4

81

2 2

2 + y + z =

x

Câu 12 Trong không gian Oxyz cho A ( − 1 ; 2 ; − 2 ), B ( − 3 ; 0 ; 4 )mặt cầu đường kính AB có phương trình là

A ( x − 1 )2 + ( y − 2 )2 + ( z + 2 )2 = 44 B ( x + 2 )2+ ( y − 1 )2 + ( z − 1 )2 = 11

C ( x − 2 )2 + ( y + 1 )2 + ( z + 1 )2 = 11 D ( x + 2 )2 + ( y − 1 )2 + ( z − 1 )2 = 44

Câu 13 Cho hai điểm A ( 0;1;0 ) và B ( 1;0;1 ) Kết luận nào sau đây đúng?

A AB= 5 B AB=1 C uuur AB = − ( 1;1; 1 − ) D uuur AB = − ( 1; 1;1 ) Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : S x2+ y2+ z2 − 2 x − 4 y − 6 z = 0 và ba điểm O (0;0;0),

(1;2;3)

A , B (2; 1; 1) − − Trong ba điểm trên số điểm nằm bên trong mặt cầu là :

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng song song ( ) α : n x + 7 y − 6 z + = 4 0 và

( ) β : 3 x my + − 2 z − = 7 0 Khi đó giá trị của m và n là:

A 7

m= ; 9

m=9; n=

7 m= ; 9

m= ; 1

3 n =

Câu 16 :

Cho

0

4

( 2)

x

x

+

Khi đó 144.m2−1bằng:

A 4 3 1− B 2 3

2 3

3 Câu 17 :Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = − x y , = 2 x x − 2 có kết quả là

A 9

7

Câu 18 Tính:

1

3

0( 1)

xdx J

x

= +

A 1

8

4

Câu 219 : Tích phân

1 2 0

1

2 5

x

+

=

A 8

ln

8 2ln

1 8 ln

8 2ln 5

Câu 20: Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số 1

1

x − và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

A ln 2 1+ B 1

2

Trang 7

Câu 21.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A ( , , ), 0 2 4 B ( , , ) 1 3 6 và C ( , , ) − 2 3 1 có phương trình là

A − − + − = 5 x y 3 z 10 0 B − − + + = 5 x y 3 z 1 0 C 5 x + − = 3 z 10 0 D − + + 2 x z 10 0 =

Câu 22.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với

3 5 2 − 1 3 6

( , , ), , ,

A B có phương trình là

A − − 2 x 2 y + − = 8 z 4 0 B 2 x − 2 y + − = 8 z 1 0 C x − 2 y + − = 8 z 4 0 D x y − + − = 8 z 4 0

Câu 23.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , ) − 3 2 1 và vuông góc với trục hoành có phương trình là

A x + = 3 0 B x y + + = 1 0 C x z + − = 2 0 D x − = 2 0

Câu 24.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , ) 1 0 2 và song song với mặt phẳng

( ) β : x 2 + 3 y z − + = 3 0 có phương trình là

Câu 25.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , ) 1 0 0 và song song với giá của hai vectơ

( 1 2 1 ; ; )

r

b r = ( 0 3 1 ; ; − ) có phương trình là

A − + + + = 5 x y 3 z 5 0 B 5 x y − − + = 3 z 5 0 C 5 x y + + + = 3 z 5 0 D 5 x y − − + = 3 z 1 0 Câu 26.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , ) − 1 1 2 và vuông góc với đường thẳng

− có phương trình là

A − − 2 x 3 y + 2 z − = 3 0 B 2 x + 3 y − 2 z − = 3 0 C 2 x + 3 y − 2 z + = 2 0D − − 2 x 3 y + 2 z + = 1 0

Câu 27: Tìm số phức z thỏa mãn: z− + =(2 i) 10 và z z = 25

A z = + 3 4 i hoặc z = 5 B z = − + 3 4 i hoặc z = − 5

C z = − 3 4 i hoặc z = 5 D z = + 4 5 i hoặc z = 3

Câu 28: Phương trình z2+ = z 0 có mấy nghiệm trong tập số phức:

A Có 1 nghiệm B Có 2 nghiệm C.Có 3 nghiệmD Có 4 nghiệm

Câu 29: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

B Số phức z = a + bi có môđun là a2+ b2

C Số phức z = a + bi = 0 ⇔ a 0

b 0

=

 =

 D Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi Câu 30: Cho số phức z = a + bi Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A z + z = 2bi B z - z = 2a C z.z = a2 - b2 D 2 2

z = z Câu 31 Một nguyên hàm của hàm số 1

( ) 1

f x

x

= + là

A 21

x

B x + ln x C 12

x x

2

2 x x

 + 

Câu 32 Tìm ∫ ( sin x − cos x dx ) ?

A − cos x − sin x C + B − cos x + sin x C + C cos x − sin x C + D cos x + sin x C +

Câu 33 Một nguyên hàm của hàm số ( )4

f x = x − là:

A ( )4

3 4

4 x − 3 C ( )5

3 5

3 3

x

Câu 34 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x = 2− 4 xx y + = 0 là:

Trang 8

A 9

2

1 2 Câu 35 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường 2 3 2

3

y = xx và trục Ox

A 9

32

9

12 11 Câu 36 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x = ( − 1)( x − 2) và trục hoành là

A 1

1

Câu 37 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x và tiếp tuyến với đồ thị tại M (4;2) và trục hoành là

A 8

3

1

2 3 Câu 38.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , ) 0 0 2 và chứa trục hoành có phương trình là

A − = 2 y 0 B − − = 2 y 6 0 C 2 y − − = 3 z 6 0 D − + + = 2 y 3 z 6 0

Câu 39.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , 1 3 2 − ) và chứa đường thẳng 1

− có phương trình là

A y z + − = 1 0 B − − − = y z 1 0 C − − − = y z 2 0 D y z − − = 2 0

Câu 40.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , ) 0 1 2 − và B ( , , ) 1 0 1 , vuông góc với mặt phẳng( ) α : x + = 3 0 có phương trình là

A y z + − = 1 0 B y z + + = 1 0 C y z − + = 1 0 D y z + + = 3 0

Câu 41.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A ( , , ) 0 1 1 và B ( , , ) − 2 0 1 , song song CD với

2 1 1 − 2 3 1

( , , ), ( , , )

C D có phương trình là

A z − = 1 0 B z + = 2 0 C y z − + = 3 0 D x + 2 z + = 3 0

Câu 42.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P : 2 x y z + − + = 1 0và đường thẳng

, giao điểm của (P) và d là

A 1 4 5

3 3 3 ; ;

1 4 5

3 ; 3 3 ;

  C

1

1 3

2 ; ;

1

1 1

2 ; ;

Câu 43.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P : 2 x + = 1 0và đường thẳng

1 2 1

:

x

=

 = +

 = −

song song,

khoảng cách giữa (P) và d là

A 3

2 B 3 C

5

Câu 44.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P : 2 x y z + − + = 1 0 vuông góc với đường thẳng nào sau đây

Trang 9

Câu 45.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) qua 2 điểm A ( , , ) 1 1 2 − , B ( , , ) 1 0 1 và song song với trục tung là

A d x : − = 1 0 B d x : + = 1 0 C d y : + = 1 0 D d x y z : + + − = 1 0

Câu 46.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) α : mx + 6 y z − − = 9 0và mặt phẳng

( ) β : x 6 + 2 y nz + − = 3 0, với giá trị nào của m,n thì hai mặt phẳng trùng nhau

18,

3

18,

3

m = n = C 1

18,

3

18,

3

m =- n = -Câu 47.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) α : mx + 6 y − ( m + 1 ) z − = 9 0 và điểm A(1;1;2) với giá trị nào của m thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) α là 1

A m = 2 B m = 1 C 1

3

Câu 48.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P : 6 x + 3 y + 2 z − = 6 0cắt các trục tọa độ lần lượt tại A,B,C Diện tích của tam giác OAB là ( với O là gốc tọa độ )

Câu 49.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1 1

+ = − = +

d , hình chiếu của đường thẳng

d lên mặt phẳng (Oxz) là d1có phương trình là

A 1

1 2 0

1 3

= − +

 =

 = − +

:

d y

B 1

1 2 0 0

= − +

 =

 =

:

d y z

C 1

0 1 0

=

 = +

 =

:

x

z

D 1

2 1 0

=

 = +

 =

:

x t

z

Câu 50 Mặt phẳng có phương trình 2x – 5y – z + 1 = 0 có vectơ pháp tuyến nào sau đây?

A.(-4; 10; 2) B.(2; 5; 1) C (-2; 5; -1) D.(-2; -5; 1)

ĐỀ 3:

Câu 1: Số phức z = 2 - 3i có điểm biểu diễn là:

A (2; 3) B (-2; -3) C (2; -3) D (-2; 3)

Câu 2: Cho số phức z = 6 + 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A (6; 7) B (6; -7) C (-6; 7) D (-6; -7)

Câu 3: Cho số phức z = a + bi Số z + z’ luôn là:

A Số thực B Số ảo C 0 D 2

Câu 4: Cho số phức z = a + bi với b ≠ 0 Số z – z luôn là:

A Số thực B Số ảo C 0 D i

Câu 5: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 6: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 7: Phần thực và phần ảo của số phức: z = + 1 2 i

A 1 và 2 B 2 và 1 C 1 và 2i D 1 và i

Câu 8: Phần thực và phần ảo của số phức: z = − 1 3 i

A 1 và 3 B 1 và -3 C 1 và -3i D -3 và 1

Trang 10

Câu 9: Số phức liên hợp của số phức: z = − 1 3 i là số phức:

A z = − 3 i B z = − + 1 3 i C z = + 1 3 i D z = − − 1 3 i

Câu 10: Số phức liên hợp của số phức: z= − +1 2i là số phức:

A z = − 2 i B z = − + 2 i C z = − 1 2 i D z = − − 1 2 i

Câu 11: Mô đun của số phức: z = + 2 3 i

Câu 12: Mô đun của số phức: z= − +1 2i

Câu 13: Biểu diễn số phức z = − 1 2 i trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là:

A ( 1; 2 − ) B ( − − 1; 2 ) C ( 2; 1 − ) D ( ) 2;1

Câu 14: Với giá trị nào của x,y để 2 số phức sau bằng nhau: x + = − 2 i 3 yi

A x = 2; y = 3 B x = − 2; y = 3 C x = 3; y = 2 D x = 3; y = − 2

Câu 15: Với giá trị nào của x,y để 2 số phức sau bằng nhau: ( x y + + ) ( 2 x y i − ) = − 3 6 i

A x = − 1; y = 4 B x = − 1; y = − 4 C x = 4; y = − 1 D x = 4; y = 1

Câu 16: Phần thực và phần ảo số phức: z = + ( 1 2 i i ) là:

A -2 và 1 B 1 và 2 C 1 và -2 D 2 và 1

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z iz - = + 2 5 i Số phức z cần tìm là:

A z = + 3 4 i B z = − 3 4 i C z = − 4 3 i D z = + 4 3 i

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z + 3 1 ( - i z ) = - 1 9 i Môđun của z bằng:

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z + + ( 2 i z ) = + 3 5 i Phần thực và phần ảo của zlà:

A 2 và -3 B 2 và 3 C -2 và 3 D -3 và 2

Câu 20: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A 1

z− = 1 3

i

2 + 2 B 1

z− = 1 3

i

4 + 4 C 1

z− = 1 + 3i D 1

z− = -1 + 3i Câu 21 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin2x cos3x, trục hoành và hai đường thẳng 0,

2

x = x = π

có giá trị là

A 15

3

1

2 15 Câu 22 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = 2 x3, y = 0, x = − 1, x = 1 Một học sinh tính theo các bước:

(I)

2 3 1 2

S x dx

2 4

1 2

x S

8

2 2

Cách làm trên sai bước nào?

A (I) B (II) C (III) D Không có bước nào sai

Câu 23 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x e y + x, = 0, x = 1 và x = 2 quay quanh Ox Thể tích vật thể tạo thành là

2

e e

π   + +  ÷

2

e e

π   − +  ÷

π

D 2

e

π

Ngày đăng: 05/04/2017, 14:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w